* Nắm vững các vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các hệ thức liên hệ giữa d và R. Các khái niệm cát tuyến, tiếp tuyến, tiếp điểm[r]
Trang 1GV: NguyÔn Minh TuÊn
Trang 2KiÓm tra bµi cò:
H
C
D
OH < OK (Vì AB > CD)
Trang 3Với hai đ ờng thẳng a và b Hãy nêu các vị trí t ơng
đối của a và b trong mặt phẳng ?
Hai đ ờng thẳng song song Hai đ ờng thẳng cắt nhau
a
b
a a b
b
Hai đ ờng thẳng trùng nhau
Trang 4TiÕt 25
Trang 5Các vị trí của mặt trời so với đường chân trời
Trang 6Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
? Vỡ sao một đ ờng thẳng và một đ ờng tròn
không thể có nhiều hơn hai điểm chung.
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
Vỡ: Giả sử chúng có ba điểm chung Khi đó ba
điểm chung này sẽ thẳng hàng Qua ba điểm thẳng hàng ta không vẽ đ ợc đ ờng tròn nào Do vậy một đ ờng thẳng và đ ờng tròn không thể có quá hai điểm chung.
Trang 74 3
2 1
R
a
a
Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Trang 8Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Trang 9B A
A B
Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Trang 10Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Hỏi: Xác định vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn?
Trả lời: Đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau
Hỏi: Dự đoán vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn trong tr ờng hợp trên?
Trang 11Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
Trang 12Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
* Định lớ: Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của đường trũn thỡ nú vuụng gúc với bỏn kớnh tại tiếp điểm.
Trang 13Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
Hỏi: Xác định vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn?
Trả lời: Đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau
Hỏi: Dự đoán vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn trong tr ờng hợp trên?
Trang 14Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
c đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau:
Trang 15Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
c đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau:
a
O
H
Đường thẳng a và đường trũn (O) khụng cú điểm chung,
ta núi chỳng khụng giao nhau.
Khi đú : OH > R
Trang 16Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
c đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau:
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
Trang 17Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
Trang 18* Bảng tóm tắt:
Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng
và đ ờng tròn Số điểm chung gi a d và R ữa d và R Hệ thức
đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp
Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
(SGK)
d > R
Trang 19?3 Cho đ ờng thẳng a và một điểm O cách a là 3 cm.Vẽ đ
Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
Trang 20Luo ngv ang iang
a).Ta có: d = 3cm; R = 5cm
OHB vuông tại H, theo định lý Pitago ta có
OB2 = HB2 + OH2 HB2 = OB2 - OH2 = 52 – 32 = 16
2 BC
Vậy: BC = 2HB = 2.4 = 8 (cm)
Trang 21Đ4 Vị trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn
1 Ba v trí t ơng đối của đ ờng thẳng và đ ờng tròn: ị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn:
a đ ờng thẳng và đ ờng tròn cắt nhau:
b đ ờng thẳng và đ ờng tròn tiếp xúc nhau:
c đ ờng thẳng và đ ờng tròn không giao nhau:
2 Hệ thức giữa khoảng cỏch từ tõm của đường trũn đến đường thẳng và bỏn kớnh của đường trũn:
Trang 244 3
2 1
0
6 5
4 3
2 1
0
Trang 25Hướng dẫn về nhà:
* Nắm vững các vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn, các hệ thức liên hệ giữa d và R.
Các khái niệm cát tuyến, tiếp tuyến, tiếp điểm.
* Làm bài tập 20 trang 110/ SGK.
* Chuẩn bị trước: Bài 5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn.