1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

on tap hoa 10

15 9 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 40,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được làA.. Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử. Hầu hết các muối sunfat đều không tan.. D. Thành phần % khối[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 45 phút lớp 10 lần 3 :

Câu 1 : Cho dung dịch chứa 1 g HCl vào dung dịch chứa 1 g KOH được dung dịch A, nhúng

quỳ tím vào dung dịch A thí giấy quỳ có màu :

Câu 2: Cho một luồng khí clo dư tác dụng với 16,1 g kim loại sinh ra 40,95 g muối kim loại

hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào :

Câu 3: Cho 18 g hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch HCl thu được 20,16 lít H2 ( đktc) Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là :

a/ 60%, 40% b/ 55%, 45% c/ 40%, 60% d/ 45%, 55%

Câu 4: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dung dịch HCl thu được 1,4 lít khí ( đktc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là:

Câu 5: Hoà tan 10,4 g hỗn hợp Mg, MgO bằng V lít dung dịch HCl 7,3% ( d = 1,2 g/ml) vừa

đủ thu được 2,24 lít khí ( đktc) Giá trị của V là :

Câu 6: Cho hh X gồm a mol Al và 0,3 mol Mg pư hết với hh Y gồm b mol Cl2 và 0,4 mol O2 thu được 64,6 g hh rắn Giá trị nào là đúng

Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,02 g hỗn hợp 2 muối cacbonat hoá trị II vào dd HCl dư thấy

thoát ra V lít khí ( đktc) Dụng dịch thu được đem cô cạn thu được 7,845 g muối khan Giá trị của V là : a/ 1,344 lít b/ 1,232 lít c/ 1,68 lít d/ 1,568 lít

Câu 8 : Cho 63,68 g hỗn hợp NaX và NaY ( X,Y là halogen ở 2 chu kỳ liên tiếp ) vào dd

AgNO3 dư thu được hỗn hợp 144,68 g kết tủa Công thức của mỗi muối trogn hỗn hợp đầu là :

a/ NaCl NaBr b/ NaBr, NaI c/ NaF, NaCl d/ NaBr , NaF

Câu 9: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 1M cần dùng trung hoà 2 lít dung dịch HCl 3M là:

a/ 6 lít b/ 3 lít c/ 4 lít d/ 2 lít

Câu 10: khi cho 26,88 lít Cl2 ( đ ktc) đi qua 2,5 lít dd KOH ở 100 oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 74,5 g KCl dung dịch KOH trên có nồng độ

Câu 11 :Đốt nhôm trong bình khí clo, , sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng

4,26 g Khối lượng nhôm đã tham gia pư là :

Câu 12 : Đốt cháy hết 2,86 g hỗn hợp kim loại Al,Fe,Cu được 4,14 g hỗn hợp 3 oxít Để hoà

tan hết hỗn hợp oxít này phải dùng 0,4 lít dung dịch HCl a (mol/l) được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu b gam muối khan Giá trị của a và b là :

a/ 4M ; 5,84 g b/ 0,4M ; 7,49g c/ 0,4M ; 8,54 g d/ 1M ; 6,45g

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 11,2 g Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 14,6% thu được

dung dịch A Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch A là

Câu 14 : Hoà tan hoàn toàn 14,52 g hỗn hợp X gồm NaHCO3 , KHCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí CO2 ( đktc) Khối lượng KCl tạo thành trong dung dịch sau

Trang 2

Câu 15: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaF 0,1M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu:

Câu 16: Trong các dãy sau, dãy nào mọi chất đều tác dụng với dung dịch HCl :

a/ KOH, Zn, Al(OH)3, KMnO4 b/ Zn, Ag, KOH, K2SO4

c/ Al(OH)3, Cu , Fe, MgO d/ NaCl, KOH, Al, Zn

Câu 17 : Cho phản ứng HCl + A  FeCl2 A không thể å là :

Câu 18 : Trong phản ứng Cl2 + H2O ❑⃗

❑ HCl + HClO , Cl2 đóng vai trò : a/ chất oxi hoá b/ chất khử c/ vừa chất oxihoá , vừa chất khử d/ chất xúc tác

Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng

a/ Tính axít giảm dần theo dãy :” HF>HBr>HCl>HI

b/ Tính axít tăng dần theo dãy : HClO < HClO2<HClO3<HClO4

c/ tính oxihoá giảm dần theo dãy : HClO > HClO2>HClO3>HClO4

c/ Các nguyên tử nhóm halogen đều có 7 e lớp ngoài cùng

Câu 20 : Cho phản ứng 2NaI + Br2 ❑ ⃗ 2NaBr + I2 , phản ứng này chứng minh :

a/ tính oxihoá Br2>I2 b/ Tính khử Br2>I2

c/ I2 oxihoá được Brôm d/ I- có tính oxihoá mạnh

Câu 21 :Axít nào không đựng trong lọ thuỷ tinh :

Câu 22 :Cho dung dịch HI vào dung dịch FeCl3, sau một thời gian cho hồ tinh bột vào thì hiện tựơng quan sát thấy :

a/ hồ tinh bột không chuyển màu b/ hồ tinh bột có màu xanh

c/ hồ tinh bột chuyển màu tím d/ có I2 thăng hoa

Câu 23: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các bình chứa KF,KCl,KI,KBr hiện tượng quan sát được sau đây là đúng

a/ Cả 4 lọ đều tạo kết tủa b/ có 2 kết tủa vàng , 2 kết tủa trắng c/ có 2 kết tủa vàng 1 kết tủa trắng d/ có 2 kết tủa trắng , 1 kết tủa vàng

Câu 24: Thưốc thủ để nhận biết các hoá chất KOH, HCl, HNO3, KCl, KNO3 là :

a/ phenolphtalein và dung dịch AgNO3 b/ quỳ tím và dung dịch AgNO3

Câu 25: Phương pháp điều chế nào được dùng trong phòng thí nghiệm

a/ Cho dung dịch HCl tác dụng với các chất oxihoá mạnh MnO2,KMnO4… thu Cl2

b/ đốt H2 và Cl2 thu HCl

c/ điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn thu Cl2

d/ Điện phân hỗn hợp KF và HF thu F2

Câu 26: Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí Clo đều cho cùng một loại muối

Câu 27: Nước Javen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây :

a/ Cho clo tác dụng với nước b/ cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 c/ Cho clo tác dụng với dd NaOH loãng , nguội d/ cho clo tác dụng với dung dịch NaCl

Câu 28: Clorua vôi là loại muối :

a/ muối hỗn hợp b/muối hỗn tạp c/muối tạp chất d/ muối axít

Câu 29: Hợp chất KClO có tên gọi

Trang 3

a/ Kali cloríc b/ kali clorat c/ kali hipoclorit d/ kali hipoclorơ

Câu 30: Trong các nhóm chất dưới đây , dãy nào mọi chất đều không tác dụng với CO2 trong không khí

a/ KClO3, KClO b/NaClO , NaOH c/KClO3 , KCl d/ NaClO, CaOCl2

ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN HĨA HỌC LỚP 10 Chương trình NÂNG CAO Mã đề 362

(thời gian : 45 phút khơng kể thời gian giao đề)

Câu1/ Cho 14,25g muối clorua của kim loại R hĩa trị 2 tác dụngvới dung dịch AgNO3 dư

được 43,05g kết tủa R là

Câu 2/ Pha lỗng H2SO4 theo cách nào sau đây là đúng

a Đổ từ từ nước vào axít đồng thời khuấy đều b Đổ nhanh axít vào nước

c Đổ từ từ axít vào nước đồng thời khuấy đều d Đổ đồng thời axít và nước

vào nhau

Câu 3/ Cĩ những hĩa chất sau : Na2SO3, CaSO3, BaSO3, CuSO3, FeS và H2SO4 Hĩa chất

dùng để điều chế SO2 thuận lợi nhất là

Na2SO3, CuSO3,

Câu 4/ Để phân biệt 2 chất khí SO2 và H2S ta dùng thuốc thử là

a dung dịch Pb(NO3)2 b dung dịch Brơm c dung dịch KMnO4 d dung

dịch quỳ tím

Câu 5/ Dãy gồm các halogen sắp xếp theo chiều giảm tính oxihĩa là

a Cl2 Br2 I2 F2 b F2 Cl2 Br2 I2 c I2 Br2 Cl2 F2 d Cl2

F2 Br2 I2

Câu 6/ Cấu hình eletron : 1s22s22p63s23p4 là cấu hình electron của

S

2-Câu 7/ Cho các dung dịch sau : HCl, H2SO4 , NaOH, BaCl2 , Na2CO3 lần lượt tác dụng

với nhau Số cặp chất cĩ phản ứng là

Câu 8/ Cĩ các chất sau : Zn, Cu, Fe, Fe2O3 , Na2CO3 Chất khơng tác dụng với dung dịch

H2SO4 lỗng là

Na2CO3

Câu 9/ Cĩ các phản ứng sau

4 HCl + MnO2 ⃗ ❑ MnCl2 + Cl2 + 2 H2O (1)

6 HCl + KClO3 ❑ ⃗ 3 Cl2 + KCl + 3 H2O (2)

2 NaCl + 2 H2O ⃗ dpcomangngan 2 NaOH + Cl2 + H2 (3)

2 AgCl ⃗ to Ag + Cl2 (4)

Phản ứng dùng để điều chế clo trong cơng nghiệp là

Câu 10/ Cho kẽm viên tác dụng với dung dịch H2SO4 2M Thay đổi điều kiện nào sau

đây thì tốc độ phản ứng khơng thay đổi

a tăng nhiệt độ lên (50oC)

b thay kẽm viên bằng kẽm bột

c thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M

d tăng gấp đơi lượng kẽm

Câu 11/ Cho 14g hỗn hợp gồm MgO, CuO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 275 ml dung dịch

H2SO4 1M được dung dịch X , Cơ cạn X thu được lượng muối khan là

Câu 12/ Khí nào sau đây là tác nhân gây ơ nhiễm mơi trường

Trang 4

a hơi nước b O2 c N2 d SO2 Câu 13/ Cho 8,6g hỗn hợp Al-Cu tác dụng với dung dịch HCl lấy dư được 6,72lít khí H2 (đktc) % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp là

35,24% và 64,76%

Câu14/ Có dãy chuyển hóa sau : FeS ⃗ + O 2 X ⃗ + NaOH Y ⃗ + NaOH Z

X, Y, Z lần lượt là

a SO2 , NaHSO3 , Na2SO3 b H2S , NaHS, Na2S

c SO2 , Na2SO3 , NaHSO4 d SO3, NaHSO4 , Na2SO4

Câu 15/ Halogen nào sau đây không điều chế được bằng cách cho dung dịch HX tác dụng với chất oxihóa mạnh

Câu 16/ Cho m(g) hỗn hợp gồm Fe và kim loại R tác dụng với dung dịch HCl dư được 10,6g hỗn hợp 2 muối clorua và 2,24 lít H2 đktc m có giá trị

Câu 17/ Trộn 200g dung dịch HCl 10% với 300g dung dịch HCl 30% ta được dung dịch HCl có nồng độ là

Câu 18/ Nước brôm không tác dụng với dung dịch nào sau đây

Na2SO3

Câu19/ Với phản ứng sau : a H2S + b KMnO4 + c H2SO4 ⃗ ❑ d K2SO4 + e MnSO4 + g

H2O

Tỉ lệ a : b là

Câu 20/ Người ta điều chế H2SO4 theo sơ đồ sau:

FeS2 ⃗ H=75 % SO ⃗ H=80 % SO3 ⃗ H=80 % H2SO4

Khối lượng H2SO4 thu được từ 60Kg FeS2 là

kg

Câu 21/ Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxihóa khử

a Zn + 2 HCl ⃗ ❑ ZnCl2 + H2

b SO2 + 2 NaOH ⃗ ❑ Na2SO3 + H2O

c SO2 + 2 H2S ⃗ ❑ 3 S + 2 H2O

d 3Cl2 + 6 KOH ⃗ ❑ 5 KCl + KClO3 + 3 H2O

Câu 22/ Cho 20ml dung dịch NaOH 2M vào cốc chứa 10ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch có

a 0,04 mol NaHSO4 b 0,01 mol Na2SO4 và 0,02 mol NaOH

c 0,02 mol Na2SO4 d 0,01 mol Na2SO4 và 0,02 mol NaHSO4

Câu 23/ Cho 11,2g Fe tác dụng với oxi thu được 12,8g hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với H2SO4 đậm đặc nóng (lấy dư) thu được V lít khí SO2 (đktc) V có giá trị

lít

Câu 24/ Nhóm gồm các chất không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội là

Na2CO3 , Ba(OH)2

Câu 25/ Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc được khí Y, dung dịch của Y tác dụng với KMnO4 tạo khí Z Các chất X, Y, Z là

SO2, SO3

Trang 5

Cho H = 1 ; N = 14 ; O = 16 ; S = 32 ; Cl = 35,5 ; Li = 9 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85

Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Zn = 65 ; Ag = 108 , Ba = 137

Câu 1: Để điều chế khí H2S người ta sẽ tiến hành như sau: Cho sắt sunfua (FeS) tác dụng với axit Vậy có thể dùng những axit nào sau đây?

Cả A và C

Câu 2: Dẫn khí SO2 qua dung dịch KMnO4 màu tím thì dung dịch KMnO4 bị mất màu, vì xảy ra phản ứng:

5SO2 +2 KMnO4 + 2H2O  2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4

Hãy cho biết vai trò của SO2 trong phản ứng trên?

Tất cả đều sai

Câu 3: N2(K) + H2(K) ⇋ NH3(K) △H > 0 Khi giảm nhiệt độ của phản ưng thì:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Câu 4: Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím:

Câu 5: Các dung dịch NaI, NaCl, NaBr Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?

Không xác định được

Câu 6: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A HF, HCl, HBr, HI B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HBr, HF, HI D.

HI, HCl, HBr, HF

Câu 7: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?

Cl2 và H2.

Câu 8: Cho phản ứng N2 (K) + 3H2 (K)⇋ 2NH3 Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:

A Theo chiều thuận B Theo chiều nghịch C Không chuyển dịch D Không xác định được

Câu 9: Cho lượng dư MnO2 vào 25ml dung dịch HCl 8M Thể tích khí Cl2 sinh ra (đktc) là:

1,4 lít

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng

dư thu được 11,2 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

113,5

II/ Tự luận: (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

FeS ⃗ (1) SO2 ⃗ (2) NaHSO3 ⃗ (3) Na2SO4 ⃗ (4 ) NaCl  (5) Cl2 ⃗ (6)

NaClO

Câu 2: (2,5 điểm)

Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch B và rắn Y Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào

Trang 6

dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a Viết phương trình hóa học xảy ra (0,5 điểm)

b Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong X (1 điểm)

c Dẫn toàn bộ V lít SO2 thu được ở trên vào 150ml dung dịch NaOH 2M Tính nồng độ CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứng (1 điểm) Câu 3: (1,0 điểm) Dùng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: Na2SO4,

H2SO4, NaCl, Na2SO3, Ba(OH)2

(Cho: Mg = 24; Cu = 64; Na = 23; S = 32; O=16)

Trường THPT Chuyên Thăng Long – Đà Lạt ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

Tổ Hóa học Môn: HÓA HỌC – Lớp 10 Ban

Cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút

(Không kể thời gian

phát đề)

Họ và tên: Lớp

Câu 1: Cho 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch trên là:

BaCl2

Câu 2: Những trạng thái số oxi hoá phổ biến của lưu huỳnh là:

A -2; 0; +4; +6 B +1 ; 0; +4; +6 C -2; +4; +5; +6 D -3;

+2; +4; +6

Câu 3: Trộn 2 lít dung dịch H2SO4 0,2 M với 400 ml dung dịch H2SO4 0,5 M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là:

0,38 M

Câu 4: Trong các phát biểu sau , phát biểu nào không đúng

A Oxi nặng hơn không khí.

B Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị.

C Oxi chiếm 1/5 thể tích không khí.

D Oxi tan nhiều trong nước.

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào 300 ml dung dịch H2SO4 1M vừa đủ Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là

8,96 lit

Câu 6: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì

A trong phân tử SO2 , S còn có một đôi electron tự do.

B phân tử SO2 dễ bị oxi hóa.

C trong phân tử SO2 , S có mức oxi hoá trung gian.

D phân tử SO2 không bền.

Câu 7: Cho 100ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1M và H2SO4 0,5M Thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy để trung hoà vừa đủ dung dịch axit đã cho là:

200 ml

Câu 8: Điều chế khí ôxi trong phòng thí nghiệm từ KMnO4, KClO3, NaNO3, H2O2 (có số mol bằng nhau) lượng oxi thu được nhiều nhất từ:

KClO4

Mã đề: 10CB251

Trang 7

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 g một chất X thu được 6,4 g SO2 và 1,8 g H2O X có công thức phân tử là

H2SO4

Câu 10: Trong số những tính chất sau, tính chất không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội

C làm hóa than vải, giấy, đường D hòa tan được kim loại Al

và Fe.

Câu 11: Hoà tan 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Al trong hỗn hợp đầu là

5,4 gam

Câu 12: Để thu được 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) thì khối lượng của lưu huỳnh và thể tích

oxi (đktc) ( biết hiệu suất phản ứng là 80%) cần dùng là

A 1,6 gam và 1,12 lít B 1,6 gam và 2,24 lít C 2,0 gam và 1,40 lít D 2,0 gam

và 1,12 lít

Câu 13: Một dung dịch chứa 3,82 gam hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm và kim

loại hoá trị 2, biết khối lượng nguyên tử của kim loại hoá trị 2 hơn kim loại kiềm là 1u Thêm vào dung dịch một lượng BaCl2 vừa đủ thì thu được 6,99 gam kết tủa, khi cô cạn dung dịch thu được m gam muối Hai kim loại và giá trị m là:

A K, Mg; 3,91gam B Na, Ca; 4,32gam C Na, Mg; 3,07gam D K, Ca ;

2,64gam

Câu 14: Cặp chất có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch là

A BaCl2 và K2SO4 B KOH và H2SO4 C Na2SO4 và CuCl2 D Na2CO3

và H2SO4

Câu 15: Có hai bình mất nhãn đựng hai khí: oxi và ozon Phương pháp hoá học để nhận

biết hai khí trên là

A bằng mắt thường ta phân biệt được ozon hoặc mở lắp lọ và dùng tay vẩy nhẹ,

khí nào có mùi đặc trưng là ozon còn lại là oxi.

B dẫn lần lượt hai khí trên vào hai dung dịch KI ( có chứa sẵn hồ tinh bột).

C dẫn lần lượt hai khí vào dung dịch NaOH

D dùng que đóm sẽ nhận biết oxi, còn lại là ozon

Câu 16: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc, cần làm như sau:

A rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc.

B rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc.

C rót nhanh dung dịch axit vào nước.

D rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước.

Câu 17: Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,8 g bột Fe và 0,8 g bột S Lấy sản phẩm thu được

cho vào 20 ml dung dịch HCl (vừa đủ) thu được một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Khối lượng của hỗn hợp khí và nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng lần lượt là

A 1,8 gam; 0,25M B 0,9 gam; 5M C 0,9 gam; 0,25M D 1,2 gam;

0,5M

Câu 18: Dãy các khí có thể bị hấp thụ bởi dung dịch NaOH là

A HCl, SO2, H2S, CO2 B CO2, O2, Cl2, H2S C HCl, CO, SO2, Cl2 D. SO2, N2, H2S, CO2

Câu 19: Dẫn 8,96 lít SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1,2 M thì thu được

0,4M

Trang 8

C NaHSO3 0,5M D Na2SO3 0,1M và NaHSO3 0,1M

Câu 20: Dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A Lưu huỳnh và hiđro sunfua B Đồng và đồng (II) hiđroxit

Câu 21: Tính axit của HCl, H2S, H2CO3 được xếp theo chiều giảm dần:

A HCl > H2CO3 > H2S B H2S >HCl > H2CO3 C. H2CO3 > H2S >HCl D HCl > H2S

> H2CO3

Câu 22: Nếu khí H2S có lẫn hơi H2O, để loại bỏ hơi nước người ta dẫn hỗn hợp qua

A P2O5 B. CuSO4 khan C dung dịch H2SO4 đặc D.

KOH đặc

Câu 23: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì

A tạo thành chất rắn màu đỏ B dung dịch bị vẩn đục màu

vàng.

C dung dịch chuyển thành màu nâu đen D không có hiện tượng gì Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S thu được khí A Dẫn khí A vào dung dịch nước brom dư thì thu được dung dịch B Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch

B được kết tủa C A, B, C lần lượt là:

A SO3, H2SO4, BaSO4 B SO2, HCl, AgCl C SO2, H2SO4, BaSO4 D S, H2SO4, BaSO4

Câu 25: Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hiđro tác dụng với nhau, khối lượng

nước thu được là:

1,2 gam

Câu 26: Từ bột Fe, S, dd HCl có thể có mấy cách để tạo ra được H2S.

2

Câu 27: Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch Na2SO4 1 M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50 ml Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là

0,06 M

Câu 28: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua: Ag + H2S + O2 Ag2S + 2H2O Câu diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

A H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử B Ag là chất oxi hóa, H2S là

Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa

Câu 29: Cho phản ứng: Mg + H2SO4đặc  MgSO4 + H2S + H2O, Hệ số cân bằng của các chất từ trái sang phải trong phản ứng là:

A 4, 4, 5, 1, 4 B 5, 4, 4, 4, 1 C 1, 4, 4, 4, 5 D 4, 5, 4,

1, 4

Câu 30: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng: S + 2H2SO4  3SO2 + 2H2O. Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hoá là:

Đáp án : Mã đề: 10A251

Trang 9

24 C 25 B 26 D 27 B 28 D

ĐỀ KIỂM TRA THỬ 1 TIẾT CHƯƠNG 6 - HÓA HỌC 10 – CƠ BẢN – LẦN 2

Cho M của K=39; Na=23; Zn=65; Mg=24; Ca=40; Ba = 137; Mn=55; Cu=64; Fe=56; Al=27; C=12;

O=16; H=1; S=32;

Câu 1: Lấy 23,2 gam FeCO3 tác dụng với lượng dư dd H2SO4 đặc nóng thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) Giá trị của V là (Giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 13,44.

Câu 2: Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm Oxi và Ozon đối với hiđro bằng 19,2 Thành phần % về thể tích

của Oxi và Ozon là:

A 44% và 56% B 44% và 66% C 60% và 40% D 35% và 75%.

Câu 3: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?

A SO2 B H2S C O3 D H2SO4

Câu 4: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dd nước vôi trong ?

A CaO; SO2; CO2 B CO2; SO2; SO3 C CO; CO2; SO2 D SO3; H2S; CO

Câu 5: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc) Giá trị của m cần tìm là :

A 11,2 gam B 1,12 gam C 16,8 gam D 1,68 gam

Câu 6: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại oleum H2S4O13 là

Câu 7: Giả sử hiệu suất của các phản ứng đều đạt 100% thì khối lượng H2SO4 sản xuất được từ 1,5 tấn quặng chứa 40% FeS2 là bao nhiêu tấn ?

A 1,568 tấn B 0,725 tấn C 1,200 tấn D 0,980 tấn

Câu 8: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :

Câu 9: Khi sục khí O3 vào dd KI có chứa sẵn vài giọt hồ tinh bột, dd thu được

A Có màu vàng nhạt B Trong suốt C Có màu đỏ nâu D Có màu xanh

Câu 10: Trong sơ đồ phản ứng sau: S  H2S  A  H2SO4 (loãng)  Khí B Chất A, B lần lượt là:

A SO2 ; H2 B SO3 ; SO2 C SO3 ; H2 D H2 ; SO3

Câu 11: Cho V ml dd BaCl2 2M vào dd H2SO4 dư, sau phản ứng thấy tạo thành 69,9 gam kết tủa Giá trị của V là:

A 50 ml B 150 ml C 75 ml D 100 ml

Câu 12: Trộn 50 gam dd H2SO4 40% với 100 gam dd H2SO4 10% thu được dd mới có nồng độ là C% Giá trị của C là

Câu 13: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dd

H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 14: Đun nóng 9,2 gam Ca với 8,0 gam S trong ống nghiệm kín, không có không khí Sau khi kết

thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam muối sunfua?

A 16,56 gam B 18 gam C 17,2 gam D 13,2 gam.

Câu 15: Dãy kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:

A Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Ba, Sn C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al

Câu 16: Nhiệt phân hoàn toàn 9,48 gam KMnO4, thể tích O2 thu được ở đktc là:

A 224 ml B 896 ml C 672 ml D 448 ml

Câu 17: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ:

A Không khí hoặc H2O B KMnO4 C KClO3 D Điện phân dd NaOH

Câu 18: Xét sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

A 15 B 12 C 14 D 13

Câu 19: Cho các chất sau: (1) khí clo; (2) khí oxi; (3) axit sunfuric đặc; (4) lưu huỳnh đioxit; (5) lưu

huỳnh Chất nào trong số các chất trên vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử?

A (1); (2); (3) B (1); (4); (5) C (2); (3); (4) D (1); (3); (4)

Câu 20: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H2S có tính khử?

A H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl B H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O

C 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2 D 2H2S + O2  2H2O + 2S

Câu 21: Để phân biệt được 3 chất khí: CO2, SO2 và O2 đựng trong 3 bình mất nhãn riêng biệt , người

ta dùng thuốc thử là:

A Nước vôi trong (dd Ca(OH)) B Dd Br

Trang 10

C Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) và dd Br2 D Dd KMnO4

Câu 22: Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dd H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dd NaOH 0,1M Xác định kim loại M?

A Al B Fe C Zn D Cu

Câu 23: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, FeS, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HSO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng : X + H2SO4 loãng  Fe2(SO4)3 + Y + H2O Hai chất X,Y lần lượt là:

A Fe3O4, SO2 B FeO, FeSO4 C Fe3O4, FeSO4 D Fe, SO2

Câu 25: Xét các sơ đồ phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + H2O  HBr + H2SO4; (2) SO2 + H2S  S + H2O;

(3) SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O; (4) SO2 + O2  SO3;

(5) SO2 + Mg  S + MgO; (6) SO2 + NaOH  NaHSO3

Trong các phản ứng nào SO2 là chất bị oxi hóa?

A (1) và (4) B (2) và (5) C (3) và (6) D (1), (2), (4) và (5).

Câu 26: Sục 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dd NaOH 0,3M Muối thu được sau phản ứng là

A Na2SO3 B Na2SO3 và NaHSO3 C NaHSO3 D NaHSO3 và NaOH

Câu 27: Để làm khô khí clo ẩm ta có thể sử dụng

A Na2SO3 khan B dd H2SO4 đặc C CaO D dd NaOH đặc

Câu 28: Có thể đựng axit H2SO4 đặc, nguội trong bình làm bằng kim loại

Câu 29: Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và MgCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng

dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp ban đầu bằng

A 15,38 % B 30,76 % C 46,15 % D 61,54 %

Câu 30: Cho dd chứa 1 gam HCl vào dd chứa 1 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dd sau phản ứng

thì giấy quỳ tím chuyển sang màu

A màu xanh B màu trắng C màu đỏ D không đổi màu

ÔN TẬP CHƯƠNG 6: OXI VÀ LƯU HUỲNH Câu 1: Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A.ZnS B.ZnS và S C.ZnS và Zn

D.ZnS, Zn và S

Câu 2: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4 nguội

A Al và Zn B Al và Fe C Fe và Cu

D Fe và Mg

Câu 3: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng: SO2 + 2Mg -> 2MgO + S

SO2+ Br2 + H2O -> 2HBr +H2SO4 Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là:

A SO2 chỉ có tính oxi hoá B SO2 chỉ có tính khử

C SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D A, B, C đều sai

Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.

A Al B Fe C Hg

D Cu

Câu 5: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5

D 6

Câu 6 : Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí :

A O3 B Cl2 C H2S D O2

Câu 7: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là :

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 8 : Cho phương trình phản ứng: S + 2H2SO4 đặc, nóng  3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là :

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1

D 2 : 1

Ngày đăng: 22/05/2021, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w