1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap hoa 10 -phan cau hinh e

6 473 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cấu Hình Electron - Ôn Tập Hóa 10
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các electron ngoài cùng ở phân lớp s và p Câu 7: Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai: Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử củ

Trang 1

§Ị «n tËp ho¸ 10 Ch¬ng I- CÊu h×nh e

Vấn đề 5: CẤU HÌNH ELECTRON

Câu 1: Nguyên tử X có cấu hình 1s22s22p5 thì ion được tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron nào sau đây :

a 1s22s22p4 b 1s22s22p6 c 1s22s22p63s1 d Tất cả đều sai

Câu 2: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f luần lượt là:

18

Câu 3: Tổng số các obitan nguyên tử của lớp N ( n = 4) là:

Câu 4: Một nguyên tử có số hiệu là 29 và số khối là 61 thì nguyên tử đó phải có:

Câu 5: Cho 16S, cấu hình electron của lưu huỳnh là:

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2

3p6

Câu 6: Các nguyên tử Flo,clo, Brom, Iot, Oxi , lưu huỳnh đều có

a Cấu hình electron nguyên tử giống nhau

b Cấu hình electron lớp ngoài cùng hoàn toàn giống nhau

c Lớp ngoài cùng có phân lớp d còn trống, bán kính nguyên tử bằng nhau

d Các electron ngoài cùng ở phân lớp s và p

Câu 7: Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây sai:

Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.một nguyên tố là 2s22p5, số hiệu nguyên tử của.nguyên tố đó là

a.5 b.3 c.9 d.7

Câu 9: Cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2 là của nguyên tử :

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4, khi tham gia phản ứng hóa học tạo ra ion có điện tích:

2-Câu 11: Ion nào sau đây không có cấu hình eletron của khí hiếm?

A.Cl- B Fe 2+ C.Ca 2+ D.Li + E F-

Câu 12: Mg (Z = 12) cấu hình e của Mg2+ là

a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s23p2

Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình e là 1s2 2s2 2p5 Thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình e nào sau đây

Câu 14: Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình e như sau:

A 1s2 2s2 2p1 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Những nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm là:

Câu 15: Cấu hình e của một ion X2+ là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 c 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 d 1s2 2s2 2p6 3s2

3p4

Câu 16: Số electron trong các ion sau: NO3- , NH4+ , HCO3- , H+ , SO42- theo thứ tự là:

50.

Câu 17: Chọn câu đúng : Số p; n; e; trong ion 11248Cd2+ lần lượt là:

Câu 18:Cấu hình e của các nguyên tử như sau:

Nguyên tử kim loại là:

Câu 19: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6

X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm

Trang 2

Câu 20: Nguyên tử X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1 Tìm Z của nguyên tử X ?

A 19 B 24 C 29 D Cả A và C đều đúng E Cả A, B, Cđều đúng

Câu 21: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z - đều có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6

Xác định X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

kim

Câu 22: Nguyên tử của X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 Cation X2+ có cấu hình e là:

Câu 23 :Chọn câu đúng : Nguyên tử 2713X có:

Hạt nhân của X có 19 prôton, của nguyên tử Y có 17 proton (áp dụng cho câu 24,25)

Câu 24: X,Y có cấu hình electron nguyên tử là :

a 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s1 b.1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p63s23p5

c.1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p63d1 d.tất cả đều sai

Câu 25: X,Y là các nguyên tử :

Câu 26: Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z=13) là 1s22s22p63s23p1 Vậy :

a Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 1 electron

b.Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nhôm có 3 electron

c.Lớp thứ 2 (lớp L) của nguyên tử nhôm có 2 electron

d.Lớp thứ 3(lớp M) của nguyên tử nhôm có 6 electron

Câu 27: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau

A : 1s22s22p63s1 B : 1s22s22p63s23p64s2 C : 1s22s22p63s23p64s1

D : 1s22s22p63s23p5 E : 1s22s22p63s23p63d64s2 F : 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại gồm :

Câu 28: Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính là :

a X1, X2, X6 b X1, X2 c X1, X3 d.X1, X3, X5 e.X4, X6

Câu 29: Cho nguyên tử các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố cùng một chu kì là :

a X1, X3, X6 b X2, X3, X5 c X1, X2, X6 d X3, X4 e a, b đúng

Câu 30: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2

X4 : 1s22s22p63s23p5 X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố kim loại là :

a X1, X2, X3, X5 b X1, X2, X3 c X2, X3, X4, X6 d X3, X4 e X1 , X4 , X5

Câu 31: Cho các nguyên tố X1, X2, X3, X4, X5, X6 lần lượt có cấu hình e như sau :

X1 : 1s22s22p63s2 X2 : 1s22s22p63s23p64s1 X3 : 1s22s22p63s23p64s2 X4 : 1s22s22p63s23p5

X5 : 1s22s22p63s23p63d64s2 X6 : 1s22s22p63s23p4

Các nguyên tố tạo ra các ion tự do có cấu hình giống nhau là :

a X1, X2, X6 b X2, X3, X5 c X2, X3, X4, X6 d X3, X4 e X1 , X4 , X5

Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, nơtron, electon gấp 3 lần số e ở lớp vỏ R có tính chất :

c Thuộc phân nhóm phụ bảng tuần hoàn d a, b, c đều đúng e a, b đều đúng

Câu 33: Cation Mn+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là2p6 Vậy cấu hình e ngoài cùng của R là:

sai

Câu 34: Cation R+ có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là2p6 Vậy cấu hình e của R là:

a 1s22s22p5 b 1s22s22p4 c 1s22s22p3 d 1s22s22p63s1 e 1s22s22p63s2

Câu 35: Anion X2- có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là2p6 Vậy cấu hình e của X là:

a 1s22s22p2 b 1s22s22p63s2 c 1s22s22p4 d 1s22s22p5 e 1s22s22p63s1

Trang 3

Câu 36: Các nguyên tử A, B, C, D có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s2, 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s2, 1s22s22p63s23p64s1 Thứ tự tăng dần tính kim loại là:

a A < C < B < D b A < B < C < D c D < B < A < C

d A < C < B < D e Thứ tự khác

Câu 37: Các nguyên tử A, B, C, D có cấu hình electron lần lượt là: 1s22s22p5, 1s22s22p63s23p4, 1s22s22p63s23p5,

1s22s22p63s23p64s24p4 Thứ tự tăng dần tính phi kim là:

a A < C < B < D b A < B < C < D c D < B < A < C

d D < B < C < A e Thứ tự khác

Câu 38: Ion A- có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 3p6 Cấu hình e của A là

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C.1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B.1s22s22p63s23p4 D.1s2 2s2 2p6 3s2

3p6

Câu 39: Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 20 Cấu hình e của ion X 2+ là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d2

Câu 40: Fe có số hiệu nguyên tử bằng 26 ion Fe2+ có cấu hình electron là

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d6

Câu 41: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

Câu 42: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

Câu 43: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây:

Cl(Z=17)

Câu 44: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim.

Câu 45: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng.

A Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp

B Tất cả đều đúng

C Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp

D Lớp thứ n có n phân lớp( n≤4)

Câu 47: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp ngoài cùng là

Câu 48: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại.

Câu 49: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 50: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là

Câu 51: Nguyên tử C(Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài c4ùng?

Câu 52: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên

tử này là 3 Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là:

Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10).

Câu 54: Cấu hình e nào sau đây là đúng:

Câu 55: Cấu hình e sau: 4s2 là của nguyên tử nào sau đây:

Câu 56: Lớp thứ 3(n=3) có số obitan là

Trang 4

Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm.

Câu 58: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm.

Câu 59: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại:

3p3

Câu 60: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d5 Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

Câu 61: Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là:

A 1s2 2s2 2p6 3s1 B 1s2 2s2 2p6 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 62: Nguyên tử P(Z=15) có số electron độc thân là:

Câu 63: Cấu hình electron nào sau đây là của He?

Câu 64: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li?

Câu 65: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 66: Số elctrron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6 Số hiệu nguyên tử của A là

Câu 68: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là

A số lớp electron bằng nhau B số phân lớp electron bằng nhau

C số electron nguyên tử bằng nhau D số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

Câu 69: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hình electron của X là

Câu 70: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số electron độc thân của X là

Câu 71: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23 Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là

Câu 72: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24 Số hạt electron của X là

Câu 73: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li?

Câu 74: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 75: Số elctrron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là

Câu 76: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đktc Cấu hình electron của A là ( biết A có số hạt proton bằng số hạt nơtron)

Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 58 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Hãy lựa

chọn cấu hình electron đúng với nguyên tử của nguyên tử X

Câu 78: Cho cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố sau: 3d54s2 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

Trang 5

Câu 79: Tổng số hạt ( p, n, e ) trong nguyên tử X là 13 Hãy chọn giá trị đúng với số electron ở lớp ngoài cùng của X là :

Câu 80: Cho nguyên tử sau : 65Zn

Câu 81: Nguyên tử Clo có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5 Hãy cho biết lớp ngoài cùng của Clo cần bao nhiêu electron nữa để bão hòa:

Câu 82: Nguyên tử của nguyên tố X có 5 lớp electron và lớp ngoài cùng có 5 electron Hãy chọn một tính chất đúng nhất của

nguyên tố X

Câu 83: Nguyên tử X có Z= 23 Cấu hình đúng của X là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p3

Câu 84: ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 7 electron thuộc các phân lớp s Hãy cho biết cấu hình đúng của X là:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4d10 4s1 D Cả 3 trường hợp đều thỏa mãn

Câu 85: Nguyên tử X có Z = 24 Hãy chọn cấu hình electron đúng với X ở trạng thái cơ bản

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

Câu 86 : Cấu hình bền của.khí trơ

a.Có 2 lớp trở lên với 18 electron ở lớp ngoài cùng

b.Có số electron bão hoà ở lớp bên trong

c.Tất cả đều đúng

d.Có 2 hay 8 e lớp ngoài cùng

Câu 87 : Xét cấu hình electron lớp ngoài cùng của.nguyên tố 105B, câu nào sai

a.Có 3 electron ở lớp ngoài cùng b.Có 1 electron độc thân

c Có 2 obitan trống d.Có 3 electron độc thân

Câu 88 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.một nguyên tố là 2s1, số hiệu nguyên tử của.nguyên tố đó là

a.3 b.2 c.5 d.4

Câu 89: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pauli

a.1s32s22p3 b.1s2 c.1s22s22p3 d.1s22s2

Câu 90: Một nguyên tử có kí hiệu là 45X

a.1s22s22p63s23p64s23d1 b.1s22s22p63s23p63d14s2

c.1s22s22p63s23p63d3 d.1s22s22p63s23p64s23d1

Câu 91 :Một nguyên tử có cấu hình 1s22s22p3 thì nhận xét nào sai

a.Có 7 nơtron b.Có 7 electron

c.Có 7 proton d.Không xác định được số nơtron

Câu 92: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của.nguyên tử một nguyên tố là 3d34s2, số hiệu nguyên tử của.nguyên tố đó là

Câu 93 :Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là

Câu 94: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố X1: 1s22s22p63s2; X2: 1s22s22p63s23p64s1; X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố kim loại là

Câu 95:Tìm cấu hình electron sai

Câu 96: Tìm cấu hình electron viết sai

a Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2 b Na (Z = 11) 1s22s22p63s1

c F (Z = 9) 1s22s22p5 d F- (Z = 9) 1s22s22p6

Câu 97: ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là

Câu 98: Cấu hình electron của nguyên tử 1939X là 1s22s22p63s23p64s1 Vậy nguyên tố X có đặc điểm

a.Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử là 20

b.X là nguyên tố kim loại có tính khử mạnh, cấu hình electron của cation X+ là 1s22s22p63s23p6

c.Tất cả đều đúng

Trang 6

d.Thuộc chu kỳ 4, nhóm IA (p.n.c nhóm I)

Câu 99: Cấu hình electron của 1 ion giống như cấu hình electron của Ne (1s22s22p6) Vậy cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng có thể là

Ngày đăng: 16/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w