1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ôn tập Toán 8 – Trường THCS Nguyễn Du

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nếu tăng chiều rộng them 5m và giảm chiều dài đi 5m thì diện tích đất tăng 15m 2.. Goïi P, Q laàn löôït laø trung ñieåm.. cuûa BH vaø AH. Chöùng minh :.[r]

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8 – THCS NGUYỄN DU

Bài 1 : giải phương trình

a/

2

3

x 

- x + 5 =

2 1 2

x 

b/

3x 2

x  x

c/

2( 2)

d/

1

2004 2005 2006

e/

xxxx

Bài 2 : giải phương trình

a) (2x+5) 2 + ( x-3)(5+2x)= 0

b) (x-3) 3 -2( x-1) = x(x-2) 2 -5x 2

c) X 3 +x -3x 2 -3 = 0

d) X +3x 2 -6 - 2 = 0

e) X 2 -5 = ( 2x - 5) ( x + 5)

f) (x+6) (3x-1) + x 2 -36 = 0

Bài 3 : giải phương trình : a/

1 2 ( 1)( 2)

x

b/ 2

1

 

c/

  

d/ 2

5

2x 3x 4 

Bài 4 : giải bất phương trình và biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

a) ( x+2) 2  2x( x + 2) + 4

b) ( x+ 2 ) ( x – 3) > ( x-2 ) ( x+8) +26

c)

1 2x

4

- 2 <

1 5x 8

Bài 5: giải phương trình

a) x  4

= 3 b) 5x  4

= 4 - 5x c) x  3

+ x 2 – x( 4-x) =0 d) x 3  2x 1

e) (x - 1) 2 + x 1

- 2 = 0

Bài 6:

Một xe máy dự định đi từ A đến B với vận tốc bình quân là 50km/h khi đi người đo đi với vận tốc cao hơn dự định là 10km/h nên đến B sớm hơn dự định 24 phút tinh quãng đường AB

Bài 7: một đội thợ mỏ theo kế hoạch phải đào

40m 3 than trong một ngày nhưng thực tế họ đào được 46m 3 than trong một ngày nên đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày và còn đào them được 14 m 3 than nữa tính khối lượng than mà đội đự định đào theo kế hoạch

Bài 8 : tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết

chữ số hang chục gấp 3 chữ số hàng đơn vị và nếu đổi chỗ hai chữ số cho nhau ta được một

số nhỏ hơn số đã cho 36 đơn vị

Bài 9:

Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp 5 lần chiều rộng nếu tăng chiều rộng them 5m và giảm chiều dài đi 5m thì diện tích đất tăng 15m 2 tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất

Bài 10:

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A = 2x 2 +2xy + y 2 – 2x +2y +2

B = 2

2

6x 5 9  x

Bài 11

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

Trang 2

2

5x 3x 3x 1

(2x 1) 2

-

3 2

e) ( x 2 +x+1) ( 2-3x) > 0

M = 2

5

2x 3x 4 

Bài 12:

Cho  ABC vuông tại A , đường cao AH Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của BH và AH Chứng minh :

a) Tam giác ABH và tam giác CAH đồng dạng

b) AH HP = HB PQ

Bài 13:

Cho  ABC vuông tại B, đường cao AH và AB = 9cm, BC = 12cm

a) Tính độ dài của cạnh : AC và BH

c) Đường thẳng xy qua B , từ C dựng CN và từ A dựng AM vuông góc với

9

16 SBNC

Bài 14:

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 36cm, AD = 24cm Gọi E là trung điểm của AB Đường thẳng DE cắt AC ở F, cắt CB ở G

a) Tính BD, DE

b) Chứng minh : Tam giác BEG và tam giác CDG đồng dạng

d) Tính độ dài DG và diện tích tứ giác ADCG

Bài 15:

Cho  vuông tại A có BÂ = 2 CÂ Và AD là đường cao

a) Chứng minh :  ADB và  ABC đồng dạng

b) Kẻ tia phân giác của ABÂC cắt AD tại F và AC tại E

Trang 3

Chứng minh : AB2 = AE AC

c) Chứng minh :

DF

AE EC

d) Cho biết : AB = 2BD Chứng tỏ diện tích  ABC bằng ba lần diện tích  BFC

Bài 16:

Cho hình bình hành ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm Trên cạnh BC lấy điểm

M sao cho BM = 4cm Đường thẳng AM cắt đường chéo BD tại I và cắt đường thẳng DC tại N

a) Tính tỉ số

IB ID

b) Chứng minh :  AMB và  AND đồng dạng, tính độ dài đoạn DN và CN

Bài 17:

Bx cắt AD ở E

a) Chứng minh :  ADC và  BDE đồng dạng

b) Chứng minh :  ABD và  CED đồng dạng -  EBC đều

1

1

1

AC

Bài 18:

Cho hình thang ABCD ( AD // BC ) có BÂC = ADÂC và BC = 9cm, AD = 16cm O là giao điểm của AC và BD

a) Chứng minh :  ABC đồng dạng  ACD

b) Tính độ dài đoạn AC

c) Từ B kẻ đường // với CD cắt AC tại E và từ C kẻ đường // với AB cắt BD tại F Chứng minh EF // BC

Bài 19:

Trang 4

Cho  ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH Gọi D và E theo thứ tự là các điểm đối xứng của H qua các cạnh AB và AC

a) Chứng tỏ : BD // CE

b) Chứng tỏ :  ADB đồng dạng  AEC

c) Chứng tỏ : BD CE =

DE 2

4

Biết AB = 3cm , AC = 4cm Tính DE và diện tích  DHE

Ngày đăng: 21/05/2021, 20:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w