1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập toán 8 trường thcs lũng hòa

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 8,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy ghi vào bài chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúngA. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.[r]

Trang 1

Trường THCS Lũng Hòa

-ĐỀ ÔN TẬP NĂM HỌC 2019-2020

Môn: Toán 8

Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề)

-I Phần trắc nghiệm khách quan

Em hãy ghi vào bài chỉ một chữ cái đứng trước đáp án đúng

Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất

một ẩn?

2 x +1=3 x +5

Câu 2: Giá trị x=1 là nghiệm của phương trình:

A 3 x+5=2 x+3 B 2(x − 1)=x −1 C − 4 x+5=−5 x −6 D

x+1=2(x +7)

Câu 3: Phương trình 2 x +k =x − 1 nhận x=2 là nghiệm khi

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình m(m2− 1) x+m2+ 1=0 là phương trình bậc nhất của ẩn x

A m ∉{ 0 } B m ∉{0 ;1} C m∉{0 ;−1} D m ∉{0 ;±1}

Câu 5: Phương trình (x − 3)(5− 2 x )=0 có tập nghiệm S là

A { 3 } B {52} C {52;3} D {0 ;5

2;3}

Câu 6: Hai biểu thức P=(x+1)(x −1)+x2 và Q=2 x (x −1) có giá trị bằng nhau khi

A x=1

Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình x −1 x − 3

x +2=

5 x −1

x2 +x − 2

x ≠ 2

Câu 8: Biết ABCD= 3

4 và CD=12cm Độ dài đoạn AB là

Câu 9: Cho tam giác ABC có đường phân giác AD, ta có tỉ số:

A ABBD= DC

AB

DC=

AC

DB

Câu 10: Cho Δ ABC, kẻ MN// BC ( M AB, N AC) Biết AM = 6cm,

MB = 3cm, AN = 7cm Độ dài đoạn thẳng AC bằng

II Phần tự luận

Câu 11: Giải các phương trình sau:

a) 10 x −312 =1 −6+8 x

9 b) 2 x (x +2)− 3(x +2)=0

c) x −35 + 4

x +3=

x −5

x2− 9

Trang 2

d) 200x +14+x+27

187 +

x +105

x +200

x+187

x+109

105

Câu 12: Chứng minh rằng giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào giá trị

của các biến

P = ( 5 a+b

5 a2− ab+

5 a −b

5 a2+ ab):

100 a2 +4 b2

25 a3− ab2 với a ≠ 0 ; b ≠ ±5 a

Câu 13: Cho phương trình (4 m 2−25) x −5=2 m (1) ( m là tham số)

a) Giải phương trình (1) với m = 5

b)Tìm m để phương trình (1) nhận x = 1 là nghiệm

c) Tìm m để phương trình (1) có ngiệm duy nhất? Vô nghiệm? Vô số nghiệm?

Câu 14: Cho Δ MNP Trên các cạnh MN, MP lần lượt lấy các điểm D, E sao cho MD = 3cm, ND = 6cm, ME = 5cm, PE = 10 cm

a) Chứng minh: DE // NP

b) Qua E kẻ đường thẳng song song với cạnh MN,cắt cạnh NP tại F Tứ giác NDEF là hình gì? Từ đó tính DE nếu biết NP = 21cm

c) Chứng minh: MDMN+ PF

NP=1

Câu 15: Cho G là trọng tâm của Δ ABC Qua G vẽ đường thẳng song song với AB và AC cắt BC lần lượt tại D và E

a) Chứng minh: BDBC= 1

3 b) Chứng minh: BD = DE = EC

c) Một đường thẳng (d) bất kì qua G song song với BC, cắt hai cạnh AB và

AC lần lượt tại H và K Chứng minh: ABAH + AC

AK có giá trị không đổi

Câu 16: Cho a b c =1 Tính giá trị của biểu thức:

S = ab+a+1 a + b

bc+b+1+

c

ca+c+1

Ngày đăng: 02/04/2021, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w