(1đ) Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm và đường chéo là 15cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.. Câu 3. Qua B kẻ[r]
Trang 1PGD&ĐT HUYỆN BUÔN ĐÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài 90 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao TNK
Q
Q
TL
1 Hàm số y = ax2 (a 0)
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2 Phương trình bậc hai
1 0,5 5%
1 1 10%
1 0,5 5%
3 2,0 20%
3 Hệ thức Viét
1 0,5 5%
1 1,0 10%
2 1,5 15%
4 Giải bài toán bằng cách
lập phương trình
1 1,0 10%
1 1,0 10%
5 Hình nón
1 0,5 5%
1 0,5 5%
6 Hình trụ
1 0,5 5%
1 0,5 5%
7 Góc ở tâm
1 0,5 5%
1 0,5 5%
8 Tứ giác nội tiếp
1 1,0 10%
1 0,5 5%
1 1,0 10%
1 1,0 10%
4 3,5 35% Tổng số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
5 3,5 35%
5 3,0 30%
3 2,5 25%
1 1,0 10%
14 10 100%
Giáo viên biên soạn
Lê Thiện Đức PGD&ĐT HUYỆN BUÔN ĐÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020-2021
Thời gian làm bài 90 phút
Trang 2I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Học sinh chọn chữ cái đứng đầu ý đúng ở các câu rồi ghi vào bài làm.
Câu 2 (0,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm và AB = 4cm Quay tam giác
đó một vòng quanh cạnh AB được một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
Câu 3 (0,5đ) Công thức tính thể tích của hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng R,
chiều cao bằng h là:
3
4
4
1
3 R h
A a = -1 B a = 4 C a = 1 D a = – 4
bằng:
Câu 6 (0,5đ) Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn (O) M là một điểm trên cung nhỏ
AC (M khác A và C), số đo của góc AMC là:
Câu 8 (0,5đ) Cho (O; R) và (O’; R) cắt nhau tại A và B, O’nằm trên (O) Số đo cung
AO’B của đường tròn (O) là:
a) Giải phương trình khi m = 3
Trang 3b) Tìm m để phương có hai nghiệm x x1, 2 sao cho 1 2
1
Câu 2 (1đ) Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm và đường chéo là 15cm
Tính diện tích của hình chữ nhật đó.
đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K.
a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp.
b) Tính số đo góc CHK.
c) Chứng minh KC.KD = KH KB.
-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIÊM
I/ Phần trắc nghiệm
Trang 4II/ Phần tự luận.
Câu 1:
a) Khi m = 3 ta có phương trình x2 + 6x + 8 = 0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1 2và x 2 4 0,50đ
b) Ta có
’ = m2 – 4m + 4
= (m – 2)2 0 với mọi giá trị m nên phương trình luôn có 2 nghiệm x x1, 2 0,25đ
Ta có 1 2
1 1
1
Theo Viét ta có
1 2
1 2
2
Suy ra -2m = 4m – 4
2 3
m
0,25đ
Câu 2:
Gọi độ dài chiều rộng hình chữ nhật là: x
Thì độ dài chiều dài hình chữ nhật là: x + 3 0,25đ
ĐK: x > 0
Đường chéo hình chữ nhật là 15cm nên ta có phương trình :
2 ( 3)2 152
2
2x 6x 216 0
1
2
9
12
x
x
Vậy chiều rộng hình chữ nhật là : 9cm
Chiều dài hình chữ nhật là : 12cm
Diện tích của hình chữ nhật là: 108cm2 0,25đ
Câu 3:
Trang 5- Viết GT,KL và vẽ hình đúng 0,50đ
a) Ta có BHD 90 ( )0 gt và BCD 90 ( )0 gt 0,50đ B, H, C, D cùng thuộc đường tròn đường kính BD
b) Ta có BDC 450tính chất hình vuông 0,25đ
mà CHK BDC cùng phụ với BHC CHK 450 0,25đ c) Tam giác KHC đồng dạng với tam giác KDB (g.g) 0,50đ
0,50đ
Ghi chú : Mọi lời giải khác đúng đều được điểm tối đa!