Tính thể tích khối lăng trụ ABC.[r]
Trang 1
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1
có đồ thị (Cm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)
Câu II (3 điểm) 1) Giải phương trình: 2 cos 3 x(2cos 2 x +1)=1
2) Giải phương trình : (3 x+1)√2 x2−1=5 x2
+3
2x −3 3) Giải bất phương trình: x (3 log2x −2)>9 log2x −2
Câu III (1 điểm) Tính tích phân
3
√e x+2¿2
¿
¿
dx
¿
I=∫
0
3 ln 2
¿
Câu IV (1 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ lên măt
phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ biết khoảng cách giữa AA’
và BC là
a 3
4
Câu V(1 điểm) Giải phương trình: (z2− z )(z +3)(z+2)=10 ,
¿
z ∈
¿
C.
Câu VI (2 điểm)
1)Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M thuộc đường thẳng
( ) : 3 x y 5 0 sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích bằng nhau
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
d
1:x − 4
y −1
−1 =
z+5
− 2 d2:x − 2
y +3
3 =
z
1
Viết phương trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng d1 và d2
-HẾT -TTBDVH KHAI TRÍ
ĐỀ SỐ 17
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - NĂM 2011
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 17 Câu I
2) y2x3 3(2m1)x26 (m m1)x1
⇒ y '=6 x2−6 (2m+1)x +6 m(m+1)
y’ có 2 m+1¿
2
−4 (m2+m)=1>0 Δ=¿
0,5
y '=0 ⇔
x=m
¿
x=m+1
¿
¿
¿
¿
¿
Hàm số đồng biến trên (2; +∞ ) ⇔ y ' >0 ∀ x >2 ⇔ m+1≤ 2
0,25 0,25
Câu II 1) Giải phương trình: 2 cos 3 x(2cos 2 x +1)=1 1 điểm
PT ⇔ 2 cos3 x(4 cos2x −1)=1 ⇔ 2 cos3 x(3 − 4 sin2x)=1 0,25
Nhận xét x=kπ , k ∈ Z không là nghiệm của phương trình đã cho nên ta có:
2 cos 3 x(3 − 4 sin2x)=1 ⇔ 2 cos 3 x(3 sin x −4 sin3x )=sin x
⇔ 2 cos 3 x sin 3 x=sin x ⇔ sin 6 x=sin x
0,25
⇔
6 x=x+m2 π
¿
6 x=π − x+m2 π
¿
¿
¿
¿
⇔
x= 2mπ
5
¿
x= π
7+
2mπ
7
¿
¿
¿
¿
; m ∈ Z
0,25
Xét khi 2 mπ
5 =¿ kπ ⇔ 2m=5k ⇔ m ¿5 t , t ∈ Z
Xét khi π7+2 mπ
7 = kπ ⇔ 1+2m=7k ⇔ k=2(m-3k)+1 hay k=2l+1&
m=7l+3, l ∈ Z
Vậy phương trình có nghiệm: x= 2mπ
π
7+
2mπ
m≠ 7 l+3 ) trong đó m ,t ,l ∈ Z
0,25
2) Giải phương trình : (3 x+1)√2 x2−1=5 x2+3
2x −3
1 điểm
Trang 3PT ⇔ 2(3 x+1)√2 x2− 1=10 x2
+3 x − 6 2(3 x+1)√2 x2− 1=4 (2 x2−1)+2 x2+3 x − 2 Đặt t=√2 x2− 1(t ≥ 0)
Pt trở thành 4 t2−2(3 x+ 1)t+2 x2+3 x −2=0
Ta có:
x −3¿2
3 x+1¿2− 4(2 x2+3 x −2)=¿
Δ'=¿
0,25
Pt trở thành 4 t2−2(3 x+ 1)t+2 x2+3 x −2=0
Ta có:
x −3¿2
3 x+1¿2− 4(2 x2
+3 x −2)=¿
Δ'=¿
0,25
Từ đó ta có phương trình có nghiệm : t= 2 x − 1
2 ;t=
x+2
2 Thay vào cách đăt giải ra ta được phương trình có các nghiệm:
x ∈{−1+√6
2+√60
0,5
3) Giải bất phương trình x (3 log2x −2)>9 log2x −2 1 điểm
Điều kiện: x>0
Bất phương trình ⇔ 3(x −3)log2x >2(x − 1)
Nhận thấy x=3 không là nghiệm của bất phương trình
0.25
TH1 Nếu x>3 BPT ⇔ 3
2log2x> x − 1
x − 3
Xét hàm số: f (x)=3
2log2x đồng biến trên khoảng (0 ;+∞)
g(x)= x −1
x −3 nghịch biến trên khoảng (3 ;+∞ )
*Với x>4 :Ta có
¿
f (x)>f (4)=3 g(x)<g (4)=3
}
¿
Bpt có nghiệm x>4
* Với x<4 :Ta có
¿
f (x)< f (4)=3 g(x)> g (4)=3
}
¿
Bpt vô nghiệm
0,25
TH 2 :Nếu 0<x <3 BPT ⇔ 32log2x< x − 1
x − 3
f (x)=3
2log2x đồng biến trên khoảng (0 ;+ ∞)
g(x)= x −1
x −3 nghịch biến trên khoảng (0 ;3)
0,25
Trang 4*Với x>1 :Ta có
¿
f (x)>f (1)=0 g(x)<g (1)=0
}
¿
Bpt vô nghiệm
* Với x<1 :Ta có
¿
f (x)<f (1)=0 g(x)>g (1)=0
}
¿
Bpt có nghiệm 0<x <1
VậVậy Bpt có nghiệm
x >4
¿
0<x <1
¿
¿
¿
¿
0,25
Câu III
Tính tích phân
3
√e x+2¿2
¿
¿
dx
¿
I=∫
0
3 ln 2
¿
1 điểm
Ta c ó
e
x
3 +2¿2
¿
e
x
3
¿
e
x
3dx
¿
I=∫
0
3 ln 2
¿
=
Đặt u= e x3 ⇒ 3 du=e x3dx ; x=0 ⇒u=1; x=3 ln2 ⇒u=2
0,25
Ta được:
u+2¿2
¿
u¿
3 du
¿
I=∫
1
2
¿
=3
u+2¿2
1
4 u −
1
4 (u+2) −
1 2(¿)du
¿
∫
1
2
¿
0,25
=3 (14ln|u|−
1
4ln|u+2|+
1
¿3
4ln(
3
2)−
1
8 Vậy I ¿3
4ln(
3
2)−
1 8
0,25 Câu IV
C’
B’
A’
Trang 5Gọi M là trung điểm BC ta thấy:
¿
AM⊥ BC
A ' O ⊥ BC
}
¿
⇒BC⊥( A ' AM)
Do
BC⊥( A ' AM)
HM∈(A ' AM)
}
⇒HM ⊥ BC
.Vậy HM là đọan vông góc chung của
AA’và BC, do đó d ( A A',BC)=HM=a√3
4 .
0,5
Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH, ta có: A ' O
AO =
HM AH
⇔ suy ra A ' O=AO HM
a√3 3
a√3 4
4
3 a=
a
3
V = A ' O SABC=1
2A ' O AM BC=
1 2
a
3
a√3
2 a=
a3√3 12
0,5
CâuV
Giải phương trình: (z2− z)(z+3)(z+2)=10 ,
¿
z ∈
¿
PT ⇔ z (z+2)(z −1)(z+3)=10 ⇔ (z2+2 z )(z2+2 z − 3)=0 Đặt t=z2
+2 z Khi đó phương trình (8) trở thành:
0,25
Đặt t=z2
+2 z Khi đó phương trình (8) trở thành
t2−3 t − 10=0
0,25
⇔ t=− 2
¿
t=5
¿
z =−1 ±i
¿
z=−1 ±√6
¿
¿
¿
⇒¿
¿
¿
¿
Vậy phương trình có các nghiệm: z=−1 ±√6 ; z=−1 ± i
0,5
A
B
C H
O
M
Trang 6Câu VI
1)
1 điểm
Viết phương trình đường AB: 4x3y 4 0 và AB 5 Viết phương trình đường CD: x 4y17 0 và CD 17
0,25
Điểm M thuộc có toạ độ dạng: M ( ;3t t 5) Ta tính được:
0,25
Từ đó: S MABS MCD d M AB AB d M CD CD( , ). ( , ).
7 9
3
Có 2 điểm cần tìm là:
7 ( 9; 32), ( ; 2)
3
0,5
Giả sử một mặt cầu S(I, R) tiếp xúc với hai đương thẳng d1, d2 tại hai điểm A
và B khi đó ta luôn có IA + IB ≥ AB và AB ≥d d d 1, 2
dấu bằng xảy ra khi I
là trung điểm AB và AB là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d1, d2
0, 25
Ta tìm A, B : '
Ad1, Bd2 nên: A(3 + 4t; 1- t; -5-2t), B(2 + t’; -3 + 3t’; t’)
0,25
AB(….)… A(1; 2; -3) và B(3; 0; 1) I(2; 1; -1) 0,25 Mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; -1) và bán kính R= 6
Nên có phương trình là: x 22 (y 1)2 (z1)2 6 0,25