1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

18 Bài toán dãy số ôn thi học sinh giỏi có lời giải

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 205,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng ph−ơng pháp quy nạp toán học để chứng minh dy số trên là cấp sè céng víi phÇn tö ®Çu tiªn lµ u 1 vµ c«ng sai d.... lµ cÊp sè céng...[r]

Trang 1

B i 1 Cho d y số { }, =0,1,2,3, xác định như sau:



= +

=

= + 1 , 0,1,2,

1

1 0

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương ta có:

6

7 1

0 4

<

=

Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học:

=1 đúng

Xét >1:

1 ,

2

1 1

1



+

ư

ư

Từ đó ta có:

2

2 2

2 2

2

1 + > + > > + ư = +

>

ư

ư

+

ư +

<

+

<

3 2

1 1 2

1 2

1 2

2

1 1

2 4

10

1 3 2

1 5

1 2

1 1

2 4

<

+

ư

<

=

6

7 6

1 1 80

13 1 10

1 16

1 1 1

0 4

= +

<

+

<

+ +

<

=

B i 2 Cho d y số { }, =0,1,2,3, xác định như sau:



= +

=

>

+ 1 , 0,1,2,

1

1 0

2

1

0

2

Nhận xét:

1= 0 < 1 < 2 < < 1 < ⇒( +1 ư )= 1 >0

( 1 + )( 1 ư ) (> + ) 1 =2

( 2 ư 2 )>2⇒ 2 ư 2 = ( 2 ư 2 )>2 ⇒ > 2 +2

Trang 2

Ta có:

2

1 0

1 1 0

0 1

1

0 1

0

1

<





− +



<

− +

<

<

=

<

+ +

+ +

0

2 2

1

0

1 0

1

0

2 2

1 0

0

2 0

=

+

= +

2 4

1 1 2

1

2 0

2 0 2

0

<

− +





2 2

4

1 1 2

0 2

0

2 0 2

0

+

<

+ +

<





2 2

0 0

+ +

<

B i 3 Cho d y số thực không âm { }, =1,2,3, xác định nh− sau:

,

3 , 2 , 1 , 1 0 2 1 2 1 =      ≤ ≥ + − ∑ = + + Chứng minh rằng 2 1 2 0≤ − + ≤ Giải ,

3 , 2 , 1 , 0 2 1 + 2 ≥ ⇒ − 1 ≥ 1 − 2 ∀ = − + + + + + ,

3 , 2 , 1 , , 1

2 1 ≥ − ≥ ≥ − ∀ = − ⇒ + + + + +        − ≤ − − ≤ − − ≤ − ⇒ + + + + + + + + + 1 1 1 2 1 1 1

+

) 1 ( 1

1

Trang 3

Do , 1,2,3,

0 1 1 ∀ =      ≥ ≤ ∑ = nên ta có: ) 2 ( 0 1 lim 1 0 , 1 0 1 1 = + − ⇒ ≤ − ≤ ⇒ ∀ ≤ ≤ + + +∞ → + + Từ (1) v9 (2) có: − +1 ≥0 Ta có: ( ) ( ) ( )( ) ( )( )        − + ≥ − + − ≥ − − ≥ − + + + + 1 1 1 3 2 1 2 1 1 1

2 2 ( ) ( )( 1 ) ( )( ) ( 1 ) 1 2 2 1 1

2 1 1 + + = − + + = − + + + + ≥ ≥ ⇒ ∑ ( )( ) 2 1 2 2 1 2 < + + ≤ − ⇒ + B i 4 Cho d y số { }, =1,2,3, xác định nh− sau:    > ∀ + = = − 1 , 1 0 1 1 Chứng minh rằng ∑ ≥− ∀ = , 2 1 1 1 Giải Ta có:        + + = + + = = + 2 1

1 2 0

2 2

1

1

2 1

2 2

2 1

=

⇒ +

=

=

=

1 1

1

2

2

1 1

2

1 1

Trang 4

B i 5 Cho d y số { }, =0,1,2, xác định như sau:

= +

=

=

=

ư + 1, 1,2,3,

1

1 1

1 0

Chứng minh rằng không chia hết cho 4 với mọi

Giải

Tính một số giá trị cụ thể để định hướng:

,

2 132176

4 528706 ,

3 852 4 3411

, 3 38 4 155 ,

2 5 4 22 ,

3 1 4 7 ,

3 ,

2

8 7

6 5

4 3

2

+

=

= +

=

=

+

=

= +

=

= +

=

=

=

=

Định hướng:

Nếu =3 +2 thì =4 +2, , ∈

Nếu ≠3 +2 thì =4 +3, , ∈

nếu

nếu

+

≠ +

+

= +

2 3 3

4

2 3 2

4

Chứng minh (1) bằng phương pháp quy nạp toán học theo k:

Ta có (1) đúng với =0,1,2,3,4,5,6,7,8

TH1: Giả sử (1) đúng với =3 +2, khi đó ta có:

3 3 1 2 3

1= + + = +

Ta chứng minh +1 =4 +3

2

3 +

= có dạng 3 +2⇒ =4 1 +2

1 3 1 2 3

1= + ư = +

Ta có: +1 = ư1 +1

(4 1 +2)(4 2 +3)+1

=

4 1 2 + 1 + 2 + +

TH2: Giả sử (1) đúng với ≠3 +2

TH2.1 Nếu

+

ư

=

ư

=

ư

+

≠ +

= +

=

2 1 3 1 3 1

2 3 1 3 1 3

Ta có:

+

=

+

=

3 4

2 1

1

(4 3)(4 2) 1 1

4 1 2 + 2 + 1 + +

TH2.2 Nếu

+

=

ư

+

= +

⇒ +

=

2 3 3 1

2 3 1 1

3

Trang 5

Ta có:

+

=

+

=

3 4

2 1

1

(4 3)(4 3) 1 1

4 1 2 + 2 + 1 + +

=

Vậy (1) đúng với mọi

B i 6 Cho d y số { } xác định nh− sau:

, 2 , 1 , 0 , 3

2

3 2 3

2

=

− +

= a) Chứng minh rằng ∈ ,∀ =0,1,2,

b) Tìm tất cả các số hạng của d y chia hết cho 3 Giải

3 2

3 2 β

; 3 2

3 2

=

+

β

α−

=

3 2

3 2 3

1

+ +

+

− +

=

=

3 2

3 2 3

2

+ +

+

− +

=

3 2 β 3 2

=

=

= Thay , +1 v9o +2 ta có:

Bằng cách tính trực tiếp ta có: 0 =0, 1 =1

Vậy, d y số trên có thể xác định bởi công thức sau:

=

=

=

=

+

1 ,

0

1 2

1 0

Từ đó ta có ∈ ,∀ =0,1,2,

Trang 6

b) Bằng cách tính trực tiếp ta có 8 số hạng đầu khi chia cho 3 cố số dư l9: 0,1,1,0,2,2,0,1

3 ,

3

3 ,

3

=

=

nếu nếu

Ta đi chứng minh (1) đúng bằng phương pháp quy nạp toán học:

Ta có (1) đúng với 8 số hạng đầu

Giả sử (1) đúng với , ta chứng minh (1) đúng với +1

TH1 Nếu =3 , ta cần chứng minh +1có dạng ≠3 Ta có:

( + )+

=

ư

=

<

<

+

=

=

+

ư

=

ư

=

ư

ư +

ư

' 3

4 3

0 , ' 3 3

2 1 3 1 3 1

1 1

1

có dạng ≠3 TH1 Nếu =3 +1, ta cần chứng minh +1có dạng ≠3 Ta có:

( + )+

=

ư

=

<

<

+

=

=

=

ư

ư +

3 0

, ' 3 3

3 1

1 1

TH1 Nếu =3 +2, ta cần chứng minh +1có dạng 3 Ta có:

<

<

+

=

+

=

+

=

ư

ư

3 ' , 0 , 3

' ' 3

1 3 1

(3 ) (3 ' ') 4

=

Ta chứng minh = ' Ta có:

"

3 3

(3 ' ') 3 " 3(4 ' " ') ' 4

4

'

=

⇒ , thay v9o (2) ta có: +1 =3(4 ư '+ ) có dạng 3

Vậy (1) đúng với mọi , hay chỉ có mọi số hạng của d y có dạng 3 , =0,1,2, chia hết cho 3

B i 7 Cho d y số { } xác định như sau:

,

3 , 2 , 1 , 10

1

=∑

=

ư

Tìm trong d y những số chia hết cho 7

Giải

Định hướmg: tính một số giá trị đầu của d y

11111 ,

1111 ,

111 ,

11 ,

7 111111

6 = ⋮ Dự đoán 6 ⋮7

Trang 7

Xét với ≥ , coi6 =6 + , ≥1,0≤ ≤5 Khi đó ta có:

∑+

=

ư + =

1

1

10

10 10 10

10 10 + + + ư + + + + + + ư = (10 10 10 ) 10 106 0 1 6 6 6 + + + + = + = ư trong đó nếu =0 thì = thì 0 = Ta đi chứng minh bằng phương pháp quy nạp0 toán học theo số : Nếu = 0 thì = 6 ⋮7 v9 nếu ≠ thì0 = 6 + không chia hết cho 7 bằng cách sử dụng công thức biến đổi trên Kết luận: Các số có dạng 6 ⋮7 B i 8 Cho d y số nguyên dương { } xác định như sau:    = ư = = = ư ư , 2,3,4,

6 17 , 3 2 1 1 0 Chứng minh rằng 2 ư chia hết cho 2 v9 thương l9 số chính phường với1 ,

2 , 1 , 0 = ∀ Giải Từ cách xác định d y số ta có: 2 1 1 3 3 ư = ư ư ư ư ( ) ( )2 2 1 2 1 3 3 ư = ư ư ư ư ⇒ 2 , 6 6 1 1 2 2 2 2 ư =ư + ∀ ≥ ⇒ ư ư ư ư Từ đó ta có:        + ư = ư + ư = ư + ư = ư ư ư ư ư 1 1 2 2 2 2 2 1 1 2 2 3 2 3 2 0 0 1 1 2 2 2 6 6

6 6

6 6

8 6

2 1

8 6

9 2 ư 1 + 2 1 = 2 ư

(3 ư 1 )2 =8( 2 ư1)

) 1 (

3 1

2 1

=

ư

Trang 8

Từ công thức xác định d y số ta có ∈ ,∀ nên từ (1) ta có:

(3 ư ư1 )2⋮8⇒(3 ư ư1 )⋮4⇒3 ư ư1 =4 , ∈

(Dễ d9ng chứng minh chia hết cho 4 bằng phản chứng)

Thay v9o (1) ta có: ( )2 2

21

2 8

4

ư Hay 2 ư chia hết cho 2 v9 có thương1 l9 số chính phương

B i 9.Cho d y số { } xác định như sau:

=

ư +

=

=

=

ư + 4 5 1976, 2,3,4, (1)

100 ,

20

1 1

2 1

Chứng minh rằng có ít nhất một số của d y chia hết cho 1996

Giải

Đặt =1996 + , , ∈ ,0≤ ≤1995, =1,2,3,

Do d y số { } l9 vô hạn v9 0≤ ≤1995,∀ nên tồn số hai số nguyên dương

1 thoả m n:

) 2 (

1 1

=

=

+ + +

+

Ta chứng minh ư1 = + ư1

Từ (1) ta có:

+ +

ư

=

+ +

ư

=

+ + +

ư +

+

ư

1976 4

5

1976 4

5

1 1

1 1

ư

=

1996 ư ư + + +1 ư + +1 ⋮

=

( 1 ư 1 )1996 (5,1996)=1 (3)

Ta lại có:

1

[1996 ư1 ư + ư1 + ư1 ư + ư1 ]⋮1996

( ư1 ư + ư1 )1996⇒ ư1 = + ư1

(do 0≤ ≤1995,∀ ⇒ư1995≤ ư1 ư + ư1 ≤1995)

Trang 9

Một cách tương tự ta có:

) 4 ( 20

100

1 1

2 2

1 1

2 2

=

=

=

=

=

=

+

+

ư

ư +

ư

ư

ư

ư +

ư

ư

Ta chứng minh ⋮1996

Ta có: 5 =ư4 +1 + +2 +1976

ư

1996 ư 1 + 2 + ư 1 + 2 +

[1996 ư4 1 + 2 +1996]⋮1996

(5,1996) 1

B i 10 Cho d y số { } xác định như sau:

2

3 2

+ +

=

Tìm tất cả các số của d y chia hết cho 10

Giải

Xét d y số { } tuần ho9n với chu kỳ 10 bằng cách bình phương các số tự nhiên nhỏ hơn 10: 0,1,4,9,6,5,6,9,4,1,

3 2

+

chữ số tận cùng bằng 0, hay tống các chữ số tận cùng của bốn số

( ) (2 ) (2 )2

2

3 , 2 , 1

Ta có: Tổng bốn chữ số tận cùng của bốn số trên l9 tổng bốn số liên tiếp của

d y số { } Ta dễ thấy trong d y số trên chỉ có hai tổng 4 số liên tiếp có chữ số tận cùng bằng 0 l9: 1+4+9+6=6+9+4+1=20, hay để ⋮10 thì n phải có chữ số tận cùng bằng 1 hoặc 6, hay có dạng:

,

1

=

Vậy với các vị trí =5 +1, ∈ thì ⋮10

Trang 10

B i 11 Cho d y số { } xác định như sau:

( ) 7, 1,2,3,

=

a) Chứng minh rằng trong 5 số hạng liên tiếp của d y có đúng một số chia hết cho 5

b) Chứng minh rằng không có phần tử n9o của d y l9 lập phương của một số nguyên

Giải

a) Ta đi tìm các số hạng trong d y chia hết cho 5

Xét d y { } được xác định bởi số tận cùng của số 3( 2 + )+7, =1,2,3,

Ta có { } tuần h9on với chu kỳ 10 v9 10 số hạng đầu tiên của d y l9: 3, 5, 3, 7, 7,

3, 5, 7, 7, 7, 2, 9, 7

Ta có ⋮5 khi v9 chỉ khi có chữ số tận cùng l9 0 hoặc 5 Từ cách xác

định d y { } ta có: có chữ số tận cùng l9 0 hoặc 5 khi v9 chỉ khi có chữ số tận cùng l9 2 hoặc 7, hay các số với =5 +2, =0,1, chia hết cho 5 Từ dó

ta có, trong 5 số liên tiếp của d y { } không có 2 số chia hết cho 5

b) Chứng minh bằng phương pháp phản chứng:

Giả sử có số ∈ sao cho: 3( 2 + )+7= 3 (1)

Do 3( 2 + )=3 ( +1) l9 số chắn nên 3 l9 số lẻ ⇒ =2 +1 thay v9o (1)

ta có:

1 2 7

1 6 12

8 7 3

3 2 + + = 3 + 2 + +

) 2 ( 8 6 12

6 3

3 2 + + ư 2 ư = 3

3 3

3 3

3 2

2

27 8 6 3 12

9 6 3

3 2

2

9 8 6 12

3

+ +

6 12

3 9 8

dễ d9ng chứng minh được vế trái không chia hết cho 3 còn vế phải chia hết cho 3

Trang 11

B i 12 Cho cấp số cộng: 1 , 2 , , ; ≠0,∀ =1,2, , Chứng minh rằng : a)

1 1

3 2 2

1

1 1

1

= +

+ +

=

ư

b) Đảo lại, cho d y số 1 , 2 , , , ; ≠0,∀ =1,2, v9 thoả m n đẳng thức:

3 ,

1 1

1 1

1 1

3 2 2 1

ư

= +

+

+

ư

Chứng minh rằng d y số trên l9 cấp số cộng

Giải

a) Gọi công sai l9 d

TH1 Xét =0

TH2 ≠0: Tính với chú ý = 2 ư 1 = 2 ư 3 = = ư ư1

b) Bước 1 Chứng minh 1 , 2 , 3 l9 cấp số cộng

Ta có:

3 1 3 1 3 2 2 1

2 1

3 1

1

=

ư

= +

3 2 1

2 3

2 1

1 3

2 1

= +

2 1

3 + =2

hay 1 , 2 , 3 l9 cấp số cộng Gọi l9 công sai của cấp số cộng đó

Bước 2 Sử dụng phương pháp quy nạp toán học để chứng minh d y số trên l9 cấp

số cộng với phần tử đầu tiên l9 1 v9 công sai

Với = 4 Ta có:

4 1 4 3 3 1 4

1 4 3 3 2 2 1

3 1 3 2 2

3 1

1 1

2 1

1

= +



= +

+

= +

4 3 1

3 4

3 1

1 4

3 1

2

= +

3 1

3 3

2 4 = 3 ư 1 = 1 + ư 1 = 1 +

3

1

Trang 12

Giả sử ta có: 1 , 2 , 3 , , l9 cấp số cộng, ta cần chứng minh

1 3

2

1 , , , , + l9 cấp số cộng

Do 1 , 2 , 3 , , l9 cấp số cộng, nên theo a) ta có:



= +

+ +

= +

+ +

1 1

3 2 2 1

1 1 1 2 3

2 2 1

1 1

1 1

2 1

1 1

1 1

1 1

1 1

= +

1 1

1 1

1

1 1

1

1 2

= +

( −2) + 1 =( −1) −1

( −2) =( −1) 1 − 1 =( −1) ( 1 +( −2) )− 1

( −2) [ 1 +( −1) ]

=

( 1)

=

hay 1 , 2 , 3 , , l9 cấp số cộng

Vậy 1 , 2 , 3 , , , l9 cấp số cộng

B i 13 Cho 0 , 1 , 2 , , , l9 d y số thoả m n:

,

3 , 2 , 1 ,

, 2

1

+

Chứng minh rằng:

 − +

Giải

Từ cách xác định d y số ta có:

1 ,

2

1

+

hay ta có:

( 1)

2

2 2

1 2 0

Xét d y số 1 , 2 , đ−ợc xác định nh− sau:

( 1) , 1,2,3,4, (1) 2

Trang 13

Ta có: 1 ≤ 2 ≤ ≤ ≤

≤ ≤ ≤ ≤ + + + ⇒ 1 2 +1

           ≤ + + + ≤ + + + + + + ≤ + + + ⇒ +

2 1 1 2 1 2 1 2 1 ( + − ) + + + ≤ + + + + + + ⇒ 1 2 1 2 +1

+ + + ≤ + + + ⇒ 1 2 1 2

) 2 (

1 2 2 1 + + + ≤ + + + ⇒ Thay (1) v9o (2) ta có: ( ) [ ] [ ( ) ] [ ( ) ] ≤ − + − + + − + − + − + − 0 2 1 1 2 1 2 2 1 −1 2 1 1 ( ) [ 1 − 0 +2 1−1 ]+[ 2 − 1 +2.(2−1) ]+ +[ − −1 +2.( −1) ] ( 1) 0 ( 1) 0 − + − ≤ − + − ⇔ ( 1) 0 ( 1) 0 + − ≤ − + − − ⇔ ( − ) + ( − ) + ≤ ⇔ 0 ( − ) +       − + ≤ ⇔ 1 0 B i 14 Cho d y số 1 , 2 , đ−ợc xác định nh− sau:      = + = = + 1 , 1,2,

1 2 1 1 Chứng minh rằng: 3 3 +2< <3 7 −6, =2,3,

Trang 14

Nhận xét d y số trên l9 tăng:

2

+

) 1 (

1= 1 > 2 > > >

Từ cách xác định d y số ta có:

2 1

1 +

=

+

) 2 ( 1 3 3

6 3

3 3

Từ (1) ta có:

2 ,

3

3 0

3

3 0

6

3

<

<

<

<

Do đó kết hợp với (2) ta có:

2 ,

7

3 + < + < + ∀ ≥

Từ (3) ta có:



+

<

<

+

+

<

<

+

+

<

<

+

+

<

7 3

7 3

7

3 1 3

3 1

3 3

3 4

3 3

3 2

3 3

3 2

3 1

2 2

3

2 + − < < + −

3 1 3

6 1

3 1

3

1 + + + + − < < −

3 3

3

6 7 2

3 6

7 2

3 + < < − ⇒ + < < −

Trang 15

B i 15 Cho hai d y số { } v9 { }xác định như sau:

= +

=

+

=

=

=

ư

ư

ư

ư

ư

ư

,

3 , 2 ,

2

; 2

1995

; 1997

1 1

1 1 1

1

1 1

2

22 1

Giải

Từ cách xác định các d y số { } v9 { } ta có: >0, >0,∀ ≥1(1)

Ta chứng minh +1 ư +1 ≥0,∀ ≥1 Ta có:

2

2 2

2 1

+

ư

= +

ư

+

=

+

) 2 ( 1 ,

0 1

Từ (1) v9 (2) ta có:

2

+

ư

2

2 1

+

ư

= +

ư

=

ư

hay ta có:

1 1997 1995

2

4 2

1 1

2 1 1 2 2 1

+

= +

ư

=

ư

ư

ư +

+

Ta dễ d9ng chứng minh được bằng phương pháp quy nạp toán học bất đẳng thức:

1 ,

1 2

22

Từ đó kệt hợp với (3) ta có:

) 4 ( 1 ,

2

22

1

1ư + < ∀ ≥

+

Với = 0, ta có:

) 5 ( 2

2 2

0

2 1

1

0

=

=

ư

2 1

+

Trang 16

B i 16 Cho d y số { } thoả m n:

) 1 ( , ,

1 ∀

ư

ư + Chứng minh rằng: ư < 1+1,∀ , ∈

Giải

Phân tích b9i toán:

Cần chứng minh: ư < + , từ đó suy ra cần lmf xuất hiện , Khai thác giả thiết:

1 1

) 1

Đi chứng minh: ư( ư1)≤ ≤ +( ư1),∀ , ∈ * (2)

Chứng minh (2) bằng phương pháp quy nạp toán học theo

Giả sử (2) đúng với = , ta có: ư( ư1)≤ ≤ +( ư1) (3)

Ta cần chứng minh: ( +1) ư ≤( +1) ≤ ( +1) +

Kết hợp (3) ta có:

( ư1)+ ≤( +1) = + ≤ +( ư1)+ (4)

ư

Từ (1) ta có:

1 1 1

1 1

1 1

ư

=

ư

ư

ư

ư

ư +

+

= +

ư +

ư + +

+ +

+ +

Từ (4) v9 (5) ta có (2) đúng với = + 1, hay (2) đúng

Đỏi vai trò của v9 ta có:

, , 1

ư

ư

( ư1)≤ư ≤ư +( ư1),∀ , ∈ * (6)

ư

ư

Từ (2) v9 (6) ta có:

, , 1 1

1

ư

ư

, , 2

ư

+

ư

* ,

, 1 1

∀ +

<

ư

⇔ +

<

ư

Trang 17

B i 17 Cho d y số 0 , 1 , , +1 thoả m n các điều kiện sau:

=

≤ +

ư

=

=

+

ư

+

, , 2 , 1 , 1 2

0

1 1

1 0

1 , , 1 , 0 , 2

1

+

=

ư +

Giải

Ta cần chứng minh:

) 2 ( 2

1

) 1 ( 2

1

+

=



ư +

ư +

ư

Ta chứng minh (2)

Xét d y số { } được xác định:

1 , , 1 , 0 , 2

1

+

=

ư +

ư

=

Ta cần chứng minh ≤0, =0,1, , +1 Thật vây, do d y { } l9 hữu hạn nên tồn tại số ≥ l9 số nhỏ nhất sao cho0 =max{ , =0,1, , +1}

Nếu = 0, ta có 0 = nên (2) đúng.0

Nếu > , ta có:0

1 1

1

1

+

>

Hay ta có:

2

1 1 1

1 1 1

2

1 2

ư +

>

ư +

1

2 > 1 + 1 +

) 3 ( 1

Từ giả thiết ta có:

) 4 ( 1 2

Từ (3) v9 (4) suy ra điều vô lý, hay = 0

Vậy (2) đúng

Chứng minh một cách tương tự ta có (1) (thay giá trị lớn nhất bởi giá trị nhỏ nhất)

Trang 18

B i 18 Cho 1 < 2 < < l9 d y các số tự nhiên đơn điệu tăng.

Chứng minh rằng:

2 1

3

2 3 2

1

3

1 2

1 1

+

ư +

Giải

Từ giả thiết ta có:

1 ∈

) 1 (

1

1 1

1

1 1

hạng số

ư

ư

ư

ư

Do

<

+ 1 nên ta có:

) 2 (

1

2

1 1

1 1

1 1

1 1

2

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1

+ + +

+ +

≤ + + +

+

+

ư

ư

ư

ư

ư

ư số hạng

Từ (1) v9 (2) ta có:

,

3 , 2 ,

1

2

1 1

1

1 1

+

+ +

ư

ư

ư

ư

) 3 (

1

1

2

1 1

1

2 1

1 2

+

+ +

ư

⇒∑

=

ư

Nếu ≤ 2, từ (3) ta có:

2 2

1 1

2

1

2

1 1

1

1

2

1 1

1

+ + + + +

<

+ + + + +

+ +

ư

=

ư

Nếu > 2, tương tự ta có:

1 1

1 2

1 1

2

1

1

1

1

2

1 1

ư

=

+ +

ư +

ư + + + + +

+ +

ư

) 4 (

1

3

1 2

2

ư

+ +

ư +

+ + +

<

Trang 19

Ta cã:

) 5 ( 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

1 1

1 1

1

1

<

<

− +

+



<

=

<

<

=

<

<

=

<

+ +

+ +

+

Tõ (4) v9 (5) ta cã:

2 2

1

2

1

<

=

Ngày đăng: 09/04/2021, 22:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w