CHỦ ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ Chương I: KHẢO SÁT HÀM SỐ Bài 1: Cho hàm số: 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành. 3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt:
Trang 1Bài 1: Cho hàm số: y = - x3 +6x2- 9x+4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục
Giao điểm với trục tung: x= Þ 0 y= 4
Đồ thị hàm số:
( ) :C y= - x3+ 6x2- 9x+ 4
Viết pttt tại giao điểm của (C) với trục hoành
Phương trình hoành độ giao điểm:
1
Trang 2 Giao điểm của (C) với trục hoành: A(1; 0), B(4; 0)
pttt với (C) tại A(1; 0):
(*) là phương trình hoành độ giao điểm của ( ) :C y= - x3 + 6x2 - 9x+ 4 và
d:y = m nên số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d.
Dựa vào đồ thị ta thấy (*) có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
0 < m < 4
Vậy, với 0 < m < 4 thì phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt.
Bài 2: Cho hàm số: y = x3- 3 x2 + 3 x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với đường
Hàm số đồng biến trên cả tập xác định; hàm số không đạt cực trị.
Giới hạn: lim ; lim
Trang 3
Cho x= Þ 0 y= 0
Bảng giá trị: x 0 1 2
Đồ thị hàm số (như hình vẽ bên đây):
( ) :C y=x3- 3x2+ 3x Viết của (C) song song với đường thẳng D :y= 3x
Tiếp tuyến song song với D :y= 3x nên có hệ số góc k = f x¢ ( )0 =3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Dựa vào (C), hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x4 - 4x2 + + 3 2m= 0
3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm trên (C) có hoành độ bằng 3.Giải
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1 tại xCD = ± 2, đạt cực tiểu yCT = –3 tại xCT = 0
Giới hạn: lim ; lim
Trang 43 3
x x
x x
của (C) và
d
Sốnghiệmcủa pt(*)
-= -
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc
Trang 52 1 3
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
Trang 6x x
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = logb
Dựa vào đồ thị, (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi
0 log < b< Û 4 1 < <b 10 4
Vậy, phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 1 < <b 10 4
Giả sử A x y( ; ) 0 0 Do tiếp tuyến tại A song song với d y: = 16x+ 2011 nên nó có hệ
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của ( )C với trục tung
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 0.
Giải
Với m = 2 ta có hàm số: y= 2x3 + 3x2 - 1
Tập xác định: D = ¡
Trang 7y
1 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng ( - ¥ - ; 1),(0; +¥ ), nghịch biến trên khoảng ( 1;0)
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 0 tại xCD = - 1, đạt cực tiểu yCT = –1 tại xCT = 0
Giới hạn: lim ; lim
Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây
Giao điểm của ( )C với trục tung: A -(0; 1)
m m
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại các giao điểm của (C) với D: y=x
3) Tìm các giá trị của tham số k để đường thẳng d: y = kx cắt (C) tại 2 điểm phân
7
Trang 8y
1 -1 O 1
2
-2 0.5
y
y = m - 1
3 1
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Giới hạn và tiệm cận:
; lim 1 lim 1 1
®- ¥ = ®+¥ = Þ = là tiệm cận ngang
; ( 1) ( 1)
d: y=kx cắt ( )C tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (*) có 2 nghiệm
phân biệt Û phương trình (2) có duy nhất nghiệm khác 0, tức là ìïïí1k¹ k0 0Û ìïïík k¹ 10
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C), hãy tìm điều kiện của tham số k để phương trình sau đây có
3 nghiệm phân biệt: x3 - 3x2 + =k 0
Trang 9x y
-3 -1 O 1
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = k – 1
(*) có 3 nghiệm phân biệt Û - < - 1 k 1 3 < Û 0 < <k 4
Vậy, phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt Û 0 < <k 4
Bài 9:
Cho hàm số: y=x4 + (m+ 1)x2 - 2m- 1 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên ( )C có hoành độ bằng - 3
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số (1) có 3 điểm cực trị.
= ê
-Giao điểm với trục tung: cho x= Þ 0 y= - 3
Đồ thị hàm số:
9
Trang 10-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành.
3) Tìm m để phương trình sau đây có đúng 2 nghiệm phân biệt:
= ê
Giao điểm với trục tung: cho x= Þ 0 y= - 4
2 -
Trang 111) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Dựa vào đồ thị (C) biện luận số nghiệm phương trình: x4 - 4x2 =m.
3 3
x x
x x
Trang 122
2
1 -1
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = m + 3
Ta có bảng kết quả như sau:
m m + 3 Số giao điểmcủa (C) và d Số nghiệmcủa pt(*)
x
+
=
-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 5.
Tập xác định: D = ¡ \ {1}
Đạo hàm: 2
3
0, ( 1)
x
-¢= < " Î -
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Trang 133 2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm trên (C) có hoành độ x0, với0
Giao điểm với trục hoành: cho y= Û 0 x= 0;x= 3
Giao điểm với trục tung: cho x= Þ 0 y= 0
Trang 14m m
é = ê ê Û
ê = ê
-Bài 14
Cho hàm số: 1 4 2 2
2
y = x - x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số nêu trên.
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) với trục hoành.
Giải
Hàm số: 1 4 2
2 2
Trang 15-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
3) Tìm điều kiện của k để phương trình sau đây có nghiệm duy nhất:
3
x y
x
é = ê
Trang 161) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số.
2) Viết pt tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
x
-¢= < " Î -
Hàm số nghịch trên các khoảng xác định và không đạt cực trị.
Trang 17x y
y = -1 - m
4 5
1 -1
Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = kx
(C) và d có 2 điểm chung Û (*) có 2 nghiệm phân biệt
-1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm cực tiểu của nó.
3) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
17
Trang 18
Giao điểm với trục tung: cho 0 5
4
x= Þ y=
- Đồ thị hàm số: như hình vẽ bên đây
Điểm cực tiểu của đồ thị có: 0 5
- < < thì phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt.
BÀI TẬP VỀ XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Trang 19
Bài 5: Tìm m để hàm số y = (4m - 5)cosx + (2m-3)x + m2 – 3m + 1 giảm x R
Bài 6: Tìm m để hàm số y mx sinx 1sin 2 1sin 3
19
Trang 20
BÀI TẬP VỀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
4 Æ
Trang 21
Bài 3: Tìm m để hàm số y x 4mx 3 m 1 x 1 4 3 2 có một cực trị
Giải
Để hàm số có một cực trị thì (2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép hoặc có hai
nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0
(2) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ' 0
(2) có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm bằng 0
Vậy với hàm số có một cực trị
Bài 4:
Cho hàm số: Tìm m để hàm số đạt cực đại,cực tiểu
tại hai điểm x1, x2 thỏa mãn x1+x2 = 4x1.x2
Trang 22Cho hàm sô : TÌm m để hàm số có cực đại, cực tiểu nằm
về hai phía của trục Oy
m 1
Trang 23
CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH
MŨ VÀ LÔGARITA.PHƯƠNG TRÌNH,BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ
4
t t + Với t 1: không thỏa điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm x = 2
Bài 2: a.Giải phương trình : 6.9 x 13.6 x 6.4 x 0
3(hai nghiệm thỏa mãn điều kiện )
*Nghiệm của phương trình (1): là x = -1 hay x = 1
Trang 243 3 1
9 1
Bài 3 : Giải bất phương trình: 49x+1 + 40.7x+2 - 2009 < 0
1 7 0
1 0
t
x
B PHƯƠNG TRÌNH,BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1: Giải các phương trình logarit sau
a) log2x + log4x + log8x = 11
Trang 251 lg
x
x x
Bài 3 : Giải phương trình : log4x log4(x 2 ) 2 log42
Giải :Điều kiện x >2
Bài 4 : Giải phương trình : 22 2 1
2
x x
x x
II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1: Giải các bất phương trình sau
Trang 26T
Bài 2 : Giải bất phương trình: log31(x 1) 2
Giải :Điều kiện xác định: x>1
BPT 2
3
1 3
1 ( 1 ) log 3 log x x-1 9 x 10 Kết hợp điều kiện, kết luận : 1< x 10
Bài 3 : Giải bất phương trình: 2 log2(x -1) > log2(5 – x) + 1
1 x x
.Giải : Điều kiện: 2 x 10
Khi đó: pt log 210 log 15
15
1 15
x 5hoặc x 7
Đối chiếu với điều kiện ta chọn: 2 x 5 hoặc 7 x 10
Bài 5: Giải bất phương trình ln (1 sin )2 2
Trang 27
CHỦ ĐỀ 3:
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Bài 1 (Đề thi TN năm 2009)
Trang 28x nên t 0 ; 1 +Hàm số trở thành 2 2 2 4 2
; 4 2
4 ' '
2 2
Trang 30
y 0 +
y 2ln2 - 2
Vậy : Maxy y(4) 2 ln2 2(0;)
Bài 11: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = 2x33x2 12x 2 trên
; 1 3
4
; 1 3
4
; 1 0
loai x
Trang 31
Vậy 1 ; 4
2 ) (
x f
min
0 0
x x
cos 2
1 6
Trang 32) (
4
1 4
) 1
5
I = 3 16 4
1 12
1 2 ( 12
2
2 cos
sin 2
2 cos 1
1 2
I.TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN
Bài 1: Tính tích phân (Đề TN năm 2010)
Giải:
Bài 2 : Tính tích phân I =
ln 2 x
x 2 0
e dx (e +1)
Đặt t = ex +1, suy ra dt = exdx
Trang 331 dt t
=
2 1
1 dt t
1
2 1 ln ln
Đặt u = ln 2 1
x u2 = ln2 x + 1 2u du = dx
x 2lnx
x t 1
4 0
Đổi cận đúng: u1 = 1, u2 = 2
1
2 2
2
u udu
x s
0
4 3
1
u u
1 1
1 2 1
2
1 1 0 2
1
3 ln 1
lnx x = ln 2 ln 4 ln 3
2
1 2
0
33
Trang 34
Đặt u ln(1 x )2 du 2xdx ,dv dx chọn v x
Trang 35ln 1
2 1
2 ) ln ( 1 )
2 1
2
) 2
Trang 362 ).
xdx x
x
2 1 2
0
2 0
2 sin
I Đặt u= 2x du = 2dx
dv = sinx dx v = - cosx
2 0
2 sin 2 2
0
2
co sx
co
x
I
1 0
2 )
2 0
2
0
2
2 2
2 2
x d x dx
Trang 37
Khi đó
1 0
Trang 38
Vậy, với y = e4x + 2 e- x thỡ y  - 13 y  = 12 y
CHỦ ĐỀ 5:
HèNH HỌC KHễNG GIAN ( TỔNG HỢP )PHẦN 1: Đề thi tốt nghiệp cỏc năm:
Bài 1: (đề thi tốt nghiệp năm 2006)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB bằng a 3
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
2 Chứng minh trung điểm của cạnh SC là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.
Trang 39
Bài 2: (đề thi tốt nghiệp năm 2007)
Cho hỡnh chúp tam giỏc S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc vuụng tại đỉnh B, cạnh bờn SA vuụng gúc với đỏy Biết SA = AB = BC = a Tớnh thể tớch của khối chúp S.ABC
2
BC AB
SABC
2
3
1
3
a a SA S
V SABC ABC
Bài 3: (đề thi tốt nghiệp năm 2008)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I làtrung điểm của cạnh BC
1) Chứng minh SA vuông góc với BC
2) Tính thể tích khối chóp S.ABI theo a
Bài 4: (đề thi tốt nghiệp năm 2009)
39
Trang 40
Cho hình chóp S.ABC có mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy Biết góc BAC = 1200 , tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a
Bài 5 : ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Trang 41a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón
b Tính thể tích của khối nón tương ứng
Đáp án
Xét hình nón đỉnh S , đáy là đường tròn tâm O ,
bán kính R Gọi SAB cân là thiết diện qua trục SO
Bài 2: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A
xuống mp(BCD) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD chiều cao AH
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh B, cạnh
bên SA vuông góc với đáy, biết SA= a, AB = BC = b Hãy tính thể tích khối chóp S.ABC
41
Trang 42
Theo đầu bài đường cao của khối chóp là:h = SA = a
đáy là tam giác vuông ABC có diện tích: B = SABC = 12AB.BC=12b2
Áp dụng công thức tính thể tích:V=13Bh = 16.ab2
Bài 4: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt
đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Đáp án
O C
Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hai mặt bên
SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
Gọi O là tâm hình vuông ABCD
- Chứng minh được SA vuông góc với mp (ABCD)
- Xác định được góc tạo bởi SC và (SAB) là góc BSC
Trang 43I H
+ Gọi I là trung điểm cạnh BC
Chứng minh tam giác SAI đều + Gọi H là trung điểm AI
Chứng minh được: SH (ABC)+ Tính được: SH = 3a/4 và: SABC = 3a2
4+ Thể tích khối chóp S.ABC là:
V = 1SABC.SH a3 3
Bài 7: Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Đáp án:
Do SABCD là hình chóp đều nên ABCD là hình vuông cạnh a SABCD = a2
Gọi O = AC BD SO là đường cao và góc giữa cạnh bên SA và đáy là
3
1
3
a a SO
Bài 8: Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi
một với SA = 1cm, SB = SC = 2cm Xác định tâm và tính bán kính của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện, tính diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu đó
Đáp án:
Gọi I là trung điểm của AB Qua I dựng đường thẳng (SAB) Gọi J là trung
điểm của SC Trong mp(SAC) dựng trung trực của SC cắt tại O Khi đó O làtâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
Trang 44
CHỦ ĐỀ 6:
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIANPHẦN 1: Đề thi tốt nghiệp các năm:
Bài 1 : Đề tốt nghiệp năm 2008( PHÂN BAN LẦN 1)
Trong không gian Oxyz, cho điểm A( 3; - 2; - 2) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – 2y + z – 1 = 0
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng (P)
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳngcủa (Q) sao cho (Q) song song với (P) và khoảng cách giữa (P) và (Q) bằngkhoảng cách từ điểm A đến (P)
Đáp án
1
2
Trang 45
Bài 2 : Đề tốt nghiệp năm 2008 ( KHÔNG PHÂN BAN LẦN 1)
Trong không gian Oxyz, cho điểm M (1; 2; 3) và mặt phẳng () có phương trình: 2x – 3y + 6z + 35 = 0
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng ()
2 Tìm tọa độ hình chiếu của M lên mặt phẳng ()
3 Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng () Tìm tọa độ điểm N thuộc trục
Ox sao cho độ dài đoạn thẳng NM bằng khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng()
Trang 461 Chứng minh đường thẳng OM song song với đường thẳng d.
2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với đường thẳng d
3 Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng d
Đáp án1
2
Bài 4 : Đề tốt nghiệp năm 2009
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình :
Trang 48
Bài 6 : Đề tốt nghiệp năm 2009 ( BỔ TÚC)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 2)
a Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC)
b Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(8; 5; - 1) và vuông góc với mặt phẳng (ABC); từ đó, hãy suy ra tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (ABC)
Đáp án
1
2
Bài 7: ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 ( Chương trình Chuẩn)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0; 0; 3)
1 Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC
Trang 501 Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng
2 Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm O và đường thẳng
a Chứng minh rằng (d) cắt (P) tại A Tìm tọa độ điểm A
b Viết phương trình đường thẳng () đi qua A , nằm trong (P) và vuông góc