1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Tải Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2020 số 2 - Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán có đáp án

7 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 523,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một phòng họp có 300 ghế ngồi nhưng phải xếp cho 357 người đến dự họp, do đó ban tổ chức đã kê thêm một hàng ghế và mỗi hàng ghế xếp nhiều hơn quy định 2 ghế mới đủ chỗ ngồi?. Hỏi lúc đầ[r]

Trang 1

Đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán số 2

A Đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán số 2

Bài 1: Cho biểu thức

:

A

1 Tìm điều kiện xác định của A

2 Rút gọn biểu thức A

3 Tìm các giá trị x nguyển để A nhận giá trị nguyên

Bài 2:

1 Trong cùng hệ trục tọa độ gọi  P

là đồ thị hàm số y ax 2 và  d

là đồ thị hàm

số y x m

a, Tìm a biết rằng  P

đi qua A2; 1 

và vẽ  P

với a vừa tìm được

b, Tìm m sao cho  d

tiếp xúc với  P

(câu a) và tìm tọa độ tiếp điểm

2 Cho hệ phương trình

2 2 1

x y m

 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một phòng họp có 300 ghế ngồi nhưng phải xếp cho 357 người đến dự họp, do

đó ban tổ chức đã kê thêm một hàng ghế và mỗi hàng ghế xếp nhiều hơn quy định 2 ghế mới đủ chỗ ngồi Hỏi lúc đầu phòng họp có bao nhiêu dãy ghế, mỗi dãy bao nhiêu ghế?

Bài 4: Cho đường tròn (O), đường kính AB Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của đường tròn.

M là một điểm trên đường tròn (M khác A, B) Tiếp tuyến tại M của đường tròn cắt

Ax, By lần lượt tại P, Q

1 Chứng minh rằng: tứ giác APMO nội tiếp

2 Chứng minh rằng : AP + BQ = PQ

3 Chứng minh rằng : AP.BQ=AO2

4 Khi điểm M di động trên đường tròn (O), tìm các vị trí của điểm M sao cho diện tích tứ giác APQB nhỏ nhất

Trang 2

Bài 5:

Cho các số thực x, y thỏa mãn: x + 3y = 5 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A=x2 + y2 + 16y + 2x

Trang 3

-B Đáp án đề ôn thi vào lớp 10 môn Toán số 2 Bài 1:

a, Tìm điều kiện xác định của A

Điều kiện:

0

0

9

1 0

1

x

x x

x x

x x

  

 

b, Rút gọn biểu thức A

:

: 3

:

:

.

4

.

A

A

x

A

A

A

A

A

2

3

x

c, Tìm các giá trị x nguyển để A nhận giá trị nguyên

Trang 4

Để A nhận giá trị nguyên

2 3

x

 nguyên  x  3  U    2    1; 2 

Ta có bảng:

3

Kết hợp với điều kiện x  0, x  1, x   9 x   4;16;25 

Vậy với x   4;16;25 

thì A nhận giá trị nguyên

Bài 2:

1a Tìm a biết rằng  P

đi qua A2; 1 

và vẽ  P

với a vừa tìm được

  P

đi qua A  2; 1   

Thay tọa độ điểm A vào   P

ta có:

1 2

4

Với

1

4

a 

, đồ thị hàm số   P

2 1 4

y  x

Học sinh tự vẽ đồ thị hàm số

1b Tìm m sao cho  d

tiếp xúc với  P

(câu a) và tìm tọa độ tiếp điểm

Phương trình hoành độ giao điểm của  d

và  P

là:

 

1

Để  d

tiếp xúc với  P

phương trình (1) có nghiệm kép    0

2

4 4 1 4 m 0 16 16 m 0 m 1

Vậy với m  1 thì  d tiếp xúc với  P .

Với m 1 thì phương trình đường thẳng   d

y x1 Khi đó phương trình hoành độ giao điểm của  d

và  P

1

Với x   2 y  1

Trang 5

Vậy tọa độ tiếp điểm MM  2; 1  

2 Cho hệ phương trình

2 2 1

x y m

 Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất

 

 

2

1

x m y

x m y

 

  

 

Để hệ phương trình có nghiệm duy nhất  phương trình (2) có nghiệm duy nhất (hay nghiệm kép vì phương trình (2) là phương trình bậc hai)  0

Vậy với m  2 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

Bài 3:

Gọi số dãy ghế ban đầu là a (dãy, a   *), số ghế ban đầu ở mỗi dãy là b (ghế,

*

b  )

Theo đề bài, phòng họp có 300 ghế, ta có phương trình: a b  300(1)

Thực tế ban tổ chữ đã kê thêm một hàng ghế và mỗi hàng ghế xếp nhiều hơn quy định 2 ghế thì mới đủ chỗ cho 357 người nên ta có phương trình:

a  1   b  2   357

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình    

300

1 2 357

a b

 Giải hệ phương trình ta được a  20, b  15

Vậy có 20 dãy ghế và ở mỗi dãy ghế có 15 chỗ ngồi

Bài 4:

Trang 6

1 Xét tứ giác APMQ, ta có: OAP = OMP = 90   0(vì PA, PM là tiếp tuyến của (O))

OAP OMP = 180

Vậy tứ giác APMO nội tiếp (dhnb)

2)Ta có AP = MP (AP, MP là tiếp tuyến của (O))

BQ = MQ (BQ, MQ là tiếp tuyến của (O))

 AP+BQ = MP+MQ = PQ

3) Ta có OP là phân giác góc AOM (AP, MP là tiếp tuyến của (O))

OQ là phân giác góc BOM (BQ, MQ là tiếp tuyến của (O))

Mà AOM + BOM = 180   0(hai góc kề bù)

2POM + 2QOM = 180 POQ = 90

Xét tam giác POQ, ta có: POQ = 90  0(cmt), OM  PQ(PQ là tiếp tuyến của (O) tại M)

 MP.MQ=OM2 (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Lại có MP=AP; MQ=BQ (cmt), OM=AO (bán kính)

Do đó AP.BQ=AO2

4)Tứ giác APQB có: AP//BQ (AP AB, BQ AB   ), nên tứ giác APQB là hình thang vuông

APQB

AP+ BQ AB PQ.AB

2 2 APQB   

Trang 7

Mà AB không đổi nên SAPQB đạt GTNN

 PQ nhỏ nhất  PQ=AB PQ//AB OM vuông AB

 M là điểm chính giữa cung AB thì SAPQB đạt GTNN là

2 AB 2

Bài 5:

Ta có x + 3y = 5  x = 5-3y

Khi đó A= x2 +y2 + 16y + 2x= (5 - 3y)2 + y2 + 16y + 2(5-3y) = 10y2- 20y +35 = 10(y-1)2 + 25 25

 (vì 10 y-1  2   0 y

)

Dấu “=” xảy ra  2

1

y y

 

Vậy GTNN của A=25 khi

2 1

x y

 

Tải thêm tài liệu tại:

https://vndoc.com/luyen-thi-vao-lop-10

Ngày đăng: 17/02/2021, 14:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w