1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

TOAN CO DAP AN THI THU DH 2012

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 145,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hợp bởi đường chéo của hai mặt bên kề nhau cùng xuất phát từ một đỉnh bằng 45 0.. Tính theo a thể.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÔN: TOÁN 12 KHỐI B

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số: y=2 x3+(m+1)x2− 2(m+4) x+1 (C m) )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=−1

2 Với giá tri nào của m thì ( Cm) đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2 sao cho: x12

+x22≤2

Câu II (2,0 điểm)

1 Giải phương trình:

2sin sin 2

2 Giải hệ phương trình:

2

1

y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân: I ¿ ∫

0

4

x+1

( 1+ √ 1+2 x )2dx .

C©u IV(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A ' B' C ' D' có chiều cao bằng a Góc

hợp bởi đường chéo của hai mặt bên kề nhau cùng xuất phát từ một đỉnh bằng 450 Tính theo a thể

tích khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A ' B' C ' D'

C©u V (1,0 điểm) Cho x, y > 0 Chứng minh rằng: ( 1+x ) ( 1+ y

x ) ( 1+ 9

y )2≥256

PHẦN RIÊNG (3.0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình nâng cao

Câu VI.a (2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3; 2), các đường thẳng 1: x + y – 3 = 0 và

đường thẳng 2: x + y – 9 = 0 Tìm tọa độ điểm B thuộc 1 và điểm C thuộc 2 sao cho tam giác

ABC vuông cân tại A.

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz hãy lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc Ox đồng thời

tiếp xúc với hai mặt phẳng: 3 x+4 y +3=02 x − y +2 z+3=0

Câu VI.a ( 1.0 điểm) Giải phương trình: log3( x −1 )2+log√3(2 x −1)=2

B.Chương trình chuẩn

C©u VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(3; 0), đường cao từ đỉnh B có

phương trình x+ y+1=0 , trung tuyến từ đỉnh C có phương trình: 2 x − y −2=0 Tính diện

tích tam giác ABC.

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz lập phương trình mặt phẳng lần lượt cắt các trục toạ độ

Ox, Oy, Oz tại ba điểm A, B, C sao cho H(2; 1; 1) là trực tâm tam giác ABC

C©u VII.b (1,0điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức ( x √3 x+ 2

x2)10 với

x>0

HẾT

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Họ và tên thí sinh: SBD:

Trang 2

Đ ÁP ÁN VÀ THANG I M Đ Ể

điểm

I 1) m =1 Hàm số y = 2 x3−6 x +1

- TXĐ: D = R

- Sự biến thiên

+ ) Giơí hạn : lim

x →+∞y =+ ∞; lim

x → −∞y=− ∞

y '=6 x2− 6 ; y '=0 ⇔ x=− 1 ¿ x=1 ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ 0,25 +) Bảng biến thiên: x − ∞ -1 1 +∞

y’ + 0 - 0 +

y − ∞

1

-7 +

Hàm số đồng biến trên (− ∞ ; −1) và (1; +∞ ) , Hàm số nghịch biến (−1 ; 1) Hàm số đạt cực đại tại (−1 ;5) , Hàm số đạt cực tiểu tại (1;− 3)

0,5

2,

y '=6 x2+2(m+1)x − 2(m+4 ); y '=0

x=1

¿

3

¿

¿

¿

¿

¿

(m −7¿

Theo đề ra x12+ x22≤2 ⇔ (m+ 4 )

2

9 ≤1

⇔− 3≤ m+4 ≤3 ⇔− 7 ≤m ≤− 1 Kết hợp điều kiện: −7<m≤ −1

0,25 0,25 0,5

II

1, Điều kiện: sin 2 x ≠ 0 ⇔ x≠ kπ

2 PTTĐ: −cos22 x − cos 2 x cos x=2 cos 2 x

⇔cos 2 x (cos2 x +cos x+2)=0 ⇔ cos 2 x=0

¿

2cos2x +cos x +1=0

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x= π

4 +

2 , k ∈ Z

0,25

0,25

0,5

ĐK : y  0 hệ

2

2

1

2 0

y x

 

đưa hệ về dạng

2 2

0,25 0,5 0,25

Trang 3

¿

u=1 − v

¿

¿ 2 v2+ v −u − 2=0

¿

¿

u=v =1

¿

u=v=− 1

¿

u= 3 − √ 7

−1+ √ 7 2

¿

u= 3+ √ 7

−1 − √ 7 2

¿

¿ {

¿

¿

¿

¿

Từ đó ta có nghiệm của hệ

⇔( x ; y)=(−1 ;−1) , (1;1) , ( 3 − 2 √ 7 ;

2

7 −1 ) ; ( 3+ 2 √ 7 ;

2

√ 7+1 )

III

I ¿ ∫

0

4

x+1

( 1+ √ 1+2 x )2dx •Đặt t=1+1+2 x ⇒ dt= dx

1+2 x ⇒ dx=(t − 1)dt

x= t

2

−2 t

2 Đổi cận x=0 → t=2; x=4 → t=4

•Ta có I =

(t2−2 t+2)(t −1)

1

2 ∫ 2

4

t3−3 t2

+ 4 t −2

1

2 ∫ 2

4

( t −3+ 4

t −

2

t2) dt 1

2 ∫ 2

4

¿

= 1

2(t22− 3 t+4 ln|t|+

2

t )∨¿

= 2 ln 2− 1

4

0,25 0,5

0.25

Giả sử cạnh đáy là x Xét tam giác B’AD’ có B’D’ = x √ 2 AB’ = AD’ = √ a2

+ x2,

Ta có

B ' D '2=AB '2+ AD '2−2 AD ' AB ' cos 450⇔2 x2

=2 ( x2+ a2) √ 2 ( x2+a2)

⇔ x2

= 2− √ 2

2

Vậy V = a.x ❑2= a3( 2− √ 2 )

0,5 0,25

V Ta có: 4(x3+y3)(x+y)3 , với x,y>0

Thật vậy: 4(x3+y3)(x+y)3  4(x2-xy+y2)(x+y)2 (vì x+y>0)

3x2+3y2-6xy0 (x-y)20 luôn đúng

Tương tự: 4(x3+z3)(x+z)3

4(y3+z3)(y+z)3

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Mặt khác:

3

1 2( x y z ) 6

xyz

Dấu ‘=’ xảy ra

1

xyz xyz

 

Vậy P12, dấu ‘=’ xảy ra  x = y = z =1

VI.a

B  1  B(a; 3 –a) C  2  C(b; 9-b)  ABC vuông cân tại A  2 2

AB AC

 

2ab - 10a - 4b + 16 = 0 (1) 2a - 8a = 2b 20b 48 (2)

(1)  b =

5a - 8

a - 2 Thế vào (2) tìm được a = 0 hoặc a = 4 Với a = 0 suy ra b = 4 Với a = 4 suy ra b = 6 KL:

2, Giả sử I(a; 0; 0) Ta có: | 3 a+3 |

| 2a+3 | 3

⇔ a=− 6∨ −24 /19

0,5 0,5

0,5 0,5 0,25

0,25

Vậy phương trình mặt cầu là: (x+ 6)2+y2+z2=9 và: ( x + 24

19 )2+ y2

+ z2

= 9

VII.a ĐK: 1≠ x >1/2 PTTĐ: 2 log3| x −1 | +2 log3(2 x −1)=2

⇔ log3| x −1 | (2 x −1)=1⇔ | x −1 | (2 x − 1)=3 ⇔

2 x2−3 x −2=0(x>1)

¿

2 x2−3 x +4=0(1>x>1/2)

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=2

¿

x=−1/2

¿

⇔ x=2

¿

¿

¿

0,25 0,25 0,5

VI.b

1, PT cạnh AC: x- y -3 =0 Toạ độ C là nghiệm hệ

¿

x − y − 3=0

2 x − y − 2=0

⇒C (− 1;− 4 )

¿ {

¿

0,25

0,25

Trang 5

Giả sử B(a; -a-1), M(b; 2b-2) là trung điểm AB Ta có

¿

3+a=2 b

−a − 1+0=4 b − 4

⇒ B (−1 ;1)

¿ {

¿

SABC = 1

2 d ( B , AC ) AC=

1

2 .

5

√ 2 4 √ 2=10 (ĐVDT)

2, Giả sử A(a; 0; 0), B(0; 0; b), C(0; 0; c) Ta có

¿

⃗ AH ⃗ BC=0

⃗ BH ⃗ AC=0

−2 a+c=0

2

a −

1

b +

1

c =1

¿ { {

¿

⇔c=6 ;b=− 6 ;a=3 Vậy phương trình mặt phẳng là: x

3

y

6 +

z

6 =1

0,5

0,5

VII.b

Ta có: ( x3

x + 2

x2)10= ∑

k=0

10

C10k x

4

3(10 − k) 2kx− 2 k

= ∑

k=0

10

C10k 2kx

40− 10 k

3

Để số hạng này không chứa x thì k = 4

Vậy số hạng cần tìm là: C104 16=3360

0,5 0,25 0,25

Ngày đăng: 23/05/2021, 23:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w