1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

suu tam de Thi Thu DH 2012 1

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 173,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kíchA. thích.[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2012 Mã đề 127

C©u 1 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Khi mắc song song

thêm với tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch :

A. Tăng gấp

Tăng gấp

Tăng gấp

Không thay đổi

C©u 2 : Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng

nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là  = 0,02, lấy g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:

C©u 3 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức:

u = 220 √2 cost (V) Khi ω thay đổi công suất tiêu thụ cực đại của mạch là 484 W Khi đó điện trở thuần của mạch là :

A R = 50 B R = 750

C R = 150 D R = 100

C©u 4 : Trạng thái kích thích cao nhất của nguyên tử hiđrô là trạng thái O Số vạch quang phổ phát xạ

nhiều nhất có thể thu được là:

C©u 5 : Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào

sau đây là sai?

A Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm.

B Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.

C Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn.

D Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.

C©u 6 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ

Trong đó L là cuộn dây thuần cảm

ZL = 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C có điện dung

thay đổi được Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

có biểu thức u = 200 √2 sin100πt (V)

Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ UCmax là :

A UCmax =

200V B UCmax = 140V

C UCmax =

282,84V

D UCmax = 333,3V

C©u 7 : Máy phát điện xoay chiều có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối

tiếp Suất điện động của máy là 220V, tần số 50Hz Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb

Số vòng dây của mỗi cuộn dây phần ứng là:

C©u 8 : Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, tụ điện nối tiếp với cuộn dây, điện áp tức thời

giữa hai đầu điện trở thuần R và giữa hai đầu cuộn dây có các biểu thức lần lượt là uR = U0Rcost (V) và ud = U0d cos(t + π

2 ) (V) Kết luận nào sau đây là sai ?

A Điện áp

giữa hai

đầu cuộn

dây ngược

pha với

điện áp

giữa hai

bản cực của

tụ điện

B Cuộn dây có điện trở thuần.

C Cuộn dây là

thuần cảm

D Công suất tiêu thụ trên mạch khác 0.

C©u 9 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện.

C L

R

B A

Trang 2

A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

B Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ nhiệt năng.

C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C©u 10 : Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:

A Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ

B Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu lục.

C Không đổi, có giá trị như nhau đối với các màu sắc.

D Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.

C©u 11 : Chọn đáp án đúng Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng  = 0,48 m Khi thay ánh

sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tăng lên 1,5 lần Khi đó bước sóng ’ bằng:

A ’ =

0,66m

B ’ = 0,458m

C ’ =

0,55m

D ’ = 0,60m.

C©u 12 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà theo

phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là:

A Wđ = 0,04

J

B Wđ = 0,03 J

C Wđ = 0,02

J

D Wđ = 0,05 J

C©u 13 : Khi mắc tụ điện C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f1 = 60 kHz, Khi mắc

thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ C1 thì tần số dao động của mạch là f = 100 kHz Khi mắc tụ điện C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f2 của mạch là :

A f2 = 60kHz B. f2 =

C©u 14 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời hai

bức xạ có bước sóng 1 = 0,60 m và 2 Trên màn hứng vân giao thoa vân sáng bậc 10 của bức xạ

1 trùng với vân sáng bậc 12 của bức xạ 2 Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm; khoảng cách

từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1 m Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là:

C©u 15 : Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo

quả cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s2, π2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:

A Fmin = 0 N B Fmin = 1,2 N

C Fmin = 12 N D Fmin = 10 N

C©u 16 : Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ

x = - 3 √3 cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A.

x =

6cos(40πt

3¿ .cm

B x = 6cos(40πt + 5 π6 ) cm

C.

x =

6cos(40πt

-2 π

3 ) cm

D x = 6cos(40πt + π3¿ Cm

C©u 17 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =

3mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 3m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng 0,38µm đến 0,76µm Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn quan sát cách vân trung tâm 3mm là:

Trang 3

A 7 B 5 C 3 D 4

C©u 18 : Chọn đáp án đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì:

A Bước sóng

tăng, tần số

không đổi

B Bước sóng giảm, tần số giảm.

C Bước sóng

tăng, tần số

tăng

D Bước sóng giảm, tần số tăng

C©u 19 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, khi công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị

cực đại thì điều nào sâu đây là sai?

Z

C©u 20 : Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Điện áp hiệu dụng giữa hai

đầu đoạn mạch không đổi Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của

mạch, phát biểu nào sau đây là sai?

A Hệ số công

suất của

đoạn mạch

giảm

B Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.

C Cường độ

hiệu dụng

của dòng

điện giảm

D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.

C©u 21 : Chọn câu trả lời đúng Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng ,

đếm được 6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s Tần số sóng là:

C©u 22 : Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A Năng lượng của phôtôn  lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó

B Năng lượng của phôtôn  bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.

C Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.

D Năng lượng của phôtôn  nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.

C©u 23 : Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ0 Khi chiếu vào bề mặt kim

loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = λ0

2 thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:

C©u 24 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được

và tụ điện có điện dung C = 0,318.10-4F mắc nối tiếp, người ta đặt hiệu điện thế xoay chiều

u = 220 √2 cos100πt (V) Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất là:

C©u 25 : Chọn câu đúng Bước sóng là :

A Quãng đường sóng truyền được trong một giờ.

B Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì sóng.

C Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

D Quãng đường sóng truyền được trong một giây.

C©u 26 : Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn 0,62µm Hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra khi chiếu bức xạ

có tần số nào sau đây vào chất bán dẫn đó? (vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s)

A f =

6.1014Hz B f = 6.10

13Hz

C f =

4,5.1014Hz

D f = 6,5.1013Hz

Trang 4

C©u 27 : Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ

tính bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 2acos360t Và x2 = a √3 cos(360t + 1500)

So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp :

A Chậm pha

hơn một

góc 300

B Sớm pha hơn một góc 600

C Chậm pha

hơn một

góc 600

D Sớm pha hơn một góc 300

C©u 28 : Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :

A Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.

B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng  và chu kì T: v = T.

C Vận tốc truyền pha dao động.

D Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng  và tần số f : v = /f.

C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông

điên từ tự do Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị

C

9 .

C©u 30 : Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm: R = 80, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 H, tụ

điện có điện dung C thay đổi được Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức: u = 100 √2 cos100πt (V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:

A C = 0,636

F

B C = 5.10-5 F

C C =

0,159.10-4

F

D C = 5.10-3 F

C©u 31 : Chọn đáp án đúng Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a =

1mm khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D = 1m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng Hai vân sáng của hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,50µm và λ2 = 0,75µm trùng nhau lần thứ nhất ( kể từ vân sáng trung tâm) tại điểm cách vân trung tâm một khoảng bao nhiêu?

C©u 32 :

Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(2πt - π

4 ) cm Vận tốc của vật tại thời điểm t = 12s là:

A.

v = -10π

√2

cm/s

B v = 10π √2 cm/s

C v = 5cm/s D v = -5cm/s

C©u 33 : Khi nói về sóng âm; điều nào sau đây là sai

A Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do: Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau.

B Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.

C Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc.

D Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông

góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian

C©u 34 :

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều u=2202 cos(ω.t − π

2) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=2 cos(ω t − π

4) (A) Công suất tiêu thụ trong mạch là:

W D.

220 √2

W

C©u 35 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?

Trang 5

A. Hiện tượng

quang dẫn

B. Hiện tượng điện phân

C. Hiện tượng

quang điện

D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn

C©u 36 : Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực “kéo về” tác dụng

lên vật sẽ:

A Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy

B Tỉ lệ thuận với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.

C Tỉ lệ nghịch với tổng độ dãn của lò xo và hướng về vị trí cân bằng.

D Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.

C©u 37 :

Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm L=10− 3

2 π H Để chu

kì dao động của mạch là 0,001s giá trị của C là :

A. C=10

−3

π

F

B. C=10

−3

4 π

F

C. C=2 10

−− 3

π

F

D. C=10

−3

2 π

F

C©u 38 : Gọi λα và λβ lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch Hα và Hβ trong dãy Banme; λ1P là bước sóng

của vạch đầu tiên (có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen Giữa λα , λβ và λ1P có mối liên hệ theo công thức nào dưới đây?

A. λ1

1 P

= 1

λ β −

1

λ αB. λ1P = λα – λβ

1 P

= 1

λ β+

1

λ α

C©u 39 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điện áp

đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u=1002 cos 100 πt (V), Bỏ qua điện trở các dây nối

Cường

độ dòng điên trong mạch có giá trị hiệu dụng √3 (A) và lệch pha π

3 so với điện áp hai đầu mạch

Giá trị của R là:

50

√2 ( Ω)

B. R=50√2

√3 ( Ω)

D. R=50√3

(Ω)

C©u 40 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 10 F thực

hiện dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0,012A Khi cường

độ dòng điện tức thời trong mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:

A u = 0,94

mV B u = 0,94 √2 mV.

C. u = 0,94

√2 V

D u = 0,94 V

Đáp án MĐ 127

Trang 6

6 D 26 A

C©u 1 : Chọn câu đúng Cho mạch điện xoay chiều RLC cuộn dây thuần cảm Người ta đo được các hiệu điện

Thêi gian thi : 90 phút

Trang 7

thế U R = 16V, U L = 20V, U C = 8V Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là:

C©u 2 : Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l 1 = 81cm, l 2 =64cm dao

động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động Biên độ góc của con lắc thứ nhất là 0150 , biên độ góc 02 của con lắc thứ hai là :

C©u 3 : Hai điểm trên một phương truyền sóng vuông pha nhau khi hiệu đường đi bằng

d = 2

C.

d = (2 1)

2

d =4

C©u 4 : Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do, đầu A cố định và bước sóng 4cm Trên dây có:

C©u 5 : Chọn câu đúng Độ to của âm gắn liền với

C©u 6 : Một con lắc đơn treo vào trần thang máy chuyển động thẳng đều lên trên Kết luận nào sau đây là đúng?

A. Chu kỳ dao động của con lắc đơn không đổi. B. Chu kỳ dao động của con lắc đơn giảm.

C. Vị trí cân bằng của con lắc đơn lệch phương

thẳng đứng góc α

D. Chu kỳ dao động của con lắc đơn tăng.

C©u 7 : Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng với bứơc sóng λ

C©u 8 : Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

A. Sóng âm là sóng cơ truyền được trong mọi môi

trường

B. âm thanh có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.

C. Sóng âm không truyền được trong chân không. D. tốc độ truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.

C©u 9 : Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại

đó là L A = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I 0 = 10 -10 W/m 2 Công suất phát âm của nguồn là

C©u 10 : Chọn câu đúng Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì ly độ của chúng:

A. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ. B. luôn luôn cùng dấu.

C. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi

biên độ khác nhau.

D. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.

C©u 11 : Khi một nhạc cụ phát âm, đồ thị dao động của âm là

C©u 12 : Một con lắc đơn coi là quả lắc đồng hồ chạy đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30 0 C, dây treo làm bằng kim

loại có hệ số nở dài 2.10 -5 K -1 , bán kính trái đất 6400km Khi đưa con lắc lên độ cao h ở đó nhiệt độ là

20 0 C để con lắc dao động đúng thì h là:

C©u 13 : Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m

trên phương truyền thì chúng dao động:

Lệch pha 4

.

C©u 14 : Chọn câu đúng Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao

động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B

Lệch pha góc 4

C©u 15 : Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha / 4đối với dòng điện trong mạch thì

A. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần R

của mạch

B. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

C. tần số dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị

cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D. hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R sớm pha

/ 4

 so với hiệu điện thế hai đầu tụ điện

C©u 16 : Chọn câu đúng Dao động cưỡng bức là:

A. dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần

số của ngoại lực và tần số dao động riêng của hệ.

B. dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực

và nội lực.

C. dao động có biên độ lớn nhất khi tần số của ngoại lực D. dao dộng dưới tác dụng của ngoại lực.

Trang 8

lớn nhất và tần số dao động riêng của hệ bằng không

C©u 17 : Hai sóng kết hợp là hai sóng

A. Cùng phương, cùng tần số, cùng pha B. cùng tần số, có độ lệch pha không đổi

C. Cùng phương, cùng tần số D. Cùng phương, cùng tần số, có độ lệch pha không đổi

C©u 18 : Chọn câu đúng Trong dao động điều hoà giá trị gia tốc của vật:

A. Tăng khi tốc độ của vật tăng. B. Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào tốc độ đầu của vật lớn hay nhỏ

C. Giảm khi tốc độ của vật tăng. D. Không thay đổi.

C©u 19 : Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng

A.

i

R

u =

C C

u = Z

L

u = Z

C©u 20 : Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết cường độ âm

chuẩn là: I0=10−12 W/m 2 Cường độ âm tại A là:

A. I A=0 , 01 W/m2 B. I A=10− 4

W/m 2 D. I A=0 , 001 W/m

2

C©u 21 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một

chu kỳ dao động của sóng.

B Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng.

C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng

trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau

D A, B, C đều đúng.

C©u 22 : Chọn câu đúng Gọi f là tần số của lực cưỡng bức, f 0 là tần số dao động riêng của hệ Hiện tượng cộng

hưởng là hiện tượng:

A. Biên độ của dao động tăng nhanh đến giá trị cực đại

khi f = f 0

B. Biên độ của dao động tắt dần tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f = f 0

C. Tần số của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị

cực đại khi tần số dao động riêng f 0 lớn nhất.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi f – f 0 = 0

C©u 23 :

Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm có phương trình dao động là uAuB 5cos 20 t(cm) Tốc

độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1m/s Phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt nước tại trung điểm của AB là:

A. u 10sin(20 t   )(cm) B. u 10cos(20 t   )(cm)

C.

u10cos(20 t  )(cm) D. u 5sin(20 t   )(cm)

C©u 24 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−5 W/m 2 Biết cường độ âm chuẩn là

I0=10−12 W/m 2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

C©u 25 : Hai nguồn sóng trên mặt nước cách nhau 8,5cm có phương trình dao động u = Acos(200t) (cm,s)

Tốc độ truyền sóng là v = 0,8m/s Phải thay đổi ít nhất khoảng cách AB bao nhiêu thì có sóng dừng ổn định cho rằng A, B đều là nút sóng

C©u 26 : Một con lắc đơn có chiều dài 1m và m = 100g dao động tại nơi có g = 10 m/s 2 Ban đầu kéo vật khỏi

phương thẳng đứng một góc  0 = 0,1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động Lực kéo về cực đại là

C©u 27 : Chọn câu đúng Một đọan mạch gồm một điện trở thuần R nối tiếp với một tụ điện có điện dung C Đặt

vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U 0 cost Góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và dòng điện được xác định bởi biểu thức :

cos =

C

tg

1 CR

 

tg

R

 

C©u 28 : Một đèn nêông mắc vào mạng 220 V – 50 Hz Đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế đặt vào hai cực đèn không

nhỏ hơn 155 V Trong mỗi giây đèn sáng lên hoặc tắt đi

C©u 29 : Chọn câu đúng Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương

trình sóng tại A, B là: u A = u B = acost thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA = d 1 và MB = d 2 ) là:

2 os   

d f ac

v

os

v

Trang 9

C. d2 1

2 osacd

2 sinad

C©u 30 : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt chất

lỏng là 1,5m/s Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là:

A. Có 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao

động.

B. Có 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.

C. Có 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao

động.

D. Có 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.

C©u 31 : Một sợi dây mảnh AB dài 64cm, đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f Tốc độ truyền sóng trên

dây 25cm/s Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là:

A.

f

1 0,39(k )

2

f 1, 28(k )

2

C©u 32 : Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l và vật nặng khối lượng m dao động điều hòa ở nơi có gia tốc g với

biên độ góc  0 Tốc độ của vật ở vị trí có li độ góc  là v Ta có hệ thức

A.

C.

C©u 33 : Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang có tính dung kháng (Z C >Z L ), khi tăng tần số dòng điện thì hệ

số công suất sẽ

C©u 34 : Chọn câu đúng Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l Đầu A nối với nguồn dao

động, đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B

Lệch pha 4

C©u 35 : Một con lắc đơn dài 25cm, hòn bi có khối lượng 10g mang điện tích q = 10 -4 C Cho g=10m/s 2 Treo con

lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm Đặt hai bản dưới hiệu điện thế

không đổi 80V Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:

C©u 36 : Một vật khối lượng 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng với biên độ 10cm Tốc độ của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên là:

20

3

C©u 37 : Một vật dao động điều hoà với biên độ 8cm, chu kỳ 2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đạt ly độ cực đại

Phương trình dao động của vật là:

2

2

(cm)

C©u 38 : Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10m và 6,35m Tần số âm là 680Hz, tốc độ truyền âm

trong không khí là 340m/s Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:

4

C©u 39 : Chọn câu đúng Độ cao của âm gắn liền với

C©u 40 : Chọn câu đúng Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ cuộn dây thuần cảm (Hình 1) Người ta đo

được các hiệu điện thế U AN = U AB = 20V; U MB = 12V.

Hiệu điện thế U AM , U MN , U NB lần lượt là:

A. U AM = 16V; U MN = 24V; U NB =12V B. U AM = 12V; U MN = 32V; U NB =16V

C. U AM = 12V; U MN = 16V; U NB =32V D. U AM = 16V; U MN = 12V; U NB =24V

C©u 41 : Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng không phụ thuộc vào:

A. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường B. Tần số và biên độ của sóng

C©u 42 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV và công suất P = 200 kW Hiệu số công tơ

ở trạm phát và nơi tiêu thụ sau mỗi ngày đêm chênh nhau 480 kWh Công suất hao phí trên dây là

Hình 1

Trang 10

A. 40 kW B 100 kW C. 83 kW D 20 kW

C©u 43 : Chọn câu đúng Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm có liên quan mật thiết với

C©u 44 :

Phương trình dao động của một chất điểm có dạng

2

x = Acos(ωt + )

3

Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:

A.

Chất điểm có ly độ x =

A 2

A 2

.

C. Chất điểm qua vị trí có ly độ x =

A 2

theo chiều dương.

D. Chất điểm qua vị trí có ly độ x =

A 2

đang giảm

C©u 45 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng quả nặng 400g

Lấy  2  10, cho g = 10m/s 2 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:

C©u 46 : Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, tốc độ, gia tốc là đúng

A. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn

ngược chiều

B. Trong dao động điều hoà tốc độ và li độ luôn cùng chiều

C. Trong dao động điều hoà tốc độ và gia tốc luôn

ngược chiều

D. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều chiều

C©u 47 : Dung kháng của mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng

hưởng điện trong mạch ta phải

C©u 48 : Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi với U = 2 kV, hiệu suất truyền tải là 80% Muốn nâng

hiệu suất lên 95% thì phải

C©u 49 :

Một vật khối lượng 1 kg dao động điều hòa với phương trình: x = 10cos(πt- 2

)cm Lực kéo về tác dụng lên vật vào thời điểm 0,5s là:

C©u 50 : Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t ) m Tốc độ tại vị trí mà động năng nhỏ

hơn thế năng 3 lần là:

Ngày đăng: 21/05/2021, 05:27

w