Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị U0/4 thì độ lớn cường độ dòng điện trong mạch là A.. Câu 22: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng hướng, kh[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011-2012
Môn: VẬT Lí
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu
Cho biết: độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s;
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn cùng tần số f = 20Hz, cùng pha, có
biên độ lần lượt là 2cm và 4cm, hai nguồn cách nhau 9cm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Số điểm dao động với biên độ bằng 6cm giữa hai nguồn là:
Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động uS1 = uS2 =
2cos(20t)mm, tốc độ truyền sóng là 60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn
là 30 cm Số điểm dao động với biên độ lớn nhất giữa hai nguồn và cùng pha với nguồn là:
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, nếu chiếu bức xạ có bước sóng 1
= 0,4m thì trên bề rộng L người ta thấy 31 vân sáng, nếu thay bước sóng 1 bằng bức xạ có bước sóng 2 = 0,6m thì người ta thấy có 21 vân sáng Biết trong cả hai trường hợp thì ở hai điểm ngoài cùng của khoảng L đều là vân sáng Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ thì trên bề rộng L quan sát được
A 41 vân sáng; B 40 vân sáng; C 52 vân sáng; D 36 vân
sáng;
Câu 4: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB nối tiếp
trong đó đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp cuộn cảm thuần, đoạn
MB có tụ điện Cho R = 20, ZL = 20, ZC = 40, đặt điện áp xoay chều u
= U0cos(100t - /6)V vào hai đầu AB Pha ban đầu của điện áp hai đầu đoạn mạch AM là: A /6 B /2 C /4 D /3
Câu 5: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn dao động uS1 = uS2 =
4cos(40t)mm, tốc độ truyền sóng là 120cm/s Gọi I là trung điểm của S1S2, lấy hai điểm A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I một khoảng 0,5cm và 2cm Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là 12 3cm/s thì vận tốc dao động tại điểm B có giá trị là: A 12 3cm/s B -12 3cm/s
C -12 cm/s D 4 3cm/s
Trang 2Câu 6: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4
H và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF Lấy 2=10 Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị
A từ 4.10-8s đến 2,4.10-7s B từ 2.10-8s đến 3.10-7s
C từ 2.10-8s đến 3,6.10-7s D từ 4.10-8s đến 3,2.10-7s
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Young có khoảng vân giao thoa là i,
khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên này đến vân tối bậc 4 bên kia vân trung tâm là:
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe
đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 = 0,44 µm và 2
= 0,55µm Trên màn quan sát, vân sáng bậc 5 của ánh sáng có bước sóng λ1 trùng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng có bước sóng λ2?
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà trên quy đạo MN = 10cm, biên độ
dao động của vật là:
Câu 10: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20
Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và
B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc
độ truyền sóng là
A 80 cm/s B 100 cm/s C 90 cm/s D 85 cm/s.
.
Câu 11: Vật m khi treo vào lò xo có độ cứng k1 dao động với chu kỳ 0,3s; khi treo vào lò xo có độ cứng k2 dao động với chu kỳ 0,4s; khi treo vào lò xo
có độ cứng k = 6 k1k2
3 k1+2 k2 dao động với chu kỳ gần bằng
A 0,12s B 0,33s C 0,5s D 0,6s Câu 12: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, bộ phần biến dao
động âm thanh thành dao động điện cùng tần số là
A bộ phận tách sóng B loa C micrô.
D bộ phận biến điệu.
Câu 13: Con lắc đơn có quả cầu tích điện dương q đặt trong điện trường đều
hướng xuống, có lực điện tác dụng F=P/2 dao động nhỏ với chu kì T khi điểm treo đứng yên Khi điểm treo chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc a = g/2 thì dao động nhỏ với chu kì T’
A T’ = √0,5 T B T’ = √2 T C T’ = √3 T D T’ =
√1,5 T
Trang 3Câu 14: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có C, R không đổi, L
có thể thay đổi Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos100t (V) Điều chỉnh L đến khi điện áp hiệu dụng có giá trị cực đại bằng 200V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở khi đó bằng
A 120V B 100V C 150V D 80V Câu 15: Vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(t-/6)cm Tốc
độ trung bình của vật đi được trong khoảng thời gian 11,5s có thể nhận giá trị nào sau đây?
A 6cm/s B 7cm/s C 8cm/s D
9cm/s
Câu 16: Chiếu chùm hẹp ánh sáng trắng (xem như một tia sáng) vào mặt
thoáng một bể nước tại điểm I dưới góc tới 600, đáy bể nước là gương phẳng song song với mặt nước có mặt phản xạ hướng lên Sau khi phản xạ trên gương phẳng tia tím ló ra trên mặt thoáng ở A và tia đỏ ló ra trên mặt thoáng ở B có 3IA = √5 IB Biểu thức liên hệ giữa chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ (nđ) và đối với ánh sáng tím là (nt) là
A 5nt + √3 = 7nđ B 5nđ2 +3= 9nt2 C 5nđ + √3 = 7nt D 5nt2 +3 = 9nđ2
Câu 17: Mạch có R, L, C có ZL > R>ZC mắc nối tiếp vào hai đầu mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng U Gọi P1, P2 và P3 lần lượt là công suất tiêu thụ trên L, R và C thì
A P3 > P1, P2. B P2 > P1 , P3. C P1>P2 ,P3. D P1>P2
>P3
Câu 18: Sóng dừng trên dây có N là nút, B là bụng kế tiếp, C là trung điểm
của NB Biên độ dao động của bụng là A Khi điểm B có li độ A/2 thì điểm
C có li độ
A A/ √2 B 3A/4 C A/2 D (
√2 A)/4
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định Khi tần số là f1 trên dây có sóng dừng với n1 nút, khi tần số là f2 trên dây có sóng dừng với n2 nút (kể cả hai đầu dây) Biểu thức liên hệ giữa f1, n1 và f2, n2 là
A f1n2= f2n1. B f1n1 = f2n2. C f1(n2+1)= f2(n1 +1). D
f1(n2-1)= f2(n1 -1)
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng có D = 2m, a =
0,8mm, chiếu vào hai khe đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1=0,66m và 2=0,55m Khoảng cách giữa 2 vân sáng cùng màu với vân trung tâm liên tiếp là
A 5,5mm B 6,875mm C 4,125mm D
8,25mm
Trang 4Câu 21: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao
động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị U0/4 thì độ lớn cường độ dòng điện trong mạch là
A √11 I0/4 B √5 I0/4 C I0/4. D.
√15 I0/4
Câu 22: Nguồn âm điểm S phát ra sóng âm truyền trong môi trường đẳng
hướng, không hấp thụ âm Tại điểm A mức cường độ âm là 60dB Nếu dịch nguồn âm S ra xa A đoạn r thì mức cường độ âm tại A là 40dB Nếu dịch nguồn âm S ra xa A đoạn r/4 so với vị trí ban đầu thì mức cường độ âm tại
A là
A 52,42dB B 46,34dB C 49,76dB D
55,21dB
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Nguồn phát ánh
sáng trắng ( 0,38 μm ≤≤ 0.76 μm) Trên đoạn thẳng MN thuộc màn quan sát vuông góc với các vạch sáng (M nằm ở vân sáng bậc 2 màu tím, N nằm ở vân sáng bậc 3 màu tím) có bao nhiêu điểm tại đó có 2 bức xạ cho vân sáng trùng nhau?
A Không có điểm nào B Có vô số điểm C Có 2
Câu 24: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và tụ điện C thay đổi
được Khi C = C1 thì mạch có tần số riêng là f1 = 3MHz; khi C = C2 thì mạch
có tần số riêng là f2 = 4MHz Khi C = 2C1 + 5C2 thì mạch có tần số dao động riêng là
A 1,37Mz B 5,00 Mz C 8,77Mz C 1,21 Mz
Câu 25: Sóng cơ có chu kỳ T = 2s, bước sóng = 8cm truyền dọc theo trục
ox từ điểm M đến điểm N (MN = 18cm) Biên độ sóng là 1cm và xem không đổi Tại thời điểm t1 điểm N có li độ 0,5cm và đang chuyển động theo chiều dương Tại thời điểm t2 = t1+1,5 (s) điểm M có li độ
A 0,5cm và đang chuyển động âm B -0,5cm và đang chuyển
động âm
C -0,5cm và đang chuyển động dương D 0,5cm và đang chuyển động
dương
Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm).
Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu
kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng:
Trang 5A. 3(cm) B 3 2cm C 6 (cm) D.
2 3 cm
Câu 27: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây:
A Ánh sáng nhìn thấy B Tia hồng ngoại C Tia tử ngoại. D Tia gamma
Câu 28: Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình: u = 4cos( π3 t - 0,01x + ) (cm) Sau 1s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng:
A. π
3 B 0,01x C - 0,01x + 43 D Câu 29: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục
Ox với biên độ A thì:
A Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ
+A
B Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến
điểm có li độ +A
C Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ
0
D Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến
điểm có li độ 0
Câu 30: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương,
cùng tần số và có dạng như sau: x1 = 3cos(4t + 1) cm, x2 = 2cos(4t + 2)
cm (t tính bằng giây) với 0 1 - 2 Biết phương trình dao
động tổng hợp x = cos(4t + /6) cm Hãy xác định 1
D 2/3
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định,
đầu còn lại thả tự do Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất
là f1 Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất là bao nhiêu để lại có sóng dừng trên dây?
D 4.f1
Câu 32: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
A Tần số của 1 sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không.
B Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu.
C Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt.
Trang 6D Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác
nhau
Câu 33: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
1
H
và một tụ điện có điện dung C Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz Giá trị của C bằng:
A.
1
1
4 F C
1
4 nF D
1
4 pF
Câu 34: Chọn câu đúng Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện C một
hiệu điện thế xoay chiều u U cos t 0 thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A. i CU sin( t0 )
2
0
U
i sin( t )
C. i CU sin( t 0 ) D
0
U
i sin( t )
Câu 35: Biểu thức điện áp hai đầu một đoạn mạch: u = 200cos ω t (V) Tại thời điểm t, điện áp u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), điện áp u bằng bao nhiêu?
-100 V
Câu 36: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H và
điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt A Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm 2 lần Coi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này Điện dung của tụ điện bằng:
63,7 μF
Câu 37: Vận tốc lan truyền của sóng điện từ
A không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng.
B không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng phụ thuộc tần số
của sóng
C phụ thuộc vào môi trường truyền sóng nhưng không phụ thuộc tần số
của sóng
D phụ thuộc vào môi trường truyền sóng và tần số của sóng.
Câu 38: Giới hạn quang điện của Cs là 6600 A0 Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108m/s Tính năng lượng nhỏ nhất của phôtôn chiếu đến
bề mặt Cs để bứt được electron ra khỏi tấm Cs đó
Trang 7A 3,74eV B 2,14eV C 1,52eV D 1,88eV
Câu 39: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề
mặt kim loại khi được chiếu bức xạ thích hợp Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng
từ Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A Sử dụng kim loại có giới hạn quang điện nhỏ hơn.
B Tăng cường độ ánh sáng kích thích
C Sử dụng từ trường có cảm ứng từ lớn hơn
D Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn
Câu 40: Chọn phát biểu đúng:
A. 11C là chất phóng xạ , chỉ phát ra hạt 01e
B. 14C là chất phóng xạ , chỉ phát ra hạt 01e
C. 60Co là chất phóng xạ , chỉ phát ra hạt
D Cả A, B, C đều thiếu chính xác.
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng và dao động điều hoà với tần số
5Hz Trong quá trình dao động chiều dài lò xo biến thiên từ 40cm đến 56cm Lấy 10 2
s m
g
, 2 = 10 Chiều dài rự nhiên của nó là: A 42cm.
Câu 42: Mức cường độ âm L của một âm có cường độ âm I được xác định
bằng công thức(I0 là cường độ âm chuẩn)
A
0
( ) 10.lgI
L dB
I
B
0
1 ( ) lg 10
I
L dB
I
1 ( ) lg 10
I
L dB
I
D.
0
( ) 10.lg I
L dB
I
Câu 43: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng
màu tím bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân là
A ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các
màu khác
B chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn
nhất
C chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ
nhất
D ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng.
Trang 8Câu 44: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ
tự cảm 5 μH và tụ điện có điện dung 5 μF Trong mạch có dao động điện từ
tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A 10-6 s B 10π.10-6 s C 5π.10-6 s D 2,5π.10-6 s
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với
chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại
và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 với (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 3 (cm/s) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là:
Câu 46: Một cuộn dây có độ tự cảm
1 4
mắc nối tiếp với tụ điện
3
1
10
3
rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz khi thay tụ C1 bằng tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi điện dung của tụ C2 bằng
A
3 2
2.10
3
B
3 2
10 2
C
4 2
10 2
D.
3
2
10
4
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa với S1S2 = a = 1,5mm, khoảng cách từ
S1, đến màn là D = 3m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc bước sóng λ thì thấy khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 ở cùng phía so với vân trung tâm là 3mm Tính λ
A 5.10-5 μm B 6.10-5 μm C 0,6μm D 0,5.10-6 m
Câu 48: Quang phổ liên tục
A không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật.
B dùng để xác định bước sóng của ánh sáng.
C dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng.
D dùng để xác định nhiệt độ của các vật phát sáng do bị nung nóng.
Trang 9Câu 49: Sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có chiều dai 1m, người ta tạo sóng
dừng trên dây thấy có hai tần số liên tiếp là 50Hz và 60Hz gây hiện tượng sóng dừng Tần số nhỏ nhất gây hiện tượng sóng dừng trên dây là:
50Hz
Câu 50: Đoạn mạch điện AB gồm đoạn mạch AM và MB ghép nối tiếp,
đoạn AM gồm điện trở thuần ghép nối tiếp với cuộn dây thuần cảm ghép nối tiếp, đoạn MB là tụ điện có điện dụng C thay đổi Biết L = 1/ H, R = 50 Đặt hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều
uAB = 100cos(100t + /6)V, thay đổi C thấy khi C = C1 thì điện áp tức thời giữa hai điểm MB là uMB = 200cos(100t - /3)V Giá trị của C1 là:
A 10-4/5 (F) B 10-4/2 (F) C 10-4/4 (F) D 10-4/ (F)
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường
ray thẳng một nguồn âm chuyển động đều với tốc tộ 30 m/s, phát ra âm với tần số xác định và một máy thu âm đứng yên Biết âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s Khi nguồn âm lại gần thì máy thu đo được tần số âm
là 740 Hz Khi nguồn âm ra xa thì máy thu đo được tần số âm là
Câu 52: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện
áp hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W Biết động cơ có
hệ số công suất 0,85 và công suất toả nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W
Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là
Câu 53: Một bánh đà có momen quán tính đối với trục quay cố định của nó
là 0,4 kg.m2 Để bánh đà tăng tốc từ trạng thái đứng yên đến tốc độ góc phải tốn công 2000 J Bỏ qua ma sát Giá trị của là
A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 rad/s D 10 rad/s
Câu 54: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện
gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động với một tụ điện có điện dung A C = 2C0 B C = C0 C C = 8C0
D C = 4C0
Câu 55: Một bánh đà đang quay đều quanh trục cố định của nó Tác dụng
vào bánh đà một momen hãm, thì momen động lượng của bánh đà có độ lớn giảm đều từ 3,0 kg.m2/s xuống còn 0,9 kg.m2/s trong thời gian 1,5 s Momen hãm tác dụng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
Trang 10A 3,3 N.m B 14 N.m C 1,4 N.m D 33 N.m
Câu 56: Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định,
momen quán tính của vật đối với trục quay
A tỉ lệ momen lực tác dụng vào vật B tỉ lệ với gia tốc góc của vật
C phụ thuộc tốc độ góc của vật D phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay
Câu 57: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2 0
CU 2
B Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t 2 LC
là
2 0
CU 4
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm
2
D Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là 0
L U C
Câu 58: Một chất điểm khối lượng m, quay xung quanh trục cố định D theo
quỹ đạo trong tâm O, bán kính r Trục D qua tâm O và vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo Tại thời điểm t, chất điểm có tốc độ dài, tốc độ góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt và n, , an và p Momen động lượng của chất điểm đối với trực D được xác định bởi
Câu 59: Một vật rắn đang quay đều quanh trục cố định D với tốc độ góc 30
rad/s thì chịu tác dụng của một momen hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm dần đều và dừng lại sau 2 phút Biết momen của vật rắn này đối với trục D là 10 kg.m2 Momen hãm có độ lớn bằng
Câu 60: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi
lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng
là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là