Câu 54: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, được đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi.. Bây giờ, nếu điều chỉn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
( Đề gồm 60 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12
– LẦN 2 Môn : VẬT LÝ ; KHỐI A Năm học : 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời phát đề
Mã đề thi 989
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì
A tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát.
B anten thu phải đặt rất cao.
C máy thu phải có công suất lớn.
D cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn.
Câu 2: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số f0 = 420 Hz Một người nghe được âm có tần số lớn nhất là 18000 Hz Tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra để tai người này còn nghe được là
Câu 3: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian
ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa độ lớn cực đại là 8.10-4 s Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong mạch giảm từ độ lớn cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là
A 6.10-4 s B 8.10-4 s C 3.10-4 s D 12.10-4 s
Câu 4: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 1,5 mH và tụ xoay có Cmin =
50 pF đến Cmax = 450 pF Biết có thể xoay bản di động từ 0 đến 1800 Để bắt được sóng có bước sóng bằng 1200 m thì từ vị trí có Cmin cần phải xoay bản di động một góc bằng
A 55,210 B 154,280 C 38,570 D 990
Câu 5: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây
thì chiều dài của sợi dây phải bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
C một số lẻ lần một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng.
Câu 6: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
600 nm, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 3 m Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 5 ở hai phía của vân sáng trung tâm là
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động
chiều dài của lò xo biến thiên từ 20 cm đến 30 cm Trong một chu kì dao động thời gian lò xo nén
2 thời gian lò xo dãn Chiều dài tự nhiên của lò xo là
Câu 8: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục đối xứng của mặt khung, trong một từ trường đều có
cảm ứng từ Bvuông góc trục quay của khung với vận tốc 150 vòng/phút Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb) Suất điện động hiệu dụng trong khung là
Câu 9: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,30 m vào một chất thì thấy chất đó phát ra ánh sáng
có bước sóng 0,50 m Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất của chùm sáng kích thích Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
Trang 2A 21
3
1
1
60 .
Câu 10: Trong một mạch dao động LC lí tưởng, lúc cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 thì hiệu
điện thế trên tụ điện bằng 10 V Khi năng lượng từ trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ thì hiệu điện thế trên tụ bằng
Câu 11: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với chu kì 0,2 s Lấy gốc thời gian là lúc chất
điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 20π cm/s Phương trình dao động của chất điểm là
A x=2√2 cos (10 πt − 3 π
3 π
C x=2√2 cos (10 πt − π
π
Câu 12: Giới hạn quang điện của Natri là 0,5 µm Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần.
Giới hạn quang điện của Kẽm là
Câu 13: Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A, B đặt cách nhau 12 cm đang dao động
vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1,6 cm Gọi C là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn
sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục Giá trị của λl là
Câu 15: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và cực
bắc) Khi rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do máy tạo ra có tần số là
Câu 16: Một con lắc đơn có khối lượng quả cầu nhỏ là 2 g dao động điều hoà trong điện trường đều
mà các đường sức điện có phương ngang, cường độ điện trường E = 4,9.104 V/m Biết ban đầu quả
cầu chưa tích điện, sau đó tích điện q = 2 √5 10–7 C, gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 Tỉ số chu kì dao động của con lắc trước và sau khi tích điện cho quả cầu là
A √3
√5
2 .
Câu 17: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng B tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
C tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm Câu 18: Khi nghiên cứu quang phổ của các chất, chất nào dưới đây khi bị nung nóng đến nhiệt độ cao thì không phát ra quang phổ liên tục?
Câu 19: Trên mặt chất lỏng, tại A và B cách nhau 9 cm có hai nguồn dao động kết hợp uA = uB = 0,5 cos100t (cm) Vận tốc truyền sóng v =100 cm/s Điểm cực đại giao thoa tại M gần A nhất trên đường qua A và vuông góc với AB, cách A bằng
A 4,0625 cm B 2,0625 cm C 1,0025 cm D 1,0625 cm.
Câu 20: Máy biến áp gồm cuộn sơ cấp có N1=1000 vòng, điện trở r1=1 Ω; cuộn thứ cấp với N2=200 vòng, r2=1,2 Ω Nguồn sơ cấp có điện áp hiệu dụng U1, mạch thứ cấp có tải là điện trở thuần R=10 Ω, điện áp hiệu dụng U2 Bỏ qua mất mát năng lượng ở lõi từ Tỉ số U1
Trang 3A 1
281
500
Câu 21: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 300 N/m, vật có khối lượng m =
300 g Vật đang nằm tại vị trí cân bằng thì được kéo theo phương ngang làm lò xo dãn một đoạn 4 cm rồi buông nhẹ cho hệ dao động Hệ số ma sát giữa vật và mặt nằm ngang là 0,1 Lấy g = 10 m/s2 Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được cho đến khi dừng hẳn là
Câu 22: Khi nói về một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây sai ?
A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hoà theo thời gian.
C Gia tốc của vật biến thiên điều hoà theo thời gian.
D Thế năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 ( )t V vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 100, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp hai đầu tụ điện là
100 2 cos(100 )
2
c
u t
(V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
Câu 24: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng
A quang điện bên trong B quang điện bên ngoài.
C phát quang của chất rắn D vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.
Câu 25: Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: En=
-2
n
6
,
13
eV, với n là các số nguyên 1, 2, 3, 4 Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản, được kích thích và có bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 9 lần Bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất là
Câu 26: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi
có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng dao động của con lắc bằng
Câu 27: Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có điện áp pha UP =
200 V, khi đó công suất của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos = 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn dây là 2 Ω Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao Coi năng lượng hao phí chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato Hiệu suất của động cơ là
Câu 28: Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ dòng điện qua một pha là cực đại thì
dòng điện qua hai pha kia sẽ có cường độ
A bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên.
B bằng 1/3 cường độ cực đại, ngược chiều với dòng trên.
C bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên.
D bằng 1/2 cường độ cực đại, cùng chiều với dòng trên.
Câu 29: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 μm, 2 = 0,21 μm và3 = 0,35 μm Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?
A Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B Chỉ có bức xạ 1
C Hai bức xạ (1 và 2) D Cả ba bức xạ (12và3)
Câu 30: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X
là 3U, giữa hai đầu phần tử Y là 2U Hai phần tử X và Y tương ứng là
Trang 4A tụ điện và điện trở thuần B tụ điện và cuộn dây thuần cảm.
C tụ điện và cuộn dây không thuần cảm D cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần.
Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương
trình lần lượt là x1=A1cos(20 t + π
6) (cm) và x2=3 cos(20t +5 π
6 ) (cm) Vận tốc cực đại của vật
bằng 140 cm/s Biên độ A1 bằng
Câu 32: Tia laze không có tính chất nào sau đây ?
A Tính đâm xuyên mạnh B Cường độ lớn.
C Tính định hướng cao D Tính kết hợp rất cao.
Câu 33: Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s, độ lệch pha
của sóng tại hai điểm M, N trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 50 cm là
A 2 π
π
3 π
π
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện?
A Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không.
B Điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha 2
so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch
C Tần số góc của dòng điện càng lớn thì dung kháng của đoạn mạch càng nhỏ.
D Công suất tiêu thụ của đoạn mạch khác không.
Câu 36: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng
A 13,3120 B 0,1680 C 0,3360 D 1,4160
Câu 37: Phát biểu nào sau đây là điều kiện đúng của sự cộng hưởng?
A Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.
B Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.
C Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ.
D Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó
Câu 38: Tia hồng ngoại
A không truyền được trong chân không B không phải là sóng điện từ.
C được ứng dụng để sưởi ấm D là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
Câu 39: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần
số thay đổi được Ở tần số f1 = 60 Hz, hệ số công suất của mạch đạt cực đại cos = 1 Ở tần số f2 =
120 Hz, hệ số công suất có giá trị cos = 0,707 Ở tần số f3 = 90 Hz, hệ số công suất của mạch bằng
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u U 0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần 100, tụ điện có điện dung
4 10
F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Để điện áp hai đầu điện trở trễ pha 4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng
Trang 5A
2
10
2
2
1
1
5 H
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần
số thay đổi được Khi điều chỉnh tần số dòng điện là f 1 và f 2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch
là − π
π
12 còn cường độ dòng điện hiệu dụng không thay đổi Hệ số công suất của mạch
khi tần số dòng điện bằng f 1 là
Câu 42: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1 mH có điện trở R, tụ điện có điện
dung C =1μF Để duy trì hiệu điện thế cực đại ở hai cực của tụ điện U0 = 6 V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình sau mỗi chu kì là 10 mW Giá trị điện trở R của cuộn dây là
A 6 m B 6 C 0, 6 D 0,06
Câu 43: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, m = 1 kg dao động điều hoà Khi vật có động
năng 10 mJ thì nó cách vị trí cân bằng 1cm, khi vật có động năng 5 mJ thì nó cách vị trí cân bằng là
Câu 44: Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad) Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α Biểu thức đúng là
A
g
B 02 2 g v2 C
0
g v
0
1
v g
Câu 45: Một ống Cu-lít-giơ phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10-10 m, để tăng độ cứng của tia X, nghĩa là để giảm bước sóng của nó, ta cho hiệu điện thế giữa hai cực của ống tăng thêm U
= 3,3 kV Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó là
A 2,25.10-10 m B 1,25.10-10 m C 1,625.10-10 m D 6,25.10-10 m
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tốc độ của các ánh sáng đơn sắc khi truyền trong nước ?
A Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất
B Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất
C Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau
D Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thao ánh sáng bằng khe Y-âng, ánh sáng đơn sắc có bước sóng .
Khoảng cách giữa hai khe a = 1,5 mm Nếu tịnh tiến màn hứng vân ra xa thêm 0,5 m thì khoảng vân tăng thêm 0,2 mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm bằng
Câu 48: Khi một phôtôn đi từ không khí vào nước thì năng lượng của nó
A tăng, vì ε=hc
λ mà bước sóng lại giảm.
B giảm, vì một phần năng lượng của nó truyền cho nước.
C không đổi, vì ε=hf mà tần số f lại không đổi.
D giảm, vì vận tốc ánh sáng ở trong nước giảm so với không khí.
Câu 49: Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220 V thì
sinh ra công suất cơ học là 80 W Biết động cơ có hệ số công suất 0,8, điện trở thuần của dây cuốn là
32 Ω, công suất toả nhiệt nhỏ hơn công suất cơ học Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là
A √2
Trang 6Câu 50: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u= A cos[2 π (ft − x
λ)] Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần vận tốc truyền sóng nếu
πA
B Theo chương trình Nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật
thực hiện được trong khoảng thời gian
2 3
T
là
A
9
2
A
T B
3A
3 3 2
A
6A
T
Câu 52: Một cái còi phát sóng âm có tần số 1000 Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên
đường với tốc độ 10 m/s Lấy tốc độ âm trong không khí là 330 m/s Tần số âm người đó nghe được là
A 969,7 Hz B 970,6 Hz C 1031,3 Hz D 1030,3 Hz.
Câu 53: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều Momen động lượng của nó
giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian Δt Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là
A 0,5Δt(L1 – L2)/I B Δt(L1 – L2)/I C Δt(L1 + L2)/I D 0,5Δt(L1 + L2)/I
Câu 54: Đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp, được
đặt vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Khi điều chỉnh biến trở ở giá trị nào đó thì điện áp hiệu dụng đo được trên biến trở, tụ điện và cuộn cảm lần lượt là 50 V, 90 V và 40
V Bây giờ, nếu điều chỉnh để giá trị biển trở lớn gấp đôi so với lúc đầu thì điện áp hiệu dụng trên biến trở sẽ là
Câu 55: Trong mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện cực đại là I0 Ở thời điểm năng lượng điện trường bằng một nửa năng lượng từ trường của mạch thì cường độ dòng điện trong mạch khi đó là
A i = I0
√3 . B i = I0√2
I0
√2 . D i =
2 I0
√3 .
Câu 56: Trong thí nghiệm về giao thoa áng sáng khe Iâng khoảng cách hai khe a = 2mm, Khoảng cách từ
hai khe đến màn là D = 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm Vùng trùng nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là
Câu 57: Một đĩa tròn đồng chất đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm của
đĩa với tốc độ góc 1 Tác dụng lên đĩa một momen lực hãm Đĩa quay chậm dần đều và có tốc độ góc 2 sau khi đã quay được 1 góc Δ Thời gian từ lúc chịu tác dụng của momen hãm đến khi có tốc
độ góc 2 bằng
A 0,5Δ/(1 + 2) B 2Δ/(1 + 2) C 4Δ/(1 + 2) D Δ/(1 + 2)
Câu 58: Một cái cột dài 2,0 m đồng chất, tiết diện đều đứng cân bằng thẳng đứng trên mặt đất nằm
ngang Do bị đụng nhẹ, cột rơi xuống trong mặt phẳng thẳng đứng Giả sử đầu dưới của cột không bị trượt Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua kích thước cột Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất là
A 7,70 m/s B 15,3 m/s C 10,85 m/s D 6,3 m/s.
Câu 59: Đối với một vật rắn đang quay quanh trục cố định đi qua vật với tốc độ góc không đổi thì
A điểm ở càng xa trục quay có gia tốc hướng tâm càng lớn.
B gia tốc hướng tâm của mọi điểm đều như nhau.
C gia tốc của mọi điểm đều bằng không.
D điểm ở càng xa trục quay có gia tốc hướng tâm càng nhỏ.
Trang 7Câu 60: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4 μm và λ2 = 0,5 μm vào catôt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện khác nhau 1,5 lần Giới hạn quang điện λ0 bằng
………….HẾT…………