Cho m gam X tác dụng hết với NaOH thu đợc một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol, tách nớc hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu đợc một anken làm mất màu v[r]
Trang 1Sở GD - ĐT Hà Tĩnh
Trờng THPT Trần Phú
Mã đề 543
(đề có 4 trang)
Đề thi thử đại học lần 2 năm học 2010-2011
Môn: Hoá học
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I Phần chung cho tất cả các thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Tiến hành các thí nghiệm sau:
TH1: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào dung dịch Al2(SO4)3
TH2: Cho dung dịch NH3 đến d vào dung dịch AlCl3
TH3: Cho dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]
TH4: Thổi CO2 đến d vào dung dịch Ca(OH)2
TH5: Thổi CO2 đến d vào dung dịch NaAlO2 hoặc [Na(Al(OH) 4]
Số thí nghiệm thu đợc kết tủa là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 2 Có 4 chất hữu cơ X, Y , Z, T sau: anilin (1), Para- Crezol(2) , toluen(3) , Para- amino phenol(4) Trong đó:
- Chất X chỉ tác dụng với NaOH, không tác dụng với HCl
- Chất Y chỉ tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH
- Chất Z vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl
4 chất X,Y,Z,T theo thứ tự lần lợt là:
A (1) ,(2),(3),(4) B (2),(4),(3),(1) C (2),(1),(4),(3) D (2),(3),(4),(1)
Câu 3 Trong số các chất Toluen, Benzen, Propilen, Propin, đivinyl, xiclobutan, stiren, metylxiclopropan Có bao nhiêu chất
làm mất màu dung dịch Brôm?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 4 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : Li, O, F, Na đợc xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, Li, O, Na B F, O, Li, Na C Li, Na , O, F D F, Na , O, Li
Câu 5 Khi thuỷ phân hoàn toàn 500g Protein A thu đợc 170 g Alanin Nếu phân tử khối của A là 50.000 đvc thì số mắt xích
Alanin trong phân tử A là:
A 191 B 119 C 291 D 219
Câu 6. Cho phản ứng oxi hoá khử sau:
K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
Số phân tử HCl bị oxi hoá là
A 3 B.6 C 8 D 14
Câu 7 Từ toluen muốn điều chế o-nitrobenzoic ngời ta thực hiện theo sơ đồ sau
+ X(xt, t0) +Y(xt, t0)
C6H5CH3 ( A ) O-O2NC6H4COOH
X, Y lần lợt là:
A KMnO4 và HNO3 B KMnO4 và NaNO2 C HNO3 và H2SO4 D HNO3 và KMnO4
Câu 8 Cho 3,48 gam FeO, Fe2O3, Fe3O4 (Số mol FeO = số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 90 ml B 60 ml C 120 ml D 140 ml
Câu 9 Cho các chất sau: Xiclobutan , 2-metylpropen , but-1-en , cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en
Dãy gồm các chất khi tác dụng với H2 d(có Ni, t0) cho cùng một sản phẩm là:
A Xiclobutan , but-1-en và cis-but-2-en B but-1-en , 2-metylpropen và cis-but-2-en
C Xiclobutan , 2-metylbut-2-en và but-1-en D 2-metylpropen, , cis-but-2-en và Xiclobutan
Câu 10 Cho 47 gam phenol tác dụng với hỗn hợp gồm 200 g HNO3 68% và 250g H2SO4 96% Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng của axit picric sinh ra là:
A 114,5 g B 124,5 g C 134,5g D 144,5g
Câu 11 Cho các dung dịch: Glucôzơ, glyxerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung
dịch đó
A Cu(OH)2 trong môi trờng kiềm B Ag[(NH3)2]OH C Na kim loại D Dung dịch Brôm
Câu 12 Biết 20 gam hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2 làm mất màu 132 gam Brôm trong dung dịch Mặt khác cũng lợng khí X(đktc) này tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 48 gam kết tủa Thành phần phần trăm khối lợng của khí Metan trong hỗn hợp X là:
A 20% B 14,5% C 29% D 25%
Câu 13 Khi thêm từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M đến kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch X và khí Y.Thêm nớc vôi d vào dung dịch X thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?
A 15 g B 10 g C 8 g D 9 g
Câu 14 Cho hơi nớc đi qua than nung đỏ thu đợc 78,4 lít hỗn hợp khí X(đktc) gồm khí CO, CO2, H2 Khử hết 1/2 hỗn hợp X bằng CuO (d) nóng thu đợc chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng thu đợc 22,4 lít (đktc) khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) Phần trăm thể tích khí CO trong X là:
A 28,57 % B 14,28 % C 57,15 % D 18,42 %
Câu 15 Cho dãy các chất: Cr(OH)3 ,NaHSO4 , Ca(HCO3)2 ,NH4Cl , (NH4)2CO3 ,ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 , CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lỡng tính là:
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 16 Cho các chất sau: ancoletylic(1), metanol (2), phenol (3), nớc (4), Para-nitrophenol(5) Thứ tự tăng dần của tính axit
là:
A (4)<(2)<(1)<(3)< (5) B (1)<(2)<(4)<(3)<(5) C (2)<(1)<(4)<(3)<(5) D (2)<(1)<(4)<(5)<(3)
Câu 17 Cho hỗn hợp gồm BaO, FeO, Al2O3 vào nớc d thu đợc dung dịch A và phần không tan B Sục khí CO2 vào dung dịch
A thu đợc kết tủa C B tan một phần trong dung dịch NaOH Kết tủa C là:
A BaCO3 B Al(OH)3 C BaCO3, Al(OH)3 D BaCO3, FeCO3
Câu 18.Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3 ; BaCl2 và CuSO4 ;
Ba và NaHCO3
Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nớc d để tạo ra dung dịch là :
A 1 B 2 C 3 D 4
Trang 2Câu 19 Cho 75,2 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 4 lit dung dịch HNO3 x mol/lit, sau phản ứng thu đợc dung dịch X và 22,4 lít khí NO(đktc) Thêm dung dịch H2SO4 loãng d vào dung dịch X lại thu đợc 4,48 lít NO (đktc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất trong 2 quá trình Giá trị x là?
A 1M B 1,1M C 1,2M D 1,5M
Câu 20 Cho các phản ứng sau:
1 Sắt từ oxit + dung dịch H2SO4 loãng
2 Sắt (III) oxit + dung dịch HNO3
3 Fe(NO3)2 + ddHCl
4 Sắt (II)hiđrôxit + dung dịch HNO3 loãng
5 AlCl3 +dd Na2CO3
6 dd FeCl3 + H2S
Phản ứng oxi hoá khử là:
A 1,3,4,6 B 3,4,5,6 C 1,2,3,4 D 3,4,6
Câu 21 Hợp chất 2-metybut-2-en là sản phẩm chính của phản ứng tách từ chất nào trong các chất sau?
A 2-Brom-2-metyl butan B 2-metyl butan 2- ol C 3-metyl butan -2- ol D tất cả đều đúng
Câu 22 Dãy gồm tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là :
A AgNO3/NH3 , CH3NH2, C2H5OH, KCl B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2, Na2CO3
C AgNO3/NH3 , CH3NH2, C2H5OH, Na2CO3, KOH D Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl
Câu 23 Hỗn hợp khí A chứa hiđrô và một anken Tỷ khối hơi của A đối với H2 là 6 Đun nóng nhẹ A có mặt xúc tác Ni thì A biến thành hỗn hợp khí B không làm mất màu nớc Brôm và có tỷ khối đối với H2 là 8 Tìm công thức phân tử của anken?
A C2H4 B C3H6 C C5H10 D C4H8
Câu 24: Trộn dung dịch A chứa Ba 2+ ; OH - 0,06 mol và Na + 0,02 mol với dung dịch B chứa HCO 3 - 0,04 mol ; CO 3 2- 0,03 mol
A 3,94g B 5,91g C 7,88 g D 1,71g
Câu 25 Điện phân hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch điện cực trơ, thì sau khi điện phân khối lợng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?
A 1,6 B 6,4 C 8 D 18,8
Câu 26 Oxi hoá 4g ancol đơn chức thì đợc 5,6 g một hỗn hợp X gồm anđehit , nớc và ancol d Cho hỗn hợp X tác dụng hết
với dung dịch AgNO3/NH3 d thì số gam Ag thu đợc là:
A 43,2g B 10,8g C 2,16g D 20,52g
Câu 27 Khối lợng axit axetic chứa trong giấm ăn thu đợc khi cho lên men 1 lít rợu etylic 80 hiệu suất phản ứng 100%(khối lợng riêng của rợi etylic nguyên chất là 0,8g/ml) là:
A 83,48g B 84,38 g C 88,34 g D 88,43g
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỷ lệ mol tơng ứng là 1:2) vào một lợng nớc d thu đợc dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 d vào dung dịch X,sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra đợc m gam chất rắn Giá trị m là:
A 57,4g B 28,7g C 10,8 g D 68,2g
Câu 29 Lợng Triolein cần để điều chế 5,88 kg glyxerol( hiệu suất 85%) là:
A 66,47 Kg B 56,5 Kg C 48,025 Kg D 22,26 Kg
Câu 30 Lấy 14,6 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích dung dịch
HCl tham gia phản ứng là:
A 0,1 lít B 0,2 lít C 0,3 lít D 0,4 lít
Câu 31 Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu đợc dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu đợc kết tủa Y Để thu đợc lợng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:
A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95
Câu 32 Cho 10 gam amin đơn chức X bậc I phản ứng hoàn toàn với HCl d, thu đợc 15 gam muối Số đồng phân cấu tạo của
X là:
A 8 B 7 C 5 D 4
Câu 33 Nguyên tử X có 7 eletron p Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt mang điện của X là 8 hạt
Trong hợp chất giữa X và Y có bao nhiêu electron?
A 54 B 36 C 64 D 30
Câu 34 Hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm thổ A có tổng khối lợng là 3,15 g Hoà tan hoà toàn X trong nớc d, kết
thúc phản ứng thấy có 1,68 lít khí thoát ra (đktc) Tên kim loại A là:
A Ba B Mg C Ca D Sr
Câu 35 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A,B chỉ chứa một loại nhóm chức Cho m gam X tác dụng hết với NaOH thu đợc
một muối của axit hữu cơ đơn chức và hỗn hợp 2 ancol, tách nớc hoàn toàn hai ancol này ở điều kiện thích hợp chỉ thu đợc một anken làm mất màu vừa đủ 24gam Br2 Biết A,B chứa không quá 4 nguyên tử các bon trong phân tử.Giá trị của m là
A 11,1 g B 22,2 g C 13,2 g D 26,4 g
Câu 36 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột, tác dụng hoàn toàn với oxi thu đợc hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lợng 3,33 g Tính thể tích HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:
A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml
Câu 37 Hợp chất hữu cơ A đơn chức chứa C, H, O Đốt cháy hoàn toàn A ta có số mol O2= số mol CO2 =1,5 số mol H2O Biết A phản ứng đợc với dung dịch NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của A là?
A CH2=CH-COOH B HCOOCH3 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH2CH3
Câu 38 Ngâm một cây đinh sắt có quấn dây đồng vào dung dịch HCl, hiện tợng quan sát đợc là:
A Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt
B Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng
C Khí thoát ra trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhau
D Không thấy khí thoát ra trên bề mặt cây đinh sắt cũng nh dây đồng
Câu 39 Dung dịch KHCO3 có lẫn tạp chất là K2CO3 Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất, thu đợc K HCO3 tinh khiết?
A Sục khí CO2 d vào rồi cô cạn dung dịch thu đợc
B Cho tác dụng với KOH d rồi cô cạn dung dịch thu đợc
C Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch thu đợc
D Cho tác dụng với BaCl2 d rồi cô cạn dung dịch thu đợc
Trang 3Câu 40 Số este không no mạch hở có chung công thức C4H6O2 khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra ancol no là:
A 1 B 2 C 3 D 4
II Phần riêng (10 câu)
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A.Theo chơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Một dung dịch có tính chất sau: Tác dụng đợc với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng; Hoà tan đợc dung dịch Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam; bị thuỷ phân nhờ axit hoặc enzim Dung dịch đó là:
A Glucôzơ B Saccarôzơ C Mantozơ D Tất cả đều đúng
Câu 42.Tráng bạc hoàn toàn 4,4 gam một anđehit X no đơn chức, mạch hở Toàn bộ lợng bạc thu đợc đem hoà tan hết vào
dung dịch HNO3 đặc nóng giải phóng V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng khối lợng dung dịch thay đổi 12,4 gam(giả sử hơi nớc bay hơi không đáng kể) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HCHO B CH3CHO C C2H5CHO D C3H7CHO
Câu 43 Trong các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa Số dung dịch có độ PH<7 là:
A 2 B 3 C 4 D.5
Câu 44 Có các cặp chất sau: Fe và dung dịch ZnSO4, Zn và dung dịch CuSO4 , K và dung dịch CuSO4, K và dung dịch FeCl3 , CuCl2 và FeCl3 , Fe(NO3)2 và AgNO3 , NaHSO4 và NaHCO3 ( Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thờng là:
A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 45 Cho cân bằng hoá học sau : Cr2O7 2- + H2O 2 CrO42- + 2 H+
(vàng da cam) ( màu vàng)
Màu vàng da cam của dung dịch K2Cr2O7 chuyển thành dung dịch màu vàng hoặc có kết tủa màu vàng tơi nếu
A Thêm dd NaOH hoặc thêm dd BaCl2 B Thêm dd H2SO4 loãng hoặc dd NaCl
C Thêm H2SO4 hoặc thêm dd BaCl2 D Thêm dung dịch NaOH hoặc dd HCl
Câu 46.Cho 17,7 gam ankyl amin X tác dụng với dung dịch FeCl3 d thu đợc 10,7 gam kết tủa Công thức của X là: A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 47 Ba chất hữu cơ X,Y,Z mạch thẳng có cùng công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau
- X tác dụng đợc với Na2CO3 giải phóng CO2
- Y tác dụng đợc với Na, có phản ứng tráng gơng
- Z tác dụng đợc với dung dịch NaOH, không tác dụng với Na
Các chất X,Y,Z thỏa mãn tính chất trên lần lợt là:
Câu 48 Cho m gam hỗn hợp cùng số mol của FeS2 và Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với lợng d dung dịch HNO3 đun nóng thu
đ-ợc dung dịch A 14,336 lít khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỷ khối so với He là 9,5 (biết NO, NO2 là sản phẩm khử duy nhất) Số mol HNO3 đã phản ứng là:
A 1,92 B 1,4 C 1,6 D 0,96
Câu 49 Cho các dung dịch muối: Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Đợc dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc các dung dịch muối trên:
A NaOH B BaCl2 C AgNO3 D Ba(OH)2
Câu 50 Để trung hoà hoàn toàn 4,8 gam hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ A, B cần a mol NaOH thu đợc 6,78 gam muối
khan Giá trị của a là:
A 0,05 B 0,07 C 0,09 D 1,1
B Theo chơng trình nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51.Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Tinh bột X Y axit axetic
X, Y lần lợt là:
A glucôzơ, etyl axetat B Glucôzơ, anđêhit axetic
C Glucôzơ, ancol etylic D ancol etylic, anđêhit axetic
Câu 52 Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M Giá trị của V là:
A 100 B 150 C 200 D 250
Câu 53 Nung m gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 36,84% về khối lợng) trong oxi thu đợc 36,8 gam hỗn
hợp chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong V ml dung dịch HNO3 2M lấy d 25% so với lợng phản ứng thu đợc 0,2 mol hỗn hợp NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 19 (biết NO và NO2 là sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m và V lần lợt là:
A 30,4 và 875 B 30,4 và 375 C 29,5 và 875 D 29,5 và 375
Câu 54 Cho sơ đồ phản ứng:
+Cl2, 5000C +Cl2+H2O + NaOH + Cu(OH)2
Propilen X1 X2 X3 X4 Số phản ứng oxi hoá- khử là:
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 55 Dùng muối iốt hàng ngày để phòng ngừa dịch bệnh bớu cổ Muối iôt đó là:
A NaCl + NaI B I2 + NaCl C.NaCl + KI + KIO3 D NaI + MgCl2
Câu 56 Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho Ba(OH)2
đến d vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
A 3 B 5 C 2 D 4
Câu 57 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mach hở của C5H8 khi tác dụng với H2 d(Ni, t 0) thu đợc sản phẩm là isopentan?
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 58.Cho cân bằng hoá học sau : Cr2O72- + H2O 2 CrO42- + 2 H+
(vàng da cam) ( màu vàng)
Cho các yếu tố sau : (1 ) thêm H2SO4 ; (2) thêm Na2CO3 ; (3) thêm NaNO3 ; (4) NaOH ; (5) BaCl2 các yếu tố làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là :
A (1) B (2),(3) ,(5) C (2),(4),(5) D (2),(4)
Câu 59 Có dung dịch hỗn hợp AlCl3, CuCl2, ZnCl2 Dùng hoá chất nào dùng để tách lấy đợc muối AlCl3 mà không thay đổi khối lợng?
A NH3 và HCl B Al và HCl C NaOH và HCl D Na2CO3 và HCl
Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B cần 2,24 lít khí O2(đktc) Công thức cấu tạo của hai axit A và B là:
Trang 4A HCOOH vµ CH3COOH B HCOOH vµ HOOC-COOH