- HS nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình ; biết vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp.. Kỹ năng.[r]
Trang 12 HS: Ôn tập qui tắc nhân 1 số với một tổng
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình đại số lớp 8
Gv giới thiệu chương
Hs ghi lại các yêu cầu của
gv để thực hiện
Hoạt động 2: Qui tắc
Gv treo bảng phụ yêu cầu
hs thực hiện bài toán
=5x.2x2- 5x 4x
=10x3- 20x2
2 Qui tắc: sgk t4
Trang 2Gv giới thiệu : Hai ví dụ
vừa làm là ta đã nhân một
đơn thức với một đa thức
? Muón nhân một đơn
yêu cầu hs chữa ? 3 sgk?
? muốn tìm x trong đănhg
2 hs lên bảng chữa bài tập
1 hs chữa câu a,d,
1 hs chữa câu b,c
hs dưới lớp nhận xét bổsung
hs trả lời câu hỏi của gv
hs làm việc theo nhómđại diện các nhóm trìnhbày
các nhóm nhận xét chéo
hs làm việc cá nhân
2 hs lên bảng trình bày
bài tập 1 sgk t5a) x2( 5x2-x-
1
2) = 5x5-x3-
1
2x2d) x5y -
1
5x2 y+ 2xb)2x4y-
1
3xy2+
1
8xy2zc)-2x4y+
5
2x2y2-x2y
? 3a) x=2b) x=5
bài 3 sgkm=-1vởy m không phụ thuộcvào x và y
Trang 3-Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức
Rút kinh nghiệm bài học
2 Kiểm tra bài cũ
?Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức viết dạng tổng quát
3 Bài mới
Hoạt động 1: Qui tắcYêu cầu hs làm vviệc cá
nhân thực hiện ví dụ SGK
Yêu cầu hs tự đọc nghiên
cứu các bước làm trong
sgk
Hs làm việc cá nhân tựđọc nghiên cứu ví dụ sgk
I Qui tắc
1 Ví dụ(x-2)(6x2 - 5x+1)
=6x3- 17x2+11x-2
Trang 4Yêu cầu 1 hs lên bảng trình
bày các bước làm
? Qua ví dụ nêu lại các
bước nhân đa thức với đa
? Muốn nhân một đa thức
với một đa thức ta làm như
Hs dưới lớp theo dõinhận xét
Hs theo dõi chú ý nghe
Hs phát biểu qui tắc nhân
đa thức với đa thức Một vài hs đọc lại qui tắc
Hs đọc nhận xét-HS thực hiện tại chỗ
*HS có nhận xét về phépchia này
-HS thực hiện theo sựhướng dẫn của gv
2 Qui tắcSgk T7Tổng quát(A+B).(C+D)
=AC+AD+BC+BD
(1/2xy -1)(x3 - 2x - 6) = 1/2xy(x3 -2x -6) - 1.(x3 -2x - 6)
= 1/2x4y - x2y -3xy + 2x +6
Cách (x + 3)(x2 + 3x - 5)=
x (x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x 5)
Trang 54 Củng cố
? qui tắc nhân đa thức với đa thức
? Với hai đa thức một biến khi nhân ta có thể thực hiện theo mấy cách? đó là những cách nào?
- Học thuộc quy tắc Nắm vững cách trình bày nhân 2 đa thức
Trang 61 GV: bảng phụ, phấn màu
2 HS: Bảng nhóm
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
- Làm bài tập 8 (tr 8 SGK)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập Yêu cầu 1 hs lên bảng làm
1.Chữa bài tập Bài tập 6(a,b) tr4 SBT a) 5x3 - 7x2y + 2xy2 + 5x - 2yb) x3 + 2x2 -x -2
Hoạt động 2: luyện tậpYêu cầu hs làm việc cá nhân
chốt dạng toán và cho điểm
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
thực hện Bài tập 11 tr 8
SGK
Chứng minh rằng gía trị của
biểu thức không phụ thuộc
vào giá trị của biến
? Muốn chứng minh gía trị
của biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến ta
Hs khác nhận xét bổsung
Hs làm việc cá nhân
Hs trả lời câu hỏi của gv1HS lên bảng thực hiện
Hs khác nhận xét bổsung
2 Luyện tậpBài 10 sgk T8a) (x2 -2x + 3)(1/2x - 5)b)=1/2x3 - 6x2 +23/2x - 15(*) Trình bày câu a cách 2
x2 -2x + 3
1/2x - 5
-15x2 + 10x - 15
1/2x3 - x2 + 3/2x 1/2x3 -6x2 + 32/2x -15
b) (x2 - 2xy + y2)(x - y) = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
Bài tập 11 tr 8 SGK
- Ta rút gon biểu thức, saukhi rút gọn biểu thứckhông còn chứa biến ta nóirằng: Gía trị của biểu thứckhông phụ thuộc vào giá trịcủa biến
a) (x 5)(2x + 3) 2x(x 3) + x + 7
= -8
Trang 7điểm và chốt dạng toán
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
chữa Bài tập 12 tr 8 SGK
?Yêu cầu HS trình bày
miệng quá trình rút gọn biểu
thức
Cho HS lần lượt lên bảng
điền giá trị của biểu thức
GV nhận xét đánh giá chốt
dạng toán và cho điểm
Yêu cầu hs làm việc theo
nhóm thực hiện bài
Bài tập 13 tr 9 SGK
GV: Cho HS hoạt động
nhóm
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV: đi kiểm tra các nhóm và
nhắc nhở việc làm bài
Gv nhận xét đánh giá kết
quả của các nhóm
Bài tập 14 tr 9 SGK
GV yêu cầu hS đọc đề bài
? Hãy viết công thức của 3
số tự nhiên chẵn liên tiếp
? Hãy biểu diễn tích của 2 số
sau lớn hơn tích của hai số
đầu là 192
1 hs trình bày miệng quá trình rút gọn
2 hs lần lượt lên bảng điền giá trị thích hợp củabiểu thức
Hs dưới lớp nhận xét bổ sung
Hs làm việc theo nhómđại diện các nhóm trình bày
b,(3x -5)(2x + 11) - (2x +3)(3x -7)
= -76HS:
x = 0 GTCBT là -15
x = -15 GTCBT là 0
x = 15 GTCBT là -30
x = 0,15 GTCBT là-15,15
ĐS: x = 1
2n; 2n + 2; 2n + 4 (n N)
(2n + 2)(2n + 4) - 2n(2n + 2)
= 192
4n2 + 8n + 4n + 8 - 4n2 - 4n = 192
8n + 8 = 192 8(n + 1) =192
n = 23Vậy ba số đó là: 46; 48; 50
4 Củng cố
? Phát biểu công thức nhân đa thức với đa thức
? Khi nhân hai đa thức một biến ta có những cách thực hiện nào
5 Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc nội dung lý thuyết
- xem lại các bài tập đã chữa
Trang 8- HS nắm được hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
- Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng hai lập phương”, “ Hiệu hai lậpphương”, với các khái niệm “Lập phương của một tổng”, “Lập phương của một hiệu”
2 Kỹ năng
- Hiểu và vận dụng hằng đẳng thức
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2, (A - B)2 = A2 - 2AB + B2, A2 - B2 = (A + B)(A - B)
vào việc giải toán
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
- Chữa bài tập 15 SGK
3 Bài mới
Hoạt động 1: Bình phương của một tổngGV: yêu cầu HS làm ? 1
1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy
Hs kh¸c nhËn xÐt bá sung
Hs viÕt c«ng thøc tæng
1 B×nh ph¬ng cña mét tæng
(a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Víi A, B lµ biÓu thøc tuú ý
ta còng cã (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1
Trang 9Yêu cầu hs phát biểu thành
Hs lµm viÖc c¸ nh©n
2 hs lªn b¶ng thôc hiÖn
Hs kh¸c nhËn xÐt bæ sung
b) x2 + 4x + 4 = x2 + 2.2 x+ 22 = (x + 2)2
Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu
GV yêu cầu HS thực hiện ?
Hs khác nhận xét bổ sung
Hs phát biểu hằng đẳng thức thành lời
Hs rút ra so sánh 2 hằng đẳng thức
Hs làm việc theo nhómđại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
2 Bình phương của một hiệu
? 2(a - b)2 = a2 - 2ab + b2
Hằng đẳng thức(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A, B là biểu thức tuỳ ý
áp dung
a) (2x – 3y)2 = 2x2 – 12xy + 9y2
b) 992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100 + 1 =9801
Hoạt động 3: Hiệu của hai bình phươngGV: yêu cầu HS làm ? 5
1 hs lªn b¶ng tr×nh bµy
3 Hiệu của hai bình phương
? 5 (a + b)(a -b) = a2 - ab + ab
- b2 = a2 -b2
Tổng quát:
Trang 10GV: Lưu ý phân biệt bình
phương của một hiệu và
hiệu hai bình phương
3 HS lªn b¶ng thùc hiÖnc¶ líp cïng lµm vµ nhËn xÐt bµi cña b¹n
- Học thuộc nội dung lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
- HS củng cố hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
Hoạt động 1: Chữa bài tậpYêu cầu 1 hs lên bảng Làm
bài tập 11 (tr 4SBT) 1 hs lên bảng thực hiện
Bài 11 sgk t74a/ x2- 4x + 4 = x2-2.2x+22 =(x-2)2
Trang 11Gv kiểm tra sự chuẩn bị
bài tập của hs dới lớp
Hoạt động 2: Luyện tậpGV: Đưa đề bài tập bằng
Hs làm việc theo nhóm
đại diện các nhóm trình
Bài tập 17 tr 11 SGKa/ ta có
(10a + 5)2=100a2+100a+25
= 100a(a + 1) + 25b/
252=(20+5)2=100.2.3+25=625
352= (30+5)2=100.3.4+25 =1225
652=(60+5)2=100.6.7+25=4225
c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)
Bài tập 32 tr 12 SGK
Trang 12? Làm nh thế nào để tính
bình phơng một tổ
bàyCác nhóm nhận xét chéo
- Cẩn thận chớnh xỏc và nghiờm tỳc trong tớnh toỏn
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu để nghi HĐT.
- HS: Bảng nhúm Học thuộc 3 HĐT dạng bỡnh phương
III TIẾN TRèNH DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Biết số tự nhiờn a chia cho 5 dư 4 chứng minh rằng a2 chia cho 5 dư 1
? a chia cho 5 dư 4 thỡ a cú dạng ntn?
? a2 cú dạng như thế nào?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Lập phương của một tổngYờu cầu HS làm ? 1 SGK
(a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 3a2b + 3 ab2 + b3
-Phát biểu bằng lời HĐTlập phơng của một tổng
4.Lập phương của mộttổng
a) Tổng quát(A + B)3 = A3 + 3A2B +
Trang 131 hs lên bảng thực hiện
Biểu thức thứ hai là y
ĐS: ( 2x + y)3=8x3 +12x2y + 6xy2 + y3
Hoạt động 3: Lập phương của một hiệu
? Cho biết biểu thức thứ
nhất, biểu thức thứ hai, sau
đó khai triển biểu thức
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Hs so sánh rút ra nhậnxét
- HS: biểu thức thínhất là 2x, biểu thứcthứ hai là y
- Làm bài theo nhóm
5 Lập phương của mộthiệu
a) Tổng quỏt (A + B)3 = A3 - 3A2B +
3 AB2 - B3
với A, B là cỏc biểuthức
b) áp dụng(x - 2y)3 = x3 - 3.x2,2y +3.x.(2y)2 - (2y)3
= x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
Trang 142) (x - 1)3 = (1 - x)3
3) (x + 1)3 = (1 + x)3
4) x2 - 1 = 1 - x2
5) (x - 3)2 = x2 - 2x + 9
Gv nhận xét đánh giá kết
quảcủa các nhóm chốt kiến
thức
vào phiếu học tập
1 đại diện lên bảng trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
4 Củng cố
Gv yờu cầu hs làm Bài tập 29 tr 14 SGK
- GV: đưa đề bài lờn bảng phụ, cho HS hoạt động nhúm
? Qua bài toỏn em hiểu thế nào là con người nhõn hậu
5 Hướng dẫn về nhà
- Kiến thức ụn tập: ễn tập 5 HĐT đỏng nhớ đó học, so sỏnh để ghi nhớ
- Bài tập về nhà: 27; 28 tr 14 SGK;
Rỳt kinh nghiệm bài học
………
………
………
-*** -Ngày soạn: 14/9/2011
Ngày giảng: 16/9/2011
TIẾT 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp theo)
I MỤC TIấU
Kiến thức:
- Nắm được cỏc hằng đẳng thức: tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức trờn để giải bài tập
3 Thỏi độ
- Hỳng thỳ và yờu thớch mụn học
II CHUẨN BỊ
1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
2 HS: Thước; Học 5 hằng đẳng thức ở bài cũ
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định trật tự lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Phỏt biểu viết cụng thức cho 1 VD minh hoạ về hằng đẳng thức lập phương 1 tổng lập phương 1 hiệu
GV gọi HS nhận xột và cho điểm
3 Bài mới
Trang 15Hoạt động 1: Tổng hai lập phương
? Với A,B là các biểu thức
tuỳ ý Viết công thức tổng
2hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét bổ sung
6 Tổng hai lập phương
?1 (a+b)(a2 - ab+b2)
= a3 -a2b+ab2+a2b-ab2+b3
= a3+b3TQ:
A3+B3
= (A+B)(A2 - AB+B2)
?2: phát biểu
áp dụnga) x3 + 8=x3 +23
=(x+2)(x2 +2x+22)
=(x+2)(x2 +2x+4)b) (x+1)(x2 -x+1) =
1 hs ph¸t biÓu b»ng lêi H§T trªn
7 HiÖu hai lËp ph¬ng
?3: (a-b)(a2 + ab+b2)
= a3 +a2b+ab2-a2b-ab2-b3
= a3-b3TQ:
A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2)
Trang 16- GV Lưu ý cho HS khỏi
niệm bỡnh phương thiếu của
đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét chéo
?4 phát biểu
áp dụng tínha) (x-1) (x2+ x+1)
= x3-1b) 8x3 -y3
a (a+b)2 - (a-b)2 = b (a+b)3 - (a - b)3 - 2b3 =
c (x +y+z)2 - 2(x+y+z).(x+y) + (x+y)2 =
Đỏp an biểu điểm
Trang 17a (a+b)2 - (a-b)2 = 4ab (3 điểm)
Một vài học sinh lờnghi kết quả vào bảngphụ
1: Chữa bài tập Bài tập 33 SGK
a (2+ xy)2 =22+2.2xy+(xy)2
= 4 + 4xy+x2y2
b (5-3x)2 =25+30x+9x2
c (5-x2) (5+x2) =25 -x4
d (5x -1)3=125x3-75x2+15x-1
e.(2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3- y3
f (x+3)(x2 - 3x + 9)=
x3+27
Hoạt động 2: Luyện tậpGV:(ghi đề bài tập lờn bảng,
cho học sinh làm theo nhúm
nhỏ ớt phỳt rồi cho học sinh
lờn bảng điền kết quả đó
tớnh này như thế nào? Hóy
cho biết kết quả cỏc phộp
tớnh
Gv nhận xột đỏnh giỏ chốt
Học sinh trả lời
Học sinh thực hiện cỏnhõn
1 hs lờn bảng thực hiện
Hs khỏc nhận xột bổsung
Bài tập 35 SGK
a) 342 + 662 + 68 66 = 342 + 662 +2 34 66 = (34+66)2
(9+2)2 = 112 = 121
Trang 18dạng toán
Gv yêu cầu hs làm việc theo
nhóm thực hiện bài 36 sgk
GV: Ghi bài tập 36 SGK lên
bảng :
Tính giá trị biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
b) x3 + 3x2 + 3x +1 tại x =
99
Gv gợi ý hướng dẫn để tính
gía trị của biểu thức nên rút
gọn biểu thức rồi thay giá trị
của biến
Gv nhận xé đánh giá kết quả
của các nhóm chốt dạng toán
Học sinh thực hiện theo nhóm
Đại diện nhóm thực hiện
Các nhóm nhận xét chéo
b) x3 + 3x2 + 3x +1
………
Thế x = 99 ………
4 Củng cố ? Viết công thức tổng quát của 7 hằng đẳng thức đã học ? Phát biểu các hằng đẳng thức đó thành lời 5 Hướng dẫn về nhà - Học thuộc 7 hằnh đẳng thức - làm bài 37,38 sgk Đọc trước bài: Phân tích đa thưca thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung Rút kinh nghiệm bài học ………
………
………
-*** -Ngày soạn: 21/9/2011
Ngày giảng: 23/9/2011
Tiết 9: §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I.MỤCTIÊU
1 Kiến thức
-Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
2.Kỹ năng
- Học sinh biết cách tìm nhân tử chung (thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không qúa ba hạng tử
Rèn kỹ năng tính toán, kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 19hoạt động của gv hoạt động của hs ghi bảng
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm
- Cách làm như trên gọi là:
Phân tích đa thức thành nhân
- Học sinh trả lời
Học sinh nhận xét
Học sinh tìm ra nhân tửchung và trả lời
Học sinh nhận xét vàthực hiện:
1 Ví dụ:
15x3 - 5x2 + 10x
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
= 5x(3x2 - x + 2).( 5x là nhân tử chung)
Hoạt động 2: Áp dụng
Trang 20Yêu cầu hs làm việc theo
nhóm thực hiện ? 1 sgk
Gv hướng dẫn hs cách tìm và
phát hiện nhân tử chung
Phần c yêu cầu hs phải đổi
dấu đẻ làm xuất hiện nhân tử
chung
Gv nhận xét đánh giá kết quả
của các nhóm
Từ bài tập rú ra chú ý
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
thực hiện ? 2
- Gợi ý phân tích đa thức 3x2
- 6x thành nhân tử
- Và áp dụng tính chất
A.B=0 thì A=0 hoặc B=0
Các nhóm cùng thực hiện
Đại diện nhóm thực hiện vào bảng phụ
Các nhóm nhận xét chéo
Hs làm việc cá nhân trả lời
2 Áp dụng:
Phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x2 - x = x(x + 1) b/ 5x2 (x 2y) 15x(x -2y)
= ………
c) 3(x - y) - 5x(y - x) =3(x - y) + 5x(x - y) =(x - y)(3 + 5x) Chú ý :Đôi khi cần đổi dấu các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung - (- A) = A ?2 Tìm x để 3x2 - 6x=0 3x(x - 2) =0 x=0 hoặc x - 2=0 x = 0 hoặc x=2 4 củng cố ? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 5 Hướng dẫn về nhà - làm các bài tập 39,40,41,43 sgk Gợi ý:baì 40 Cần biến đổi để có nhân tử chung và đặt nhân tử chung Rút kinh nghiệm bài học ………
………
………
-*** -Ngày soạn: 24/9/2011
Ngày giảng: 26/9/2011
Trang 21Tiết 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬBẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC.
2 Kiểm tra bài
Cho học sinh trình bày bài 39a,c, e
Hoàn thành vế thứ hai của các hằng đẳng thức
Gv gợi ý hướng dẫn hs biến
đổi để đưa đa thức về dạng
Giáo viên chốt lại những đặc
Hs quan sát trả lời câuhỏi
Hs làm việc cá nhân
3 hs lên bảng thực hiện
Hs khác nhận xét bổsung
1 Ví dụ:
Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 22điểm của biểu thức để rèn
luyện: kỷ năng phân tích,
dùng hằng đẳng thức thích
hợp Cơ sở dự đoán - Thực
hiện Kiểm tra
Hoạt động 2: Áp dụngYêu cầu hs làm cá nhân
bài ?1trên phiếu học tập
- Học sinh nhận xét,phân tích để áp dụnghằng đẳng thức
Hs : Trả lời
Hs làm việc cá nhân1hs lên bảng thực hiệ
Hs khác nhận xét bổsung
? 1a) x3 + 3x2 + 3x + 1
= x3 + 3x2.1 + 3x 12 + 13
= (x + 1)3b) (x + y)2 9x2
Giải
Ta có : (2n + 5)2 25
= (25n + 5)2 52
= (2n(2n + 10) = 4n( n + 5)
= 2n(2n + 10) = 4n(n + 5)nên : (2n + 5)2 25 4
4 củng cố
? Thế nào là phân tich đa thức bàng cách dùng hằng đẳng thức
? trước khi phân tích đa thức bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức ta phải chú ýđiều gì
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn lại bài, chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp
Làm bài tập : 44a, c, d ; 45 ; 46 tr 20 21 SGK
Trang 23Rút kinh nghiệm bài học
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: Phân tích đa thức thànhnhân tử
x2 - 3x + xy - 3yGiải:
x2 - 3x + xy - 3y
= x(x - 3) + y(x - 3)
= (x - 3)(x + y)
Trang 24phải như thế nào để xuất
hiện nhân tử chung?
1 hs lên bảng thựchiện
Các nhóm nhỏ cùngthực hiện
Hai học sinh thựchiện ở bảng:
Ví dụ 2: Phân tích đa thức thànhnhân tử
- Phân tích đa thức
x4 - 9x3 + x2 - 9xthành nhân tử
- Nhận xét kết quảcác nhóm
- Học sinh nhận xétphân tích tiến trình
?1 Tính nhanh 15.64+25.100+36.15+60.100
Trang 25- Giáo viên nhận xét
đnhs giá bài làm của hs
kết luận sau khi phân
tích
bài làm
Hs làm việc theonhóm
Đại diện các nhómtrình bày
hoạt động của gv hoạt động của hs ghi bảng
Hoạt động 1; chữa bài tập
Gv yêu cầu 1 hs lên
bảng chữa bài tập 47 sgk
t22 1 Hs lên bảng thực hiện
1 chữa bài tậpBài 47 sgk t22a) x2 3x + xy 3y
Trang 26Gv kiểm tra việc chuẩn
bị bài tập của hs dưới
lớp
Gv nhận xét đánh giá
cho điểm
Hs dưới lớp nhận xét bổ sung
= (x2 + xy) + (3x 3y)
= (x2 + xy) (3x + 3y)
= x(x + y) 3(x + y)
= (x + y) (x 3)b) x4 9x3 + x2 9x
= x (x3 9x2 + x 9)
= x[(x3 + x) (9x2 + 9)]
= x[x(x2 + 1) 9(x2 + 1)]
= x (x2 + 1) (x 9) (x 9) (x3 + x)
= (x 9) x (x2 +
Hoạt động 2: Luyện tậpYêu cầu hs làm việc cá
Yêu cầu hs làm việc cá
nhân thực hiện bài 49
Yêu cầu hs làm việc
theo nhóm thực hiện bài
Hs làm việc cá nhân
1 hs lên bảng trình bày
Hs khác nhận xét bổ sung
Hs làm việc theo nhóm Đại diện các nhóm trình bày
Dang1 : Phân tích đa thứcthành nhân tử
Bài 48 (b, c) tr 22 :b) 3x2 + 6xy 3y2 3z2
= 3(x2 + 2xy + y2 z 2)
= 3 [(x + t)2 z2]
= 3 (x + y + z)(x y z)c) x22xy+y2z2 + 2zt t2kết quả
(x y + z t)(x y z+ t)Dạng 2: Tính nhanh
Bài 49 tr 22 :Kết quả : 70 100 = 7000Dạng 3; Tìm x
Bài 50 tr 22 :Tìm x biếtx(x 2) + x 2 = 0kết quả : x = 2 ; x = 1
Trang 27Gv gợi ý với dạng toán
này có thể biến đổi vế
trái bằng vế phải hoặc
biến đổi vế phải thành
dạng 4: Chứng minh đẳngthức
bài 44 b ; e tr 20 SGK :b) (a + b)3 (a b)3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) (a3
3a2b + 3ab2 b3)
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) a3 +3a2b 3ab2 + b3
= 6a2b+ 2b3 = 2b(3a2 + b2)c) x3 + 9x2 27x + 27
= 33 3.32 x + 3.3x2 x3
= (3 x)3
4 củng cố
? Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
? trong khi sử dụng phương pháp nhóm hạng tử cần chú ý điều gì
Trang 28Học sinh thực hiện
Các nhóm cùng thựchiện
Học sinh thực hiện:
1 ví dụ:
a) Phân tích đa thức 5x3 + 10
x2y + 5 xy2 thành nhân tử.Giải
Trang 29quả Chiếu kết quả hoàn
chỉnh để sửa sai cho học
=(994.5+1+4.5)(94.5+1 4.5)
-=100.91
=9100
4 Củng cố
Cho học sinh làm bài 51c theo nhóm
- Chốt lại cơ bản nguyên tắc phân tích ra nhân tử bằng phương pháp phối hợpnhiều phương pháp
5 Hướng dẫn về nhà
- Bài tập 51a, b, 52, 53, 57 SGK
-Chú ý hướng dẫn ở bài tập 53a
Rút kinh nghiệm bài học
………
-*** -Ngày soạn:8 /10/2011
Ngày giảng: 10/10/2011
Trang 30- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tậpYêu cầu học sinh trình
bày 51
Gv kiểm tra sự chuẩn bị
bài của hs dưới lớp
Gv nhận xét, đánh giá
Cho điểm
- Một học sinh lên bảngtrình bày
- Học sinh khác nhận xét
bổ sung
1 Chữa bài tậpBài tập 51 SGK a) x4 + 2x3 +x2
= x2(x2 + 2x + 1) = x2(x + 1)2b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x + y)
= 5x(x + y) - (x + y) = (x + y)(5x – 1)
Hoạt động 2: Luyện tập
Gv yêu cầu hs làm việc
cá nhân thực hiện bài 53
Yêu cầu học sinh làm
bài 57a, 57d theo nhóm,
Học sinh thực hiện theonhóm bài tập 57
2 Luyện tậpBài 53 sgka) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2) – (x + y)
= (x – y)(x + y) - (x + y) =(x + y)(x – y - 1)
b) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy + y2 )– z2
= (x – y)2 – z2 = (x – y + z)(x – y - z)
Bài tập 57 SGK
a x2 - 4x + 3 = x2 - x - 3x + 3
= x(x - 1) - 3(x - 1) = (x - 1)(x - 3)
d x4 + 4
Trang 31Gv nhận xét đánh giá
kêta quả của các nhóm
GV chốt lại (Đặc biệt
phương pháp tách đối
với tam thức bậc hai)
Cho học sinh làm bài
chia hết cho a.b
Hướng dẫn hs biến đổi
để đưa đa thức về dưới
Các nhóm nhận xét chéo
Học sinh thực hiện theonhóm:
Đại diện các nhóm trìnhbày
Các nhóm nhận xét chéo
= (x4 + 4x2 + 4) - 4x4
= (x2 + 2)2 - (2x)2
= (x2 + 2 + 2x)Thêm:
4 Củng cố
? Có mấy phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
? Khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp ta cần chú ý điều gì
Ngày soạn: 13 /10/2011
Ngày giảng:14 /10/2011
Tiết 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
Trang 321 Kiến thức
- Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
- Học sinh nắm được qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động 1 : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B
GV Nhắc lại lũy thừa là
khi nào ta nói a b ?
GV tương tự như vậy,
cho A và B là 2 đa thức
B 0 Ta nói đa thức A
chia hết cho đa thức B
nếu tìm được một đa
Hs trả lời câu hỏi
Hs chú ý lắng nghe
1 Thế nào là đa thức A chiahết cho đa thức B :
Cho A và B là hai đa thức ; B
0 Ta nói đa thức A chiahết cho đa thức B nếu tìmđược một đa thức Q sao cho
A = B Q Trong đó A gọi là
đa thức bị chia B gọi là đathức chia Q gọi là đa thứcthương
Ký hiệu : Q = A : B
Hoặc Q = A BHoạt động 2: Quy tắc
Học sinh nhắc lại qui tắc
chia 2 lũy thừa cùng cơ
Trang 33Trong trường hợp đơn
thức A chia hết cho đơn
thức B
? phát biểu được quy tắc
chia đơn thức A : đơn
1 hs trả lời miệng
- Học sinh thực hiệntheo nhóm
Đại diện nhóm thực hiệnvào bảng phụ
Nhân các kết quả vừa tìmđược với nhau
Bài ?3 :a) 15x3y5 : 5x2y3 = 3xy2zb) P = 12x4y2 : (9xy2) =
−4
3 x3
4 Củng cố
? Khi nào đa thức A chia hết cho Đơn thức B
? Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
Trang 342 Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh trình bày bài tập 65
Cho học sinh nhận xét, đánh giá, cho điểm
6xy2 - 5x2y5 + 7x2y2
6xy2 : 3xy2 =2-5x2y5 : 3xy2 = -5/3xy37x2y2 : 3xy2 =7/3x
2 -5/3xy3 + 7/3x
1 Quy tắc: SGK(A + B) : C =A:C + B:C
Bảng phụ Ghi qui tắc SGK
c) Ví dụ : (30x4y3 25x2y3 3x4y4) :5x2y3
=(30x4y3 : 5x2y3) + (25x2y3 :
Trang 35Ghi qui tắc SGK
Học sinh thực hiện trênnháp
1 Học sinh phân tích,nhận xét trả lời
Cả lớp làm bài tập trênphiếu học tập
Học sinh hoạt động theonhóm
Đại diện các nhóm trìnhbày
HS : cả lớp thực hiệnvào giấy nháp
HS : Bạn Hoa giảiđúng
Trả lời : Ta còn có thểphân tích đa thức bị chiathành nhân tử mà cóchứa nhân tử là đơn thức
2 Áp dụng: 2 Áp dụng :
Bài ?2 :a) Ta có :(4x4 8x2y2 + 12x5y) : (4x5)
= (4x4 : (4x5) 8x2y2 : (4x5)+ 12x5y) : (4x5)
= x2 + 2y2 3x3yNên bạn Hoa giải đúng
b) (20x4y 25x2y2 3x2y) :5x2y
= 4x2 5y 35
Trang 36sửa sai
Gv nhận xét đánh giá
chốt dạng toán
1 HS lên bảng thựchiện câu b
1 vài HS nhận xét và sửa sai
4 Củng cố
? Để chia một đa thức cho một đơn thức ta làm như thế nào
5.Hướng dẫn học ở nhà :
Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đángnhớ
Bài tập về nhà : 44, 45, 46, 47 tr 8 SBT
Rút kinh nghiệm bài học
Trang 371 Ổn định trật tự lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
Làm phép chia : a) (7.35 34 +36) : 34 = 7.3 1 + 3 2 = 29
“thuật toán” tương tự
như thuật toán chia các
cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao
nhất của đa thức chia ?
GV : Nhân 2x2 với đa
? Hãy tìm hiệu của đa
thức bị chia cho tích vừa
Học sinh trả lời
Học sinh nghe
Học sinh trả lời2x4 : x2 = 2x2
Học sinh trả lờiHọc sinh trả lời
Học sinh trả lời
-5x3 : x2= -5x
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời Học sinh Trả lời
-2x4-8x3-6x2 2x2–5x+1
-5x3+21x2+11x-3 -5x3+20x2+15x
-3x2 - 3 -5x + 10-5x + 10 gọi là dư
Trang 38Cho biết kết quả?
Nhân -5x với đa thức
Hiệu này là dư thứ hai
? Tương tự như trên ta
phải làm như thế nào?
Dư cuối cùng của phép
chia này là 0 và ta đuợc
kiểm tra lại tích của
thương với đa thức chia
- Một học sinh làm bàitập ở bảng
- Cả lớp làm trên giấynháp
* Chú ý:
Với hai đa thức A, B cùngbiến ( B 0) thì tồn tại đathức Q và R sao cho A = BQ+ R
R có bậc nhỏ hơn bậc của B
và được gọi là dư
Khi R = 0 phép chia A cho B
là phép chia hết
* HS làm bài tập:
Chia đa thức 5x3-3x2+2x+7cho đa thức x2 +1
12
4 Củng cố
? Để thực hiện chia đa thức một biến đã sắp xếp ta làm như thế bnào
? Khi nào ta có phép chia hết,khi nào ta có phép chia có dư
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại nội dung bài học làm bài tập 50 đến 57 sgk
Trang 39Rút kinh nghiệm bài học
Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tậpBài 49 (a, b) sbt tr 8 :
đa thức chia theo lũy
thừa giảm dần của x rồi
mới thực hiện
Gv nhận xét đánh giá
2 HS lên bảng làm
HS còn lại mở vở đốichiếu
HS1 : Bài a
1 vài HS nhận xét bàilàm của bạn
HS2 : Bài b
1 vài HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 49 (a, b) sbt tr 8 : a)446x3+12x214x+3 :
x24x+1= x22x+3b) ) x53x4+5x3x2+3x5 :
x23x+5= x31
Trang 40cho điểm hs
Hoạt động 2: Luyện tậpCho học sinh trình bày
bài tập 69
Đánh giá, cho điểm
Gv kiểm tra sự chuẩn bị
bài tập của hs dưới lớp
Gv nhận xét đánh giá
cho điểm hs
-Giáo viên mở rộng
thêm: phép chia đa thức
cho đa thức còn được
HS : hoạt động theonhóm
Bài 69 sgk
Dư của phép chia là a-30Vậy để phép chia là phépchia hết thì a-30 =0 nên a=30
Bài 71 tr 32 SGK :a) Vì tất cả các hạng tử của
A đều chia hết cho B, nên đathức A chia hết cho đa thứcB
b) A = x2 2x + 1 = (1x)2
B = (1 x)Nên đa thức A chia hết cho
đa thức Bc) Vì có hạng tử y không chia hết cho xy, nên đa thức
A không chia hết cho đa thứcB