1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - Trường TH & THCS Húc Nghi

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 383,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiệu: Kiến thức: Giúp học sinh củng cố: -Bảy hằng đẳng thức Kỷ năng: Rèn luyện cho học sinh kỷ năng: -Vận dụng bảy hằng đẳng để: +Khai triển một biểu thức +Tính nhanh giá trị của biể[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Đ1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bài học nhằm giúp học sinh:

-Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

2 Kỷ năng: Bài học nhằm rèn luyện cho học sinh các kỷ năng:

-Nhân đơn thức với đa thức

3 Thái độ: - Rèn luyện thao tác tư duy

-So sánh, tính toán

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Một bảng phụ ghi ?2, ?3 sgk + SGK

HS: SGK + dụng cụ học tập: Thước, Compa, giấy nháp

D Tiến trình lên lớp:

I ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số:(1')

Tổng số học sinh lớp: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ:

Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức ?

Nhân hai đơn thức sau:

= ?

m

x x n

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (4')

(Từ phần kiểm tra bài củ)

Ta đã có tính chất: a (b + c) = a.b + c.a

Vậy muốn nhân đơn thức với đa thức ta làm như thế nào? Ta có thể vận dụng

những vấn đề trên để trả lời câu hỏi đó

2 Nội dung: (30')

Hoạt động1: (15')

GV: xn xm = ?

HS: xn xm = xn + m

GV: Yêu cầu h/s cho ví dụ về một

đơn thức và một đa thức

HS1: A = 3x2y

HS2: B = 2x - 2xy + y

GV: Nhân đơn thức A với từng hạng

tử của đa thức B

HS1: 3x2y.2x = 6x3y

HS2: 3x2y.(- 2xy) = -6x3y2

HS3: 3x2y.y = 3x2y2

GV: Yêu cầu h/s cộng các tích lại với

nhau

HS: 6x3y - 6x3y2 + 3x2y2

GV: Đa thức thu được là tích của đơn

1 Quy tắc:

Ví dụ:

A = 3x2y

B = 2x - 2xy + y A.B = ?

Tiết 1

Trang 2

Trường TH & THCS Húc nghì Giáo án đại số 8 thức A với đa thức B

GV: Từ ví dụ trên, hãy phát biểu quy

tắc nhân đơn thức với đa thức

HS: Phát biểu quy tắc như sgk

Hoạt động2: (15')

GV: Vận dụng quy tắc nhõn đơn thức

với đa thức thực hiện cỏc bài tập sau:

a) x3.(7x - 4x2 + 1)

b) (3xy + y - 2).xy2

HS: x3.(7x - 4x2 + 1) = 7x4 - 4x5 + x3

HS: (3xy + y - 2).xy2 = 3x2y3 - xy3 -

2xy2

GV: Nhận xột - điều chỉnh

Quy tắc: (như sgk)

2.Áp dụng: Làm tớnh nhõn

a) x3.(7x - 4x2 + 1) b) (3xy + y - 2).xy2

V Củng cố: (7')

GV: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức ?

HS: Phỏt biểu như sgk

GV:Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập ?2 và ?3 sgk vào vở

HS: Làm vào vở

V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(3')

1 Học thuộc quy tắc

2 Làm bài tập: 1,2,3,4,5,6 sgk/6

3 Làm bài tập: Chứng tỏ giỏ trị biểu thức x(x2 + x) - x2(x + 1) + 5 khụng phụ

thuộc vào giỏ trị của biến (dành cho học sinh khỏ giỏi)

Trang 3

Ngày soạn:

Đ2.NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Bài học nhằm giỳp học sinh:

-Nắm được quy tắc nhõn đa thức với đa thức

2 Kỷ năng: Bài học nhằm giỳp học sinh cú cỏc kỷ năng:

-Nhõn đa thức với đa thức

3 Thỏi độ: Rốn cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy:

-Phõn tớch, tớnh toỏn, tổng hợp

B Phương phỏp:

Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giỏo viờn:

GV:Bảng phụ ghi cỏc vớ dụ phần ỏp dụng + SGK HS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nhỏp…

D Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Cõu hỏi: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức ?

ỏp dụng: làm tớnh nhõn: xy(2x - 3xy + 1)

Đỏp ỏn: Quy tắc sgk

xy(2x - 3xy + 1)= 2x2y + 3x2y2 + xy

III.Bài mới:

*Đặt vấn đề: (2')

GV: Thực hiện phộp nhõn (xy + x 2 ).(2x - 3xy + 1) như thế nào ?

*Nội dung: (30')

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (10')

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện phộp nhõn

(xy + x2).(2x - 3xy + 1)

GV:Hướng dẫn:

Nhõn mỗi hạng tử của đa thức (xy+x2) với

từng hạng tử của đa thức (2x - 3xy + 1), rồi

cộng cỏc tớch lại với nhau

HS: 2x2y - 3x2y2 + xy + 2x3 -3x3y + x2

GV: Từ VD em nào có thể nêu quy tắc

nhân đa thức với đa thức

HS:

GV: Hóy phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức

với đa thức SGK

HS: Phỏt biểu quy tắc (như sgk)

GV: gọi một học sinh đọc quy tắc sgk/7

Quy tắc:

Vớ dụ: (xy + x2).(2x - 3xy + 1)= ?

Giải:

(xy + x2).(2x - 3xy + 1)

= xy.(2x-3xy+1)+ sx2.(2x-3xy + 1)

=2x2y -3x2y2 +xy +2x3 -3x3y + x2

* Quy tắc: (SGK) Tiết 2

Trang 4

Trường TH & THCS Húc nghì Giáo án đại số 8 HS: Đọc quy tắc

Hoạt động 2: (20')

GV:Yờu cầu học sinh thực hiện cỏc phộp

tớnh sau:

1) (x2 + 2x - 5)(3x - 1) (1)

2) ( xy -1) (x3 - 2x -6) (2)

2

1

HS1: (1) = 3x3 + 5x2 - 17x + 5

HS2: (2) = x4y -x2y - 3xy - x3 + 2x + 6

2 1

GV: Nhận xột

GV:Yờu cầu học sinh thực hiện ?3 sgk/7

HS: S = (2x +y)(2x - y) = 4x2 - y2

Khi x = 2,5 và y = 1, ta cú: S = 24 m2

GV: Nhận xột

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện theo cột

dọc

Áp dụng:

1) Thực hiện cỏc phộp tớnh:

a) (x2 + 2x - 5)(3x - 1) b) ( xy -1) (x3 - 2x -6)

2 1

2) Viết biểu thức tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật theo x và y, biết hai kớch thước của hỡnh chữ nhật là: (2x + y)

và (2x - y)

Áp dụng: Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật khi x = 2,5 m và y = 1m

IV Củng cố: (5')

GV: Gọi 3 học sinh phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa thức

GV:Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập 7 sgk/8

HS: Làm vào vở bài tập

V Dặn dũ và hướng dẫn học ở nhà:(')

1 Học thuộc quy tắc

2 Làm bài tập: 8, 9, 11, 13, 14 sgk/9 - Tiết sau luyện tập

*Hướng dẫn: Bài tập 14

Tỡm số tự nhiờn n sao cho (n + 1)(n + 2) > n(n + 1)

Trang 5

Ngày soạn:

LUYỆN TẬP

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Tiết học nhằm giỳp học sinh củng cố:

-Quy tắc nhõn đa thức với đa thức

2 Kỷ năng: Tiết học nhằm rốn luyện cho học sinh cỏc kỷ năng:

-Nhõn đa thức với đa thức -Giải phương trỡnh tớch ở dạng đơn giản

3 Thỏi độ: Rốn luyện cho học sinh cỏc thao tỏc tư duy:

-Phõn tớch, so sỏnh, tổng hợp

B Phương phỏp: Luyện tập

C Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:

GV: Bảng phụ ghi cỏc bài tập + SGK

HS: Học bài cũ + SGK + Dụng cụ học tập: Thước, compa, giấy nhỏp

D Tiến trỡnh lờn lớp:

I Ổn định lớp: (1'):

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Cõu hỏi: Phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa thức ?

Áp dụng: Làm tớnh nhõn: (x 2 -3x - 2)(x2 - 3) Đỏp ỏn: Quy tắc như sgk

(x 2 -3x - 2)(x2 - 3) = x4 - 3x3 - 5x2 + 6

III Luyện tập : (30')

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:(12'):

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện (hai học

sinh lờn bảng, dưới lớp làm vào vở) cỏc

phộp nhõn sau:

1) (x2 + 2xy - 1)(x3 + x - 1)

2) ( x2 - x - )( x - )

2

1

2

1 3

1 2 1

HS1: x5 - x2 + 2x4y + 2x2 y - 2xy - x + 1

HS2: x3 - x2 + x +

6

1

6

5

6

5

4 1

GV: Yờu cầu học sinh dưới lớp nhận xột

bài làm của hai học sinh trờn bảng, chỉ ra

chỗ sai nếu cú

HS: Nhận xột

GV: Nhận xột - cho điểm

Hoạt động 2: (8')

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện (1 học

sinh lờn bảng, dưới lớp làm vào vở) bài tập

13 sgk/9

GV: Gợi ý: Khai triển và thu gọn vế trỏi

HS:

1 Thực hiện phộp nhõn đa thức với

đa thức:

1) (x2 + 2xy - 1)(x3 + x - 1) 2) ( x2 - x - )( x - )

2

1

2

1 3

1 2 1

Tỡm x, biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)= 81

Tiết 3

Trang 6

Trường TH & THCS Húc nghì Giáo án đại số 8

Ta cú: (12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 83x

- 2

Suy ra: 83x - 2 = 81 do đú x = 1

GV: Nhận xột

GV: Với bài tập dạng này thụng thường ta

biến đổi đẳng thức về dạng: ax = b (a khỏc

0) và suy ra: x=b/a

Hoạt động 3: (10')

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập

sau:

Tỡm ba số tự nhiờn liờn tiếp, biết tớch hai

số sau gấp đụi tớch hai số trước

GV: Gọi số thứ nhất là n thỡ số thứ hai, thứ

ba là gỡ "?

HS: số thứ 2: n + 1 số thứ 3: n + 2

GV: Từ giả thiết "biết tớch hai số sau gấp

đụi tớch hai số trước" ta cú đẳng thức nào ?

HS: (n + 1)(n + 2) = 2n(n + 1) (*)

GV: Tỡm n thoả món đẳng thức (*)

HS: Từ (*) suy ra: n = 2

GV: Cỏc số cần tỡm là những số nào ?

HS: 2, 3, 4

GV: nhận xột

Tỡm ba số tự nhiờn liờn tiếp, biết tớch hai số sau gấp đụi tớch hai số trước

IV Củng cố:(5')

GV: gọi 3 học sinh phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa thức

GV: Tỡm x, biết ax = b (a khỏc 0)

V Dặn dũ và hướng dẫn học ở nhà(4')

1 Học thuộc quy tắc nhõn đa thức với đa thức

2 Làm bài tập:10, 12, 14, 15 sgk/8,9

3.Làm bài tập:

Chứng minh đa thức: n(2n - 3) - 2n(n + 1) luụn chia hết cho 5 với mọi số

nguyờn n

*Hướng dẫn: Khai triển và thu gọn đa thức n(2n - 3) - 2n(n + 1), nhận xột kết

quả thu được

Trang 7

§3.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A Mục tiệu:

1 Kiến thức: Bài học nhằm giúp học sinh:

-Nắm được 3 hằng đẳng thức đó là: Bình phương một tổng, bình phương một

hiệu và hiệu của hai bình phương

2 Kỷ năng: Bài học nhằm giúp học sinh có các kỷ năng:

-Nhận dạng hằng đẳng thức

-Đưa một biểu thức về dạng hằng đẳng thức

-Vận dụng hằng đẳng thức tính nhanh giá trị của biểu thức

3 Thái độ: Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:

-Phân tích, so sánh, tổng quát hoá

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

GV:Bảng phụ ghi 3 hằng đẳng thức trong bài + SGK

HS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')8D

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Bài tập: làm tính nhân: ( x - 1)( x + 1)

2

1

2 1

III.Bài mới: (')

*Đặt vấn đề: (3')

GV: Không dùng quy tắc nhân đa thức với đa thức, ta có thể trả lời ngay tích

( x - 1)( x + 1) là x 2 - 1 hay không ?

2

1

2

1

4 1

GV: Bài 3: "Những hằng đẳng thức đáng nhớ" cho ta câu trả lời

*Nội dung:

Hoạt động 1: (9')

GV:Yêu cầu học sinh tính: (a + b)(a + b)

HS: a2 + 2ab + b2

GV: Suy ra: (a + b)2 = ?

HS: (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

GV: Với A, B là các biểu thức bất kỳ ta cũng

có: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2(1)

GV: (1) gọi là hằng đẳng thức, có tên "Bình

phương của một tổng"

GV:Yêu cầu học phát biểu hằng đẳng thức

bằng lời ?

HS: A cộng B tất cả bình phương bằng A bình

phương cộng hai AB cộng B bình phương

GV: Áp dụng:

HS: a2 + 2a + 1

Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2(1)

Áp dụng:

1) Tính ( a + 1)(a + 1)

Ngày soạn:

TiÕt 4

Trang 8

Trường TH & THCS Húc nghì Giáo án đại số 8 HS: (x + 2)2

Hoạt động 2: (9')

GV:Yờu cầu học sinh tớnh: (a - b)(a - b)

HS: a2 - 2ab + b2

GV: Suy ra: (a - b)2 = ?

HS: (a - b)2 = a2 - 2ab + b2

GV: Với A, B là cỏc biểu thức bất kỳ ta cũng

cú: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2(2)

GV: (2) là hằng đẳng thức, cú tờn "Bỡnh

phương của một hiệu"

GV:Yờu cầu học phỏt biểu hằng đẳng thức

bằng lời ?

HS: A trừ B tất cả bỡnh phương bằng A bỡnh

phương trừ hai AB cộng B bỡnh phương

GV: Áp dụng:

GV: Nhận xột

Hoạt động 3: (9')

GV:Yờu cầu học sinh tớnh: (a - b)(a + b)

GV: Suy ra: a2 - b2 = ?

GV: Với A, B là cỏc biểu thức bất kỳ ta cũng

cú: A2 - B2 = (A + B)(A - B) (3)

GV: (3) là hằng đẳng thức, cú tờn "Hiệu của

hai Bỡnh phương"

GV:Yờu cầu học phỏt biểu hằng đẳng thức

bằng lời ?

GV: Áp dụng:

1) Tớnh ( a + 1)(a - 1)

2) Viết x2 - 4 dưới dạng tớch

3) Tớnh nhanh: 56.64

HS1: a2 - 1

HS2: (x - 2)(x + 2)

HS3: 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = 602 - 42

=3584

GV: Nhận xột

2) Viết x2 + 4x + 4 dưới dạng tớch 3) Tớnh nhanh: 512

Bỡnh phương của một hiệu

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2(2)

Áp dụng:

1) Tớnh ( a - 1)(a - 1) 2) Viết x2 - 4x + 4 dưới dạng tớch 3) Tớnh nhanh: 492

Hiệu của hai bỡnh phương

TQ: A2 - B2 = (A + B)(A - B) (3)

Áp dụng 1) Tớnh ( a + 1)(a - 1) 2) Viết x2 - 4 dưới dạng tớch 3) Tớnh nhanh: 56.64

IV Củng cố: (5')

GV: Gọi 3 học sinh phỏt biểu lại ba hằng đẳng thức đó biết

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện ?7 sgk/11

GV: Suy ra: (a - b)2 ? (b - a)2

V Dặn dũ và hướng dẫn học ở nhà:(4')

1 Học thuộc ba hằng đẳng thức

2.Làm cỏc bài tập: 16, 17, 18, 19, 25 sgk/11,12

*Hướng dẫn: Bài 25a: (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

Trang 9

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố:

-Ba hằng đẳng thức đó là: Bình phương một tổng, bình phương một hiệu,

hiệu hai bình phương

2 Kỷ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỷ năng:

-Viết các đa thức dưới dạng các hằng đẳng thức đã biết

-Vận dụng các hằng đẳng thức đã học để tính nhanh giá trị của một số biểu

thức

-Chứng minh các đẳng thức đơn giản

-Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của đa thức bậc hai

3 Thái độ:

*Rèn luyện cho học sinh các thao tác tư duy:

-Phân tích, so sánh, tổng hợp

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:

-Tính linh hoạt

-Tính độc lập

B Phương pháp: Luyện tập

C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Bảng phụ ghi các bài tập + SGK HS: Học bài cũ + SGK + Dụng cụ học tập: Thước, giấy nháp

D Tiến trình lên lớp:

I Ổn định lớp: (1')8D

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Câu hỏi: Phát biểu ba hằng đẳng thức đã học ?

Đáp án: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 ; (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 ; A2 - B2 = (A

+ B)(A - B)

III Luyện tập : (35')

Hoạt động 1: (10')

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (ba học sinh

lên bảng, dưới lớp làm vào vở) bài tập: (phần

nội dung)

HS1: (x + 1)2

HS2: (2x - 1)2

HS3: (2x - )2

2 1

GV: Nhận xét

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (một học sinh

lên bảng, dưới lớp làm vào vở) bài tập1: (phần

nội dung)

Hoạt động 2: (10')

GV: Áp dụng tính nhanh 252, 352

GV: 100.2.3 + 25 = 625

Viết các biểu thức sau dưới dạng hằng đẳng thức:

Tính nhanh giá trị của biểu thức (10a + 5)2 =100.a2 +100a + 25

=100.a.(a + 1) +25

Ngày soạn:

TiÕt 5

Trang 10

Trường TH & THCS Húc nghì Giáo án đại số 8 HS: 100.3.4 + 25 = 12025

GV:Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập2 vào

vở : (phần nội dung)

HS:1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100 + 1 =

100201

HS: 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 - 32 = 2491

GV: Nhận xột

Hoạt động 3: (8')

Mở rộng hằng đẳng thức

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập (phần

nụi dung) vào vở

HS:(a + b + c)2 = [(a + b) + c]2

= a2+b2+c2+2ab+2ac+ 2bc

HS: (a+b-c)2 = [(a+b) - c]2

= a2+b2+c2+2ab -2ac- 2bc

HS:(a-b-c)2 =[(a-b) -c]2

= a2+b2+c2-2ab-2ac- 2bc

= x2 - 2x + 5

GV: Gợi ý vận dụng tớnh chất kết hợp của

phộp cộng

Hoạt động 4: (7')

Bài toỏn tỡm giỏ trị lớn nhất nhỏ nhất

GV: Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập (phần

nụi dung) vào vở

GV: gợi ý vận dụng hẳng đẳng thức và ỏp

dụng tớnh chất x2  0 với mọi x

HS: x2 - 2x + 5 = (x2 - 2x + 1) + 4

= (x + 1)2 + 4

Suy ra: P = 4 khi x = -1 Do đú: P  4, với mọi

x

Vậy giỏ trị nhỏ nhất của P là 4 đạt tại x = -1

Tớnh:

a) (a + b + c)2

b) (a + b - c)2

c) (a - b - c)2

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

a, x2 - 2x + 5

IV Củng cố:(3')

GV: Phỏt biểu cỏc hằng đẳng thức đó học ?

GV: Phỏt hiện phương phỏp tỡm giỏ nhỏ nhất của một thức bậc hai ?

V Dặn dũ và hướng dẫn học ở nhà(1')

Học thuộc ba hằng đẳng thức đó học

Làm bài tập: 20, 21, 22, 23, 24, 25 sgk/12

Làm bài tập: Chứng tỏ: x2 - 6x + 10 > 0 với mọi x

Trang 11

§4.HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A Mục tiệu:

Kiến thức: Giúp học sinh:

-Nắm được hai hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng và lập phương của

một hiệu

Kỷ năng: Giúp học sinh có kỷ năng:

-Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết trong bài toán tính giá trị của biểu thức

-Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết khai triển một đa thức hoặc đưa một đa

thức về dạng tích của các đa thức

Thái độ: *Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:

-Phân tích, so sánh, tổng hợp

*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:

-Tính linh hoạt

-Tính độc lập

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

GV:Bảng phụ ghi ?2, ?4 + SGK HS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

HS: Tính (a + b)(a + b)2

KQ: (a + b)(a + b)2 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

III.Bài mới: (')

*Đặt vấn đề: (3')

GV: Không cần thực hiện phép nhân, ta có thể viết ngay kết quả của (x + 1)3 được

không ? Để trả lời câu hỏi đó ta học Bài 4 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

*Triển khai bài: (26')

Hoạt động1: (14')

GV: Từ (a + b)(a + b)2 = a3 + 3a2b + 3ab2 +

b3 suy ra (a + b)3 = ?

HS: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

GV: Tổng quát: Với A và B là các biểu thức

bất kỳ, ta có: (A + B)3 = ?

HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 (4)

GV: Đây là hằng đẳng thức có tên là lập

phương của một tổng

GV: Hãy phát biểu hằng đẳng thức (4) bằng

lời

HS: A cộng B tất cả lập phương bằng A lập

phương, cộng 3 lần A bình phương nhân B,

Lập phương của một tổng

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3AB 2 + B 3

(4)

Áp dụng: Tính:

1) (x + 1)3 2) (2x + y)3

Ngày đăng: 29/03/2021, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w