1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

dai so tuan 3435

18 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất : 1A. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :.[r]

Trang 1

tuần 30 Ngày dạy: /3/2012

Tiết 60 Đ4: bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn

A Mục tiêu

- Học sinh biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn, biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải bất phơng trình

- Biết áp dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình

B Chuẩn bị

- Giáo viên: bảng phụ ghi ?1 tr43-SGK, ví dụ 2 tr44-SGK

- Học sinh: ôn tập lại các phép biến đổi tơng đơng của phơng trình

C tiến trình dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

- Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phơng trình sau:

+ Học sinh 1: x4; x1

+ Học sinh 2: x > -3; x < 5

III.Bài mới

1 Định nghĩa

- Giáo viên đa ra định nghĩa

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

2 Qui tắc biến đổi bất ph ơng trình

? Phát biểu qui tắc chuyển vế của phơng

trình

- Giáo viên đa ra qui tắc

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu

ví dụ 1 trong SGK

? Nêu cách làm

- Giáo viên treo tranh vẽ ví dụ 2 - SGK

- Yêu cầu học sinh làm ?2

? Phát biểu qui tắc liên hệ giữa thứ tự với

phép nhân

- Giáo viên chốt lại và đa ra kiến thức

? Giải bất phơng trình?

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Học sinh chú ý theo dõi

* Định nghĩa: SGK

- Học sinh đứng tại chỗ làm bài

?1 Các bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn

a x

b x

c x

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời a) Qui tắc chuyển vế (SGK)

ax + b > c  ax + b - c > 0

- Học sinh trả lời

Ví dụ: Giải bất phơng trình 3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Ta có 3x > 2x + 5  3x - 2x > 5

 x > 5 Vậy tập nghiệm của BPT là :

 / 5

Sx x

?2- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm bài

a S x x

b S x x

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

b) Qui tắc nhân với một số (10')

* Qui tắc: SGK

* Ví dụ:

?3- 2 học sinh lên làm ?3

(

0

5

Trang 2

? Hãy giải thích sự tơng đơng?

a) 2x < 24  2x

1

2 < 24

1

2  x < 12 Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là

 / 12

Sx x

?4- Cả lớp thảo luận theo nhóm

Giải thích sự tơng đơng:

b) x+3 < 7  x - 2 < 2

Ta có x + 3 < 7  x + 3 - 5 < 7 - 5

 x -2 < 2 b) 2x < - 4  -3x > 6 Tập nghiệm của 2x < - 4 là S x x/   2 Tập nghiệm của -3x > 6 là S  x x/   2 Vì S1 S2 nên 2x < - 4  -3x > 6

IV Củng cố

- Học sinh làm bài tập 19 (tr47-SGK) (4 học sinh lên bảng trình bày)

3 5 8

a x

x

x

Vậy tập nghiệm của BPT S x x/  8

2

x x

Vậy tập nghiệm của BPT S x x/  2

4

x

Vậy tập nghiệm của BPT

 4

Sx

3

x

Vậy tập nghiệm của BPT

 / 3

Sx x

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 20 (SGK) (4 học sinh lên bảng làm)

a S x x

b S x x

c S x x

d S x x

V H ớng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK, chú ý 2 qui tắc chuyển vế

- Làm bài tập 21 (tr47-SGK), bài tập 40  44 (tr45-SBT)

tuần 30 Ngày dạy: /3/2012

Tiết 61 Đ4: bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn (t)

A Mục tiêu

- Nắm đợc cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Biết cách giải 1 số bất phơng trình qui đợc về bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng

- Rèn kĩ năng biến đổi tơng đơng bất phơng trình, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

B Chuẩn bị

- Giáo viên: máy chiếu, ví dụ 5, 6, 7, bài 26 tr47 SGK

- Học sinh: bút dạ

C tiến trình dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

Trang 3

Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh sau:

- Häc sinh 1: 2x + 1 < x + 4

- Häc sinh 2: -2x < -6

III Bµi míi

3 Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt mét

Èn

- Gi¸o viªn ®a lªn m¸y chiÕu vÝ dô 5 -

SGK

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi

? H·y gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh?

- Gi¸o viªn ®a ra chó ý

* Chó ý: SGK

- Gi¸o viªn ®a lªn vÝ dô 6 minh ho¹ cho

chó ý trªn

- Gi¸o viªn ®a vÝ dô

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm ?6 -

SGK

- C¶ líp chó ý theo dâi vµ nªu ra c¸ch lµm

- C¶ líp lµm bµi vµo vë, 1 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi

?5 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh:

- 4x - 8 < 0

 - 4x < 8 (chuyÓn -8 sang VP)

 - 4x :(- 4) > 8: (- 4)

 x > - 2 TËp nghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh lµ

Sx x  

- Häc sinh chó ý theo dâi

4 Gi¶i bÊt ph ¬ng tr×nh ® a ® îc vÒ d¹ng

ax + b < 0; ax + b > 0; ax + b 0;

ax + b 0

* VÝ dô:- C¶ líp theo dâi

?6 Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh :

- C¶ líp lµm bµi vµo vë, 1 häc sinh lªn b¶ng lµm

- 0,2x - 0,2 > 0,4x - 2

 -0,2 + 2 > 0,4x + 0,2x

 1,8 > 0,8x

 1,8: 0,8 > 0,8x: 0,8

 x <

9 4

VËy tËp nghiÖm cña BPT lµ x <

9 4

IV Cñng cè

- Yªu cÇu 4 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp 24 (tr47-SGK)

a) 2x - 1 > 5

 2x > 5 + 1

 x > 3

VËy BPT cã nghiÖm lµ x > 3

c) 2 - 5x  17

 -5x  15

 x  3

VËy BPT cã nghiÖm lµ x  3

b) 3x - 2 < 4

 3x < 6

 x < 2 VËy BPT cã nghiÖm lµ x < 2 d) 3 - 4x 19

 - 4x 16

 x - 4 vËy BPTcã nghiÖm lµ x  -4

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 25 vµo giÊy trong

- Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhãm bµi tËp 26 (tr47-SGK

a) x  12; 2x  24; -x  -12

b) x  8; 2x  16; - x - 8

V H íng dÉn häc ë nhµ

- Häc theo SGK

0 -2

Trang 4

- Nắm chăắc cách giải bất phơng trình bậc nhất 1 ẩn.

- Làm bài tập 22, 23, 27 (tr47, 48 - SGK)

- Làm bài tập 47  53 (tr46-SBT)

tuần 31 Ngày dạy: /3/2012

Tiết 62: Luyện tập

A Mục tiêu

-Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Luyện tập giải 1 số bất phơng trình qui đợc về bất phơng trình bậc nhất 1

ẩn nhờ hai phép biến đổi tơng đơng

- Rèn kĩ năng biến đổi tơng đơng bất phơng trình, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

B Chuẩn bị

- Giáo viên: giấy A4, bảng phụ ghi ví dụ 5, 6, 7, bài 26 tr47 SGK

- Học sinh: giấy A4, bút dạ, ôn tập hai quy tắc biến đổi bất phơng trình

C tiến trình dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

Giải các bất phơng trình sau:

- Học sinh 1:

2 6

3x  

- Học sinh 2: 3x +9 > 0

III Bài mới

Bài 31/tr48.SGK.

? Giải bất phơng trìnhvà biểu diễn tập

nghiệm trên trục số?

? Tơng tự nh phơng trình, để khử mẫu

trong bất phơng trình này ta làm nh thế

nào?

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

?Hãy giải bất phơng trình?

- Cả lớp chú ý theo dõi và nêu ra cách làm

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài

Tập nghiệm của bất phơng trình là

S x x

Cả lớp hoạt động theo nhóm

Trang 5

- Giáo viên đa ra bài 34 tr49.

- Giáo viên đa lên bảng phụ

? Tìm sai lầm trong các lời giải sau:

a) Giải bất phơng trình -2x > 23

Ta có: -2x > 23 x> 23 +2 x>5

Vậy nghiệm của bất phơng trình là x>25

b) Giải bất phơng trình

-3 12

7x 

Ta có:

-3

12

7x 

28

x x

     

Vậy nghiệm của bất phơng trình là x>28

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài 28

-tr48, SGK

Đề bài đợc ghi trên bảng phụ

? Có phải mọi giá trị của ẩn đều là

nghiệm của bpt đã cho hay không?

Bài 33 tr 48.SGK.

Đề bài ghi lên bảng phụ

? Hãy chọn ẩn và nêu điều kiện của ẩn?

? Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ là bao

nhiêu?

? Hãy lập bpt của bài toán?

? Giải bpt và trả lời bài toán?

? x nhận đợc những giá trị nào?

4

x

b    x 

x

c x    x

1

x

Đại diện nhóm trình bày

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm

a) Sai lầm là đã coi -2 là một hạng tử nên

đã chuyển -2 từ VT sang VP và đổi dấu thành +2khi nhân hai vế của bất phơng trình

b) Sai lầm là khi nhân hai vế của bất

ph-ơng trình với

7 3

đã không đổi chiều bpt

HS: Trình bày miệng a) Thay x = 2 vào bất phơng trình 22> 0 hay 4 > 0 là một khẳng định đúng.Vậy x =

2 là một nghiệm của bpt

- Tơng tự : với x =-3

Ta có :(-3)2 > 0 hay 9 > 0 là một khẳng

định đúng

3

x

  là một nghiệm của bpt

b) Không phải mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của bpt đã cho Vì với x = 0 thì

02 >0 là một khẳng định sai

Nghiệm của bpt là x 0 HS: Đọc để bài

Gọi số tờ giấy bạc loại 5000đ là x (tờ).ĐK: x nguyên dơng

Tổng số có 15 tờ giấy bạc, Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ là ( 15 - x ) tờ

Bất phơng trình:

5000.x +2000.(15 - x )  70000

1

3

Vì x nguyên dơng nên x cò thể là các số nguyên từ 1 đến 13

Trả lời:Số tờ giấy bạc loại 5000đ có thể có

từ 1 đến 13

IV Củng cố

- Nhắc lại hai quy tắc biến đổi bpt đã học

- GV chú ý hs khi giải bài toán bằng cách lập bpt thì cũng làm tơng tự nh giải bài toán bằng cách lập phơng trình

V.H ớng dẫn về nhà

- Bài tập về nhà 29,32 tr48.SGK

Và bài 55, 59,60,61.SBT

_ Ôn quy tắc tình giá trị tuyệt đối của một số

Trang 6

_ Đọc trớc bài : Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

tuần 31 Ngày dạy: /3/2012

Tiết 63 :Đ5: ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

A Mục tiêu

-Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức ax

và dạng x a

- HS biết giải 1 số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng axcx d

và dạng x a cx d

B Chuẩn bị

- Giáo viên: giấy A4, bảng phụ ghi ví dụ 5, 6, 7, bài 26 tr47 SGK

- Học sinh: giấy A4, bút dạ, ôn tập quy tắc tình giá trị tuyệt đối của một số

C tiến trình dạy học

I Tổ chức

II Kiểm tra

Giải các bất phơng trình sau:

- Học sinh : 3x +5 > 0

III Bài mới

? Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số a?

Tìm:

2

3

? Cho biểu thức: x  3

hãy bỏ dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức khi?

a) x3 b) x<3

GV nhận xét cho điểm

- GV:Vậy ta có trể bỏ dấu giá trị tuyệt đối

tuỳ theo giá trị của biểu thức ở trong dấu

giá trị tuyệt đối là âm hay dơng

GV yêu cầu hs đọc ví dụ trong SGK và yêu

cầu HS lên trình bày

GV Yêu cầu HS làm ?1 theo nhóm

?Rút gọn các biểu thức?

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.

- Cả lớp chú ý theo dõi và nêu ra cách làm

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài

Giá trị tuyệt đối của một số a đợc định nghĩa:

a

=

0 0

a neu a

a neu a

2 2

3 3

HS nhận xét bài làm của bạn

HS khác làm tiếp

a) nếu x3 x-30  x 3  x 3

b) nếu x<3 x-3<0  x 3   3 x

Cả lớp đọc bài

HS:a) Khi x3 x-30 nên x 3  x 3

A = x - 3 + x - 2 = 2x - 5 b) Khi x > 0 -2x<0 nên 2x  2x

B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày

a) Khi x0 -3x0 nên

 

Trang 7

Ví dụ 2 Giải phơng trình3x  x 4

Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong phơng

trình ta cần xét hai trờng hợp:

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối

không âm

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm

Ví dụ 3 Giải phơng trình x 3   9 2x

? Cần xét những trờng hợp nào?

GV hớng dẫn HS xét hai khoảng giá trị

a) Nếu x-30 x3 thì x 3  x 3

Ta có phơng trình x-3=9-2x 3x=12

x=4

b) Nếu x-3<0 x<3 thì x 3   3 x

Ta có phơng trình 3 - x = 9-2x x=6

? x=4 và x=6 có nhận đợc không?

? Kết luận về tập nghiệm của phơng trình?

GV Yêu cầu HS làm ?2 Giải các phơng

trình

GV Gọi hai HS lên trình bày

GV Kiểm tra bài làm của Hs

b) Khi x <6 x-6 <0 nên x 6   6 x

D =5- 4x + 6-x=11-5x

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

HS: Nghe GV hớng dẫn cách giải và ghi bài nội dung ví dụ 2/SGK

HS - Xét hai trờng hợp là x-30 và x-3<0

HS trình bày miệng GV ghi lại kết quả lên bảng

HS: x=4 TMĐK x3, vậy nghiệm này nhận đợc

x= 6 không TMĐK x<3, vậy nghiệm này không nhận đợc

HS Tập nghiệm của phơng trình là S =

 4

HS Làm ?2

KQ x TMDK x

KQ x kTMDK x

   

    

Tập nghiệm của phơng trình là S =  2

KQ x TMDK x

KQ x TMDK x

Tập nghiệm của phơng trình là S =

 3;7

Hs nhận xét bài làm của bạn

IV Củng cố

- GV Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm làm bài 36/c

Yêu cầu HS làm bài 37/a

- Nhắc lại: để bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong phơng trình ta cần xét hai trờng hợp:

+ Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối không âm

+ Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm

V.H ớng dẫn về nhà

Trang 8

- Bài tập về nhà 35,36,37 tr51.SGK.

Và bài 38,39,40,41,44.SGK phần ôn tập

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng.Chuẩn bị tiết kt

tuần 31 Ngày dạy: /3/2012

Tiết 64 KIỂM TRA

A Mục tiêu

Đỏnh giỏ khả năng nhận thức của học sinh

- Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức ax

và dạng x a

- HS biết giải 1 số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng axcx d

và dạng x a cx d

- Rèn kĩ năng biến đổi tơng đơng bất phơng trình, biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình

B Chuẩn bị

- Giáo viên: bảng phụ

- Học sinh: ôn tập

C MA TR Ậ N ĐỀ

Cấp

độ

Chủ đề

Cộng

TNK Q

TL

TNK Q

Q

Q

TL

Chủ đề 1

Liờn hệ

giữa thứ tự

và phộp

cộng;

phộp nhõn

Nhận biết Bất đẳng thức

Biết ỏp dụng tớnh chất cơ bản của BPT

để so sỏnh 2 số

Biết ỏp dụng tớnh chất cơ bản của BPT để chứng minh một BĐT (đơn giản )

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1,0 10%

1 0,5 5%

4 cõu 2,5 25%

Chủ đề 2

BPT bậc

nhất một

ẩn; BPT

tương

đương

Hiểu được cỏc quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương

Vận dụng được cỏc quy tắc : Biến đổi BPT để được BPT tương đương

Tỡm ĐK

tham số m

để được BPT tương đương với BPT đó cho

(cú tập nghiệm x >

a )

Trang 9

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 0,5 5%

1 1 10%

4 câu 2,0 30%

Chủ đề 3

Giải BPT

bậc nhất

một ẩn

Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn

Biểu diễn tập hợp nghiệm của một BPT trên trục số

Sử dụng các phép biến đổi tương đương

để đưa BPT đã cho về dạng ax + b < 0 ;

hoặc ax+b > 0

; …

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 1,0 10%

3 câu 2 25%

Chủ đề 4

Phương

trình chứa

dấu giá trị

tuyệt đối

Định nghĩa giá trị tuyệt đối a

Biết cách giải phương trình

ax b   cx d 

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 0,5%

2,0

2 câu 2,5 25%

1

4+2 câu

4

1+1 câu

1,5

1+2 câu

3,5

13

câu

10,0

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

D ĐỀ BÀI

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng nhất :

1 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :

A x + y > 2 B 0.x – 1  0 C x2 + 2x –5 > x2 + 1 D (x – 1)2  2x

2 Cho a < b Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A a – 2 < b – 2 B 4 – 2a > 4 – 2b C 2010 a < 2010 b D

2011 2011

A a = 3 B a = - 3 C a = 3 D.Một đáp án khác

4 Bất phương trình nào sau đây không tương đương với bất phương trình 3 – x <

7

A 6 – x < 10 B x – 3 < 7 C 6 – 2x < 14 D x > – 4

5 Nếu -2a > -2b thì :

A a < b B a = b C a > b D a ≤ b

6 Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình :

Trang 10

A x > 0 B x > -5 C x  - 5 D x  -5

II-TỰ LUẬN : (7điểm)

a/ 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6);

b/

2 3( 2)

x      x

2x 1

x 2

Bài 2: (1điểm)

Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức

5 - 2x

6 nhỏ hơn giá trị của biểu thức

3 + x

2

Bài 3: (2điểm)

Giải phương trình x2 2 x10

Bài 4: (1điểm)

Chứng minh bất đẳng thức a2 + b2 + 2  2(a + b )

E ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

A-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Bài 1: (2điểm)

a) 3x – 2(x + 1) > 5x + 4(x – 6)  3x – 2x – 2 > 5x + 4x – 24 (0,5đ)

 3x – 2x – 5x – 4x > - 24 + 2  - 8x > - 22  x <

11

18x 2 x 2 9 x 2 6(5 x)

x 2 3(x 2)

16 18x 2x 4 9x 18 30 6x 13x 16 x 0,5đ

13

2x 1

x 2

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x / x 1 (0,25 điểm)

Bài 2: (1điểm)

Đưa về giải BPT:

5 - 2x

6 <

3 + x

Giải BPT được x >

4 5

Bài 3: (2điểm)

+ Khi x +2  0  x  – 2

Thì x2 2 10 x  x + 2 = 2x – 10  x = 12 (thoả mãn) (1đ)

+ Khi x + 2 < 0  x < – 2

Thì x2 2 10 x  – (x + 2) = 2x – 10  x =

8

3 (không thoả mãn)

Ngày đăng: 20/05/2021, 18:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w