HiÓu tËp nghiÖm cña mét ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn vµ biÓu diÔn h×nh häc.. BiÕt c¸ch t×m c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t vµ vÏ ®êng th¼ng biÓu diÔn tËp nghiÖm.[r]
Trang 1I Mục tiêu :
HS nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với qhệ thứ tự và áp dụng để ssánh các số
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Thế nào là căn bậc hai của số a không âm ? Cho VD
- GV giới thiệu định nghĩa CBHSH và
nêu một vài ví dụ nh SGK
? Em có nhận xét gì về CBH và CBHSH
? HS lấy thêm 2 ví dụ về CBHSH
? HS đọc chú ý (SGK – 4)
- GV nhắc lại và ghi tóm tắt chú ý
? HS thảo luận nhóm làm bài tập ?2 ?3
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
? Nếu a<b (a, b ≥0), em có nhận xét gì
√2 )2 = 2
b Định nghĩa CBHSH
(SGK - 4)VD1 : CBHSH của 16 là √16 (=4) CBHSH của 10 là √10 …
√15
b/ Kq √11 > 3
Ví dụ 3 (SGK – 5)
?5 Tìm số x không âm, biếta/ Ta có √x >1 = √1 ⇒ √x >
Trang 2Mặt khác x ≥ 0 (gt) Do đó x > 1b/ Kq 9 > x ≥ 0
4 Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định nghĩa CBH và CBHSSH của số a
- Để so sánh các CBHSH của mỗi số ta làm nh thế nào (áp dụng định lý).
GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 6)
HS biết cách tìm điều kiện xác định của √A , biết cách CM định lý √a2 = |a|
Biết vận dụng hằng đẳng thức √A2 = |A| để rút gọn biểu thức và có kĩ năng tìm
điều kiện xác định của √A
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu định nghĩa CBHSH ? Tìm CBH của các số 121; 169; 324
Trang 33 Bài mới :
- HS thảo luận nhóm làm ?1 (2’)
- GV treo bảng phụ bài làm ?1 HS dới
lớp so sánh kết quả - ghi bài
- GV giới thiệu tổng quát -> HS pbiểu lại
? √A xác định (có nghĩa) khi nào
? Nhắc lại về định nghĩa GTTĐ |a| = ?
- HS theo dõi – trả lời – ghi bài
- HS quan sát Ví dụ 2 – làm bài tập 7
2 Hằng đẳng thức √A2 = |A|
?3 Điền vào ô trống
Định lý (SGK – 9) Chứng minh
Nếu a ≥ 0 thì |a| = a => (|a|)2 = a2Nếu a < 0 thì |a| = -a => (|a|)2 = (-a)2 = a2
Do đó (|a|)2 = a2 với mọi số a hay √a2 = |a|
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định nghĩa căn thức bậc hai và điều kiện để nó có nghĩa
- Phát biểu định lý về hằng đẳng thức √A2 = |A|
GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài tập 9, 10 (SGK trang 11)
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định nghĩa, định lý trong bài
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo các hằng đẳng thức √A2 = |A| vào làm bài tập
- Làm các BT 10, 11, 12 (SGK – 11) và BT (SBT - )
Trang 4H ớng dẫn :
Bài 10 : áp dụng các hằng đẳng thức, biến đổi VT = VP
- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau luyện tập
Rèn kĩ năng tính toán, chứng minh, rút gọn các bài tập về căn thức
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, các bài tập liên quan
HS : Máy tính bỏ túi, làm các bài tập đã yêu cầu
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nêu cách tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai
HS2 : Hằng đẳng thức √A2 = |A| áp dụng vào làm những bài tập nào
(a<0)f/ √25 a2+3 a=5 a+3 a=8 a (vì a ≥0)
KL : áp dụng √A2 = {A nếu A ≥ 0 -A nếu A < 0
Bài 2 : Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa
Trang 5bảng phụ và gợi ý cách giải
? HS thảo luận nhóm (tg 3’)
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở
- GV nhận xét sửa sai
? Qua bài tập 3 em nào có nhận xét gì về
cách giải đối với loại giải phơng trình
- HS trả lời – GV tóm tắt cách giải
Bài 3 : Giải các phơng trình sau
a/ √x2=7 ⇔ ¿x∨¿7 ⇔ x=± 7
b/ √x2=¿− 8∨¿ ⇔ ¿x∨¿8 ⇔ x=± 8
c/ √9 x2=¿− 12∨¿ ⇔ ¿3 x∨¿ 12 ⇔ x=± 4
Qua giờ Luyện làm bài tập hôm nay các em đã đợc làm về những bài tập ,
những dạng bài tập gì ? Phơng pháp giải mỗi loại nh thế nào ?
- Dạng bài tập tính toán, rút gọn các biểu thức có chứa căn thức
- Dạng bài tập tìm điều kiện để một căn thức có nghĩa
- Dạng bài tập tìm x hay giải phơng trình
GV chốt lại toàn bài và nhắc lại cách giải
Trang 6 GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
- GV giới thiệu quy tắc khai phơng …
? HS thảo luận đọc Ví dụ 1 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
? Yêu cầu HS áp dụng làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn bậc
2
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
√b
Chứng minh : Vì a ≥ 0, b ≥ 0 nên √a . √b ≥ 0 Ta có
√225
= 0,4 0,8 15 = 4,8b/ √250 360 = √25 36 100
Trang 7? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk
và thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
4 Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai
GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 17, 18 (SGK trang 14)
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các định lý, quy tắc trong bài
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo định lý và 2 quy tắc đã học vào làm bài tập
Rèn kĩ năng khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai và tính toán, rút gọn
Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Phấn màu, các bài tập liên quan
HS : Máy tính bỏ túi, làm các bài tập đã yêu cầu
III Các hoạt động dạy học :
Trang 8 GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
HS 1 : Phát biểu định lý khai phơng một tích và các quy tắc trong bài
GV kiểm tra vệc chuẩn bị bài tập ở nhà của HS
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung với loại bt đó
? HS nêu kết luận – GV ghi tóm tắt
- GV yêu cầu HS thảo luận Bài 23 (Sgk)
- GV giới thiệu bài tập 24 (Sgk)
- Gv hớng dẫn cách giải ⇒ yêu cầu
HS thảo luận nhóm (tg 3’)
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở
= √9 25 = 3.5 = 15c/ √1172-1082 = √9 225 = 3.15 = 45d/ Kq = 25
KL :- Biến đổi bt trong căn thành tích
- áp dụng khai phơng một tích
Bài 2 : Chứng minh
a/ (2 - √3 )(2 + √3 ) = 1
Ta có VT = (2 - √3 )(2 + √3 ) = 4 – 3 = 1 =VP
b/ ( √2006 - √2005 )( √2006 - √2005 )
là 2 số nghịch đảo của nhau
Ta có ( √2006 - √2005 )( √2006
-√2005 ) = 2006 – 2005 = 1
⇔ x – 1 = 49 x = 50d/ 1− x¿2
Qua giờ Luyện làm bài tập hôm nay các em đã đợc làm về những bài tập ,
những dạng bài tập gì ? Phơng pháp giải mỗi loại nh thế nào ?
Trang 9 GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Máy tính bỏ túi, đọc trớc bài ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức : (1’)
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (4’)
HS 1 : Nhắc lại cách chứng minh định lý Khai ph“ ơng một tích” - đã học
b =
√a
√b
Chứng minh : Vì a ≥ 0, b > 0 nên √a
Trang 10- GV giới thiệu quy tắc khai phơng …
? HS thảo luận đọc Ví dụ 1 (Sgk)
? Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
lại VD ⇒ GV n.xét, sửa sai
? Yêu cầu HS áp dụng làm ?2
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- Gv lu ý HS cần áp dụng theo quy tắc
? Qua BT trên, để chia hai căn bậc hai ta
làm nh thế nào ⇒ HS nêu định nghĩa
? HS thảo luận đọc Ví dụ 2 (Sgk) và áp
dụng làm ?3
- Gọi 4 HS lên bảng trình bày VD và ?3
- HS dới lớp nhận xét sửa sai
- GV nêu chú ý Sgk
? Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong Sgk
và thảo luận đọc Ví dụ 3
? Qua V í dụ 3 ta đã áp dụng chú ý nh
256=
√225
√256=
1516
Chú ý : (Sgk-18) Với A≥0, B>0 ⇒ √A
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Nhắc lại định lý và quy tắc khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai
GV lu ý một số chú ý và cho HS làm bài tập 28, 29 (Sgk trang 19)
5 Hớng dẫn về nhà : (5’)
- Học thuộc các định lý, quy tắc trong bài
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo định lý và 2 quy tắc đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 30, 31, 32 (Sgk – 19) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau Luyện tập và Kiểm tra 15 phút.
Trang 11 GV : Bảng phụ, các bài tập liên quan
HS : Máy tính bỏ túi, làm các bài tập đã yêu cầu, giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Phát biểu định lý khai phơng một thơng và quy tắc chia hai căn hậc hai,
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên em có kết luận gì về
cách giải chung với loại bt đó
? HS nêu kết luận – GV ghi tóm tắt
- GV treo bảng phụ bài tập, yêu cầu HS
nhận xét xem là loại phơng trình gì
? Để giải các phơng trình trên ta làm nh
thế nào ⇒ HS nêu cách giải
? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv nhận xét và sửa sai (nếu có)
- GV giới thiệu bài tập 34 (Sgk-19)
? Muốn rút gọn đợc cái biểu thức trong
bài ta chú ý đế điều gì ⇒ yêu cầu HS
thảo luận nhóm (tg 3’)
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
- HS dới lớp quan sát, làm bài vào vở
100.
81
100 =
…c/ Kq = 17
2 d/ Kq =
1529
KL :- áp dụng khai phơng một tích, thơng và nhân, chia các căn bậc hai
Bài 2 : Giải pt (Bài 33-Sgk.19)
a/ √2 x - √50 = 0
x = √50 : √2 = √25 = 5c/ √3 x2 - √12 = 0
Trang 124 Củng cố :
Qua giờ Luyện làm bài tập hôm nay các em đã đợc làm về những loại bài
tập gì ? Phơng pháp giải mỗi loại nh thế nào ?
Trang 13 HS : Máy tính bỏ túi, Bảng số, đọc trớc bài ở nhà.
III Các hoạt động dạy học :
- Gv giới thiệu lại bằng máy chiếu
? Yêu cầu HS thảo luận đọc VD1, 2
? áp dụng HS thảo luận nhóm làm ?2
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải
Trang 14- Chuẩn bị trớc bài “Biến đổi đơn giản biểu thức ….” – Giờ sau học.
ss
I Mục tiêu :
HS biết cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
Nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Ôn lại các định lí, quy tắc về khai phơng một tích, một thơng
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại các định lý và quy tắc Khai ph“ ơng một tích, một thơng”
HS 2 : Lấy ví dụ minh hoạ với mỗi câu trả lời trên
? Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? HS tiếp tục thảo luận đọc VD2
1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 15- Gv hớng dẫn lời giải và cách trình bày
VD2 ⇒ HS theo dõi, ghi bài
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Em hiểu thế nào là đa thừa số vào
trong dấu căn? Viết CT tổng quát của
phép biến đổi này ?
- HS suy nghĩ nêu cách viết
- Gv nhận xét và viết lại dới dạng TQ
? HS thảo luận đọc VD 4
- Gv có thể gợi ý một hai câu
? áp dụng VD4, HS thảo luận làm ?4
- Gọi 2 hoặc 3 HS lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
√5 a = - √20 a3b4
Ví dụ 5 (Sgk-26)
4 Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Biết cách đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Gọi 2 HS lên bảng ghi lại 2 CTTQ đã học trong giờ
GV nhắc lại bài và yêu cầu HS làm bài tập 43; 44; 45 (Sgk trang 27)
5 Hớng dẫn về nhà :
Trang 16- Học thuộc bài, nắm chắc cách đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo 2 công thức tổng quát đã học vào làm bài tập
HS đợc củng cố các kiến thức về đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn
Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn biểu thức, cách trình bày lời giải
HS có thái độ tích cực, hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Máy chiếu, các dạng bài tập có liên quan, đề kiểm tra 15’
HS : Làm trớc các bài tập, học thuộc các công thức tổng quát
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Viết các công thức đa thừa số vào trong và ra ngoài dấu căn
? Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm (3’)
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả
- Tơng tự cho HS làm dạng bài tập 2
(gồm 4 câu trên máy chiếu)
- Gv đa dạng bài tập 3 trên máy chiếu
? Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó thảo
? Để giải đợc loại bài tập này ta cần áp
dụng những kiến thức nào?
- Gv nhận xét và đa ra kết luận
- Gv giới thiệu dạng bài tập 4
Dạng 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn.
a/ √7 x2 với x > 0 ; b/ √8 y2 với y <
0 c/ √25 x3 với x > 0 ; d/ √48 y4
Dạng 2 Đa thừa số vào trong dấu căn.
a/ √7 x2 với x ≥ 0 ; b/ x√13 với x <
0 c/ x√11
Trang 17? Để tìm đợc x ta làm nh thế nào
- Gv gợi ý cách làm câu a (theo 2 cách)
⇒ HS theo dõi ghi bài
- HS áp dụng và làm tiếp các câu còn lại
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả
Dạng 4 Tìm x, biết.
a/ √25 x=35 √x = 7 ⇒ x = 49 b/ √4 x ≤162 √x ≤ 81 ⇒ 0 ≤ x
≤ 812 c/ √x2−9 −3√x − 3=0 (ĐK x ≥ 3) ⇒ √x −3 (√x +3 −3)=0
Giải ra ta đợc x = 3 hoặc x = 6
4 Củng cố :
Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc giải những loại bài tập nào?
Phơng pháp giải mỗi loại ra sao ?
- Loại bài đa thừa số ra ngoài dấu căn
- Loại bài đa thừa số vào trong dấu căn
- Loại bài tập rút gọn biểu thức
- Loại bài tập tìm x
GV nhắc lại bài và lu ý HS áp dụng các công thức tổng quát
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc cách đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và BT (SBT - )
- Đọc trớc bài “Biến đổi đơn giản biếu thức …’ – giờ sau học tiếp
ss
I Mục tiêu :
HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
HS Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
s
căn thức bậc hai (tiếp theo)
Tuần
NG :
Trang 18 HS : Đọc trớc bài, nắm chắc các công thức đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu
căn
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Viết các công thức đa thừa số vào trong và ra ngoài dấu căn
HS 2 : Lấy ví dụ minh hoạ với mỗi câu trả lời trên
3 Bài mới :
- GV đặt vấn đề và giới thiệu VD1
- HS theo dõi và ghi bài
? Qua VD trên ta đã giải bài toán nh thế
nào? áp dụng kiến thức nào? Viết công
thức tổng quát?
- HS trả lời và viết CTTQ theo Sgk
- Gv nhắc lại và ghi công thức lên bảng
? HS thảo luận áp dụng VD1 làm ?1
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
- Gv và Hs nhận xét và bổ sung thiếu sót
? Em hiểu thế nào là trục căn thức ở mẫu
- Gv giới thiệu VD2 và yêu cầu HS thảo
luận đọc VD2 (3’)
? Gọi 3 HS lên bảng trình bày lại VD2
- GV nhận xét và hớng dẫn HS lại cách
trình bày lời giải câu b, c và giới thiệu …
? Qua VD trên em hãy cho biết cách
tổng quát để giải loại bài tập trên
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
- GV có thể đa ra bảng phụ hoặc máy
chiếu kết quả để HS dới lớp nhận xét rút
kinh nghiệm
1 Khử mẫu biểu thức lấy căn.
Ví dụ 1 (Sgk-28) Khử mẫu bt lấy căn
Tổng quát : (Sgk-29)
a/ Với B > 0, ta có A
√B =
A√B B
b/ VớiA ≥ 0, A B 2 ta có C
Trang 19Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng ghi lại 2 CTTQ đã học trong giờ
GV nhắc lại bài và yêu cầu HS làm bài tập 48; 49; 50 (Sgk trang 29, 30)
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo các công thức tổng quát đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 51; 52; 53 (Sgk – 30) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập – giờ sau “Luyện tập”
Trang 20 Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn biểu thức, cách trình bày lời giải.
HS hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, các dạng bài tập có liên quan
HS : Làm trớc các bài tập, học thuộc các công thức tổng quát
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Viết các công thức đa thừa số vào trong và ra ngoài dấu căn, khử mẫu biểuthức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
GV : Ghi lại các công thức trên bảng phụ hoặc góc bảng
3 Bài mới :
- GV ghi và giới thiệu dạng bài tập 1 trên
bảng phụ
? Nhắc lại cách làm dạng bài tập trên
- HS thảo luận theo nhóm (3’)
- Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả
- Tơng tự GV giới thiệu dạng bài tập 2
(gồm 4 câu trên bảng phụ)
? Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó thảo
luận theo 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu
- Gọi đại diện từng nhóm lên bảng trình
bày ⇒ HS các nhóm khác nhận xét và
đánh giá kết quả
- Gv nhận xét và sửa sai
- Gv giới thiệu Dạng bài tập 3
? Để giải đợc loại bài tập này ta cần nắm
đợc những kiến thức nào?
- HS suy nghĩ nêu cách làm
- Gv nhận xét và làm mẫu 1 câu b (theo
- HS áp dụng và làm tiếp các câu còn lại
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
- Gv giới thiệu bài tập 56 (Sgk)
Trang 21Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc giải những loại bài tập nào?
Phơng pháp giải mỗi loại ra sao ?
- Loại bài tập khử mẫu biểu thức lấy căn
- Loại bài tập trục căn thức ở mẫu
- Loại bài tập rút gọn biểu thức
GV nhắc lại bài và lu ý cho HS một số thủ thuật tính nhanh đối với những bài rút gọn
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và BT (SBT - )
- Đọc trớc bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai’ – giờ sau học
ss
I Mục tiêu :
HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toánliên quan
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Đọc trớc bài, ôn lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
Gv đặt vấn đề và giới thiệu bài mới
Trang 223 Bài mới :
- GV giới thiệu và trình bày lời giải VD1
- HS theo dõi và ghi bài
? Qua VD trên ta đã áp dụng những kiến
thức nào để rút gọn biểu thức
? áp dụng VD1 HS thảo luận làm ?1
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
? áp dụng VD2 HS thảo luận làm ?2
? Để biến đổi biểu thức của VT = VP ta
- Với VD3, Gv cho HS thảo luận theo
nhóm để tự tìm hiểu cách giải theo câu
hỏi đặt ra của Gv nh ? Yêu cầu của VD
là gì ? Kiến thức áp dụng để giải … (3’)
- GV dẫn dắt HS phân tích và trình bày
lại VD3 lên bảng
? áp dụng các kiến thức đã học yêu cầu
HS thảo luận củng cố ?3
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV có thể đa ra bảng phụ hoặc máy
chiếu kết quả để HS dới lớp nhận xét rút
kinh nghiệm
1 Ví dụ 1 : (Sgk-31)
?1 Rút gọn biểu thức sau, với a ≥ 0
3√5 a - √20 a + 4√45 a + √a
= 13√5 a + √a = ( 13√5 + 1) √a
2 Ví dụ 2 : (Sgk-31)
4 Củng cố :
Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
- Biết cách rút gọn, chứng minh biểu thức có chứa căn thức bậc hai
- áp dụng các kiến thức đã học nh hằng đảng thức, các phép biến đổi CBH
GV nhắc lại bài và cho HS củng cố bài tập 58; 60 (Sgk trang 32, 33)
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc các phép biến đổi căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức,chứng minh đẳng thức có chứa căn thức bậc hai
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- áp dụng thành thạo phép biến đổi căn thức đã học vào làm bài tập
- Làm các BT 58; 59; 60, 61, 62 (Sgk – 30) và BT (SBT - )
- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập – giờ sau “Luyện tập”
Trang 23 Rèn luyện kĩ năng tính toán, rút gọn biểu thức, cách trình bày lời giải.
Có thái độ tích cực và hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, các dạng bài tập có liên quan
HS : Làm trớc các bài tập, phân loại bài tập theo dạng
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Đối với những loại toán nh rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức … tathờng làm nh thế nào? và áp dụng kiến thức gì để giải ?
GV : Treo bảng phụ công thức của các phép biến đổi căn bậc hai
3 Bài mới :
- GV ghi và giới thiệu dạng bài tập 1
? Gọi 2 HS lên bảng chữa BT58 (Sgk-32)
? GV nhận xét và cho điểm
? Tơng tự HS thảo luận theo nhóm làm
tiếp Bài tập 62, 63 câu a, b (5’)
- Gv theo dõi và hớng dẫn HS làm bài
? Gọi đại diện 4 nhóm lên bảng trình bày
- Gv và HS dới lớp nhận xét kết quả và
bổ sung những thiếu sót (nếu có)
- Tơng tự GV giới thiệu dạng bài tập 2 và
ghi đề bài trên bảng phụ (BT 64-33)
? Yêu cầu HS nêu cách làm, sau đó thảo
Trang 24lời giải của nhóm mình
⇒ HS các nhóm khác nhận xét và
đánh giá kết quả
- Gv nhận xét, sửa sai và lu ý cho HS
cách trình bày
- Gv giới thiệu Dạng bài tập 3 và đa đề
bài (Bài 60, 65 – Sgk) trên bảng phụ
? Nhận xét xem BT bao gồm những yêu
cầu gì ? và cách giải nh thế nào?
- HS suy nghĩ nêu cách làm từng bài sau
đó thảo luận tìm lời giải (3’)
- Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm
⇒ GV nhận xét và trình bày lại trên
bảng
- HS theo dõi ghi bài
? Theo em đối với loại Bài tập tổng hợp
thờng bao gồm những bài tập nào ? và
Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc giải những loại bài tập nào?
- Loại bài tập rút gọn biểu thức
- Loại bài tập chứng minh đẳng thức
- Loại bài tập tổng hợp bao gồm (rút gọn, chứng minh, giải pt, Bpt …
GV nhắc lại cách làm mỗi loại bài tập trên
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc cách làm những bài tập rút gọn, chứng minh có chứa cănthức bậc hai …
- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và BT (SBT - )
- Đọc trớc bài “Căn bậc ba” – giờ sau học.
Trang 25 Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
Có thái độ nghiêm túc và học tập sôi nổi
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ, phấn màu
HS : Đọc trớc bài ở nhà, ôn lại đ.nghĩa, kí hiệu và các tính chất của căn bậc haiIII Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại định nghĩa, kí hiệu và các tính chất của căn bậc hai
3 Bài mới :
- GV đặt vấn đề vào bài mới và giới
thiệu bài toán (Sgk)
- Gọi 2 HS đọc đề và tóm tắt bài toán
? Nếu gọi độ dài cạnh của thùng là x, khi
đó ta tìm x bằng cách nào ?
? Viết công thức tính thể tích của hình
- HS trả lời ⇒ Gv trình bày lời giải
trên bảng và giới thiệu khái niệm căn bậc
ba
? Nếu thay a = 64 thì căn bậc ba của a là
số nào ⇒ phát biểu định nghĩa
? Hãy lấy ví dụ về căn bậc ba của 1 số
? Qua VD, mỗi số a có mấy căn bậc ba
? Từ kí hiệu căn bậc hai, em hãy cho biết
căn bậc ba kí hiệu nh thế nào ?
- Gv giới thiệu kí hiệu căn bậc ba và một
số chú ý (Sgk)
? Yêu HS thảo luận đọc và làm ?1
- Gọi đại diện 3 HS lên bảng trình bày
? Qua BT trên em có nhận xét gì về kết
quả căn bậc ba của số âm và số dơng
? Nhắc lại các tính chất của căn bậc hai,
từ đó nêu các tính chất của căn bậc ba
? HS thảo luận tìm hiểu các tính chất
1 Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán (Sgk-34)
Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lậpphơng
Theo bài ta có V = x3 = 64 ⇒ x = 4 (vì 43 = 64)Vậy cạnh của thùng là 4 dm
?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
Trang 26của căn bậc ba
- Gv treo bảng phụ các tính chất
? HS tự tìm hiểu các VD2 và VD3 ⇒
cho biết đã áp dụng các tính chất ntn
? áp dụng các VD, HS thảo luận làm ?2
Qua bài học hôm nay các em đã biết đợc căn bậc ba của một số, định nghĩa,
kí hiệu và các tính chất của nó
? Em hãy cho biết sự giống và khác nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba
GV nhắc lại bài và yêu cầu HS làm bài tập 67, 68, 69 (Sgk trang 36)
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, nắm chắc định nghĩa và các tính chất của căn bậc ba
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- Làm các BT còn lại trong Sgk và BT trong SBT
- Đọc bài đọc thêm (Sgk-36)
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng, làm đề cơng ôn tập theo các câu hỏi
trong phần ôn tập chơng - Chuẩn bị giờ sau Ôn tập ch“ ơng I”.
Trang 272 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã học trong chơng
GV : Treo bảng phụ tổng hợp các kiến thức đã học trong chơng I
- Gv đa đề bài trên máy chiếu
? Để làm bài tập này ta áp dụng kiến
thức nào đã học để giải
- Sử dụng kiến thức về khai phơng
một tích, một thơng
? Gọi 4 HS lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv giới thiệu đề bài trên máy chiếu
? Em hãy cho biết kiến thức nào áp dụng
để giải bài tập trên
- áp dụng đa thừa số ra ngoài, vào trong
dấu căn để rút gọn biểu thức
? HS thảo luận nhóm và lên bảng giải
- Gv giới thiệu bài tập 72 (Sgk)
- Gv hớng dẫn học sinh biến đổi
? Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv nhận xét, sửa chữa sai sót
A Lý thuyết.
Các câu hỏi ôn tập chơng Các công thức biến đổi căn thức (Sgk-39)
b/ 12 - √x – x = (3 – √x ) + (9 –
√x ) = (3 – √x )(4 + √x )
4 Củng cố :
Nhắc lại hệ thống kiến thức trong giờ ôn tập, viết các công thức … ?
? Nêu các loại bài tập đã làm trong giờ ? Kiến thức nào áp dụng để giải
- Khai phơng một tích, một thơng
Trang 28- Đa thừa số vào trong, ra ngoài dấu căn
- Làm tiếp các phần còn lại của các bài tập ở lớp, và bài tập (SBT - )
- Chuẩn bị tiếp các bài tập còn lại trong Sgk- 40, 41 – giờ sau học tiếp
ss
I Mục tiêu :
HS tiếp tục đợc củng cố và khắc sâu các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai nh
khử mẫu biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Thực hiện thành thạo việc tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu
thức số và chữ có chứa căn thức bậc hai
Có thái độ tích cực và hăng hái trong học tập, thảo luận nhóm
II Chuẩn bị :
GV : Bảng phụ tổng hợp các kiến thức đã học trong chơng, máy chiếu
HS : Làm đề cơng ôn tập, bài tập, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1 : Viết lại các công thức tổng quát đã học trong chơng
- Gv đa đề bài 73 (Sgk) trên máy chiếu
? Để làm bài tập này ta làm nh thế nào,
áp dụng kiến thức nào đã học để giải
- Sử dụng đa thừa số ra ngoài dấu
A Lý thuyết.
Các câu hỏi 1, 2, 3 phần ôn tập chơng Các công thức biến đổi căn thức tơng ứng (Sgk-39)
B Bài tập.
Bài 73 (Sgk-40) Rút gọn rồi tính gt bt
a/ √−9 a −√9+12a+ 4 a2 tại a = -9Rút gọn đợc 3 √−a - |3 + 2a|