1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BUOI 2 LOP 5

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 617,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV nhaän xeùt, choát laïi yù chính cho moãi ñoaïn (baèng caùch ñöa baûng phuï ñaõ vieát noäi dung chính cuûa 4 ñoaïn vaên). Ñoaïn 1: Giôùi thieäu côn möa raøo – aøo aït tôùi roài taïnh [r]

Trang 1

Tuần 1(Từ ngày 6/9 đến ngày 10/9/2010)

- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu

- Làm bài tập để củng cố qui tắc viết chính tả với: ng, ngh.g,,gh c,k

- Rèn kĩ năng nghe-viết , cách trình bày một đoạn thơ lục bát

- Yêu cầu hs quan sát cách trình bày bài thơ lục bát

- Gv đọc cho hs viết bài vào vở

- Đọc soát lỗi cho hs

- Chấm chữa khoảng từ 7 đến 10 bài

- Gv nhận xét chung

HĐ2: HD học sinh làm bài tập chính tả

Bài 2: Cho hs nêu yêu cầu bài tập

Gv lu ý hs: Ô trống có số 1 là tiếng bắt đầu bằng ng hoặc

ngh Ô trống số 2 là tiếng bắt đầu bằng g hoặc gh.Ô trống

số 3 là tiếng bắt đầu là c hoặc k

Cho hs làm bài vào vở bài tập

Yêu cầu 1 số em đọc bài của mình

Bài 3: Cho hs nêu yêu cầu bài tập

HS đọc lại bài

HS trả lời

HS viết bài

Hs đổi vở để kiểm tra bài

Hs nêu yêu cầu bài tập

Trang 2

- Nêu tên truyên đã đọc,rút ra nội

dung,ý nghĩa câu truyện

- Nêu bài học rút ra từ câu truyện

-Củng cố khái niệm ban đầu về phân số

-Yêu thích, say mê môn toán

II- Đồ dùng:

-Bảng phụ để HS làm bài

-Phiếu bài rèn kĩ năng

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- H ớng dẫn học sinh rèn kĩ năng :

*Bài 1: Viết, đọc các phân số chỉ phần lấy đi:

a) Một sợi dây chia làm 6 phần bằng nhau, lấy

*Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2006

- HS viết phân số, đọc miệng phân số đã viết(HS yếu)

- GV đọc phép chia, HS viết dới dạng PS (2 HS yếu viết bảng lớp)

HS làm bài cá nhân, đổi bài kiểm tra chéo- nêu những lỗi sai của bạn

-Dành cho HS K-G(Làm vở, 2 HS làm bảng phụ, chữa bài)

Trang 3

2006 2006

- HS hiểu đợc ý nghĩa của sự sinh sản

- Nhận biết mọi ngời đều do bố,mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ

- GD các em yêu quý gia đình

HĐ1: Trò chơi: Bé là con ai?

*Mục tiêu: Hs nhận ra mỗi trẻ em đều do bố,

mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố

mẹ

*Cách tiến hành

Gv phổ biến cách chơi

Mỗi em đợc phát 1 phiếu, nếu ai nhận đợc

phiếu có hình em bé thì phải đi tìm bố hoặc mẹ

của em bé đó và ngợc lại.Nếu ai tìm đợc trớc

thời gian là thắng cuộc

Chia lớp thành các nhóm để chơi trò chơi

Tổ chức cho hs vui chơi

Tổng kết trò chơi

*KL:Mọi ngời đều do bố , mẹ sinh ra và có

những đặc điểm giống với bố mẹ

lời thoại giữa các nhân vật trong hình

GV cho hs tự liên hệ đến các gia đình mình

Cho hs làm việc theo cặp

Yêu cầu 1 số em trình bày trớc lớp

*TK: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong

mỗi gia đình, dòng họ đợc kế tiếp nhau

Trang 4

Tiết 3: Ôn Tiếng việt

Bảng phụ ghi bài tập

III- Hoạt động dạy học:

1-Giới thiệu bài:

2H

ớng dẫn rèn kĩ năng:

*Bài 1:Tìm từ đồng nghĩa trong các câu thơ sau:

a) Ôi Tổ Quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỉ hai mơi!

(Tố Hữu)

b) Đây suối Lê Nin, kia núi Mác

Hai tay xây dựng một sơn hà

c) Cờ đỏ sao vàng tung bay trớc gió

Tiếng kèn kháng chiến vang dậy non sông

(Hồ Chí Minh)

*Bài 2: Hãy xếp các từ dới đây thành từng nhóm

đồng nghĩa:

(Chết, hi sinh, tàu hoả, xe hoả, máy bay,

ăn, xơi, nhỏ, bé, rộng, rộng rãi, bao la, toi mạng,

qui tiên, xe lửa, phi cơ, tàu bay, ngốn đớp, loắt

choắt, bé bỏng, bát ngát, mênh mông.)

*Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau điền

vào chỗ trống:

( bé bỏng, nhỏ con, bé con, nhỏ nhắn)

a)Còn bé bỏng gì nữa mà nũng nịu

b) Bé con lại đây chú bảo

c)Thân hình nhỏ nhắn

d) Ngời nhỏ con nhng rất khoẻ

*Bài 4: Đặt câu để làm rõ nghĩa các từ sau:

HS thi đua làm nhóm vào bảng phụ, nêu nghĩa từng nhóm từ

HS điền và nêu miệng

Học sinh đặt câu, nói với bạn bên cạnhHọc sinh nêu câu của mình trớc lớp. _

- HS hiểu đợc một số đặc điểm về nam và nữ

- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi 1 số quan niệm xã hội về nam và nữ

- GD các em yêu quý gia đình Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam và nữ

II- Đồ dùng

Hình vẽ trong SGK trang 6,7

Trang 5

Các tấm phiếu có ND nh trang 8 sgk

Đại diện các nhóm trình bày

*KL: Khi còn nhỏ, nam và nữ cha có sự khác biệt rõ rệt về

ngoại hình ngoài cấu tạo của cơ quan sinh dục

Đến tuổi trởng thành, nam và nữ thờng có sự khác biệt là:

Nam thờng có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng

Nữ có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng

HĐ2: Trò chơi : Ai nhanh, ai khéo

*Mục tiêu: HS phân biệt đợc các đặc điểm về mặt sinh

học và xã hội giữa nam và nữ

*Cách tiến hành

GV hớng dẫn:

Phát cho mỗi nhóm các tấm phiếu nh gợi ý trong sgk trang

8

HS thi xếp các tấm phiếu vào bảng ở trang 8

Yêu cầu 1 số em trình bày trớc lớp (có giải thích tại sao)

GV đánh giá các nhóm

*TK: GV đa ra bảng kiến thức nh sgv trang 26

HS thảo luận theo nhóm, 1

Tiết 3:Hoạt động ngoại khóa

Truyền thống nhà trờng Chủ điểm : Em yêu trờng em

I/ Mục đích yêu cầu:

- Hs hiểu về TT của trờng lớp mình.

IV/ Tiến hành hoạt động

1 Trò chơi khởi động: hs tùy chọn

2.GV nêu mục đích yêu cầu giờ học

3.Thi vẽ tranh(xé dán) ca ngợi TT của lớp, trờng

- Chọn đề tài và vẽ tranh trong 20 phút

Trang 6

- Tranh, ảnh quang cảnh 1 số vờn cây, công viên , đờng phố

- Bút dạ, 2,3 tờ giấy khổ to để viết dàn ý bài văn

III- Các HĐ dạy học

1-Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại ghi nhớ bài trớc

- Nhắc lại cấu tạo bài của bài Nắng tra

GV chốt: Nghệ thuật quan sát và chọn lọc chi tiết

tả cảnh của tác giả bài văn

*Bài 2

Cho hs nêu yêu cầu bài tập

Gv giới thiệu1 vài tranh, ảnh minh hoạ cảnh vờn

cây, công viên, đờng phố…

Dựa trên kết quả quan sát, mỗi hs tự lập dàn ý

cho bài văn tả cảnh 1 buổi trong ngày Gv phát

riêng giấy khổ to và bút dạ cho hs khá giỏi

Gv nhắc hs nối tiếp nhau trình bày

Gv chốt lại bằng cách mời 1 em làm bài tốt nhất

Trang 7

Cho hs tự sửa lại dàn ý của mình

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài

x

6 2 19

x

3 3 2

2 2 2

*Bài 3: So sánh hai phân số bằng cách thuận tiện nhất:

- Học sinh K-G yêu cầu sosánh bằng cách thuận tiện nhất

- Học sinh TB-Y yêu cầu

so sánh đợc dù bằng cách nào

Tuần 2

(Từ ngày13 / 9 / 2009 đến ngày17 / 9 / 2010) Ngày soạn: 10/ 9/2010

Ngày giảng: ChiềuThứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

CHÍNH TAÛ :

Lửụng Ngoùc Quyeỏn

I Muùc ủớch, yeõu caàu:

-HS nghe – vieỏt vaứ trỡnh baứy ủuựng baứi: Lửụng Ngoùc Quyeỏn

Trang 8

- Ghi lại đúng phần vần của tiếng (Từ 8 đến 10 tiếng) trong BT2 ; chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu BT3

II Chuẩn bị:

GV: Nội dung bài ; Chép bài tập 3 vào bảng phụ và phiếu bài tập.

HS: Vở chính tả, SGK.

III Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Gọi 1 HS lên bảng viết từ bắt đầu ng,

ngh

3 Bài mới:-Giới thiệu bài – ghi đề lên bảng.

HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết chính tả

-Gọi 1 HS đọc bài: Lương Ngọc Quyến (ở

SGK/17)

-GV hỏi để tìm hiểu nội dung đoạn văn:

H: Phẩm chất anh hùng và yêu nước của Lương

Ngọc Quyến được miêu tả rõ nhất qua chi tiết

nào trong bài? (ông nuôi chí khôi phục non sông,

tập hợp lực lượng chống thực dân Pháp,…)

-Yêu cầu HS đọc thầm tìm từ nào trong bài thơ

được viết hoa, từ nào khó viết trong bài.

-Yêu cầu 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào giấy

nháp các từ: khoét, xích sắt, mưu

- GV nhận xét bài HS viết trên bảng, HS đối

chiếu bài sửa sai.

HĐ2:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả

-Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả, quan sát

hình thức trình bày đoạn văn xuôi và chú ý các

chữ mà mình dễ viết sai; cách viết hoa danh từ

riêng của người; ngày, tháng, năm.

-GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày

bài.

-GV đọc từng câu hoặc chia nhỏ câu thành các

cụm từ cho HS viết, mỗi câu (hoặc cụm từ) GV

chỉ đọc 2 lượt.

-GV đọc lại toàn bộ bài chính tả 1 lượt để HS

soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa.

-GV đọc lại toàn bộ bài chính tả, yêu cầu HS đổi

vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì.

- GV chấm bài của tổ 2, n/xét cách trình bày và

1 HS đọc bài ở SGK, lớp đọc thầm.

-HS trả lời, hS khác bổ sung.

-HS đọc thầm bài chính tả.

-1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp.

-HS đọc thầm bài chính tả.

-HS viết bài vào vở.

-HS soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa.

-HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì.

-HS đọc, xác định yêu cầu -HS làm bài, sau đó đối chiếu bài của mình để n/xét bài bạn.

Trang 9

sửa sai.

HĐ3: Làm bài tập chính tả

Bài 2: -Gọi HS đọc bài tập 2, xác định y/c của bài

tập.

-GV tổ chức cho các em dùng bút chì gạch dưới

bộ phận vần của các tiếng in đậm, sau đó phát

biểu ý kiến

- GV nhận xét và chốt lại:

Trạng (vần ang), nguyên (vần uyên), nguyễn (vần

uyên),…

Bài 3: -GV treo bảng phụ có ghi bài 3, yêu cầu

HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng

làm vào bảng phụ.

-Gv nhận xét bài HS và chốt lại cách làm:

-Yêu cầu HS nêu cấu tạo mô hình của phần vần.

-GV chốt: phần vần đều có âm chính, ngoài âm

chính có vần còn có thêm âm đệm (chữ cái o

hoặc u ) và âm cuối; có những vần đủ cả âm

chính, âm đệm, âm cuối.

4 Củng cố – Dặn dò:

-HS nêu lại cấu tạo phần vần của tiếng.

-Về nhà viết lại các chữ sai, chuẩn bị bài tiếp

theo.

-Nhận xét tiết học.

- HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm vào bảng phụ, sau đó đối chiếu bài của mình để nhận xét bài bạn.

-HS trả lời, HS khác bổ sung.

Trang 10

MS tự chọn hoặc MS theo yêu cầu, điền phân số thập phân vào tia số, giải toán.

- Yêu thích, say mê học toán

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Phiếu bài rèn kiến thức kĩ năng

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

*Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân:

*Bài 3: Viết mỗi phân số sau thành phân số thập phân

*Bài 4: Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có

Việt, giỏi Toán của lớp đó ?

- Thi đua làm nhanh - đúng

- Lu ý HS yêu cầu MS là 100

- HS TB – Y chỉ cần viết đợc 3 phân số

- HS đọc bài, xác định yêu cầu, tìm cách giải

- 2HS làm bảng phụ, chữa bài.-HSG vẽ:4hs

-HSGTV: 8hs-HSG toán: 12 hs

Ngày soạn: 12/ 9/2010

Trang 11

Ngày giảng: ChiềuThứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Tiết 2: Anh văn

GV chuyờn

Tiết 2: khoa học

Nam hay nữ

I Mục tiêu:HS cần phải:

- Hiểu đợc sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm của xã hội về nam và nữ

- Luôn có ý thức tôn trọng mọi ngời cùng giới hoặc khác giới Đoàn kết, yêu thơng giúp đỡmọi ngời, bạn bè, không phân biệt nam hay nữ

II- Đồ dùng day- học:

- Bài liên hệ

- Kể về công việc của một số phụ nữ tài giỏi, thành công

III- Hoạt động dạy- học:

A Khởi động:

- Kiểm tra bài cũ: Nêu các đặc điểm khác nhau về mặt

sinh học giữa nam và nữ ?

B Bài mới:

1- Hoạt động 1: Vai trò của nữ:

- ảnh chụp gì? Bức ảnh gợi cho em suy nghĩ gì?

- GV khẳng định nữ cũng chơi đợc đá bóng

- Câu hỏi 1, trang 9

- Em có nhận xét gì về vai trò của nữ?

* GV chốt: Nội dung bạn cần biết SGK, trang 9

- Hãy kể tên các phụ nữ tài giỏi và thành công trong

công việc và xã hội mà em biết?

2- Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ về một số quan

niệm xã hội về nam và nữ:- GV nêu yêu cầu để HS

thảo luận ý kiến:

+ Công việc nội trợ, chăm sóc con cái là của phụ nữ

+ Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình

+ Dàn ông là trụ cột trong gia đình Mọi công việc

phải nghe theo đàn ông

+ Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học

kĩ thuật

+ Trong gia đình nhất định phải có con trai

+ Con gái không nên học nhiều mà chỉ cần nội trợ

giỏi

* GV nhận xét, kết luận: Cần tôn trọng các bạn khác

giới, không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ

3- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

- Câu hỏi liên hệ:

+ Xung quanh các em có những sự phân biệt đối xử

giữa nam và nữ nh thế nào? Sự đối xử đó có gì khác

- HS nối tiếp nhau nêu trớc lớp

- Trao đổi theo cặp và trảlời:Ngoại trởng Mỹ Rice, tổngthống Philippin, nhà báo Tạ BíchLoan,

- HS thảo luận theo nhóm, chọn 2

trong 6 nội dung bất kì để thảoluận

- Phát biểu ý kiến, nhóm nhận xét

và bổ sung

- HS liên hệ thực tế theo yêu cầucủa GV

Trang 12

thế nào?

Tiết 3: Tiếng việt

Mở rộng vốn từ: Tổ quốc Luyện tập về từ đồng nghĩa

- Phiếu bài rèn kiến thức kĩ năng

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- H ớng dẫn rèn kĩ năng:

*Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ

chấm:

(quốc dân, quốc hiệu, quốc âm, quốc lộ, quốc sách)

a) số 1 chạy từ Bắc vào Nam

b) Hỡi đồng bào

c) Tiết kiệm phải là một

d) Thơ của Nguyễn Trãi

e) nớc ta thời Đinh là Đại Cồ Việt

*Bài 2: Trong mỗi nhóm từ dới đây, từ nào không đồng

nghĩa với các từ còn lại trong nhóm:

a) tổ quốc, tổ tiên, đất nớc, giang sơn, sông núi, nớc nhà,

non sông, non nớc, nớc non

b) quê hơng, quê quán,quê cha đất tổ, quê hơng bản quán,

quê mùa, quê hơng xứ xở, nơi chôn rau cắt rốn

*Bài 3: Điền từ vào chỗ chám cho phù hợp:

Chỉ màu

xanh

Chỉ màu xanh

*Bài 4: Chọn và điền các từ: tróc, săn lùng, sục,tìm, khám

phá vào chỗ chấm thích hợp trong đoạn trích sau:

Sau khi khắp gian ngoài và buồng trong không

thấy một ai, họ xuống bếp chọc tay thớc vào cót gio và bồ

trấu Rồi họ ra mé sau nhà Cũng vô hiệu Nhng

bỗng có tiếng trẻ con khóc thét lên thì hai anh tuần

mới ra chỗ ngời chốn

Cuộc dù diết đến đâu cũng không sao

đủ một trăm ngời đi xem bóng đá

- HS TB-Y yêu cầu điền 2

từ ở mỗi chỗ chấm

- Làm nhóm đôi

- 2 nhóm làm bảng phụ, chữa bài

Trang 13

- Hiểu đợc cơ thể mỗi ngời đợc hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của ngời mẹ và tinh trùng của ngời bố.

- Mô tả khái quát quá trình thụ tinh

- Phân biệt đợc một vài giai đoạn của thai nhi

II- Đồ dùng day- học:

- HS: Các hình minh hoạ trang 10, 11 SGK

III- Hoạt động dạy- học:

A- Khởi động:

- Nêu câu hỏi kiểm tra bài cũ:

+ Hãy nêu các điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh thái?

+ Hãy nói về vai trò của phụ nữ?

+ Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam nà nữ?

- GV dùng hình SGK trứng và tinh trùng kết hợp câu hỏi để dẫn vào bài

-3HS trả lời

B- Bài mới:

1- Hoạt động 1: Sự hình thành của cơ thể ngời

- GV nêu câu hỏi

+ Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính của

mỗi ngời?

+ Cơ quan sinh dục nam có chức năng gì?

+ Cơ quan sinh dục nữ có chức năng gì?

+ Bào thai đợc hình thành từ đâu?

+ Em có biết sau bao lâu mẹ mang thai thì em bé

đ-ợc sinh ra?

- GV giảng giải và chốt nội dung

- HS nối tiếp nhau trả lời

- Cơ quan sinh dục

- 1 HS mô tả khái quát quá trình thụ tinhtheo bài làm

3 Hoạt động 3: Các giai đoạn phát triển của thai nhi

- GV yêu cầu HS mô tả đặc điểm của

thai nhi trong từng giai đoạn

- GV kết thúc hoạt động 3

- HS đọc SGK trang 11 và quan sát hình, xác

định thời điểm của thai nhi đợc chụp

- HS nêu ý kiến của mình và lớp nhận xét,

bổ sung

4 Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

- Quá trình thụ tinh diễn ra nh thế nào?

- Hãy mô tả một số giai đoạn phát triển của thai nhi mà em biết?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài 5: Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ?Và tìm hiểu xem khi ngời mẹmang thai nên và không nên làm gì?

Tiết 2:An toàn giao thông

Chọn đờng đi an toàn, phòng tránh tai nạn giao thông

Trang 14

- Có ý thức thực hiện những quy định của luật giao thông.

- Tham gia tuyên truyền, động viên mọi ngời thực hiện

II- Đồ dùng:

Tranh, ảnh

III- Hoạt động dạy học:

*Hoạt động 1: Tìm hiểu con đờng từ nhà em tới trờng

- Học sinh xử lí các tình huống đó, kết luận

*Hoạt động 4: Lập phơng án con đờng an toàn từ nhà đến trờng và đảm bảo an toàn giao thông ở khu vực gần trờng

- Học sinh làm nhóm theo khu dân c

- Học sinh nêu những con đờng từ nhà đến trờng, xác định con đờng an toàn nhất để

đi tới trờng hằng ngày

Ngày soạn: 15/ 9/2010

Ngày giảng: ChiềuThứ sỏu ngày 17tháng 9 năm 2010

Tiết 1: Tập làm văn Luyện tập làm báo cáo thống kê

I- Mục tiêu:

- Nhận biết đợc bảng số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống kê dới hai hình thức: nêu số liệu và trình bày bảng

- Thống kê đợc số học sinh trong lớp theo mẫu

- Biết ứng dụng trong cuộc sống

II- Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ + một số tờ phiếu cho học sinh các nhóm làm BT 2,3

- Bảng phụ viết sẵn lời giải của các BT 2,3

II- Hoạt động dạy - học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

Đọc đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày về nhà

em đã viết lại hoàn chỉnh

B.Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- H ớng dẫn luyện tập:

*Bài 1:

a) Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài:

.Từ 1075 đến 1919, số khoa thi :185, số tiến sĩ 2516

Số khoa thi, tiến sĩ, trạng nguyên của từng triều đại:

Số bia và số tiến sĩ ( từ 1442 -> 1779 )có khắc trên

- kiểm tra 2 hs

- Hs khác nhận xét -nhận xét, đánh giá,

- HS nối tiếp nhau đọc yêu cầu củabài tập1 - HS làm việc cá nhân(hoặc theo cặp)

- HS phát biểu ý kiến

Trang 15

bia còn lại đến ngày nay : số bia – 82, số tiến sĩ có

bia còn lại đến ngày nay )

Trình bày bảng số liệu ( so sánh số khoa thi, số tiến

sĩ, số trạng nguyên của các triều đại )

c)Tác dụng của các số liệu thống kê

Các số liệu thống kê là bằng chứng hùng hồn, giàu

sức thuyết phục, chứng minh rằng : dân tộc Việt

Nam là một dân tộc có truyền thống văn hiến từ lâu

đời.)

*Bài 2: Thống kê học sinh từng tổ trong lớp theo các

yêu cầu :

- GV nhắc HS chú ý : các em phải thống kê số HS

từng tổ trong lớp theo các yêu cầu đã nêu ở các mục

2.a, b, c, d Nhìn kết quả đó, các em mới làm đợc bài

tập 3 – trình bày kết quả đã nêu bằng một biểu

bảng giống bài Nghìn năm văn hiến

*Bài 3:Trình bày kết quả thống kê bằng một bảng

- GV nhận xét tiết học Khen những hs học tốt, biểu

dơng những HS biết điều khiển nhóm trao đổi về nội

dung bài học

-Trình bày lại vào vở: bảng thống kê (BT 3)

- Cả lớp và Gv nhận xét, chốt lại

- HS nhìn lại bảng thống kê trong bài Nghìn năm văn hiến, bình luận + Giúp ngời đọc dễ tiếp nhận thông tin

+ Giúp ngời đọc có điều kiện ss số liệu

+ Tránh đợc việc lặp lại từ ngữ ( triều đại, số khoa thi, số tiến sĩ, số trạng nguyên )

-1 hs nêu yêu cầu của bài.Cả lớp

đọc thầm lại

- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả

- Cả lớp và Gv nhận xét, kết luậnnhóm làm bài đúng

- 1 hs nêu yêu cầu của bài

-HS làm việc nhóm(trên phiếu)

- Đại diện mỗi nhóm trình bày kếtquả

- Cả lớp và Gv nhận xét, biểu dơngnhóm làm bài đúng nhất

- 1 HS đọc lại bảng thống kê đúngnhất ( hoặc bảng thống kê đã

Tiết 2: ễn Toán

Cộng, trừ, nhân, chia phân số

I- Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính đối với phân số

- Giải toán có liên quan

- Yêu thích, say mê môn toán

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Phiếu bài

III- Hoạt động dạy học:

1- Giới thiệu bài:

2- H ớng dẫn rèn kiến thức kĩ năng:

*Bài 1: Tính:

Trang 16

*Bài 4: Một hình chữ nhật có chiều dài

- HS có thể rút gọn ngay trong khi tính hoặc rút gọn kết quả cuối cùng

- Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật, tìm cách giải, chữabài

I-Sinh hoạt trong tổ:

-Tổ trởng điều khiển tổ mình nhận xét, đánh giá từng thành viên trong tổ

-Bình bầu tổ viên xuất sắc

II-Sinh hoạt lớp:

-Tổ trởng báo cáo trớc lớp

-Lớp trởng nhận xét chung

-Bình bầu học sinh xuất sắc trong tuần 2

-G/V nhận xét, rút kinh nghiệm, đề ra phơng hớng tuần 3

I Muùc ủớch, yeõu caàu:

- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ, trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực ủoaùn vaờn xuoõi.

- Cheựp ủuựng vaàn cuỷa tửứng tieỏng trong hai doứng thụ vaứo moõ hỡnh caỏu taùo vaàn (BT2); bieỏt ủửụùc caựch ủaởt daỏu thanh ụỷ aõm chớnh.

- HS khaự, gioỷi neõu ủửụùc qui taộc ủaựnh daỏu thanh trong tieỏng.

II Chuaồn bũ: GV: Cheựp baứi taọp 2 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp.

HS: Vụỷ chớnh taỷ, SGK.

Trang 17

III Các hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Gọi HS trả lời:

a) Nhắc lại cấu tạo phần vần của tiếng ? Lấy ví dụ?

b) Tìm cấu tạo phần vần trong tiếng: quang, mưu, luồn?

-GV nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS

-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu tiết học.

HĐ1: Hướng dẫn nghe - viết chính tả.

-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài: Thư gửi các học sinh (ở

SGK/5, từ “Sau 80 năm giời nô lệ… ở công học tập của

các em”)

- Nếu có HS chưa thuộc bài GV tổ chức cho HS ôn lại

bằng cách đọc cá nhân, đồng thanh.

-Yêu cầu 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp

các từ: cường quốc, kiến thiết.

- GV nhận xét bài HS viết.

HĐ2:Viết chính tả – chấm, chữa bài chính tả

-Yêu cầu HS đọc thầm bài chính tả.

-GV hướng dẫn tư thế ngồi viết, cách trình bày bài;

lưu ý các chữ khó, chữ số và cách trình bày đoạn văn.

-GV yêu cầu HS nhớ lại đoạn văn và viết bài vào vở.

-HS tự soát lại bài tự phát hiện lỗi sai và sửa.

-Y/c HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút

chì.

- GV chấm bài của tổ, n/xét cách trình bày và sửa sai.

HĐ3: Làm bài tập chính tả.

-Gọi HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu của bài tập.

-GV tổ chức cho các em làm bài cá nhân vào phiếu bài

tập, 1 em lên bảng làm vào bảng phụ.

-GV nhận xét bài HS và chốt lại cách làm:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài, trả lời GV nhận xét và cho

- 2 HS đọc thuộc lòng, lớp đọc thầm.

-HS chưa thuộc ôn lại bài -1 em lên bảng viết, lớp viết vào giấy nháp.

- HS đọc thầm bài chính tả.

-HS viết bài vào vở.

-HS soát bài phát hiện lỗi sai và sửa.

-HS đổi vở theo từng cặp để sửa lỗi sai bằng bút chì.

-HS đọc bài tập 2, xác định yêu cầu của bài tập.

- HS đọc và làm vào phiếu bài tập, 1 em lên bảng làm vào bảng phụ, sau đó đối chiếu bài của mình để nhận xét bài bạn.

-HS quan sát vị trí dấu thanh

ở các tiếng và trả lời, HS khác bổ sung Sau dó nhắc lại ý GV

Trang 18

HS nhaộc laùi: Daỏu thanh ủaởt ụỷ aõm chớnh (daỏu naởng ủaởt

beõn dửụựi, caực daỏu khaực ủaởt treõn)

choỏt.

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

-HS neõu laùi caỏu taùo phaàn vaàn cuỷa tieỏng vaứ vũ trớ Daỏu thanh trong tieỏng -Veà nhaứ vieỏt laùi caực chửừ sai, chuaồn bũ: “Anh boọ ủoọi Cuù Hoà goỏc Bổ”.

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, tuyeõn dửụng nhửừng HS hoùc toỏt.

- Hoạt động 1: Học sinh thực hành làm bài tập:

+ Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số: 45

6;3

7

9;9

9 10

+ Bài 3: Chuyển các phân số sau thành hỗn số: 17

5 ;

69

12 ;

112 10

+ Bài 4: Tính giá trị biểu thức: ( Dành cho HS khá, giỏi )

Ngày đăng: 20/05/2021, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w