1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

De thi thu DH Hoa lan 2 An Thi

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch nước brom.. không thể phân biệt saccarozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gươngA[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT ÂN THI

NĂM HỌC 2011 - 2012

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 Môn thi: HOÁ HỌC; Khối: A,B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

phát đề

Mã đề 897

Họ, tên thí sinh: Số báo

danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)   2SO3(k) ;H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3):

A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 5 D 2, 3, 4, 5.

Câu 2: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C14H26O5N4 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối của các aminoaxit (các

Câu 3: Cho các hóa chất sau: NaOH, NaHCO3, HCl (đặc), CH3COOH (xt H2SO4 đặc), Br2 (dd),

phenol là

Câu 4: Cho các chất sau: p-nitrophenol (X), phenol (Y), axit axetic (Z), axit fomic (T) Tính axit

của các chất tăng dần :

A Y < X < T < Z B Y < X < Z < T C X < Y< Z < T D Z < T < X < Y.

Câu 5: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi

1 Công thức phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là

A C2H2 B C2H4 C C3H6 D C3H4

Câu 6: Cho glixerol trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na,

ra là:

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi đốt nóng, bột nhôm cháy sáng trong không khí

Số phát biểu đúng là:

Câu 8: Oxi hóa ancol etylic bằng oxi (xt men giấm) thu được hỗn hợp lỏng X (hiệu suất oxi hóa

được là

Câu 9: Quá trình điều chế polime nào sau đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ enang từ axit -aminoenanoic

B Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic

Trang 2

C Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D Tơ capron từ caprolactam

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1

mol valin Mặt khác, khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly

và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:

A Ala-Gly-Val-Ala B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Ala-Val Câu 11: Cho a gam bột Al vào dd chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3

thu được dd X và kết tủa Y Giá trị a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại là

A 3,6g < a ≤ 9g B 2,7g < a < 5,4g C a ≥ 3,6 D 5,4g < a ≤ 9g

Câu 12: Cho 7,0 gam axit đơn chức X vào dung dịch chứa 7,0 gam KOH thì thu được dung dịch

có chứa 11,75 gam chất tan Vậy công thức của X là:

A C2H3COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 13: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,628m (gam)

Câu 14: Cho sơ đồ : Photpho (a gam) O2 du, t0

    X H O2

   dd Y  a lit NaOH 0,1Mdd

       dd Z Chất tan trong dung dịch Z gồm:

A Na3PO4 và NaOH B NaH2PO4 và H3PO4

C Na3PO4 và NaHPO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4

Câu 15: Hỗn hợp X gồm anđehit oxalic, anđehit axetic Hiđro hóa 14 gam hỗn hợp X thu được

A 2,24 lít B 17,92 lít C 4,48 lít D 8,96 lít.

Câu 16: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH Sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch có chứa 21,35 gam muối Giá trị của V tương ứng là:

A 7,84 lít B 8,96 lít C 6,72 lít D 8,40 lít.

Câu 17: Chất hữu cơ X và Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X có tính bazơ còn Y là chất lưỡng tính Cả X và Y đều tác dụng với HCl và NaOH, trong đó khi phản ứng với NaOH đều thu được muối của α-aminoaxit.X và Y lần lượt là:

A H2N-CH2-COOCH3 và CH3-CH(NH2)-COOH B CH2=CH-COONH4 và CH3-CH(NH2 )-COOH

C H2N-CH2-COOCH3 và H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2

Câu 18: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau:

0 2

t MnO

NH4NO2(r) t0

Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi một) ở điều kiện thích hợp thì số cặp chất

có phản ứng là:

Câu 19: Nung m gam Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao thu được 0,5m gam chất rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thụ hết hỗn hợp khí Y bằng nước thu được 2 lít dung dịch Z có pH = 1 Vậy giá trị của m tương ứng là

A 10,8 gam B 28,2 gam C 21,6 gam D 16,2 gam.

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn một lượng Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch

- khử là

Câu 21: Cho một số tính chất sau:

(1) là chất rắn không màu, tan tốt trong nước, tạo dung dịch có vị ngọt

Trang 3

(2) bị oxi hóa bởi dung dịch brom hoặc AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.

kiềm, đun nóng

(4) lên men trong điều kiện thích hợp thu được etanol và axit axetic

Số tính chất đúng với glucozơ là

Câu 22: Cho các chất và dung dịch sau: vinyl axetat, Etyl acrylat, Đivinyl oxalat, dung dịch

fomalin, Axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch Fructozơ, dung dịch saccarozơ Số chất và dung

Câu 23: Có các phát biểu sau:

(1) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan vô hạn trong nước

(2) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

(4) K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

suốt

Những phát biểu đúng là

A (1), (2), (5) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)

Câu 24: Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa,

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có CTPT là CxHyO2 , trong đó oxi chiếm 25,8%

về khối lượng X tác dụng được với NaOH theo tỷ lệ mol là 1:1 Số công thức cấu tạo của X là

Câu 26: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X và este Y (được tạo từ axit X và metanol) Cho m

gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng thu được 16,4 gam muối cacboxylat và 1,6 gam metanol Giá trị của m tương ứng là:

Câu 27: Ancol X có công thức phân tử là C4H10O2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol đã phản ứng Vậy X là :

C 2-Metylpropan-1,2-điol D butan-1,3-điol

Câu 28: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y Chất tan trong dung dịch X là:

A NaOH và Ba(OH)2 B NaOH và NaAlO2

Câu 29: Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 (có xúc tác và nhiệt độ thích

Câu 30: Điện phân nóng chảy hỗn hợp Al2O3 và Na3AlF6 (criolit) với anot làm bằng than chì và catot làm bằng thép Sau một thời gian tại catot sinh ra 8,1 kg Al và tại anot thấy thoát ra V lít

Giá trị của V tương ứng là:

A 33,6 m3 B 44,8 m3 C 56,0 m3 D 22,4 m3

Câu 31: Sục 16,8 lít khí CO2 (đktc) vào 100 gam dung dịch chứa M(OH)n nồng độ 14%, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 25 gam muối Kim loại M là

Trang 4

Câu 32: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, glixerol triaxetat và metyl fomat Thuỷ phân

hoàn toàn 20 gam X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1,5M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 20

A 14,56 lít B 22,40 lít C 17,92 lít D 16,80 lít.

Câu 33: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể,

A 1,28 A0 B 1,67 A0 C 1,41A0 D 1,97 A0

Câu 34: Điện phân 200 ml dung dịch X có FeCl3 0,6M và CuCl2 0,2M (điện cực trơ) với cường

độ dòng điện là 1,34A cho đến khi Cu giải phóng hết thì thời gian đã điện phân là t giờ Giá trị của t là

Câu 35: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar (Z=18) Cho các nhận xét sau:

(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4

(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ

(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu

(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4

(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein

(7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y

(8) Trong hợp chất Y có các số oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7

Số nhận xét đúng là

Câu 36: Một hỗn hợp X gồm Na, Al, Fe (với tỉ lệ mol Na : Al là 5 : 4) tác dụng với H2O dư thì

được 0,25V lít khí (các khí đo cùng điều kiện) Thành phần % khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

Câu 37: Dung dịch metylamin tác dụng được với dung dịch nào trong các dung dung dịch sau:

A Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, C6H5ONa B FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH

C Na2CO3, H2SO4 loãng D FeCl3

Câu 38: Thực hiện các thí nghiệm sau:

mỏng lên bề mặt tấm thép

(3) Gắn một số miếng Cu lên bề mặt tấm thép (4) Gắn một số miếng Al lên bền mặt tấm thép

(5) Phủ một lớp sơn lên bề mặt tấm thép

Số trường hợp tấm thép được bảo vệ?

Câu 39: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe hòa tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 nồng độ 4,9% thì thu

Câu 40: Trung hoà dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau

hai amin là:

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C4H11N và C5H13N D C3H9N và C4H11N

_

II PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Trang 5

Câu 41: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron

là 17176 u Số mắt xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là

A 113 và 114 B 121 và 152 C 121 và 114 D 113 và 152.

Câu 42: Cho 20 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch chứa H2SO4 1,5M (loãng) và Fe(NO3)3 0,5M, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có khí NO thoát ra (NO là sản phẩm khử duy

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít

A C2H7N B C4H9N C C3H9N D C5H11N

Câu 44: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:

Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng đại số của các hệ

số chất tham gia phản ứng là

Câu 45: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH

đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%) Giá trị của m là

A 12,064 gam B 22,736 gam C 17,728 gam D 20,4352 gam.

Câu 46: Nhỏ từ từ dung dịch chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,15 mol NaHCO3 vào V lít dung dịch

Câu 47: Cho các dung dịch chất sau: (1) anilin, (2) benzylamin, (3) glyxin, (4) lysin, (5) H2

Câu 48: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH,

Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong 300 ml dung dịch chứa H2SO4 1M

phẩm khử duy nhất, đktc) Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được kết tủa lớn nhất là

A 0,5 lít B 0,4 lít C 0,9 lít D 0,8 lít.

Câu 50: Cho sơ đồ sau: etilen H2 O/xt

     X   xt, t0 Y   xt Na,t0 polime M Vậy M là:

A poliisopren B polietilen C poli(vinyl clorua) D polibutađien.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho 8,55 gam saccarozơ (C12H22O11) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sau khi các

khí X (đktc) là

A 20,16 lít B 10,08 lít C 13,44 lít D 26,88 lít.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng?

-metyl glucozit không tham gia phản ứng tráng gương

B Không thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch nước brom.

C không thể phân biệt saccarozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương.

D thuỷ phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có phản ứng tráng gương Câu 53: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hoá: Mg-Ni là 2,11 V; Ni-Ag là 1,06 V Biết

A -1,87V và +0,26V B -1,46V và -0,34V C - 0,76V và -0,26V D -2,37V và -0,26V.

Trang 6

Câu 54: X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g

muối Phân tử khối của X có giá trị là

2

          ö     ö Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp của các chất hữu cơ Z có thành phần chính gồm

A o-bromtoluen và p-bromtoluen B m-metylphenol và o-metylphenol

C o-metylphenol và p-metylphenol D benzyl bromua và o-bromtoluen

Câu 56: Cho sơ đồ sau: propen HBr

   X1

0

,

NaOH t

    X2 CuO t,0

A axeton B ancol anlylic C propanal D propan-2-ol

Câu 57: Trong pin điện hóa Zn-Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

A Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu

B Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+

C Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn

D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+

Câu 58: Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

A Fe3O4 + HI (dd) B FeO + HI (dd) C Fe2O3 + HI (dd) D Fe + HI (dd)

Câu 59: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

B Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

C Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng.

D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng

Câu 60: Ion M2+ có tổng số hạt (n, p, e) là 58 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

A thủy luyện B điện phân dung dịchC nhiệt luyện D điện phân nóng chảy

- HẾT

Ngày đăng: 20/05/2021, 12:33

w