1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án và HD chấm đề thi thử ĐH&CĐ lần 2

5 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 358,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựng SH vuông góc BE ,dễ dàng chứng minh SH là đờng cao của hình chóp S.BCFE.. a a a a SA AE SA AB SA SE AB vừa là đờng cao hạ từ E của tam giác EBC,vừa là độ dài đờng cao của tam giác

Trang 1

Sở GD và ĐT Thanh hoá đáp án-thang đ iểm

Trờng THPT Đào Duy Từ đề thi khảo sát chất lợng khối 12 năm 2010

môn toán:khối a,b

đáp án-thang điểm (Đáp án gồm có 06 trang ).

Câu I

(2,0 điểm) 1.(1,0 điểm ) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số Khi m   3 ,hàm số có trở thành 3 3 2

x x

 Tập xác định :D  R

 Sự biến thiên : -Chiều biến thiên : ' 3 2 3 , ' 0 1

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (  ;  1 ), ( 1 ;  ) ;nghịch biến trên

) 1

; 1

-Cực trị:Hàm số đạt cực đại tại x  1 ,y CD  4 ;đạt cực tiểu tại

0 ,

y CT

-Giới hạn :  





xlim ,lim

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị :Thí sinh tự vẽ đồ thị hàm số và nhân xét đồ thị 0,25

2.(1,0 điểm ) Tìm m đồ thị

Phơng trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y  f (x) với trục

Ox :

x

x m mx

 (vì x  0 không thoã mãn)

0,25

Đặt hàm số

x

x x

g( ) 2

3

 với x  R\ 0

Ta có g' (x)  2

2

x

x 

Lập bảng biến thiên của hàm số g (x) ta đợc:

0,50

Căn cứ vào bảng biến thiên ta thấy rằng :Để đồ thị hàm số có đúng một

điểm chung với trục hoành thì đờng thẳng y m phải có đúng một

điểm chung với đồ thị hàm số yg(x)  m  3  m   3

0,25

Câu II

(2,0 điểm )

1.(1,0 điểm ) Giải phơng trình

Với điều kiện sin 2x  0,phơng trình đã cho tơng đơng với :

) cos 3 (sin 4 cot 3

3

2 9

4

2 3

3 2

sin )

3 sin(

3 tan

2 sin 2 cos

3 sin

0 cos

3 sin

) cos 3 (sin

2 sin 2 ) cos 3 )(sin

cos 3 (sin

n x

m x

k x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

0,50

Kết hợp điều kiện ta đợc nghiệm của phơng trình là:

Z k

k x

k

3

2 9

4 , 3

2.(1,0 điểm ) Giải phơng trình

Trang 2

Đặt u  2x  3x 1  0 ,v 2x  2  0(*).Ta đợc phơng trình:

3 0

) 3 )(

( 3

2 2

v u

v u v

u v u v

u v

Với :

1 1

)

; 1 [ ] 1

; ( 2

2 1 3

2 2 2





x

x x

x x v

u

0,25 Với uv 3,kết hợp với u2  v2  3x 3  uvx 1.Từ đó ta có

0 12 4 7 4 4

1 3 2 2 4

x x x x

x x x

u

Giải ta đợc

7

88

2 

x thoã mãn điều kiện

Vậy phơng trình đã cho có ba nghiệm :

7

88 2 ,

1  

x

0,50

Câu III

(1,0 điểm)

Tính tích phân sau

Theo công thức tích phân từng phần ta có :

1

0

2 2 1

0

2

2 ( 1 ) (log ( 1 )) log

x

1

0

2 2

2

1

0 2

2 2

1

1 2

3 1

1 2 2

1 2 2 ln

1 3 log

1

2 2 ln

1 3 log

dx x x x

x x

dx x x

x x

0,25

2 ln 2

3 ))

1 ln(

2

1 2 ( 2 ln

1 3 log

1 0

2

1 0

x

dx

Đặt x tant

2

3 2

1

2

; 2

t Khi đó ta có :

3

6

2

2

3 3 6

3

2 )

tan 1 ( 4 3

) tan 1 ( 2

3

t

dt t

3 2

( 2 ln

1 3 log 2

3 3 2

2 ln

1 2 ln 2

3 ln 2 ln

2 3

0,25

Câu IV

(1,0 điểm) Tính thể tích khối chóp Dựng SH vuông góc BE ,dễ dàng chứng minh

SH là đờng cao của hình chóp S.BCFE

3

1 tan     ABE

AB

AE

30 sin 2

60 cos

0

AB

3

2 3

2

2 a a a

BE   

0,25

3

4 3

3 / 3

a

a a a SA

AE SA AB SA

SE AB

vừa là đờng cao hạ từ E của tam giác EBC,vừa là độ dài đờng cao của tam giác CEF hạ từ C

0,25

3 3

10 3

4 3

2 2

1 2 3

2 2

1

2

1

2

a a EF

BE BC

BE S

S

Vậy thể tích của khối tứ diện S.BCFE bằng :

Trang 3

3 9

10 3 3

10 3

1

3

a S

SH

Câu V

(1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất

Ta có ( , , ) 22 12 22 12 22 12.

z x y z x y z y x

áp dụng bất đẳng thức cơ bản : 2 2 2 ( )2

3

1

c b a c b

cho ba số thực dơng.Ta có :

0,25

).

1 2 ( 3

1 1 1 1 1 2

).

1 2 ( 3

1 1 1 1 1 2

).

1 2 ( 3

1 1 1 1 1 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

z x z

x x z x

y z y

z z y z

x y x

y y x y

0,50

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên cho ta :

) 1 1 1 ( 3 ) , , (

z y x z

y x

F    Theo giả thiết thì 111  2010

z y

3 2010 )

, , (x y z

F Dấu bằng xảy ra khi :

3

2010 1

1 1

z y

Hay

2010

3

y z

0,25

Câu VI.a

(2,0 điểm)

1.(1,0 điểm ) Lập phơng trình đờng tròn nội tiếp

Gọi điểm I (a;b) Vì cạnh BC nằm trên trục hoành và I có tung độ dơng nên

5 10

r

2

90 180 2

) 5 10 2

; 9 ( ), 5 10 2

; 1

BI Theo công thức tích vô hớng ta có:

) 1 )(

5 10 2 ( 10

2

1 2

2 135 sin

135 cos

0 0

S CI

BI

CI BI CI BI

BIC

0,25

Mặt khác . ( 1)( 9) (2 10 5)2 2 8 56 20 10(2)

CI

Từ (1),(2) suy ra : 2 8 56 20 10 10 ( 2 10 5 )

a a

10 4

10 4 0

6 8

2

a

a a

a

Có hai tâm I cần tìm :I(4  10 ; 2 10  5),I(4  10 ; 2 10  5)

Vậy có hai đờng tròn thoã mãn yêu cầu bài toán có phơng trình lần lợt:

( 4 10 ) 2 ( 5 2 10 ) 2 65 20 10

x

và ( 4 10 ) 2 ( 5 2 10 ) 2 65 20 10

0,50

2.(1,0 điểm) Lập phơng trình tham số

giả sử d cắt d1 tại M( 1  2t; 3  3t;  2t),cắt d2 tại

) ' 5 5

; ' 4

; ' 6 5

Ta có MN  ( 4  6t'  2t; 4t'  3t 3 ;  5  5t'  2t).Vì dsong song với (P) nên

0,25

0 ) 2 ' 5 5 ( 2 ) 3 3 ' 4 ( 2 ) 2 ' 6 4 ( 1 0 n( )    tttt     tt

'

t

t 

0,25 Khoảng cách từ d đến (P) cũng chính là khoảng cách từ M đến (P)

Theo yêu cầu của bài toán ta có:

Trang 4

1

0 6

6 12

2 2

) 2 ( 1

1 ) 2 ( 2 ) 3 3 ( 2 2 1

2 2 2

t

t t

t t

t

Với 0 ' 0

t suy ra M( 1 ; 3 ; 0 ) dMN( 4 ;  3 ;  5 )là véc tơ chỉ

ph-ơng của d ,suy ra phơng trình tham số cuả 

u z

u y

u x

d

5 3 3

4 1

Với t   1  t'   1 suy ra M( 3 ; 0 ; 2 ) dMN(  4 ;  4 ;  2 )là véc tơ

chỉ phơng của d ,suy ra phơng trình tham số của

2 2

4 4 3

:

v z

v y

v x

d

Vậy có hai đờng thẳng thoã mãn yêu cầu bài toán có phơng trình

0,25

0,25

Câu VII.a

(1,0 điểm) Giải bất phơng trình

Biến đổi bất phơng trình về dạng:(4x  2.2x  3)(log2 xx1)0

Bất phơng trình tơng đơng với :

0 1 log

0 3 2 2 4

2 x x

x x

(I) hoặc 

0 1 log

0 3 2 2 4

2 x x

x x

(II) 0,25

1 2

3 2 0 3 2 2

x x

x

Với bất phơng trình :log2 xx 1  0 ,ta xét hàm số f(x)log2 xx1

,nhận thấy f (x) đồng biến trên (  0 ; )và f(  1 ) 0 bất phơng trình đã cho có dạng: f(x) f( 1 )  0x1(log23) Vậy hệ (I) vô nghiệm

0,25

Giải tơng tự cho hệ (II) ta đợc tập nghiệm của hệ ban đầu x1;log23 0,25

Câu VI.b

(2,0 điểm)

1.(1,0 điểm ) Lập phơng trình tổng quát

Đờng thẳngd cần tìm có dạng : 0 , ( 2 2 0 )

by c a b

Theo yêu cầu bài toán ta có:

2 2 2 2

4 2 3

2

b a a

c b

b a a

c b

0,25

Hệ đã cho tơng đơng với :

2 2

2

2 3

2 2 2

b a a

c b

a c b a c b

   

) ) 5 4 ( 10 2 5 4

) 2 2

2 2 2 2

II c a a a c c a b

I c a a c

0,25

Hệ (I) cho ta 

 

  

3 0 0 4

a c b ac a c b

Với 

 0

a c b

cho ta phơng trình d:y 1  0 Với 

 3

4c

a c b

cho ta phơng trình d : 4x 3y 3  0

0,25

Hệ (II) cho ta abc 0 (không thoã mãn )

Vậy có hai đờng thẳng cần tìm có phơng trình tổng quát:

y 1  0 , 4x 3y 3  0

0,25

2.(1,0 điểm) Viết phơng trình chính tắc đờng thẳng

Dễ dàng tìm đợc M(1;-3;0)

Gọi d' là hình chiếu của d lên mặt phẳng (P) ,ta lập đợc phơng trình tham số của 

t z

t y

t x

d

5 4 1

:

0,25 Tìm trên d' điểm N sao cho MN =2 42

Vì N thuộc d' nên N(1+4t;-3+t;-5t)

MN=2 42 42 2 2 42 2

0,25

Trang 5

Với t=2 ,suy ra N(9;-1;-10) ,đờng thẳng d1 vuông góc với d và nằm trong (P) nên có véc tơ chỉ phơng u n P;u d ,chọn u( 2 ;  3 ; 1 ),ta có phơng trình chính tắc của d1 :

1

10 3

1 2

x

0,25

Với t=-2 ,suy ra N(-7;-5;10) ,đờng thẳng d1 vuông góc với d và nằm trong (P) nên có véc tơ chỉ phơng u n P;u d ,chọn u( 2 ;  3 ; 1 ),ta có phơng trình chính tắc của d1 :

1

10 3

5 2

x

Vậy có hai đờng thẳng cần tìm

0,25

Câu VII.b

(1,0 điểm)

Điều kiện x,y 0.

Xét phơng trình thứ nhất trong hệ:Đặt t 2log3(xy),t  0 Phơng trình trở thành: 

) ( 2

) ( 1 0

2

2

tm t

l t

t

Với t=2 suy ra log3(xy)  1  xy 3(1)

0,25

Xét phơng trình thứ hai trong hệ ta có:log (4 4 ) log (2 2 6 )

4 2

2

) 3 ( 2 ) 2 (

0 4

6

y x

y x

y xy

x

0,25 Kết hợp (1),(2) ta đợc hệ:

  

 

 

 

) 3 ) 3 3

3 2

l y tm y x y x y xy

0,25 Kết hợp (1),(3) ta đợc hệ: 

  

 

 

 

) 2 ) 2 2 2

2

l y tm y y x y x xy

Vậy hệ phơng trình có hai nghiệm:

 3 3

y x

và 

2 6

y x

Hết

Chú ý:

Học sinh làm theo cách khác (sử dụng kiến thức trong chơng trình ), nếu có kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.

0,25

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đáp án và HD chấm đề thi thử ĐH&CĐ lần 2
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w