1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án đầy đủ Đề thi thử ĐH YMB lần 2

9 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 373,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng... Tìm ĐK để PT có nghiệm suy ra điều kiện của t... -Cuối cùng còn lại 4 người là nhóm cuối.. Khi làm bài yêu cầu học sinh trình bày thật chi tiế

Trang 1

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 1 / 9

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT YÊN MÔ

Giáo viên: Đinh Xuân Thạch

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011

Môn: Toán

(Hướng dẫn chấm gồm 09 câu, 09 trang)

I

(2.0điểm)

1 ( 1.0 điểm)

Với m = -2 ta có: 4

2

1 4 2

+ +

y

1.Tập xác định: D = R

2 Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: Ta có y' = − 2x3+ 2x= − 2x(x2 − 1)

±

=

=

=

=

1

0 0

1 2

0

x

x x

x y

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và ( )0;1 Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−1;0) và (1;+∞)

0.25

- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x=0; yCĐ = 4 Hàm số đạt cực đại tại x=±1;; yCT = 9/2

- Giới hạn tại vô cực: =−∞

=

+∞

→ +∞

2

1 lim

x x

= −∞

=

−∞

−∞

2

1 lim lim y x4 x2

x x

0.25

- Bảng biến thiên:

x −∞ − 1 0 1 + ∞

y’ + 0 - 0 + 0 -

y 9/2 9/2

− 4 − ∞

0.25

3 Đồ thị:

- Giao Ox:

4

2 0

4 2

1 0

2

2 2

=

=

= + +

x

x x

x y

⇒ Đồ thị giao Ox tại: (−2;0), ( )2;0

- Giao Oy tại (0; 4)

- Đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng

-1

1 2 3 4

x y

0.25

Trang 2

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 2 / 9

I

(2.0điểm)

2 ( 1.0 điểm)

m x

m x m

2

1 4 − 2 −

m

y = 4 3 − '

±

=

=

=





=

=

2

0 0

4 0

4 0 '

2 2 3

m x

x m

x x mx

x m y

ĐK để hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu là

0 0

0 3

0 '

0

>

>

=

>

m m

m biÖt phan nghiÖm cã

y PT

a

0.25

Với x= 0 ⇒y= − 2m

x m y m 2m

16 2

3

=

±

=

Tọa độ 3 điểm cực trị của đồ thị:

) 2

; 0



16

; 2

3



m

16

; 2

3

-Ta có A ∈ Oy, B và C đối xứng nhau qua trục Oy nên ∆ABC cân tại A.Gọi

H là trung điểm BC ⇒ AH là đường cao ∆ABC

m x x

BC= CB = ;

16

3

m y y

AH= AB =

0.25

32 1

16

2

1 1 2

=

=

=

=

S ABC

0.25

=

=

)

¹ ( 2 2

2 2

4

4

i lo m

m

Vậy m=2.4 2 thỏa mãn bài toán

0.25

II

(2.0điểm)

1 ( 1.0 điểm): Giải PT Lượng giác

-ĐK: x≠ ⇔x≠ +m , mZ

2 0

 −

=

 −

=

x x

x x x

x x

x x x

2 cos 1 2 cos 3 1 sin tan 2 sin

2 4 sin 2 cos 3 2 1 sin tan 2

π π

(sin 2 tan )(sin 1) 3 cos 2 (sin 1) 0

sin 1 2 cos 3 1 sin tan 2 sin

=

− +

=

x x x

x x

x x

x x

(sin − 1).(sin 2 − tan + 3 cos 2 )= 0

= +

=

0 2 cos 3 tan 2 sin

1 sin

x x

x x

0 2 cos 3 cos

sin cos

sin

x

x x

(2 cos 1) 3 cos 2 cos 0

(sin 3 cos ) 0

2

= +

=

0 cos 3 sin

0 2 cos

x x

x

0.25 (loại vì sinx =1⇒cosx=0)

Trang 3

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 3 / 9

II

(2.0điểm)

+

=

+

=

=

+

=

=

+

=

π π

π π π

π π

π

k x

k x

x

k x

x x

k x

3

2 4 3

tan

2 4 cos

3 sin

2

(Thỏa mãn ĐK) KL…

0.25

Cách 2: Phân tích thành tích rồi giải PT: sin2x−tanx+ 3cos2x=0

Bằng cách đặt t = tanx, ta có:



+

=

+

=

2 2 2

1

1 2 cos

1

2 2 sin

t

t x t

t x

2 ( 1.0 điểm) Giải hệ



=

− +

+

= +

) 2 ( 1 2 7 8 1 2

4

) 1 ( 2

2

2

2 2 3

y x

y x

xy y x y x

- ĐK: 2x2− y−1≥0

- Ta có:

=

=

=

=

=

− +

)

¹ ( 0 2

0 2

0 ) ( ) ( 2 0 2

2 ) 1 (

2 2

2 2

2 3

i lo y

x

y x y

x y x

y x y y x x xy

y y x

Với x = y thế vào (2) ta có:

(2 1) 0(3) 7

8 1 2

4

1 2 7 8 1 2

4

2

2

=

− +

=

− +

x x

x x

x x

x x

Vì 3 8x3−7 và (2x−1) không đồng thời bằng 0 nên ta có:

( )

1 6 12 8 7 8 1

2 4

0 1 2 7 8 1 2 7 8

1 2 7 8 1

2 4 ) 3 (

2

2

2 3

3 2

2

2

3 3

2

=

− +

− +

− +

− +

=

− +

− +

− +

x x

x x

x x x x

x x

x x

x x

x x

x

6 6 12 1

2 4

2

2

2

− +

− +

− +

x x

x x

x x x

x

1 2

3 2

1 2

2

2

2

2

− +

− +

− +

x x

x x

x x x

x

0.25

=

=

=

=

2 1

1 0

1 2

0 1

x

x x

x x

x

V ậy hệ có nghiệm:

2

1

;

1 = = −

=

0.25

Trang 4

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 4 / 9

III

(1.0điểm)

dx x x x

dx dx

x x x

dx x

x x x

=

+

0 2 3

0 4 3

0

2 4

3 0

4

2 2

tan 4 cos tan

4 cos

1 cos

cos sin 4 1

π π

π π

x

0

2 2

3

0 4

cos 1

π

x x

dx x x

dx x

0 2 3

0

2 2

3

0 4 1

cos

1 1 tan cos

1 cos

1 cos

1

=

π π

π

x

cos

1

=

3 3

; 0

3 1

3

0

3 3

0

2



 +

= +

I

0.25

18 cos

2 cos

cos

1 cos

1 tan

2 3

0 2 3

0

2 3

0 2

3

0 2 3

0

2 3

0

2 2

π

π π π

π π

π

=

=

=

=

=

dx x

x x

dx x x

dx x x

x dx

x x

dx x x I

Đặt

=

=



=

=

x v

dx du dx

x dv

x u

tan cos

1

2

dx x

x dx

x x

x

0

2 2

3

0

3 0 2

cos

sin 18

3

3 18 tan

tan

π π

0.25

2 ln 18 3

3 cos

ln 18 3

3 cos

) (cos 18

3

3 0

2 3

0

2

= +

= +

π

x x

x d

− +

= +

18 3

3 4 3 2 4

2 2

1

π π

I I

0.25

IV

(1.0điểm)

2

3 4

3 2

-Gọi O là tâm của đáy ABCD;

DM AO

H = ∩ là tâm của ∆ABD -Vì chóp S.ABD đều ⇒SH⊥ (ABCD) ⇒SHBC;

và chỉ ra được BH ⊥ BC; suy ra BC ⊥(SHB). -Chỉ ra được SBH^ = 60 0 là góc giữa (SBC) và (ABCD)

0.25

Trang 5

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 5 / 9

C

S

M

D

K

IV

(1.0điểm)

-Xét ∆SHB vuông t ại B, có:

3

3 2

3 3

2 3

HA

a

a HB

SH HB

SH

3

3 60

tan

6

3

2

3 3

1 3

.

a a

a SH S

0.25

• Ch ứng minh MK(SCD):

-Vì chóp S.ABD đều, AKSDBKSD

MK SD KAB

0.25

) (

ABCD SH

vi SH AB

DM AB

mà CD//AB ⇒CD⊥ (SDM) ⇒CDMK (2)

Từ (1), (2) ⇒MK ⊥(SCD)

0.25

V

(1.0điểm)

1

2 ) 2 ( ) 2 ( −m x2+ m+ x+ −mm x4+x2+ (1); -ĐK: ∀xR

-Ta có: x4+x2+1=x4 +2x2+1−x2 =(x2+1)2 −x2 =(x2+x+1)(x2−x+1)

x x

x x

>

+

>

+ +

, 0 1

0 1

2

2

Do đó:

2

1

2 ) 2 ( ) 2 (

2 2

2 2

2 4 2

+

− +

+

≤ +

− + +

+ +

− + + +

x x x x m x

x m x

x

x x m m x

m x

m

0.25

1

1

1

1

+

+ +

− +

+ +

x x

x x m m x

x

x x

; Đặt

1

1

2

2

+

+ +

=

x x

x x

t , t > 0

2 2

2

1

2 2 ) ( '

; 1

1 )

(

+

+

= +

+ +

=

x x

x x

g x

x

x x x g

Trang 6

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 6 / 9

III

(1.0điểm)

1 0

2 2 0 ) ( ' x = ⇔− x2 + = ⇔ x

g

1 ) ( lim

; 1 1

1 lim

) (

2

=

= +

+ +

=

−∞

→ +∞

→ +∞

x x

x x x

g

x x

B ảng biến thiên:

x −∞ − 1 1 + ∞

g’(x) - 0 + 0 -

g(x) 3

1

1

3 1





3

1 ,

3

; 3

1 )

( 1) ( 1 ) 1 0

1 1

1 1

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

=

− + +

+ +

= +

⇔ +

+ +

=

t x t

x t

x x x

x t x

x

x x t

(Có th ể tìm điều kiện của t như sau:

Coi đây là PT bậc 2 ẩn x, t là tham số Tìm ĐK để PT có nghiệm suy ra điều kiện của t )

0.25

t

t t

m t t m m

+

⇔ +

1

2 1 2

2

2 2

2

(2)

Xét hàm số:

1

2 ) (

2

+

=

t

t t

3

1

t

>

+

+

3

1 , 0 1

4 2 ) (

2

t t

t t t

f Nên f(t) đồng biến trên  ; 3

3

1

0.25

-BPT(1) th ỏa mãn ∀xR⇔ BPT (2) thỏa mãn 

3

1

t

1 3

6 3

) ( max

3

; 3

+

0.25

VI.A

(2 0điểm)

1 (1.0điểm): Tìm tọa độ A, B, C

-T ọa độ của B là nghiệm của hệ:

=

=

=

=

2

0 0

8 4 7

0 4 2

y

x y

x

y x

) 2

; 0 ( −

-Vì ∆ABC cân t ại A nên AG là đường cao của ∆ABC

AGBC nên phương trình của đường thẳng AG là:

0 3 2

0 3

1 1 3

4

 − +

G ọi M là trung điểm của BC, tọa độ của M là nghiệm của hệ:

) 1

; 2 ( 1

2 0

4 2

0 3 2

=

=

=

=

− +

M y

x y

x

y x

0.25

-G ọi A(x; y) , Ta có: AG=2GH,

 − − −

=

=

3

1 1

; 3

4 2

; 3

1

; 3

4

GH y x

Trang 7

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 7 / 9

VI.A

(2.0điểm)

Ta có:



+ +

=

+ +

=

3

3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

, suy ra C(4; 0)

(Hoặc tìm tọa độ C dựa vào M là trung điểm của BC)

Vậy A(0; 3), B( 0 ; − 2 ), C(4; 0)

0.25

2 (1.0điểm): Viết phương trình đường thẳng

- mp(P) có vectơ pháp tuyến n P =(1;−2;2) -G ọi M, N lần lượt là giao điểm của ∆ và d1, d2

) 2

; 3 3

; 2 1

d

M∈ ⇒ + − ; Nd2 ⇒N(5+6t2;4t2;−5−5t2)

(6 2−21+4; 42 +31−3; −52 −21−5)

MN

0.25

-T ừ giả thiết

=

2 )) ( , (

) //(

P d

P

ta có h ệ:

= +

+

− +

− +

=



=

2 4

4 1

1 2 2 ) 3 3 ( 2 2 1

0 2

)) ( ,

n MN P

M d

n

=

=

=

=

=

=

= +

=

=

=

=

− +

− +

− +

1 1 0 0

1 1 2

1 1 2

0 1

1 2

0 12 12

6 6 12

0 ) 5 2 5 ( 2 ) 3 3 4 ( 2 4 2 6

2 1 2 1

1 1

2 1

1

2 1

1

1 2 1

2 1

2

t t t t

t t

t t t

t t

t

t t t

t t

-Với

=

= 0

0

2

1

t

t

, ta có: M(1; 3; 0), N(5; 0 ; -5)

∆ đi qua M và có vectơ chỉ phương là MN =(4;−3;−5) nên có PT:

5 3

3 4

1

=

=

x

0.25

-Với

=

= 1

1

2

1

t

t

, ta có ∆ đi qua M(3; 0 ; 2), N(-1; -4; 0) và có VTCP )

2

; 4

; 4 (− − −

=

2

2 4

4

3

=

=

x

KL: có 2 đường thẳng thỏa mãn bài toán :

2

2 4

4

3 :

; 5 3

3 4

1

=

=

=

=

(HS có thể viết PT đường thẳng dạng tham số hoặc chính tắc)

Cách 2:

- Lập PT mp(Q) song song và cách (P) một khoảng bằng 2

- Khi đó đi qua M, N lần lượt là giao điểm của d1, d2 v ới (Q)

0.25

Trang 8

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 8 / 9

VII.A

(1 0điểm)

Đặt z=x+yi; (x,yR) -Ta có

(x ) (y )i x ( y)i

i yi x i yi

x i z i z

− +

= + + +

+

= + + +

⇔ +

= + +

6 2

4

6 2

4 6

2 4

6 2

) 1 ( 0 2 2 0

16 16 8

12 36 4

4 16

2

=

− +

=

− +

+

− +

= + + + + +

y x y

x

y y x

y y x

x

0.25

-Ta có:

(z+ 1) (z+ 2 −i)= (x+ yi+ 1 )(xyi+ 2 −i) =[ (x+ 1)+yi].[ (x+ 2) (− y+ 1)i]

(x )(x ) (y y ) ( x y )i

i y x x

y y

y x

x

1 1

2 1

1 1 2

1 2

1

− +

− + + + + +

=

+ +

− + + + + + +

=

-Ta có:(z+ 1) (z+ 2 −i) là s ố thực⇔ ⇔ −x+y− 1 = 0 ( 2 )

0.25

-T ừ (1) và (2) ta có hệ:

=

=

=

− +

=

− +

1

0 0

1

0 2 2

y

x y

x

y x

i

z=

0.25

T ính t ổng S:

Xét cấp số nhân (un) , với u1 =1;công bội 2

z

q=

và 2012

z là số hạng thứ 1007

1 1

1 1

1 1

1

2

1007 2 2

1007 2

=

=

=

i

i z

z q

q u S

n

0.25

VI.B

(1 0điểm)

1 (1.0 điểm)

Đường tròn (C có tâm I1) 1(0; -1), bán kinh R1 = 2

Đường tròn (C2)có tâm I2(1; 0), bán kinh 2

2 ,

2 2

2

=

I d

0.25

-TH1: Nếu đường thẳng ∆ ⊥Ox, thì ∆ có phương trình dạng: x –m = 0

Từ giả thiết ( )

=

=

∆ 1 ,

,

2

1 1

I d

R I

d

ta tìm được m = 2

Vậy phương trình đường thẳng ∆: x – 2 = 0

0.25

-TH2: Nếu đường thẳng ∆ không vuông góc với Ox, ∆ có hệ số góc k nên ∆ có phương trình: y=kx+bkxy+b= 0

Từ giả thiết ( )

=

=

∆ 1 ,

,

2

1 1

I d

R I

d

ta có hệ:

= + +

= + +

1 1

2 1 1

2 2

k

b k k

b

0.25

=

=



+

= +

+

= +



+

= +

+

= +

1

0 1

1 4 1

1

1

2 1

2 2

2 2 2

2

b

k k

b k

k b

k b k

k b

Suy ra phương trình của ∆: y = 1

KL: có 2 đường thẳng thỏa mãn: ∆1:x−2=0; ∆2: y−1=0

0.25

Trang 9

Đáp án Đề thi thử ĐH môn Toán lần 2 – Trường THPT Yên Mô B Trang 9 / 9

VI.B

(1.0điểm)

; 24

2 =

ABC



=

− + + + +

=

− + + +



=

=

24 2

2 2 1

24 2

6 3

2 2

2

2 2

2 2

2

2 2

b a b

a

b a b

a BC

AC

BC AB

0.25

=

=

= +

= +

2

1 3

0 3 6

3 2

b

a b

a

a a

V ậy A(1;2;0) 0.25 -Trọng tâm của ∆ABCG(− 1 ; 0 ; 0 )

Ta có MA+MB+MC = 3MG =3MG

MC MB

MA+ + nhỏ nhất ⇔ MG nhỏ nhất

⇔ M là hình chiếu vuông góc của G lên (P)

-Chỉ ra PT của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P) là:

=

=

+

=

t z

t y

t

-Ta có M =d(P) Nên M( 1 ; 1 ; 1 ).

0.25

VII.B

(1.0điểm)

Tổ có 12 người -Chọn ra 4 người từ 12 người có: 4

12

C (cách)

-Còn lại 8 người, chọn ra 4 người từ 8 người còn lại có: 4

8

C (cách)

-Cuối cùng còn lại 4 người là nhóm cuối

Vậy số phần tử của không gian mẫu: n( )Ω =C124.C84 1 = 34 650

0.25

Gọi A là biến cố: “Chia ngẫu nhiên được nhóm nào cũng có nữ”

- Chỉ có 3 nữ và lại chia 3 nhóm nên theo yêu cầu thì mỗi nhóm có đúng 1 nữ và 3 nam

-Chọn nhóm thứ nhất:

Chọn ra 3 nam từ 9 nam có 3

9

C (cách)

Chọn ra 1 nữ từ 3 nữ có 1

3

C (cách)

Vậy chọn nhóm thứ nhất có: 1

3 3

9.C

C (cách)

0.25

-Lúc đó tổ còn lại: 2 nữ và 6 nam

Chọn ra nhóm thứ 2 có: 1

2 3

6.C

C (cách)

-Cuối cùng còn lại 4 người là nhóm thứ 3, có 1 cách

Vậy n( )A =C93.C31.C63.C12 1 = 10 080

0.25

-Xác suất của biến cố A là: ( ) ( ) ( )

55

16 34650

10080 =

= Ω

=

n

A n A

Chú ý: - H ọc sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tương đương

- Trên đây là gợi ý làm bài Khi làm bài yêu cầu học sinh trình bày thật chi tiết

Ngày đăng: 03/11/2015, 04:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị: - Đáp án đầy đủ Đề thi thử ĐH   YMB lần 2
3. Đồ thị: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w