Bước 1: Cho một lượng chất béo tristearin v{o b|t sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút, đồng thời khuấy đều, để nguội hỗn hợp.. Sau bước 2, thấy có lớp chất [r]
Trang 1THI THỬ TN TRƯỜNG ĐÀO DUY TỪ - THANH HÓA (LẦN 2)
( Xem giải ) Câu 1 Thủy ph}n ho{n to{n 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung
dịch X Cho X t|c dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được a gam Ag Nếu cho X t|c dụng với dung dịch nước Br2 dư thì có b gam Br2 phản ứng Tổng gi| trị (a + b) l{
A 53,6 B 75,2 C 59,2 D 37,6
( Xem giải ) Câu 2 Cho 25,75 gam amino axit X (trong ph}n tử chứa 1 nhóm –NH2 v{ 1 nhóm -COOH)
t|c dụng với dung dịch KOH dư thì thu được 35,25 gam muối Số công thức cấu tạo của X l{
A 2 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 3 Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất v{o dung dịch Fe(NO3)3
(b) Tấm tôn (sắt tr|ng kẽm) bị trầy xước đến lớp sắt, để trong không khí ẩm
(c) Nhúng thanh sắt v{o dung dịch H2SO4 lo~ng có nhỏ v{i giọt dung dịch CuSO4
(d) Quấn sợi d}y đồng v{o thanh kẽm rồi nhúng v{o cốc đựng dung dịch NaCl
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa học l{
A 2 B 4 C 3 D 1
( Xem giải ) Câu 4 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ axit nitric v{ xenlulozơ (hiệu suất phản ứng
90%) Để có 14,85 kilogam xenlulozơ trinitrat thi khối lượng xenlulozơ cần dùng l{
A 11 B 10 C 9 D 15
( Xem giải ) Câu 5 Trong c|c polime sau: polietilen, tơ nitron (tơ olon), xenlulozơ, poli (vinyl clorua),
tơ nilon-6,6 Có bao nhiêu polime l{ sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
A 2 B 3 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 6 Nung nóng 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu v{ Al ở dạng bột với oxi thu
được hỗn hợp Y gồm c|c oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 1M vừa đủ để phản ứng hết với Y l{
A 150 ml B 225 ml C 100 ml D 75 ml
Câu 7 Trong c|c dung dịch sau: metylamin, anilin, etyl axetat, lysin Số dung dịch l{m đổi m{u quỳ tím
l{
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 8 Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi l{
A Thạch cao nung B Thạch cao khan C Đ| vôi D Thạch cao sống
( Xem giải ) Câu 9 Cho V lít khí CO ở đktc phản ứng với lượng dư hỗn hợp CuO, Fe2O3 Sau khi c|c
phản ứng xảy ra ho{n to{n thấy khối lượng chất rắn giảm 0,32 gam Gi| trị V l{
A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,560
Trang 2( Xem giải ) Câu 10 Cho 5,4 gam Mg tan hết trong dung dịch HNO3 thu được V lít N2O (đktc) l{ sản
phẩm khử duy nhất Gi| trị V l{
A 1,26 lit B 4,48 lit C 2,52 lít D 3,36 lít
Câu 11 Este C2H5COOC2H5 có mùi thơm của dứa Tên gọi của este n{y l{
A etyl butirat B metyl propionat C etyl axetat D etyl propionat
Câu 12 Chất X được dùng l{m thuốc chữa bệnh đau dạ d{y do dư axit Công thức của X l{
A NaOH B NaHCO3 C K2CO3 D Na2CO3
Câu 13 Al(OH)3 không tan được trong dung dịch n{o sau đ}y?
A BaCl2 B NaOH C HCI D Ba(OH)2
( Xem giải ) Câu 14 Cho c|c chất sau: glixerol, ancol etylic, axit axetic, andehit fomic, phenol Số chất
t|c dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp l{
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 15 Trong c|c polime sau: tơ axetat, tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron Những polime
có nguồn gốc từ xenlulozơ l{
A sợi bông, tơ visco v{ tơ nilon-6 B sợi bông, tơ axetat v{ tơ visco
C tơ tằm, sợi bông v{ tơ nitron D tơ visco, tơ nitron v{ tơ nilon-6
( Xem giải ) Câu 16 Đốt ch|y ho{n to{n m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Gi| trị
của m l{
A 2,7 B 4,8 C 5,4 D 3,6
Câu 17 Anilin phản ứng với dung dịch X tạo kết tủa trắng Chất X l{
A NaOH B Br2 C HCI D NaCl
Câu 18 Kim loại n{o sau đ}y tan trong nước ở điều kiện thường?
A Al B Na C Cu D Fe
( Xem giải ) Câu 19 Cho 9 gam một amin đơn chức X t|c dụng vừa đủ với axit HCl thu được 16,3 gam
muối Số đồng ph}n của X l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 20 Cho triolein lần lượt v{o mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch
Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra l{
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 3Câu 21 Thủy ph}n este X trong môi trường axit thu được metanol v{ axit etanoic Công thức cấu tạo
của X l{
A C2H5COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
( Xem giải ) Câu 22 Ng}m một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 xM Sau khi phản ứng xảy ra
ho{n to{n, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, l{m khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Giả sử tất cả lượng Cu sinh ra đều b|m v{o đinh sắt Gi| trị của x l{
A 1,0 B 2,0 C 1,5 D 0,5
( Xem giải ) Câu 23 Lên men 45 gam glucozơ th{nh ancol etylic với hiệu suất 80%, thu được V lít khí
CO2 (đktc) Gi| trị của V l{
A 6,72 B 2,24 C 8,96 D 4,.48
( Xem giải ) Câu 24 Thủy ph}n ho{n to{n chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol v{ hỗn
hợp hai muối gồm natri oleat v{ natri stearat Đốt ch|y m gam X cần vừa đủ 154,56 gam O2 thu được 150,48 gam CO2 Mặt kh|c, m gam X t|c dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Gi| trị của V l{
A 300 B 180 C 150 D 120
Câu 25 Chất t|c dụng với H2 (Ni, t°) tạo th{nh sobitol?
A Saccarozơ B Tinh bột C Fructozơ D Xenlulozơ
Câu 26 Chất không tham gia phản ứng thủy ph}n l{
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Saccarozo
Câu 27 Khi đun nóng ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit n{o sau đ}y?
A Al2O3 B MgO C Fe2O3 D K2O
( Xem giải ) Câu 28 Đốt ch|y ho{n to{n một lượng hỗn hợp M gồm ancol X, axit Y, este Z (đều no, đơn
chức, mạch hở v{ Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc) sinh ra 11,2 lít CO2 Công thức của Y l{
A HCOOH B CH3CH2COOH C CH3COOH C CH2CH2CH2COOH
( Xem giải ) Câu 29 Hòa tan hết 1,8 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 lo~ng, thu được
0,075 mol H2 Kim loại R l{
A Zn B Ba C Fe D Mg
( Xem giải ) Câu 30 Cho c|c ph|t biểu sau
(1) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(2) Ph}n tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
(3) Protein được tạo nên từ c|c chuỗi peptit kết hợp lại với
(4) Protein bị thủy ph}n nhờ xúc t|c axit
(5) Đipeptit có phản ứng m{u biure
Số ph|t biểu đúng l{
Trang 4A 4 B 5 C 2 D 3
( Xem giải ) Câu 31 Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O v{ BaO Hòa tan ho{n to{n 21,9 gam X v{o nước, thu
được 1,12 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa 20,52 gam Ba(OH)2 Hấp thụ ho{n to{n 6,72 lít khí CO2 v{o Y thu được m gam kết tủa Biết thể tích c|c khí đo ở đktc Gi| trị gần nhất của m l{
A 21,5 B 15,5 C 23,5 D 22,5
( Xem giải ) Câu 32 Cho 1 mol triglixerit X t|c dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1
mol natri panmitat v{ 2 mol natri oleat Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Số công thức cấu tạo phù hợp của X l{ 2
B 1 mol X phản ứng được với tối đa 2 mol Br2
C Ph}n tử X có 5 liên kết π
D Công thức ph}n tử của X l{ C52H102O6
( Xem giải ) Câu 33 Hòa tan 31,76 gam hỗn hợp CuSO4 v{ NaCl v{o nước thu được 300 gam dung dịch
X Điện ph}n dung dịch X (điện cực trơ, m{ng ngăn xốp) thì thu được 283,32 gam dung dịch Y (không còn m{u xanh) v{ có V lít khí (đktc) tho|t ra ở anot Cho Y t|c dụng với Mg dư thấy giải phóng 1,344 lít khí H2 (đktc) Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, hiệu suất phản ứng điện ph}n bằng 100% (bỏ qua
sự hòa tan của khí trong nước v{ sự bay hơi của nước) Gi| trị của V l{:
A 2,464 B 2,520 C 3,136 D 2,688
( Xem giải ) Câu 34 Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Nước cứng l{ nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
(b) Na2CO3 l{ chất được dùng l{m thuốc chữa bệnh đau dạ d{y do dư axit
(c) Để bảo quản kim loại kiềm nên ng}m v{o ancol etylic
(d) Thạch cao nung (CaSO4.H2O) được dùng l{m chất đúc tượng, bó bột trong y tế
(e) Quặng boxit có th{nh phần chính l{ Fe2O3
(f) C|c kim loại kiềm thổ đều t|c dụng mạnh với nước
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 3 C 5 D 4
( Xem giải ) Câu 35 Hình vẽ mô tả qu| trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm
Trang 5Một học sinh dựa v{o thí nghiệm trên đ~ nêu ra c|c ph|t biểu sau:
(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương ph|p đẩy H2O
(b) C|c chất rắn trong X l{ CaO, NaOH, CH3COONa
(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới
(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới th|o ống dẫn khí
(e) CaO l{ chất bảo vệ ống thủy tinh, tr|nh bị nóng chảy
Số ph|t biểu đúng trong c|c ph|t biểu trên l{
A 2 B 4 C 1 D 3
( Xem giải ) Câu 36 Cho c|c ph|t biểu sau:
(1) Anilin l{ chất lỏng, độc, tan nhiều trong nước lạnh
(2) Chất béo đều l{ c|c chất lỏng ở điều kiện thường
(3) Tơ nilon-6,6 v{ tơ capron đều l{ tơ poliamit
(4) Trong một phần tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
(5) Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
(6) Axit axetic v{ axit 2-aminoetanoic đều có thể l{m đổi m{u quỳ tím thanh đỏ
Số ph|t biểu đúng l{
A 2 B 4 C 1 D 3
( Xem giải ) 37 Thực hiện c|c thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch NH4Cl đun nóng
(b) Cho Fe v{o dung dịch HNO3 đặc nguội
(c) Cho dung dịch NH3 v{o dung dịch AlCl3 dư
(d) Cho kim loại Mg v{o dung dịch HCl lo~ng
(e) Cho FeS v{o dung dịch HCl lo~ng
(f) Nung nóng Fe(NO3)3
Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm có chất khí sinh ra l{
A 5 B 2 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 38 Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp etyl axetat v{ metyl fomat, thu được CO2 v{ m gam
H2O Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 49,6 gam Gi| trị của m l{
A 7,2 B 14,4 C 24,8 D 11,2
( Xem giải ) Câu 39 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol butađien, 0,2 mol etilen v{ 0,4 mol H2 Cho hỗn hợp X
qua Ni nung nóng thu được V lít hỗn hợp Y (đktc) Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brôm dư thấy có 32 gam brôm đ~ phản ứng Gi| trị V l{
A 11,20 B 10,08 C 13,44 D 12,32
( Xem giải ) Câu 40 Thực hiện thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho một lượng chất béo tristearin v{o b|t sứ đựng dung dịch NaOH, đun sôi nhẹ hỗn hợp trong khoảng 30 phút, đồng thời khuấy đều, để nguội hỗn hợp
Bước 2: Rót thêm 10-15 ml dung dịch NaCl b~o hòa v{o hỗn hợp trên, khuấy nhẹ
Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Sau bước 2, thấy có lớp chất rắn m{u trắng nổi lên đó l{ natri stearat
Trang 6B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl b~o hòa l{ để tr|nh ph}n hủy sản phẩm
C Sau bước 1, chất lỏng ph}n t|ch th{nh 2 lớp
D NaOH chỉ có vai trò l{m chất xúc t|c cho phản ứng