1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đ. án đề thi thử ĐH&CĐ lần 2 KB,D thpt Đào Duy Từ TH(10-11)

7 229 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình lượng giác….. Giải bất phương trình…... Khi đó tam giác CAE cân tại C... Tìm tọa độ các điểm C và D…... Tìm điểm thuộc mặt cầu .... Ta thấy N0 là hình chiếu vuông góc c

Trang 1

y

O

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

TRƯỜNG THPT DAOD DUY TỪ ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ (LẦN II) NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN ( Khối B, D)

(Đáp án – thang điểm gồm 06 trang)

Ngày thi 09 tháng 04 năm 2011

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

m

Câu I

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Khảo sát…

 Tập xác định: DR\{1}

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn và tiệm cận: lim 2, lim 2

    

x y x y Đồ thị có TCN: y = 2

lim y ; lim y

   Đồ thị có TCĐ: x = 1

0,25

- Chiều biến thiên: '  32

0;

1

 

x y’ không xác định tại x = 1 Bảng biến thiên:

0,25

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (   ;1) và (1;  )

 Đồ thị: Đồ thị đi qua các điểm A 0; 1 ;B  1;0

2

  và nhận giao điểm của 2 tiệm cận I 1;2  làm tâm đối xứng

4

2

-2

-4

0,25

2.(1,0 điểm) Tìm m để diện tích tam giác IMN = 4 …

+/Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):

0,25

x y’

y

-2

2

- ∞

+ ∞

Trang 2

x 1 2x 1

+/ Đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt M, N  f x  0 có hai nghiệm phân

biệt khác 1

 

2

    

 

 

Tọa độ các giao điểm là M x ;y M M, N x ;y N N Trong đó x , xM N là các nghiệm của

phương trình f(x) = 0 và yM xM m, yN xNm

MN  2 x x  4x x   2 m  2m 13

0,25

+/ Khoảng cách từ tâm đối xứng I đến đường thẳng y = x + m là d m 1

2

 Diện tích tam giác IMN là 4, ta được: 1 2

0,25

+/ Giải (*): m 1 412 m 1  2  64 0 m 1 2  4 m3, m (tm)1

Câu

II

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Giải phương trình lượng giác….

Điều kiện: sin 2x 0

t anx 1



co s x cos x s inx cos x v cotx-1=à cotx-1=

0,25

cos x s inx cos x sin x sin 2x

2 2

2

cos x sin x sin x.cos x sin 2x

cos x s inx cos x s inx s inx cos x s inx 1 s inx.cos x sin x 0 cos x s inx 0

1 s inx.cos x sin x 0

 

0,5

Giải phương trình: cos x s inx 0 t anx 1 x k k 

4

1 s inx.cos x sin x    0 1 cos x s inx 2sin x0 VN

0,25

2 (1,0 điểm) Giải bất phương trình….

x  1 x ; x  x   1 x 0

0,25

Trang 3

Bất phương trình

2

3 5

log log x 1 x 0

 

 

2 5 2

2 2

2 2

x 1 5 x 1

x 1 1 x 2

  

0,25

Giải BPT (2): 2

1 x 0

x 1

1 x 0

0 x 1

 

    

0,25

Giải BPT (1): x2 1 5 x 2 5 x 0 2 x 12

5

x 1 25 10x x

 Vậy tập nghiệm của BPT là: S 0;12

5

0,25

Câu

III

(1,0

điểm)

Tính tích phân

  c x x x dxx x x dx

I

0,25

u 3sin x 1 ;u 0 Đổi cận: Khi x = 0 thì u = 1 và x

2

 thì u = 2

u 3sin x 1 udu 3sin x cos xdx sin x cos xdx udu

3

0,25

1

2

udu x

u

I

Câu

IV

(1,0

điểm)

Tính tỉ số thể tích khối lăng trụ……

0,25

45

E

K

J

I A

B

C

C'

B' A'

P

H

Q

N

M

Trang 4

Gọi Q, I, J lần lượt là trung điểm B’C’, BB’, CC’ ta có:

2

3

a

Vì ' AHA' vuông cân tại H nên A'Ha 3

Lại có

4

3 2

3 2

a

Vậy: VABCA ' B ' C ' SABC.A ' H a 3.a2 3 3a3

0,25

Vì ' AHA' vuông cân  HKAA'  HK BB'C'C

Gọi E = MNKH  BM = PE = CN (2)

mà AA’ = A'H2 AH2 = 3a2  3a2 a 6

4

6 2

CN PE BM a

2

MNJI

Ta có thể tích K.MNJI là:

Do vậy:

3 3

2 3 ' ' '

3

1

ABCKMN

A B C KMN

V

V

0,25

Câu

V

(1,0

điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất …

Biến đổi và sử dụng bất đẳng thức BunhiaCôpski ta có

1 4

1 4

1 4

b

c

a

0,5

17

a b c

       

           

3

3

a b c

        

2

a b c   thì Min 3 17

2

S 

0,5

Câu

VI.a

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp…

I A

C

B D

E

Từ A kẻ AE vuông góc với phân giác trong CD, cắt BC tại E và CD tại I Khi đó tam

giác CAE cân tại C Gọi Em; n

Ta có AE m 3' n 5  

, đường thẳng CD có một VTCP là: u2; 1 

0,25

Trang 5

 

AECD AE.u   0 2m n1 1

Tring điểm I của AE có tọa đọ là: I m 3 n; 5

 và I CD nên: m2n3 2 

Giải hệ phương trình (1), (2) ta được: E 1;1 

0,25

Tọa độ vectơ BE   3;4

, suy ra phương trình BC: x 1 3t,y 1 4t    , do đó:

C (1 3t;1 4t) Lại do CCD t 1 Hay C2;5 0,25

Phương trình đường tròn (ABC) là: 2 2 2 2

x y  2ax 2by c  0;a b  c0

Ta được hpt:

1 a 2 4a 10b c 29

5

8 8a 6b c 25

99 c

4

Vậy phương trình đường tròn là: 2 2 5 99

0,25

2 (1,0 điểm) Viết phương trình mặt phẳng …

Mặt phẳng (P) và (Q) có các VTPT lần lượt là: n1 5; 2;5 , n  2 1; 4; 8  

Mặt phẳng (R) cần lập phương trình có 1 VTPT là:   2 2 2

3

n  a;b;c , a b c 0

0,25

Theo giả thiết:    P  R  n1 n3  5a 2b5c0 1 

  Góc giữa (Q) và (R) bằng 450 nên:

 

2 a 4b 8c 9 2 a b c 2 2

0,25

Từ (1) và (2), ta có: 2 2

7a 6ac c  0 ac;c7a, do 2 2 2

a b c 0

0,25

+/ Với ac, chọn a 1  c1 v b = 0à cotx-1= , nên pt là: x z 0 

+/ Với c 7a , chọn a 1  c7 v b = 20à cotx-1= , nên pt là: x 20y 7z 0   0,25

Câu

VII.a

(1,0

điểm)

Số phức…

4i 1 i 4i

2i 1 i 2 2i

1 i 1 i 1 i

Gọi số phức z là: z a bi, a, b  

Ta đươc: z 4i 2 a bi  2 2i 2 a 2 b 2 i 2

1 i

  a22b 2 2  2 a22b 2 2 4

0,5

Vậy tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn đề bài là đường tròn có

Câu

VI.b

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm) Tìm tọa độ các điểm C và D….

Phương trình cạnh AB của hình thang là: x y 4 0  

Cạnh đáy CD của hình thang có dạng: x y c 0;c   4

Mà CD tiếp xúc đường tròn   C : x 1 2y 1 2  với tâm 2 I1; 1 , R   2 0,25

Trang 6

Sử dụng điều kiện tiếp xúc, ta được: x y 0 

Nhận thấy, tiếp tuyến của đường tròn đi qua A, B phải có hệ số góc k

Đường thẳng đi qua A có phương trình dạng: kx y 40 1

 



 Nên phương trình cạnh AD là: 7x y 4 0   , suy ra tọa độ điểm D 1; 1

2 2

 

0,5

k 1 loai

k 7

 



Phương trình cạnh BC là: x 7y 4 0   , suy ra tọa độ điểm C 1 1;

2 2

0,25

2 (1,0 điểm) Tìm điểm thuộc mặt cầu

Mặt cầu (S) tâm I(2;-1;3) và có bán kính R = 3

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P):  ,   2.2 2 1 3 16  5

3

Do đó (P) và (S) không có điểm chung Do vậy, min MN = d –R = 5 -3 = 2

0,25

Trong trường hợp này, M ở vị trí M0 và N ở vị trí N0 Ta thấy N0 là hình chiếu vuông

góc của I trên mặt phẳng (P) và M0 là giao điểm của đoạn thẳng IN0 với mặt cầu (S)

Đường thẳngqua điểm I, và vuông góc với (P), thì N0 là giao điểm của  và (P) Mà

 có vectơ chỉ phương là n2; 2; 1  và qua I nên có phương trình là

 

2 2

1 2 3

 

  

0,25

Tọa độ của N0 ứng với t nghiệm đúng phương trình:

4 13 14

3 5

Câu

VII.b

(1,0

điểm)

Tìm giới hạn …

Ta có:

ln 1 x

3x

0,25

Tính:

6

0,25

Tính:

2

9 3x

0,25

Trang 7

Tính:  

x 0

ln 1 x 1 lim

2

x 0

1 5x x ln(1 x) 1 x 23 lim

18 3x

Ghi chú: Nếu thí sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 01/07/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w