1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng SỎI TIẾT NIỆU

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí do vào viện: Đau thắt lưng 2 bên time?... CLS-Xquang: HÌnh ảnh cản quang ngang mức S1-S2 bên P và trong tiểu khung 2 bên... ĐBT giãn không sỏi, NQ giãn 12mm, sát chỗ đổ thành BQ có sỏ

Trang 1

SỎI TIẾT NIỆU

Nhóm 3

Trang 2

I Hành chính

Chân, HP

II Lí do vào viện:

Đau thắt lưng 2 bên (time?)

Trang 3

III Tiền sử

Tăng huyết áp ? Năm ? Điều trị gì ?

IV Bệnh sử:

kèm theo tiểu buốt =>vv

Khám thấy:

Da nm hồng

HCNT?

Chạm thận P(+) Bập bềnh thận P(+)

Chạm thận T (-)

Trang 4

V CLS

-Xquang: HÌnh ảnh cản quang ngang mức S1-S2 bên P và trong tiểu khung 2 bên

-SA(21/3): Thận P kích thước bình thường, ĐBT giãn độ III, Niệu quản P giãn

13mm.Niệu quản P sát thành BQ có sỏi kích thước 10mm Thận T kích thước bt , ĐBT giãn độ I , Niệu quản T giãn 8mm , Niệu quản T chỗ bắt chéo với ĐM chậu có sỏi 7mm

- CT 32 dãy (23/3): Thận P vị trí kích thước bt, nhu mô có nang ĐK ~ 10mm , ĐBT giãn không sỏi, NQ giãn ~19mm , đoạn sát chỗ đổ vào thành BQ 7,5x10mm, ngấm thuốc và bài tiết bt Thận T vị trí , kích thước bt, nhu mô có nang vôi hóa thành ĐK 15mm, ĐBT giãn không sỏi, NQ giãn 12mm, sát chỗ đổ thành BQ có sỏi KT

5x7mm, ngấm và bài tiết bt

-NTTB: BC+, HC +/- , Nitrit - , protein niệu -

CTM : HC/HB/Hct : 3,98/121/37,9

WBC : 7,7 G/l Neu 43,8% L 53,9% , TC 314 G/l

ure/cre: 6,62/91,9 ; AST/ALT 19,5/17,2

Trang 6

VI Tóm tắt:

BN nữ, 64 tuổi vv vì đau hố TL 2 bên (time) Qua hỏi khám thấy :

TS : THA

Cơn đau quặn thận 2 bên điển hình

HCNT ?

Chạm thận P(+) Bập bềnh thận P(+)

Chạm thận T (-)

CLS: Xquang: HÌnh ảnh cản quang ngang mức S1-S2 bên P và trong tiểu khung 2 bên

SA 21/3): ĐBT phải giãn độ III, Niệu quản P giãn 13mm.Niệu quản P sát thành BQ có sỏi kích thước 10mm ĐBT trái giãn độ I , Niệu quản T giãn 8mm , Niệu quản T chỗ bắt chéo với ĐM chậu có sỏi 7mm

CT 32 dãy (23/3): ĐBT giãn không sỏi, NQ giãn ~19mm , đoạn sát chỗ đổ vào thành BQ 7,5x10mm, ngấm thuốc và bài tiết bt ĐBT giãn không sỏi, NQ giãn 12mm, sát chỗ đổ thành BQ có sỏi KT 5x7mm, ngấm và bài tiết bt

Trang 7

VII.Chẩn đoán :

Sỏi NQ 1/3 dưới 2 bên biến chứng ứ nước ĐBT, NQ 2 bên , Theo dõi NKTN

Trang 8

VIII Điều trị : ?? Ưu nhược điểm từng pp

Trang 9

- Điều trị triệu chứng : giảm đau, kháng sinh

-Điều trị nội khoa : chỉ điều trị khi sỏi bé <5mm , sỏi nhẵn, bờ rõ nhẵn, chức năng hình thái thận bt

- Điều trị ngoại khoa :

1.Tán sỏi ngoài cơ thể :

+Ưu : pp không xâm lấn, ít gây sang chấn

+Nhược : hiệu quả không cao nếu định vị không tốt , không áp dụng đc với sỏi quá lớn, các loại sỏi quá cứng Sau khi tán sỏi, các mảnh sỏi nhỏ di chuyển trên đường tiết niệu rất dễ gây tổn thương, gây tắc và viêm nhiễm đường niệu

2 Lấy sỏi qua da

+Ưu: lấy hầu hết đc cái loại sỏi( sỏi rắn, sỏi san hô )

+ Nhược: biến chứng chảy máu, nhiễm khuản, thủng đại tràng ,

Trang 10

+Ưu: Tán được mọi loại sỏi có kích thước nhỏ hơn 20mm, kể cả sỏi san hô Có thể lấy phần đa sỏi ra ngoài, nếu có sót lại thông thường là vụn sỏi

+Nhược:  Không áp dụng với bệnh nhân hẹp niệu đạo, đường niệu đang trong giai đoạn viêm, nhiễm khuẩn

4 Mổ NS lấy sỏi

+Ưu: Sỏi đường kính > 2cm nằm trong bể thận vị trí trung gian hoặc ngoài xoang Sỏi bể thận kèm hẹp khúc nối bể thận NQ hoặc NQ nằm sau TM chủ dưới Chăm sóc hậu phẫu nhẹ nhàng hơn so với mổ mở

+Nhược: sau mổ   có thể tràn khí dưới da, gây đau ở vết mổ và đau ở vùng ngực bụng , nhiễm khuẩn

5 Mổ mở lấy sỏi

+ Ưu : đc áp dụng trong sỏi nhiều viên nhiều vị trí, sỏi NQ kèm hẹp NQ dưới sỏi, sỏi NQ kèm dị dạng tiết niệu

+ Nhược : đau, dính sau mổ , nhiễm khuẩn, thời gian phục hồi lâu

Ngày đăng: 19/05/2021, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN