Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng... DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tâm và bán
Trang 1SỞ GD ĐT HÀ NỘI
THPT CỔ LOA
-
ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020
Công việc được thực hiện bởi 2 hành động liên tiếp Hành động thứ nhất là chọn 2 nữ từ 5 nữ
Hành động thứ 2 chọn 4 nam từ 7 nam
Chọn 2 nữ từ 5 nữ có
5 2
Lời giải Chọn A
Ta có
Công bội 2
1
13
u q u
Câu 3 Cho khối nón có chiều cao h5 và bán kính đáy r3 Thể tích của khối nón đã cho bằng
Lời giải Chọn C
Thể tích của khối nón đã cho: 1 2
.3 5 153
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định D Hàm số nghịch biến trên
Lời giải Chọn A
Trang 2 Suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 5 Cho khối hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB3, AD4, AA 5 Thể tích của khối hộp
chữ nhật đã cho bằng:
Lời giải Chọn D
Thể tích khối hộp V 3.4.5 60
Câu 6 Tập xác định của hàm số ylog 13 x là
A 1; B ;1 C 1; D ;1
Lời giải Chọn C
f x x
Câu 8 Cho hàm số f x liên tục trên và có đồ thị là đường cong như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình f x 3 là
Lời giải Chọn D
Phương trình: f x 3 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Trang 3Đường thẳng d cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt nên phương trình f x 3 có 2 nghiệm phân biệt
Câu 9 Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?
1
x y
3 3
Lời giải Chọn D
Quan sát đồ thị ta loại phương án A, C
Tính đạo hàm hàm số y x3 3x , ta tìm được hai diểm cực trị của hàm số là 2
I 2f x 1 d x2 f x dx1dx2F x x C
Câu 11 Tính giá trị của biểu thức 3
1log
Lời giải Chọn C
z i z Vậy môđun của z bằng 3
Câu 13 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M 1;2; 2 trên trục Oz là điểm
A E1; 2;0 B F0; 0; 2 C G0; 0; 2 D H0;0; 1
Lời giải Chọn B
Hình chiếu vuông góc của điểm M 1;2; 2 trên trục Oz là điểm F0; 0; 2
Câu 14 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y Tâm của mặt cầu S
có toạ độ là
A 2; 1;0 B 2;1;0 C 1; 2;0 D 1; 2;0
Trang 4Lời giải Chọn D
Tâm của mặt cầu 2 2 2
Dựa vào phương trình đường thẳng
Thay tọa độ điểm M1;1; 5 vào phương trình mp P :x y 2z 5 0
ta có 1 1 2. 5 5 0 7 0 (sai) Suy ra điểm M1;1; 5 không thuộc mặt phẳng P
Thay tọa độ điểm Q2; 3; 4 vào phương trình mp P :x y 2z 5 0
ta có 2 3 2.4 5 0 14 0 (sai) Suy ra điểm Q2; 3; 4 không thuộc mặt phẳng P
Thay tọa độ điểm T2; 3; 3 vào phương trình mp P :x y 2z 5 0
ta có 2 3 2. 3 5 0 0 0 (đúng) Suy ra điểm T2; 3; 3 thuộc mặt phẳng P
Thay tọa độ điểm I5;0;6 vào phương trình mp P :x y 2z 5 0
ta có 5 0 2.6 5 0 12 0 (sai) Suy ra điểm I5;0;6 không thuộc mặt phẳng P
Vậy điểm T2; 3; 3 là điểm cần tìm
Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh bên bằng 2a Côsin
của góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp SABCD là
Hình chóp SABCD có đường cao SO
Hình chiếu của SB lên ABCD là OB Suy ra góc giữa SB v i mặt phẳng đáy là SBO
Trang 5 Xét tam giác SOB vuông tại O có:
222
cos
a OB SBO
Từ bảng biến thiên ta có hàm số đổi dấu 2 lần nên hàm số y f x có 2 cực trị
Câu 19 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4
x y
+ Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4
x y
2 3
1 2
Câu 22 Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông Diện
tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Trang 6 Thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông suy ra l2R4
Diện tích xung quanh của hình trụ: Sxq2Rl16
Ta có 2
01
22
Hoành độ giao điểm của parabol và trục hoành là nghiệm của phương trình:
Trang 7 1 2x5, vì cơ số 2 1 nên 0 x log 52 x x 0;1; 2
Vậy bất phương trình đã cho có 3 nghiệm nguyên
Câu 26 Một khối lăng trụ có chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a Tính thể tích khối lăng trụ 2
A V 4a3 B
323
a
243
a
343
a
Lời giải Chọn A
Thể tích khối lăng trụ đã cho là 2 3
Câu 28 Cho hàm số yax4bx2c a b c, , ,a0 có đồ thị như hình vẽ Trong các số a b c, , có
bao nhiêu số âm?
Lời giải Chọn B
Nhánh phải của đồ thị hư ng lên nên a0 Cho x 0 y c, dựa vào đồ thị ta có c0
Đồ thị hàm số trùng phương có 3 cực trị nên ab0, suy ra b0
Vậy trong các số a b c, , có 2 số âm
t
e dt
Lời giải Chọn B
Trang 8 lần lượt là
A M(3; 2) B N( 3; 2) C P(2;3) D Q( 2; 3)
Lời giải Chọn B
Ta có 2 2 2
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 1;2 và mặt phẳng P : 2x3y z 4 0 Đường
thẳng qua A và vuông góc v i mặt phẳng P có phương trình là
Ta có n P 2 ;3 ; 1
Gọi d là đường thẳng qua A và vuông góc v i mặt phẳng P , khi đó n P 2 ;3 ; 1 là một
vectơ chỉ phương của d
Vậy phương trình đường thẳng cần lập là: 1 1 2
Trang 9A m 2 B m 1 C m1 D m2
Lời giải Chọn C
Đặt tlog3x, phương trình đã cho trở thành 2
Câu 38 Cho S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD và SAa 3 Gọi M là trung điểm
của AD Khoảng cách giữa hai đường thẳng BMvà SD bằng
M
S
Trang 10 Gọi N là trung điểm BCBMDN là hình bình hành BM // DNBM //SDN
3
5
a a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm trên K
Nếu f x 0, x K thì hàm số y f x đồng biến trên K
Nếu f x 0, x K thì hàm số y f x nghịch biến trên K
H T
Trang 11Bảng biến thiên của g x trên 0;
Yêu cầu bài toán
Vậy có 5 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn
Câu 40 Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh bằng a Một mặt cầu S đi qua các đỉnh của hình
vuông ABCD đồng thời tiếp xúc v i các cạnh của hình vuông A B C D Tính bán kính R của mặt cầu S
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình đa diện
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Chứng tỏ tâm I của mặt cầu thuộc OO(v i O O; là tâm của hình vông ABCD và
A B C D
B2: Chứng tỏ mặt cầu tiếp xúc v i các cạnh hình vuông A B C D tại trung điểm các cạnh
B3: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho Ox tia OC , Oy tia OD và Oz tia OO
B4: Tìm điểm IOO sao cho ICIM(M là trung điểm của C D )
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Gọi O O, lần lượt là tâm của hình vông ABCD và A B C D
Trang 12Do mặt cầu cách đều các điểm A B C D, , , nên tâm mặt cầu thuộc đường thẳng OO
Do A B C D là hình vuông nên mặt cầu tiếp xúc v i các cạnh của hình vuông A B C D tại trung điểm các cạnh
Gọi M là trung điểm của C D và I là tâm mặt cầu cầu cần tìm ta có IM IC
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho Ox tia OC , Oy tia OD và Oz tia OO(hình vẽ)
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 13B3: Vậy ta có 4 đường tiệm cận y0; x1; x 2; x2
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta xác định được 2
Vậy ta có 4 đường tiệm cận y0; x1; x 2; x2
Câu 42 Cho hàm số f x thoả mãn 36
45
f và f x x x 5, x 5; Khi đó 11
4d
f x x
bằng
105
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm f x để tính tích phân.
Trang 14 V i 36
45
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị l n nhất của biểu thức liên quan đến phương trình
Câu 44 Lon bia Hà Nội có hình trụ còn cốc uống bia thì có hình nón cụt (như hình vẽ dư i đây) Khi rót
bia từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và chiều cao của phần bia có
trong cốc là như nhau Hỏi khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào sau đây?
Trang 15A 9,18 cm B 8, 58 cm C 14, 2 cm D 7, 5 cm.
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm chiều cao của hình trụ dựa vào mối liên hệ về thể tích của khối trụ và khối nón cụt
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
- Cho khối nón cụt có bán kính 2 đáy lần lượt là r r , chiều cao h Có thể tích: 1, 2
1 2 1 23
Thể tích bia còn lại trong lon 3
Trang 16Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán ứng dụng phương pháp hàm số để giải phương trình và tìm nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trư c
B1:Đưa phương trình đã cho về dạng f u f v
B2:Xét tính đơn điệu của hàm số y f t trên miền D
B3: Tìm mối liên hệ giữa cos2 x; cosx và biến đổi thuận lợi
B4: Từ đó giải phương trình.và lấy nghiệm thỏa mãn điều kiện
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Ta có
2 2
Trang 17Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính tích phân của một hàm số dựa theo nguyên hàm
2
3
3'( ) ( ) (3) ( 2) (4)
Câu 47 Cho khối lăng trụ ABC A B C có thể tích bằng V Gọi M , N , P lần lượt là các điểm thuộc
các đoạn thẳng AA, BB và A C sao cho 1
Gọi Q là trung điểm
của BC Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính thể tích khối đa diện
S ABCD
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Gắn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ
B2: Xác định tọa độ các điểm M N P Q, , , và các vec tơ QN QM QP; ;
Trang 18Giả sử hình lăng trụ đã cho là hình lăng trụ đều có cạnh đáy là a và chiều cao bằng h
Đặt hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, Gốc tọa độ O trùng v i Q là trung điểm của BC Khi đó:
Câu 48 Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính giá trị biếu thức chứa logarit
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trang 19Cho hai đồ thị f x và g x Số giao điểm của hai đồ thị chính bằng số nghiệm của phương trình f x g x .
Câu 49 Có 4 chữ cái gồm hai chữ cái a và hai chữ cái b xếp vào một bảng gồm 16 ô như hình vẽ dư i
đây Biết rằng mỗi ô không có quá một chữ cái Tính xác suất để bất cứ dòng nào hoặc cột nào đều không có hai chữ cái giống nhau
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác suất của biến cố
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trang 20+) Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi hành động 1 hoặc hành động 2; hành động
1 có m cách thực hiện, hành động 2 có n cách thực hiện không trùng v i cách nào của hành động 1 Khi đó có mn cách hoành thành công việc
+) Quy tắc nhân: Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp; hành động 1 có m
cách thực hiện, ứng v i mỗi cách của hành động 1 có n cách thực hiện hành động 2 Khi đó có
m n cách hoành thành công việc
+) Số các tổ hợp
!
k n
n C
B4: Áp dụng quy tắc nhân tính số phần tử của biến cố Từ đó suy ra xác suất của biến cố
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Không gian mẫu 2 2
16 14
n C C
Xếp hai chữ cái a
Có 16 cách đặt vị trí chữ cái a đầu tiên
Do hai chữ cái a không ở cùng một hàng hoặc một cột do đó có 9 cách xếp chữ a còn lại
Vì hai chữ cái giống nhau nên có số cách xếp vị trí hai chữ cái a là 16.9 72
Trường hợp 2: Chữ cái b đầu tiên ở vị trí có 1 hàng hoặc 1 cột chứa 1 chữ cái a
Chữ cái b đầu tiên có 8 cách xếp vị trí Chữ cái b thứ hai có 8 cách xếp
Do hai chữ cái b giống nhau nên có 8.8 32
2 cách
Trường hợp 3: Chữ cái b không ở vị trí có hàng hay cột chứa chữ cái a
Có 4 cách xếp vị trí cho chữ cái b đầu tiên Chữ cái b thứ 2 có 7 cách xếp
Do hai chữ cái b giống nhau nên có 4.7 14
2 cách
Theo quy tắc nhân có 72 9 32 14 3960 cách xếp
Gọi A là biến cố xếp được bất cứ dòng nào hoặc cột nào có hai chữ cái không giống nhau Suy ra n A 3960
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định nghiệm nguyên của phương trình
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Trang 21+) V i a b, 0 và a1 có loga b loga b
+) V i 0 a 1 và X Y, 0 có loga X loga Y X Y
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Xác định điều kiện của phương trình
B2: Xác định hệ thức liên hệ giữa hai ẩn x y,
B3: Lập luận suy ra số giá trị nguyên thỏa mãn đề bài
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Điều kiện
14