1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc 7 ki II

75 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 397,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông của hai tam giác vuông.. Biết vận [r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/12/2010 TiÕt 33: LuyÖn tËp ( T1)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: Củng cố tính chất các trường hợp bằng nhau của tam giác

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say nghiêm cứu và yêu thích môn học.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

II CHUẨN BỊ:

Thầy: BT 36, 38,40,41

Trò: Chuẩn bị BT, tµi liÖu, ôn tính chất trường hợp bằng nhau thứ 3 của tam giác

IV TIẾN TRÌNH DẠY :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)

HS 1: Phát biểu tính chất bằng nhau (g.c.g), vẽ hình minh hoạ

HS 2: Phát biểu 2 hệ quả của trường hợp g.c.g

3 Giảng bài mới: (30 ph )

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

Cùng hs phân tích bài toán

Chứng minh AC = BD như thế nào?

Hãy trình bày lại lời giải trên

*Hoạt động 2: Giải bài tập 38

Trang 2

10

ph

Có thể chúng minh các tam giác đó theo

truờng hợp bằng nhau nào của hai tam

giác, ta cần phải chỉ ra các tam giác đó

thoả mãn những điều kiện nào?

- Hãy trình bày lại bài toán trên

*Hoạt động 3: Giải bài tập 40

Bài 40/124(Sgk)

Làm thế nào để so sánh BE, CF ?

Nối C với B

Xét Δ ABC và Δ DCBABC = DCB (cặp góc sole trong của AC // BD)

x F

Δ BEM và Δ CFM có:

E = F(=900)

MB = MC (giả thiết) BME = CMF (đối đỉnh)

Do đó, Δ BEM và Δ CFM (cạnh huyền- góc nhọn)

Suy ra BE = CF (Hai cạnh tương ứng)

4 Củng cố bài học: Qua luyện tập

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài vÒ nhµ: ( 3ph)

Bài 41/124(Sgk)

Trang 3

Rèn luyện cách chứng minh hai tam giác bằng nhau dựa vào các hệ quả 1, 2.

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng vẽ hình, tính toán các yếu tố cạnh, góc của tam giác.

3 Thái độ: Yêu thích môn học, hăng say phát biểu ý kiến.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, compa

Trò: Thước thẳng, thước đo góc, compa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)

- HS 1: Trên các hình 105, 106, 107 các tam giác vuông nào bằng nhau? Vì sao?

- HS2: T¬ng tù víi h×nh 108?

3 Giảng bài mới: ( 30 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

*Hoạt động 2: Giải bài tập 41

Gọi HS đọc đề và thảo luận theo nhóm

Gọi đại diện nhóm trình bày

(1)Bài 40/124(Sgk)

GiảiXét Δ MBE và Δ MCF có:

MB = MC (gt)MBE = MCF (đ đ)

Vậy Δ MBE = Δ MCF (cạnh huyền

- góc nhọn)

BE = CF (cạnh tương ứng)

(2)Bài 41/124(Sgk)

Trang 4

- Theo dõi các nhóm trình bày để nhận

xét từ đó chốt lại lời giải đúng

Xột Δ BID và Δ BIE cú:

IB chung IBD = IBE (gt) Vậy Δ BID = Δ BIE (cạnh huyền

và gúc nhọn)

ID = IE (1) Xột Δ CIE và Δ CIF cú:

CI chung ICE = ICF Vậy Δ CIE = Δ CIF (cạnh huyền

và gúc)

IE = IF (2)

Từ (1) và (2) suy ra ID = IE = IF

4 Củng cố bài học: Qua luyện tập

5.Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 3 ph)

- Bài tậpvề nh: Làm cỏc BT 42, 43, 44/124(Sgk)

- Bài tập 42/124 xột hai tam giỏc vuụng BAC và AHC nếu chỳng bằng nhau theo hệ quả 1 hoặc hệ quả 2 thỡ chỳng phải thoả món điều kiện gỡ?từ đú dễ dàng kết luận được tại sao khụng thể ỏp dụng trường hợp gúc cạnh gúc để kết luận cỏc tam giỏc BAC và AHC bằng nhau

v Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn:04/01/2011 Tiết 35: Tam giác cân

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: HS nắm được định nghĩa tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng cõn, tam giỏc đều, tớnh

chất về gúc của tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng cõn, tam giỏc đều Biết vẽ một tam giỏc cõn, một tam giỏc vuụng cõn Biết chứng minh một tam giỏc là cõn, vuụng cõn, đều Biết vận dụng cỏc tớnh chất để chứng minh tam giỏc đều cõn, để tớnh số đo gúc, chứng minh cỏc gúc bằng nhau

2 Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh, tớnh toỏn và tập dựơt cỏc chứng minh đơn giản.

Trang 5

3 Thái độ: Yêu thích học toán, hăng say phát biểu ý kiến.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)

Cho góc xOy khác góc bẹt Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB.Gọi I là giao điểm của tia phân giác góc O với AB Chứng minh I là trung điểm của AB và OIvuông góc với AB?

3 Giảng bài mới: ( 25 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

7

ph

11

ph

HĐ1: Định nghĩa và các khái niệm

-Thế nào là tam giác cân?

- Vẽ tam giác ABC cân đỉnh A như thế

+ góc ở đáy

?1

Tên t/g cạnh bên

cạnh đáy

Góc ở đáy

Góc ở đỉnh

Δ

ABC

AB, AC

BC Góc B,góc CGóc A

Δ

ADE

AD, AE

DE Góc D,góc EGóc A

Δ

ABC

AC, AH

CH Góc H,góc CGóc A

2 Tính chất: ( Sgk)

Định lý 1: Sgk

Δ ABC(AB=AC)

B = C

Trang 6

7

ph

- Phát biểu định lí về góc ở đáy của tam

giác cân

- Điều ngược lại có đúng không?

Giới thiệu tam giác vuông cân

Làm?3

HĐ3: Tam giác đều:

Giới thiệu định nghĩa

Làm ?4

Rút ra các nhận xét từ tam giác đều ABC

 Treo b¶ng phô cã ghi c¸c hÖ qu¶

Hình 117: Δ IHG cân tại I vì H=G=700

Hình upload.123doc.net Δ MKO cân tại M (vì MK = MO) Δ NPO cân tại N ( vì NP = NO)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 3 ph)

Học thuộc định nghĩa, tính chất,các hệ quả (tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều)

Vẽ tam giác cân, vuông cân, đều bằng thước thẳng và compa

1 Kiến thức: HS được ôn lại các định nghĩa, các tính chất, hệ quả trong bài.

2 Kĩ năng: Biết vẽ hình và chứng minh được tam giác cân.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và phát biểu ý kiến

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, compa

Trò: Thước thẳng, thước đo góc, compa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Trang 7

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)

HS1:Phát biểu định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

HS2: Phát biểu định lí thuận và đảo về tam giác cân, nêu ba hệ quả về tam giác đều

3 Giảng bài mới: ( 30 ph)

của bài toán

- Muốn so sánh ABD và ACE ta làm như

thế nào?

(so sánh Δ ABD và Δ ACE )

- Hai tam giác trên đã có những điều kiện

nào bằng nhau?

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Cả lớp làm trên giấy nh¸p

Xét Δ IBC

Dự đoán xem Δ IBC là tam giác gì

Muốn chứng minh tam giác IBC cân tại I

AB = AC (gt); A chung

AD = AE (gt)Vậy Δ ABD = Δ ACE (c.g.c)Suy ra ABD = ACE

Từ Δ ABD = Δ ACE

ABD = ACEhay IBA = ICA (1)

Δ ABC cân tại A nên

B = C (2)

Từ (1) và (2) suy raIBC = ICB (3)(IBC = B - IBAICB = C - ICA)

Từ (3) suy ra Δ IBC cân tại I

2 Bài 52/128 (Sgk)

Trang 8

- Gọi HS đọc bài toỏn, vẽ hỡnh ghi GT,

KL

- Dự đoỏn xem Δ ABC là tam giỏc gỡ?

- Để chứng minh Δ ABC đều ta làm

như thế nào?

GT xOy = 1200, OA là tia phõn giỏc

600 = 300 (2)Xột Δ AOB và Δ AOC cú:

AO chung, A1=A2(từ (1) và (2)

⇒ Δ AOC = Δ AOB (hệ quả 2)

AB = AC (cạnh tương ứng)Xột Δ ABC cú AB = AC và

A = 600 Vậy Δ ABC đều

áp dụng tính chất tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau ta dễ dàng tìm đợc góc B và C

v rút kinh ngiệm giờ dạy:

Trang 9

Ngày soạn: 11/01/2011 TiÕt 37: §Þnh lÝ Pitago

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: Nắm được định lý Pytago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông, nắm

được dịnh lý Pitago đảo Biết vận dụng định lý Pytago để tính độ dài của tam giác vuông khi biết hai cạnh kia Biết vận dụng định lý đảo để nhận biết tam giác đã cho là tam giác vuông

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải các bài toán hình học

3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, compa, các tam giác bằng bìa

Trò: Thước thẳng, thước đo góc, compa

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)

Hs1: Tính diện tích hình vuông có cạnh là a và b

Hs2: Vẽ tam giác vuông ABC có hai cạnh góc vuông là 3 và 4 cm

Đo độ dài cạnh huyền

3 Giảng bài mới: ( 30 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

giữa 3 cạnh của hình tam gi¸c vuông?

- GV giới thiệu định lý Pitago

- Gọi HS phát biểu định lý trong Sgk

- Nghe GV giíi thiÖu

Δ ABC vuông tại A

Trang 10

15

ph

Làm ?4

- Yờu cầu HS làm việc theo nhúm

- Gọi đại diện 2 nhóm lờn trỡnh bày kết

4 Củng cố bài học: ( 3 ph)Phỏt biểu định lý Pytago và Pytago đảo

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài về nhà: ( 5 ph)

Nếu đỳng thỡ kờt luận tam gớac đó cho là tam giỏc vuụng

Nếu sai thỡ kết luận tam giỏc đó cho khụng là tam giỏc vuụng

Trang 11

1 Kiến thức: Củng cố định lý py-ta-go (thuận và đảo),Vận dụng vào giải cỏc bài toỏn.

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh và chứng minh một bài toỏn hỡnh học.

3 Thỏi độ: Rốn ý thức vận dụng kiến thức đó học vào trong thực tiễn.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tớch cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thớc thẳng, thớc đo góc

Trũ: Thớc kẻ, com pa, thớc đo độ

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chỳ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)

Phỏt biểu định lý py-ta-go thuận và đảo Vẽ hỡnh viết biểu thức minh hoạ định lý

3 Giảng bài mới: ( 36 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

- Để kiểm tra 3 cạnh đó cho cú lập

được tam giỏc vuụng khụng ta

phải làm gỡ?

1 Bài 54/131(sgk)

x 7.5

8.5

A

B C

2 Bài 56/131(sgk)

- Dựa vào độ dài 3 cạnh của một tam giỏc

- Xỏc định tam giỏc cú 3 cạnh đó cho cú phải làtam giỏc vuụng?

Trang 12

3 Bµi 57/131(sgk)

GiảiBạn Tâm đã sai

IA = 12 AC = 12 12 = 6

IB = 12 BD = 12 16 = 8Theo Pytago ta có:

AB = √62+82=√100 = 10

Do Δ BIA = Δ BIC = Δ DIA

= Δ DIC

AB = BC= DA= DC= 10

4 Củng cố bài học: Qua luyện tập

5 Híng dÉn học sinh học bài và làm bài vÒ nhµ: ( 2 ph)

1 Kiến thức: Củng cố định lý Pytago (đảo) Vận dụng định lý vào các bài toán Kiểm tra kiến

thức chung về tam giác cân và định lý Py ta go

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình và chứng minh bài hình học.

3 Thái độ: Rèn ý thức vận dụng kiến thức đã học vào trong thực tiễn.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

Trang 13

Trò: Thước thẳng, compa.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ:: KiÓm tra 15’: - Phát biểu định lý Pytago thuận và đảo

- Xét xem tam giác có các cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông?

a) 5, 3, 4 b) 9, 16, 13 c) 4, √41 , 5 Đáp án: a) c)

3 Giảng bài mới: ( 26 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

8 ph

9 ph

*HĐ 1: Giải bài 59/SGK

Gọi HS lên bảng trình bày bài làm

- Kiểm tra 3 HS trên b¶ng

Nhận xét qua bài làm của lớp

Có AC2 = 122 + 162

Trang 14

HB2 = 132 - 122

HB2 = 169 - 144 = 25→HB = 5Vậy BC = 5 + 16 = 21

Δ MBC vuông tại M, theo Py ta go ta có:

BC2 = NB2 + NC2= 32 + 55 = 36

BC = 6

4 Củng cố bài học: Qua luyÖn tËp

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài về nhà: ( 2 ph)

- Làm BT 83,84,87,92/108,109(SBT)

- Các bài tập 84, 92 mỗi đơn vị độ dài là một ô vuông

v rót kinh nghiÖm giê d¹y :

………

………

………

Ngày soạn:18/01/2011 TiÕt 40: C¸c trêng hîp b»ng nhau

cña tam gi¸c vu«ng

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức : Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông, biết vận dụng

định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền, cạnh góc vuông của hai tam giácvuông Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh cácđoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

2 Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích, tìm cách giải và trình bày bài toán chứng

minh hình học

3 Thái độ : Giúp học sinh yêu thích môn học.

Trang 15

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thước, compa, eke

Trò: Thước thẳng, compa, eke

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 8 ph)- Hãy nêu các trường hợp bằng nhau đã biết của hai tam giác

vuông, vẽ hình minh họa

a Trên mỗi hình a, b, c sau có các tam giác vuông nào bằng nhau?

a) b) c)

ΔDKE=ΔDKF

(Cạnh góc vuông) (Cạnh góc vuông-góc nhọn) (Cạnh huyền-góc nhọn)

3 Giảng bài mới: ( 30 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

15

ph

Hoạt động1: Các t/h bằng nhau của hai

tam giác vuông.

Thông qua kiểm tra bài cũ, GV cho HS

ôn lại các trường hợp bằng nhau đã biết

của hai tam giác vuông

Đặt vấn đề; Nếu cạnh huyền và cạnh

góc vuông của tam giác vuông này bằng

cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam

giác vuông kia thì hai tam giác đó có

bằng nhau không?

Từ giả thiết bài toán có thể chứng minh

được cặp cạnh nào bằng nhau?

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết của

hai tam giác vuông:

AA

Trang 16

- Học thuộc định lý trong bài, trỡnh bày lại chứng minh ?2

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………Ngày soạn:25/01/2011 Tiết 41: Luyện tập

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức:+ Củng cố lại cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng.

+ Củng cố cỏch chỳng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh một tia

là phõn giỏc của một gúc

2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, suy luận và cỏch trỡnh bày bài toỏn.

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và phát biểu xây dựng bài.

II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tớch cực

III CHUẨN BỊ:

Thầy: Thước thẳng, eke, compa.

Trũ: Thước thẳng, eke, compa.

Trang 17

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)

a Phát biểu định lý về trường hợp bằng nhau

về cạnh huyền và cạnh góc vuông

của tam giác vuông

b Cho tam giác ABC cân tại A và AM BC

Hỏi tam giác AMB và AMC có bằng nhau không? Vì sao?

3 Giảng bài mới: ( 27 ph)

tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng

Muốn chứng minh cho AH = AK

ta phải ghép chúng vào các tam

giác nào?

Nêu các điều kiện cần thiết để

hai tam giác đó bằng nhau?

+Hs trình bày CM

- Thu bài của hai hs dưới lớp

- Sửa bài trên bảng

- Ngoài cách chứng minh trên ta

còn cách chứng minh nào khác

không?

b) Ch ứng minh AI l à tia p/gi ác

Cho Hs đọc yêu cầu b)

Thực hiện theo nhóm

Các em làm việc trong 5 phút

Gọi hs lên bảng trình bày

Thu bài hai hs để sửa

- Cho Hs nhận xét bài của bạn

Suy ra IAH = IAK Vậy AI là tia phân giác của góc A.

(2)Bài 66/137(Sgk)

C B

A

M

Trang 18

ph cặp tam giỏc bằng nhau:

- Vẽ hỡnh 148/137(Sgk)

Hóy quan sỏt hỡnh 148 và cho

biết cỏc tam giỏc bằng nhau

Yờu cầu hoạt động theo nhúm

E D

Trả lời ?/137 SGK phần thực hành ngoài trời.

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn:25/01/2011 Tiết 42: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

1 Kiến thức : HS biết cánh xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một

địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng

+ Mẫu báo cáo thực hành của các tổ HS

- HS : * Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của

Trang 19

+ 1 thớc đo độ dài.

IV Tiến trình của tiết dạy :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

GV đa hình 149 lên bảng phụ tranh và giới

thiệu nhiệm vụ thực hành

Cho hai điểm A và B, giả sử hai điểm đó bị

ngăn cách bởi một con sông nhỏ, ta đang ở bờ

sông có điểm A, nhìn thấy điểm B nhng không

tới đợc

Đặt giác kế tại điểm A vạch đờng thẳng xy

vuông góc với AB tại A

GV: Sử dụng giác kế thế nào để vạch đợc đơng

thẳng xy vuông góc với AB

(Nếu HS không nhớ cách làm, GV nhắc lại

cách sử dụng giác kế)

GV cùng hai HS làm mẫu trớc lớp cách vẽ

đ-ơng thẳng xy  AB

- Sau đó lấy một điểm E nằm trên xy

- Xác định điểm D sao cho E là trung điểm

của AD

HS nghe và ghi bài

HS đọc lại nhiệm vụ tr.138 SGK

HS: Đặt giác kế sao cho mặt đĩa trònnằm ngang và tâm của giác kế nằm trên

đờng thẳng đứng đi qua A

- Đa thanh quay về vị trí 00 và quay mặt

đĩa sao cho cọc ở B và hai khe hở ởthanh quay thẳng hàng

- Cố định mặt đĩa, quay thanh quay 900,

điều chỉnh cọc sao cho thẳng hàng vớihai khe hở ở thanh quay

Đờng thẳng đi qua A và cọc chính là

Trang 20

- Đo độ dài đoạn CD.

GV: vì sao khi làm nh vậy ta lại có

CD = AB

GV yêu cầu HS đọc lại phần hớng dẫn cách

làm tr.138 SGK

Hoạt động 2 Hớng dẫn báo cáo

Báo cáo thực hành của tổ lớp

Kết quả: AB = điểm thực hành của tổ (gv cho)

STT T

ênHS

Điểmchuẩnbịdụng

cụ (3

điểm)

ý thứckỉluật(3

điểm)

Kĩnăngthựchành(4

điểm)

Tổngsố

điểm(10

HS khác: Có thể dùng thớc đo để đợc

ED = EA

HS: Cách làm tơng tự nh vạch đờngthẳng xy vuông góc với AB

4 Củng cố bài học: ( 3 ph)

- Nhắc lại cỏch làm thực hành

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)

- Bài tập thực hành: bài 102 tr.110 SBT

- Tiếp tục chuẩn bị dụng cụ đầy đủ để giờ sau tiến hành làm thực hành

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

*********************************************

Ngày soạn:25/01/2011 Tiết 43: THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

1 Kiến thức : HS biết cánh xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một

địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc Biết thực hành trờn thực tế

Trang 21

2 Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng

+ Mẫu báo cáo thực hành của các tổ HS

- HS : * Mỗi tổ HS là một nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của

2 Kiểm tra bài cũ: ( 3 ph)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới: (35 ph)

tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

Hoạt động Thực hành

GV cho HS tới địa điểm thực hành, phân

công vị trí từng tổ Với mỗi cặp điểm

A-B nên bố trí hai tổ cùng làm để đối chiếu

kết quả, hai tổ lấy điểm E1, E2 nên lấy trên

hai tia đối nhau gốc A để không vớng nhau

khi thực hành

GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ,

nhắc nhở, hớng dẫn thêm HS

Các tổ thực hành nh GV đã hớng dẫn,mỗi tổ có thể chia thành hai hoặc banhóm lần lợt thực hành để tất cả HS nắm

đợc cách làm Trong khi thực hành, mỗi

tổ cần có th kí ghi lại tình hình và kếtquả thực hành

4 Củng cố bài học ( 3ph)

- GV nhắc nhở , nhận xét giờ thực hành

- Thu bỏo cỏo thực hành

5.Hớng dẫn về nhà học sinh học và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)

- GV yêu cầu HS chuẩn bị tiết sau Ôn tập chơng

- Làm câu hỏi 1, 2, 3 ôn tập chơng II và bài tập 67, 68 , 69 tr.140, 141 SGK

- Sau đó HS cất dụng cụ, rửa tay chân, chuẩn bị vào giờ học tiếp theo

v rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn: 10/02/2011 Tiết 44: Ôn tập chơng II ( T1)

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: ễn tập và hệ thống cỏc kiến thức đa học về tổng ba gúc của một tam giỏc, cỏc

Trang 22

trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc

2 Kĩ năng: Vận dụng cỏc kiến thức đó học vào cỏc bài toỏn vố vẽ hỡnh, đo đạc , tớnh toỏn,

chứng minh, ứng dụng trong thực tế

3 Thái độ: Chịu khó tìm tòi suy nghĩ phát biểu bài, yêu thích học toán.

II Phơng pháp: Hỏi đáp, phát vấn.

III Chuẩn bị:

Thầy: Bảng 1 cỏc trường hợp bằng nhau của tam hai giỏc

Trũ: ễn tập cỏc cõu hỏi từ cõu 1 đến cõu 3 Thước thẳng, eke, compa, bỳt viết

IV tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: Qua ụn tập

Hđ 1: ễn về tổng ba gúc của tam

giỏc, cỏc tam giỏc đặc biệt

?1 Cõu hỏi ụn tập 1

Phỏt biẻu định lý vố tổng ba gúc

của một tam giỏc, tớnh chất gúc

ngoài của tam giỏc

?2 Hóy nờu tớnh chất về tam giỏc

cõn, tam giỏc đều,tam giỏc vuụng,

t/g vuụng cõn,

?3 làm bài tập 67/140 Sgk

Đưa cõu hỏi lờn bảng

?4 Bài tập 68/141/Sgk

Hđ 2 ễn tõp về cỏc trường hợp

bằng nhau của hai tam giỏc

?5 Trả lời cõu hỏi 2,3/139

1 Tổng ba gúc của tam giỏc

+ Định lý về tổng ba gúc (SGK tr106)+ Tớnh chất gúc ngoài của tam giỏc.(SGK tr107)

2 Tớnh chất về tam giỏc cõn, tam giỏc đều , t/g vuụng, t/g vuụng cõn,.

+ (SGK tr 1226)Bài tập 67/140 SgkCõu Đỳng Sai

 Cõu a), b) Được suy ra từ định lý “Tổng bagúc của một tam giỏc bằng 1800”

 Cõu c) được suy ra từ định lý “Trong một tam giỏc cõn, hai gúc ở đỏy bằng nhau ”

 Cõu d) được suy ra từ định lý “Nờu một tam giỏc cú hai gúc ở đỏy bằng nhau thỡ tam giỏc đú là tam giỏc cõn”

2.ễn tõp về cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc

 Ba tr Hợp bằng nhau+ Th1 (c.c.c)

Trang 23

4 Củng cố bài học: Qua ôn tập

5 Híng dÉn học sinh học bài và làm bài tập vÒ nhµ: ( 10 ph)

A

D

Trang 24

II Phơng pháp: Luyện tập, phát vấn, đàm thoại.

III CHUẨN BỊ :

Thầy: Compa, thước thẳng, ờke

Trũ: Compa, thước thẳng, ờke

IV Tiến trình của tiết dạy :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: Qua ôn tập

3 Giảng bài mới: ( 35 ph)

7

p

7

p

Cho HS vẽ hỡnh và ghi giả thiết, kết

luận bài toỏn

- Cựng HS phõn tớch bài toỏn

- Muốn chứng minh Δ AMN cõn

ta cần phải chỉ ra tam giỏc đú thoả

món những điều kiện nào?

Mà ABC = ACB(vỡ Δ ABC cõn tại A)nờn ABM = CAN (1)

Xột Δ ABM và Δ ACN cú:

AB = AC ( Δ ABC cõn tại A) ABM = CAN (1)

MB=MC (Giả thiết)Vậy Δ ABM = Δ CAN (c.g.c)(2)

Δ ABH = Δ ACK (4)(cạnh huyền - gúc nhọn)

Trang 25

Dự đoỏn dạng tam giỏc OBC?

Chứng minh OBC = 600 như thế

nào?

Từ (4) AH = AKd) Xỏc định dạng Δ OBCXột Δ MBH và Δ NCK cú:

e) Xỏc định dạng Δ OBC khi BAC = 600 và

MB = BC - NCXột Δ ABC cú:

AB = AC (gt)BAC = 600 (gt)Vậy Δ ABC đều (1)Suy ra ABC = 600

Và BM = BASuy ra Δ MBA cõn tại BSuy ra M = A = 12 ABCHay M = A = 12 600 = 300

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 8 ph)

- ễn lý thuyết/129 Sgk, Xem lại bảng 1, 2

- Xem lại Bt 70/141 Sgk, Chuẩn bị cho tiết kiểm tra chương II (thước, compa, chỡ)

v Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………Ngày soạn: 15/02/2011 Tiết 46: Kiểm tra viết chơng II

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức đã học trong chơng II.

2 Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày một bài kiểm tra.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong khi làm bài.

II Phơng pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Ra đề + Đáp án + Thang điểm

- HS: Thớc kẻ, eke, bút chì, giấy kiểm tra

IV Tiến trình của tiết dạy :

Trang 26

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph): Vào trước giờ

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Nếu cạnh huyền của tam giác vuông này bằng cạnh huyền của tam giác vuông kia thì hai

tam giác vuông này bằng nhau

B Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này lần lợt bằng hai cạnh góc vuông của tam

giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

C Nếu cạnh huyền và góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc vuông của

tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

D Nếu hai tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.

II Phần tự luận:

Câu 5:

a Phát biểu định nghĩa tam giác cân Phát biểu tính chất về góc ở đáy của tam giác cân

b Cho tam giác ABC cân tại A có góc Â= 400 Tính các góc còn lại của tam giác đó

Câu 6:

Cho tam giác ABC có CA= CB= 10cm, AB= 12cm Kẻ CI vuông góc với AB ( I thuộc AB)

a Chứng minh rằng IA= IB

I Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.

Câu 1 – D Câu 2 – C Câu 3 – A Câu 4 – B

II Phần tự luận: ( 8 điểm)

Câu 5 ( 2 điểm)

a ( 1 điểm) - ĐN tam giác cân: Tam giác cân là tam giác có 2 cạnh bằng nhau

- Tính chất: Trong tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau

b ( 1 điểm) Ta có B + C = 1800 – 400 = 1400

Trang 27

B = CB = C = 140

2 = 700

Câu 6 ( 6 điểm).

a ( 2 điểm) Chứng minh Δ AIC = Δ BIC IA = IB.

b ( 2 điểm) Dựa vào định lí Pytago tính cạnh IC

c ( 1 điểm) Chứng minh Δ CHI= Δ CKI  IH = IK.

d ( 1 điểm) Dựa vào các tam giác bằng nhau rồi chỉ ra 2 góc bằng nhau mà tổng của chúng bằng 1800

4 Củng cố bài học: ( 1ph): Sau trống ra

GV thu bài nhận xét ý thức làm bài của HS

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà:

- Xem trớc nội dung bài quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

- Giờ sau đem sách kì 2 học

v Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 22/02/2011 Tiết 47: Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: Nắm vững nội dung hai định lớ, vận dụng được chỳng trong những tỡnh huống

cần thiết, hiểu được phộp chứng minh của định lý 1

2 Kĩ năng: Biết vẽ hỡnh đỳng yờu cầu và dự đoỏn, nhận xột cỏc tớnh chất qua hỡnh vẽ

3 Thái độ: Yêu thích học tập, chú ý nghe giảng và xây dựng bài.

II Phơng pháp: Trực quan, hỏi đáp, hoạt động nhóm.

III CHUẨN BỊ :

Thầy: SGK, SGV, bảng phụ, thớc kẻ

Trũ: Vở ghi, thớc kẻ, kéo, giấy màu

IV Tiến trình của tiết dạy :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph): Vào trước giờ

2 Kiểm tra bài cũ:( 10 ph)- Giới thiệu nội dung chương III.

3 Giảng bài mới: (30 ph)

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

Trang 28

minh như thế nào?

+ Cho HS thảo luận trong 5 phút,

gọi 1 HS lên trình bày trên b¶ng

Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ

giữa cạnh đối diện với góc lớn

hơn:

Làm ?3

Gọi 2 HS đọc lại định lí trong SGK

Định lí này không chứng minh

Định lý: (sgk)/54

GT Δ ABC, AC > AB

KL B > CChứng minh (Sgk)

2 Cạnh đối diện với góc lớn hơn:

Trang 31

Ngày soạn:07/03/2012 Tiết 48: LUYỆN TẬP

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Củng cố các định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác.

2 Kỹ năng : + Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đó để so sánh các đoạn thẳng, các góc trong

tam giác

+ Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu bài toán, biết ghi giả thiết, kết luận,

b-ớc đầu biết phân tích để tìm hớng chứng minh, trình bày bài suy luận có căn cứ

3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh.

II Phơng pháp : Trực quan, hỏi đáp, hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ:

- GV: + Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập

+ Thớc thẳng có chia khoảng, com pa, thớc đo góc, phấn màu

- HS : + Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc

IV Tiến trình của tiết dạy :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ:( 10 ph)

HS 1: - Phát biểu các định lí về qua hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

Trang 32

15ph

GV: hãy cho biết trong ba đoạn thẳng

AD, BD, CD đoạn nào dài nhất, đoạn nào

ngắn nhất? Vậy ai đi xa nhất, ai đi gần

GV nhận xét và sửa bài cho HS, yêu cầu

HS cả lớp sửa bài trình bày của mình

trong vở

Bài 7 (tr.24 SBT).

Cho tam giác ABC có AB < AC Gọi

M là trung điểm của BC So sánh BAM

và MAC

GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình, HS

cả lớp vẽ hình vào vở; ghi GT, KL của bài

toán

GV gợi ý: kéo dài AM một đoạn

MD = MA hãy cho biết A1 bằng góc nào?

Vì sao?

Vậy để so sánh A1 và A2, ta so sánh D và

A2

Muốn vậy ta xét ACD

GV yêu cầu một HS nêu cách chứng

minh Sau đó, một HS khác lên bảng trình

bày bài làm

- Giáo viên cho học sinh nhận xét bài

làm của bạn và cho điểm

GT ABC có AB < AC

BM = MC

KL So sánh BAM và MACHS: A1 = D vì AMB = DMC

HS trình bày bài chứng minh:

Chứng minh :Kéo dài AM đoạn MD = AMXét AMB và DMC có:

4 Củng cố bài học: Kết hợp trong giờ

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)

- Học thuộc hai định lí quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- Bài tập về nhà số 5, 6, 8 tr.24, 25 SBT

Trang 33

- Xem trớc bài Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu, ôn lại

định lí Pytago

v Rút kinh nghiệm giờ dạy:

………

………

Ngày soạn: 07/03/2012 Tiết 49: Quan hệ giữa đờng vuông góc và

đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: Nắm được khỏi niệm đường vuụng gúc, đường xiờn, chõn đường vuụng gúc,

hỡnh chiếu vuụng gúc của điểm, hỡnh chiếu vuụng gúc của đường xiờn Biết dựng định lý Pytago để chứng minh định lý dưới sự hướng dẫn của GV

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng định lí Pytago để chứng minh.

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, yêu thich học toán.

II Phơng pháp: Hỏi đáp, phát vấn, hoạt động theo nhóm.

III CHUẨN BỊ :

Thầy: Thước thẳng, ờke, compa

Trũ: Thước, eke, compa

IV TIẾN TRèNH DẠY :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 15 ph)- Nờu định lý Pytago

- Quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong một tam giỏc như thế nào?

3 Giảng bài mới: ( 22 ph)

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

Hoạt động 2: Tìm mối quan hệ giữa

đờng vuông góc và đờng xiên.

Làm ?2

1 Khỏi niệm đường vuụng gúc, đường xiờn, hỡnh chiếu của đường xiờn:

d A

AH: Đường vuụng gúc H: Chõn đường vuụng gúc

AB: Đường xiờn

HB: Hỡnh chiếu của AB trờn d

2 Quan hệ giữa đường vuụng gúc và đường xiờn:

Định lý 1/58 (Sgk)

Trang 34

Hoạt động 3: Tìm hiểu về các đờng

xiên và hình chiếu của chúng.

AH < AB Chứng minh (Sgk)

Từ điểm A ngoài d ta kẻ được một đường vuụng gúc với d và vụ số đường xiờn đối với d.Phỏt biểu định lý 1

- Dựa vào quan hệ giữa gúc và cạnh đối diện trong tam giỏc

Xột Δ AHB vuụng tại H ta cú:

AB2 = AH2+HB2 do AB, AH, HB>0 nờn AB > AH

3 Cỏc đường xiờn và hỡnh chiếu của chỳng:

a) Nếu HB > HC thỡ AB>AC

Ta cú: AB2 = AH2 + HB2(1)

AC2 = AH2 + HC2 (2)Nếu HB > HC thỡ HB2 > HC2

c) HB < HC Đỳng (vỡ theo định lý 2 đường xiờn nào lớn hơn thỡ cú hỡnh chiếu lớn hơn.)

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 3 ph)

Trang 35

v Rút kinh nghiệm giờ dạy:

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập, vẽ hình và chứng minh một bài toán.

3 Thái độ: Yêu thích học toán, tích cực trong học tập.

II Phơng pháp: Phát vấn, hỏi đáp.

III CHUẨN BỊ :

Thầy: Các bài tập 10, 11, 13/ 60 ( sgk), SGK, SGV

Trũ: Ôn tập bài trớc, thớc kẻ, ê ke, com pa

IV TIẾN TRèNH DẠY :

1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 13 ph)

Phỏt biểu định lớ 1 và định lớ 2 về quan hệ giữa đường vuụng gúc và đường xiờn

3 Giảng bài mới: ( 25 ph)

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

M H AM = AH < AB

M ở giữa B và HThỡ MH < HB

AM < ABVậy AM AB

Bài 13/60 (Sgk)

Ta cú:

AE < AC BE < BCMặt khỏc:

C

A

M

Trang 36

- Nêu kết luận về BD và BC, từ đó suy ra

điều gì đối với AC và AD?

4 Củng cố bài học: Thông qua phần luyện tập.

5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 2 ph)

- Làm Bt số 12 và 14/60 (Sgk)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Học kĩ giáo khoa về quan hệ giữa hình chiếu và đường xiên

v Rót kinh nghiÖm giê d¹y:

Trang 37

Bất đẳng thức tam giác.

I MỤC TIấU BÀI HỌC :

1 Kiến thức: Nắm vững quan hệ giữa độ dài cỏc cạnh của một tam giỏc từ đú biết được điều

kiện nào về cạnh thỡ nú là một tam giỏc, vận dụng quan hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc

2 Kĩ năng: Vận dụng bất đẳng thức tam giác để giải toán.

3 Thái độ: Chú ý nghe giảng, hứng thú học tập.

II Phơng pháp: hỏi đáp, phát vấn.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 13 ph)- Hóy phỏt biểu quan hệ giữa cạnh và gúc đối diện trong một

tam giỏc Cho biết mối quan hệ giữa đường vuụng gúc và đường xiờn

3 Giảng bài mới: ( 22 ph)

TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trũ và ghi bảng

KL: Khụng phải ba độ dài nào cũng là

ba cạnh của một tam giỏc

Vậy độ dài ba cạnh của một tam giỏc

cú quan hệ với nhau như thế nào?

- Giới thiệu định lớ 1

?2 HS phỏt biểu định lớ, vẽ hỡnh ghi

giả thiết, kết luận của định lớ này

- Hóy biểu diễn cỏc bất đẳng thức cũn

lại

- Để chứng minh cỏc bất đẳng thức

này ta làm như thế nào?

- Trờn BA kộo dài lấy

AD = AC ⇒ Δ ABC là tam giỏc

2 Hệ quả của bất đẳng thức tam giỏc:

Hệ quả (Sgk)

Ngày đăng: 19/05/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w