1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 7 tiết 13: Luyện tập

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh được làm quen với các bài tập về định lí: Viết định lí, ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình, chứng minh.. b.Về kĩ năng.[r]

Trang 1

Ngày soạn: / / Ngày dạy

1.Mục tiêu

a.Về kiến thức.

- Học sinh được làm quen với các bài tập về định lí: Viết định lí, ghi giả thiết, kết luận, vẽ hình, chứng minh

b.Về kĩ năng.

- Có kĩ năng viết giả thiết, kết luận của định lí Hiểu cách chứng minh định lí

c.Về thái độ

- Thấy được sự cần thiết phải chứng minh một bài toán

-Học sinh yêu thích học hình

2.Chuẩn bị của GV & HS.

a.Chuẩn bị của GV Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

+Bảng phụ bài 53 (Sgk/102)

b.Chuẩn bị của HS Học bài cũ, đọc trước bài mới

3.Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ: ( 7' )

*Câu hỏi:

Học sinh 1: Định lí là gì? Thế nào là chứng minh định lí Định lí được phát

biểu dưới dạng như thế nào?

Học sinh 2: Làm bài tập 50

*Đáp án:

Hs 1:

- Định lí là một khẳng định được suy ra từ những k /đ được coi là đúng (5đ)

- Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận (5đ)

Hs 2: Bài 50

a.Chúng song song với nhau (2đ)

b

(4đ)

KL a//b

b.Bài mới:

Bài 51 (Sgk - 101) (8')

Hs

?

Hoạt động cá nhân trong 3

phút

Học sinh lên bảng trình bày

a Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại

GT c b; b//a

KL c a

Gv Cho học sinh làm bài 52 Bài 52 ( Sgk/101, 102): (15')

c-b

- a-c

Trang 2

-(Sgk/101, 102)

Gv Vẽ lại hình 36 (Sgk/101) Chứng minh định lí: “Hai góc đối đỉnh thì

bằng nhau”

? Bài yêu cầu ta làm gì?

Hs Điền vào chỗ trống ( )để

chứng minh định lí®: “Hai

góc đối đỉnh thì bằng nhau”

? Đứng tại chỗ điền vào chỗ

trống

GT A và ; và là

1

3

 A 2 A

4

hai góc đối đỉnh

KL      A1 A A3; 2 A4

Gv Hướng dẫn học sinh c /m

tương tự A A

2 4

1 2 180

3 2 180

3       A1 A2 A2 A3 Căn cứ vào 1 và 2

4   A1 A3 Căn cứ vào 3

Hs Đọc và nghiên cứu đề bài

K? Gọi 1 em lên bảng vẽ hình

viết giả thiết kết luận của

định lí

Hs Lên bảng vẽ hình ghi GT,

KL Cả lớp làm vào vở

Gv Đọc chậm lại đầu bài để học

sinh vẽ hình

Bài 53 (Sgk/102) (12')

' ' 90

xx yy O xOy

KL AyOx'Ax Oy' 'Ay Ox'

Gv Câu c (Gv ghi vào bảng phụ

- Treo bảng phụ)

Điền vào chỗ trống

( )trong các câu saut:

1 AxOy x Oy A '  180 0 (Vì )

2 90A 0  Ax Oy'  108 0(Theo giả

thiết và căn cứ vào )

3 Ax Oy'  90 0(Căn cứ vào )

4 Ax Oy' '  AxOy (Vì )

5 Ax Oy' ' 90  0 (Căn cứ vào )

6 Ay O x x Oy'  A ' (Vì )

7 Ay O x'  90 0 (Căn cứ vào )

c, Điền vào chỗ trống

1 (Vì hai góc kề bù)

2 (Theo gt và căn cứ vào 1)

3 (Căn cứ vào 2)

4 (Vì hai góc đối đỉnh)

5 (Căn cứ vào gt)

6 (Vì hai góc đối đỉnh)

7 (Căn cứ vào 3) Tb? Gọi học sinh lên bảng điền

vào chỗ trống

K? Lên bảng quan sát hình vẽ

câu d trình bày lại c /m một

cách gọn hơn

d Có xOyA  90 0 gt

(Vì hai góc kề bù)

xOy x Oy

A ' 180 0 90 0 90 0

x Oy

+ Ax Oy' ' 90  0 (Hai góc đối đỉnh)

1

- 2

-3

-4

-x

x'

y y'

Trang 3

d Hướng dẫn hs tự học ở nhà (2')

- Học lí thuyết, đọc lại cách chứng minh các định lí trong tiết luyện tập

- Làm đề cương ôn tập chương như câu hỏi trong sách giáo khoa

- Làm bài tập 4, 5, 6 phần ôn tập và bài tập 42, 44, 54, 55(Sgk/104), bài tập 43 (SBT/81)

- Hướng dẫn bài 43 (SBT/81): Sử dụng phương pháp chứng minh tương tự như bài tập 30 (SBt/79)

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập chương I

+ Ay O x x Oy'  A '  90 0 (Hai góc đối đỉnh)

Hs Lên bảng - Cả lớp trình bày

c /m vào vở

Gv Chốt: Đây chính là các bước

chứng minh định lí trên Tuy

nhiên ta có thể chứng minh

một cách ngắn gọn và đẽ

hiểu hơn

c Củng cố : (1')

Qua tiết học hôm nay các em

cần nắm được giả thiết, kết

luận của một định lí Biết

cách chứng minh một định lí

hay một yêu cầu của bài

toán

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w