Tên chủ đề/ Chuyên đề: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 BS Giới thiệu chung chủ đề: Ôn tập các chủ đề đã được học trong học kỳ 1, biết vận dụng các kiến thứctrong từng chủ đề để giải bài tập Thời lượng d
Trang 1Tên chủ đề/ Chuyên đề: ÔN TẬP HỌC KỲ 1 (BS) Giới thiệu chung chủ đề: Ôn tập các chủ đề đã được học trong học kỳ 1, biết vận dụng các kiến thức
trong từng chủ đề để giải bài tập
Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức:
Qua bài học này giúp học sinh hệ thống các kiến thức về hàm số lũy thừa, mũ, lôgarit Cụ thể:
- Phát biểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ 0, Lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũhữu tỷ, lũy thừa với số mũ thực
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của hàm số mũ
- Phát biểu được định nghĩa, viết các công thức về tính chất của lôgarit, lôgarit thập phân, lôgarit tựnhiên, hàm số lôgarit
- Kĩ năng:
Học sinh rèn luyện các kỹ năng sau:
- Sử dụng các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức, chứng minh các đẳng
thức liên quan
- Giải phương trình, hệ phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
- Thái độ:
- Xây dựng tư duy logíc, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
a Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyếtbài tập và các tình huống
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học, các kiến thức liên môn
để giải quyết các câu hỏi, các bài tập và tình huống trong giờ học
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợhọc tập để xử lý các yêu cầu bài học
+ Năng lực giao tiếp: Học sinh tự tin giao tiếp, trao đổi vấn đề với các bạn và thầy cô
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
số Nắm được cácdạng đồ thị hàm
số được học
Biết áp dụng kiếnthức để giải quyếtcác bài toán đơngiản
Vận dụng đượckiến thức vào giảibài tập
Vận dụng kiếnthức đã học để giảiđược các bài toánthực tế
Biết áp dụng kiếnthức để giải quyếtcác bài toán đơngiản
Vận dụng đượckiến thức vào giảibài tập
Vận dụng kiếnthức đã học để giảiđược các bài toánthực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 2+ Làm các bài tập theo nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước, làm thànhfile trình chiếu.
+ Chuẩn bị các đồ dùng học tập: Bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng, …
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh ôn tập lại các kiến thức đã học ở học kỳ 1
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản
phẩm
• Chuyển giao:
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu học sinh hệ thống lại kiến thức đã học
phần ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu học sinh hệ thống lại kiến thức đã học
phần Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ, Hàm số lôgarit
• Thực hiện: Học sinh hoạt động theo nhóm
• Báo cáo, thảo luận: các nhóm cử đại diện lên báo cáo, các nhóm khác nhận xét
• Giáo viên nhận xét đánh giá chung và giải quyết các vấn đề chưa giải quyết
được
Câu trả lời củahọc sinh
Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh biết vận dụng kiến thức đẻ giải các bài tập trắc nghiệm
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao: Giao bài tập cụ thể cho từng nhóm, các nhóm thảo luận và trình bày
bài giải
(Nội dung bài tập ghi rõ ở phần câu hỏi kiểm tra, đánh giá cuối giáo án)
• Thực hiện: Học sinh hoạt động theo nhóm
• Báo cáo, thảo luận: các nhóm cử đại diện lên báo cáo, các nhóm khác nhận xét
• Giáo viên nhận xét đánh giá chung và giải quyết các vấn đề chưa giải quyết được.
Các câu trả lờicủa các nhóm,
IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
x y x
−
=+
Trang 3Khẳng định (I) sai vì có thể không đúng đối với hàm số có nhiều cực trị hoặc hàm số bị
=+
có M = −3,m=1.
Khẳng định (II) đúng vì hàm trùng phương luôn có một hoặc ba cực trị
Khẳng định (III) sai vì tiếp tuyến có thể trùng với trục hoành
Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
Trang 42 1
1 6
D= − +∞
Trang 5
1
;2
Dựa vào đồ thị ta có đồ thị hàm số
a
y x= ứng với a>1,
đồ thị hàm số
b
y x= ứng với
35 x− 5x+
3 3
x x
− +
⇔ <
1
33
x x
A. f(2017)> f(2018)
Trang 6
Ta có f x( ) đồng biến trên(0;+∞)
nên: f(2)+ f(3) 2 (1) 4> f =
, f(2)> f(1) 2=
,(2018) (2017)
Trang 7Chọn B
Theo bài ra ta có hệ sau:
( ) ( ) ( )
f f f
a b c
không đổi dấu khi qua nghiệm x= −1
x= −
nên hàm số không có cực trị
Câu 013
Cho hàm số f x( )
xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau:
Trang 8Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Trang 9′ =+
′ =+
22
x y
x
′ =+
2 ln 52
x y x
′ =+
A1.X.T0
Hướng dẫn giải Chọn A
x
′ =+
Câu 018
Ông A gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn một năm với lãisuất là 12% một năm Sau n năm ông A rút toàn bộ tiền (cả vốn lẫn lãi) Tìm nnguyên dương nhỏ nhất để số tiền lãi nhận được hơn 40 triệu đồng (Giả sử rằng lãi
Trang 10suất hàng năm không thay đổi).
Sau 1 năm, ông A có số tiền cả vốn lẫn lãi là T1 =100 1 12%( + ) =100 1 0,12( + )
Ta có:
2 3 4
3x− +x =9⇔ x2−3x+ =4 2⇔x2−3x+ =2 0
12
x x
Trang 112 2 1
3 x+ −4.3x+ + =3 0 ⇔32(x+ 1) −4.3x+ 1+ =3 0
1 1
x x
+ +
x x
= −
⇔ =
.Vậy tổng các nghiệm bằng −1
Trang 12Với
12
2 1;2
x ∈
Biết hàm số đồng biết trên khoảng (x x1; 2)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tạiđiểm có tung độ âm Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. a<0
, b>0, c>0, d <0
B. a<0
, b<0, c>0, d <0
C. a>0
, b>0, c>0, d <0
D. a<0
, b>0, c<0, d <0
A1.X.T0
Lời giải Chọn A
Vì hàm số đồng biết trên khoảng (x x1; 2)
b a c a
b c
>
⇒ >
(do a<0
) Vậy A là đáp án đúng
Bình luận: Không nên cho d<0
ở mọi đáp án Dẫn đến giả thiết “Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm” là giả thiết thừa
Trang 13, ta có 0< f x( ) <2 ⇒ f′f x( )<0Với 0 x a< <
hoặc x<0
, ta có f x( ) <0 ⇒ f′f x( )>0BBT:
Dựa vào BBT suy ra hàm số
Trang 14C. 6
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
đổi dấu qua 5 nghiệm đó, điều này tương đương với
Trang 15'(1) 1 '(1) 0'( 3) 3 '( 3) 0
Trang 16m x
−
=+
cóđúng hai nghiệm phân biệt là
1
t
m t
−
=+ (m≥0)
+
305
4 Mức độ vận dụng cao
Trang 17Câu 027
Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y= f x( )
Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y= f x( − +1) m
có 5 điểm cực trị Tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng
Nhận xét: Số giao điểm của ( )C :y= f x( )
với Ox bằng số giao điểm của
Trang 18.Vậy tổng giá trị tất cả các phần tử của S bằng 12.
Câu 028
Cho hàm số y= f x( )
có đồ thị y= f x′( )
như hình vẽ và f x′( ) <0( ; 3, 4) (9; )
Trang 20Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt thuộc1
; 22