1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập học kì 1

27 499 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập học kì 1
Chuyên ngành Hóa 11
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khả năng dẫn điện của các dung dịch này sẽ tăng theo thứ tự: • A... Trên Trái Đất, mọi nơi đều có thể có kim cương bởi vì ở một độ sâu nào đó thì sẽ tồn tại nhiệt độ đủ cao và áp suất đ

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ 1

MÔN HOÁ 11

Trang 2

Viết các phương trình phản ứng thực hiện

chuỗi biến hóa sau :

Trang 3

Câu 2:Chọn câu trả lời đúng, khi

nói về muối acid:

A Dung dịch muối có pH < 7.

B Muối vẫn còn hydro trong phân tử.

C Muối tạo bởi acid yếu, baz mạnh.

D Muối vẫn còn hydro có khả năng phân li

ra ion H+

Trang 4

Câu 3: Chất và ion nào sau đây

Trang 5

Đáp Án B

Trang 6

Câu 4: Có 4 dung dịch : NaCl, C2H5OH,

CH3COOH, Na2SO4 đều có nồng độ

0,1mol/lit Khả năng dẫn điện của các

dung dịch này sẽ tăng theo thứ tự:

• A C2H5OH, CH3COOH, Na2SO4, NaCl

• B CH3COOH, C2H5OH, Na2SO4, NaCl

• C C2H5OH, CH3COOH, NaCl, Na2SO4

• D CH3COOH, C2H5OH, NaCl, Na2SO4

Trang 7

Đáp Án: C

Trang 8

Câu 5:

• Trộn 300ml dung dịch HCl 0,05M với

200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được dung dịch có pH=12 Giá trị của x là:

• A x= 0,05M B x= 0,25M

• C x= 0,15M D x= 0,1M

Trang 9

Đáp án A

Trang 10

Câu 6: H ình ảnh dưới đây là:

A Viên kim cương nhân tạo

B Kim cương thiên nhiên

C Tinh thể thạch anh

D Quặng fenspat

Trang 11

B Kim cương thiên nhiên

Trang 12

Sự hình thành

Kim cương được tạo thành từ những khoáng vật

có chứa cacbon dưới nhiệt độ và áp suất rất

cao Trên Trái Đất, mọi nơi đều có thể có kim

cương bởi vì ở một độ sâu nào đó thì sẽ tồn tại nhiệt độ đủ cao và áp suất đủ lớn để tạo thành kim cương Trong những lục địa, kim cương bắt đầu hình thành ở độ sâu khoảng 150 km (90

dặm), nơi có áp suất khoảng 5 gigapascal và

nhiệt độ khoảng 1200 độ Celsius (2200 độ

Fahrenheit) Trong đại dương, quá trình này xảy

ra ở các vùng sâu hơn do nhiệt độ cần cao hơn nên cần áp suất cũng cao hơn Khi những áp

suất và nhiệt độ dần giảm xuống thì viên kim

cương cũng theo đó mà lớn dần lên

Trang 13

Câu 7:

• Cho sơ đồ: NH3  A  B  C  D  B

• Các chất A, B, C, D lần lượt là:

• A N2, NO, NO2, NH4NO2

• B N2, NH3, NH4NO3, N2O

• C N2, NO, NO2, NaNO3

• D Cu, Cu(NO3)2, NO2,HNO3

Trang 14

D Cu, Cu(NO3)2 , NO2 ,HNO3

Trang 15

Câu 8:

• Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào

200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18 Nồng độ mol/lit của

dung dịch HNO3 là:

Trang 16

B 1,44M

Trang 18

[CH3COOH]=1,164M

B.[CH3COO]=[H+]=0,036M;

[CH3COOH]=1,164M

Trang 19

Cõu 10: Giải bài tập sau:

Cho 3,2g một kim loại hoá trị II tan vừa

đủ trong 20g dung dịch HNO3 đặc

nóng thì thu đ ợc 18,6g dung dịch

muối.

• 1 Xác định tên kim loại nói trên.

• 2 Tính C% dung dịch HNO3 ban

đầu và nồng độ dung dịch muối.

Trang 20

Câu 11: Quan sát thí nghiệm sau:

Hãy cho biết đây là phản ứng giữa các chất nào với nhau?dung môi hoà tan chất đem phản ứng là

chất nào, có vai trò gì? Giải thích

và viết phương trình phản ứng?

Trang 21

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng sau:

• A B C A D A B

• Các chất A, B, C, D lần lượt là:

• A SiO2, Na2SiO3, H2SiO3, Si

• B Si, SiO2, H2SiO3, Na2CO3

• C Si, SiO2, H2SiO3, NaHCO3

• D Si, SiO2, K2SiO3, Na2CO3

Trang 22

Chọn A

Chọn A

Trang 23

Cõu 13: Cho m1g hỗn hợp Mg và Al vào mg dung

dịch HNO3 24% Sau khi các kim loại tan hết có

8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO,

N2O, N2 bay ra (đktc) và đ ợc dung dịch A Thêm

một l ợng O2 vừa đủ vào X, sau phản ứng đ ợc hỗn hợp khí Y Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH d ,

có 4,48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc) Tỉ khối hơi

của Z đối với H2 bằng 20.

Nếu cho dung dịch NaOH vào A để đ ợc l ợng kết tủa lớn nhất thì thu đ ợc 62,2g.

Trang 24

Cõu 14: Cho 1,6g một oxit kim

loại phản ứng với CO d thu đ ợc

chất rắn A và hỗn hợp khí B cho

B tác dụng với dung dịch chứa

kết tủa Chất rắn A tác dụng với

dung dịch HCl thu đ ợc 448ml khí

Xác định công thức của oxit kim loại, biết các phản ứng xảy ra

hoàn toàn.

Trang 26

Caõu 16 Đốt cháy cacbon trong không

khí ở nhiệt độ cao, đ ợc hỗn hợp khí A

cho A tác dụng với Fe2O3 nung nóng đ ợc khí B và hỗn hợp rắn C Cho B tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 đ ợc kết tủa K và dung dịch D ; đun sôi D lại đ ợc kết tủa

K Cho C tan trong dung dịch HCl thu đ

ợc khí và dung dịch E Cho E tác dụng

với dung dịch NaOH d đ ợc kết tủa hai

hidroxit kim loại F Nung F trong không khí đ ợc một oxit duy nhất Viết các ph

với dung dịch Ca(OH)2 đ ợc kết tủa K và

dung dịch D ; đun sôi D lại đ ợc kết tủa

K Cho C tan trong dung dịch HCl thu đ

ợc khí và dung dịch E Cho E tác dụng

với dung dịch NaOH d đ ợc kết tủa hai

hidroxit kim loại F Nung F trong không khí đ ợc một oxit duy nhất Viết các ph

ơng trình phản ứng xảy ra.

Trang 27

Câu 16 : Giải các bài tập sau:

1/ A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N Thành phần phần trăm khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33% CTPT của A cũng là cơng thức đơn giản của nĩ CTPT của A là:

3/ Đốt cháy hết 3,36 lít hơi chất A (136,5˚C; 1,2 atm), thu

của A là:

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w