Tên chủ đề/ Chuyên đề:ÔN TẬP HỌC KỲ 2 Giới thiệu chung chủ đề: - Học sinh được hệ thống lại các kiến thức và bài tập đã được học trong học kỳ 2 Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 ti
Trang 1Tên chủ đề/ Chuyên đề:
ÔN TẬP HỌC KỲ 2 Giới thiệu chung chủ đề:
- Học sinh được hệ thống lại các kiến thức và bài tập đã được học trong học kỳ 2
Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 1 tiết
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
+ Bồi dưỡng đạo đức nghề nghiệp, tình yêu thương con người, yêu quê hương, đất nước
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
a Năng lực chung
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giảiquyết bài tập và các tình huống
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết cáccâu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phầnmềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình.+ Năng lực tính toán
Giải quyết được các bài toán nguyên hàm, tichphân cơ bản
Giải thành thạo cácbài toán nguyên hàm, tích phân
Vận dụng tốt các phương pháp đổi biến số, từng phần
Vận dụng thành thạo kiến thức đã học để giải quyết các bài toán thực tế
Số phức Nắm được các
định nghĩa liên quan đến số phức
Biết thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia hai số phức
Giải các bài toán tìm z, z
Giải quyết thành thạo các bài toán biểu diễn hình họccủa số phức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên:
- Các phiếu học tập, bảng phụ
- Đồ dùng dạy học của giáo viên: thước kẻ, phấn…
- Computer và Projector (nếu có)
2 Học sinh
- Đồ dùng học tập như: Vở, sách giáo khoa, thước kẻ…
- Bản trong, bút dạ cho các hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tàiliệu, bảng phụ
III Tiến trình dạy học
Trang 2Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt động:
Tái hiện lại các lý thuyết đã học trong học kỳ 2
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao: Giao cho học sinh hệ thống lý thuyết đã học trong học kỳ 2
trước khi thực hiện bài học Qua đó, GV hệ thống lại lý thuyết đã học trong
- Ôn tập các kiến thức được học trong học kỳ 2 qua việc giải nhanh các bài tâp trắc nghiệm
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao: GV giao trước bài tập trắc nghiệm cho học sinh chuẩn bị ở nhà,
qua đó phát vấn phương pháp giải và kết quả cuối cùng của bài toán
• Thực hiện: Học sinh chuẩn bị bài tập, suy nghĩ và trả lời câu hỏi
• Báo cáo, thảo luận: Chỉ định một học sinh bất kì trả lời câu hỏi
• Đánh giá, nhận xét, tổng hợp chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời của học
sinh, giáo viên chốt lại kiến thức
Bài giải của học sinh
IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
Theo công thức nguyên hàm mở rộng ta có:
Trang 33
3
43ln
2 sin 6( )d
Trang 42 cos 6( )d
2 sin 6( )d
Đặt
2 2
ln dx x x= lnx− 1dx
Trang 6
2 cos 0
, trục hoành và hai đường thẳng x a=
Theo công thức ta có phương ánC
Câu 012 Viết công thức tính diện tích
S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( )
,trục hoành, các đường thẳng x a x b= , =
, x b= (a b< )
Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với
Ox
tại điểm có hoành độ x, (a x b≤ ≤ )
cắt vật thể theo thiết diện có diện tích là S x( )
Trang 8Lời giải Chọn C
Ta có:
z − z+ = ⇔
1 2
1 2
z i− + =
là đường tròn tâm I(−1 ;1)
, bán kính R=2
2 Mức độ thông hiểu
Trang 9+ ++.
C.
1
x x x
− −+
D.
1
x x x
+ −+
D1.X.T0
Lời giải Chọn D
+ −+ không là một nguyên hàm của f x( )
Trang 11
12616
.Vậy F( )3 =ln 2 1+
Trang 12Lời giải Chọn D
, b=3 Suy ra S a= −2b= −8 2.3 2=
Trang 14là hình phẳng giới hạn bởi đường cong y= x
và nửa đường tròn có phươngtrình
T ?p h?p 1
x y
x x
Trang 15( )
3
2 0
i z
mi
−
=+
Ta có:
21
i z
mi
−
=+
Trang 16Ta có.
2 2
22
z z
Trang 17Ta có f x′( ) = ex+e−x−2
e 1e
x x
2
1
ln 6e
f + ÷ f
bằng
A. 3ln 2 1.+
Trang 19Dựa vào đồ thị hàm số ta có đồ thị hàm số y= f x( )
đi qua các điểm (− −1; 1)
, ( )0;3,
(2; 1− )
, ( )3;3 nên hàm số y= f x( ) = −x3 3x2+3
Ta có:
( )
2 1
Tính
e 1
e 32e
I = −
B.
2 2
2 ee
I = −
Trang 20
2 2
e 2e
I = −
D.
2 2
3 e2e
I = −
A1.X.T0
Lời giải Chọn A
Do
2
1( )2
B.
18
Phương trình hoành độ giao điểm
Trang 21Gọi k
V
là thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H
quay trục Ox Biết rằng,
1
ln
k k
Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực, nên theo đề bài, phương trình đã cho có 1 nghiệm thực và 2 nghiệm phức với phần ảo khác 0
Trang 22D. z =3
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
1 tan 425
ϕϕ
π
Trang 23
C.
232
Trang 24và bán kính 1
2
R =
và bán kính 2
1
R =
Trang 26.Tìm giao điểm giữa các đồ thị:
( )
2 2
27
x
y g x B
x dx x