Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm Chuyển giao: Yêu cầu học sinh tính đạo hàm của hàm số sau và so sánh các kết quả vừa tìm được => Các hàm s
Trang 1Tên chủ đề/ Chuyên đề: NGUYÊN HÀMGiới thiệu chung chủ đề: Hình thành khái niệm và tính chất của nguyên hàm, các phương pháp tìm
- Nắm được định nghĩa của nguyên hàm, các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Nhớ được nguyên hàm của các hàm số thường gặp
- Nắm được phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập tư duy và hợp tác trong hoạt động nhóm
+ Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
a Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyếtbài tập và các tình huống
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học, các kiến thức liên môn
để giải quyết các câu hỏi, các bài tập và tình huống trong giờ học
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợhọc tập để xử lý các yêu cầu bài học
+ Năng lực giao tiếp: Học sinh tự tin giao tiếp, trao đổi vấn đề với các bạn và thầy cô
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
ký hiệu dấu nguyênhàm, biểu thức dướidấu nguyên hàm
( ) ( )
f x dx F x C
Tìm được nguyênhàm của một sốhàm số tương đốiđơn giản dựa vàobảng nguyên hàm
và cách tínhnguyên hàm từngphần
Sử dụng đượcphương pháp đổbiến số (Khi đãchỉ rõ cách đổibiến số và không
đổ biến số quámột lần) để tínhnguyên hàm
- Sử dụng địnhnghĩa để tính đượcnguyên hàm củamột số hàm sốkhác
Phương pháp đổi
biến số
Nhận biết phươngpháp đổi biến số
Hiểu phương phápđổi biến số
Tìm nguyên hàmcủa một số hàm sốđơn giản
Tìm nguyên hàmcủa một số hàm sốphức tạp
Phương pháp từng
phần
Nhận biết phươngpháp từng phần
Hiểu phương pháptừng phần
Tìm nguyên hàmcủa một số hàm sốđơn giản
Tìm nguyên hàmcủa một số hàm sốphức tạp
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên:
+ Soạn KHBH và hệ thống bài tập
+ Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước, bảng phụ, máy chiếu, …
2 Học sinh
+ Đọc trước bài và làm bài tập về nhà
+ Làm các bài tập theo nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước, làm thànhfile trình chiếu
+ Chuẩn bị các đồ dùng học tập: Bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng, …
Trang 2III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh tính được đạo hàm của các hàm số và định hình được hàm số “gốc”
- Học sinh xác định và tính được các bài toán về nguyên hàm ở mức độ đơn giản
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản
phẩm
Chuyển giao: Yêu cầu học sinh tính đạo hàm của hàm số sau và so sánh các kết
quả vừa tìm được
=> Các hàm số trên có đạo hàm giống nhau
Thực hiện: Học sinh làm việc cá nhân, giáo viên chọn học sinh lên bảng trình bày
kết quả
Báo cáo, thảo luận: Các học sinh khác thảo luận, nhận xét bài làm của bạn
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV chốt lại kiến thức và dẫn dắt vào bài mới
Học sinh tínhđược đạo hàmcủa các hàm số
và đưa ra đượchàm số “gốc”của hàm số đơngiản
Chuyển giao: Yêu cầu học sinh thực hiện các yêu cầu sau
H1 Tìm nguyên hàm của hàm số: y=x (x2
+1)3 Hãy tìm cách khác để tính nguyên hàm của hàm số trên
Báo cáo, thảo luận: Các học sinh khác thảo luận, nhận xét bài làm của bạn
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV chốt lại kiến thức và dẫn dắt vào bài mới
Học sinh tínhđược các bàitoán về nguyênhàm ở mức độđơn giản
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh hiểu và nắm được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K
- Học sinh hiểu và nắm được các tính chất của nguyên hàm
- Học sinh hiểu và nắm được sự tồn tại nguyên hàm và cách tính nguyên hàm của một vài hàm sốđơn giản
- Học sinh hiểu và nắm được cách tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số, bằng phươngpháp từng phần
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
Thực hiện: Thảo luận cặp đôi
Câu trả lời mong đợi: a¿F (x)=x3;b¿F( x)=tanx
Báo cáo, thảo luận: Đại diện học sinh lên bảng trình bày, các học sinh khác nhận
xét
Học sinh đưa ra
nghĩa nguyênhàm và các yếu
tố cơ bản vềnguyên hàm
Trang 3 Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: Vậy, nếu biết đạo hàm của một hàm số, ta có thể suy
ngược lại được hàm số “gốc” của đạo hàm ấy
Định lí 1 NếuF (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì với mỗi hằng sốC,
hàm số G(x )=F( x)+C cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K.
Định lí 2 NếuF (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì mọi nguyên hàm
của f (x) trên K đều có dạng F (x)+C, với C là một hằng số.
Hai định lí trên cho thấy:
Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì F (x)+C , C là họ tất cả
các nguyên hàm của f (x) trên K Kí hiệu
Chú ý: Biểu thức f (x)dx chính là vi phân của nguyên hàm F (x) của f (x),
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV nhận xét, vấn đáp và chốt lại kiến thức
2 TÝnh chÊt cña nguyªn hµm:
Trang 4 Chuyển giao: Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi
H1.Nêu lại các tính chất của hàm số liên tục.
H2 Điền vào bảng sau
0
x
11/x
x
a ln a 0a1cosx
Thực hiện: Học sinh suy nghĩ, trao đổi trả lời câu hỏi.
Câu trả lời mong đợi
Báo cáo, thảo luận: Giáo viên gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa kiến thức
3 Sự tồn tại của nguyên hàm:
Thừa nhận định lí sau
Định lí 3: Mọi hàm số f (x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K.
Ví dụ:a) Hàm số f(x) = x
4 5
có nguyên hàm trên khoảng ( 0; + ) vàx dx x C
9b) Hàm số f(x) = x
Trang 5 Thực hiện: Thảo luận cặp đôi.
Câu trả lời mong đợi:
Thay t=lnx vào kết quả, ta được:
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV nhận xét, chốt lại kiến thức
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
Trang 61 Phương pháp đổi biến số
Định lý 1: Nếu f u du F u( ) ( )C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì:
'( ( )) ( ) ( ( ))
f u x u x dx F u x C
Hệ quả: Với u = ax + b (a 0), ta có
1( ) ( )
Chú ý : Nếu tính nguyên hàm theo biến mới u(u=u ( x )) thì sau khi tính nguyên
hàm, ta phải trở lại biến x ban đầu bằng cách thay u bởi u(x ).
H1 Tính (xcosx)’ dx và cosxdx Từ đó tính xsinxdx
Thực hiện: Thảo luận cặp đôi
Câu trả lời mong đợi:
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: GV nhận xét, chốt lại kiến thức
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM
Trang 7xcosxdx=x sinx−sinxdx=xsinx+cosx+C
c) Đặt u=lnx và dv=dx, ta có du=1
Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết một số bài cụ thể
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
Chuyển giao: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện giải bài tập
a)x2x33dx
b)
dx x
3
1 c)
x
x dx e
Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp Giáo viên
quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích cực, giải đáp nếu các em
cos x - sin x dx cos2x
Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng ví dụ, quan sát thấy em nào có
lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so
sánh với lời giải của mình, cho ý kiến
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải
Bài giải hoànthiện của học
Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp Giáo viên
quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích cực, giải đáp nếu các em
có thắc mắc
Bài giải hoànthiện của học
sinh
Trang 8Lời giải mong đợi:
+ Ta có: F x = 5 sinx.cosxdxsin x.d sinx
1 5
6
5 5
Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng ví dụ, quan sát thấy em nào có
lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so
sánh với lời giải của mình, cho ý kiến
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải
Chuyển giao: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện giải bài tập
Tính:
a) I =(1−x )9dx b) J =x(1+x2)
3 2
dx
c) M =cos3xsinxdx d) N= e x dx
+e−x+2
Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp Giáo viên
quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích cực, giải đáp nếu các em
có thắc mắc
Lời giải mong đợi:
a) Đặt: u=1−x du=−dx dx=−du
Khi đó I =(1−x )9dx=−u9du=−1
10u
10+C
Thay u=1−xvào kết quả, ta được: I =(1−x )9dx=−1
10 (1−x )
10+C
b) Đặt: u=1+ x2du=2 xdx xdx=1
2du Khi đó J =x(1+x2)
3 2
5(1+x
2)
5 2+C
c) Đặt: u=cosx du=−sinxdx sinxdx=−du
Khi đó M =cos3xsinxdx=−u3du=−1
4 u
4+C
Thayu=cos x vào kết quả, ta được: M =cos3xsinxdx=−1
Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng ví dụ, quan sát thấy em nào có
lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so
Học sinh giảiđược, đúng cácbài tập giáoviên đưa ra
Trang 9sánh với lời giải của mình, cho ý kiến.
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải
Chuyển giao: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện giải bài tập
Tính:
a) I = xln (1+x ) dx b) J = (x2+2 x−1)e x dx
c) M =xsin (2 x +1) dx d) N = (1−x )cosxdx
Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp Giáo viên
quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích cực, giải đáp nếu các em
d) Đặt u=1−x và dv=cosxdx, ta có du=−dx và v=sinx.Do đó
(1−x )cosxdx=(1−x)sinx +sinxdx=(1−x ) sinx−cosx+C
Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng ví dụ, quan sát thấy em nào có
lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so
sánh với lời giải của mình, cho ý kiến
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải
Học sinh giảiđược, đúng cácbài tập giáoviên đưa ra
Hoạt động 4; Vận dụng, tìm tòi mở rộng Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết một số bài cụ thể và tìm được cáchgiải quyết bài toán thực tế
Chuyển giao: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện giải bài tập
1) Tìm ba số A, B, C sao cho mọi x ≠ ± 2 , x ≠−1, ta có:
Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp Giáo viên
quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích cực, giải đáp nếu các em
có thắc mắc
Lời giải mong đợi:
1)Tìm ba số A, B, C sao cho mọi x ≠ ± 2 , x ≠−1, ta có: 12 x
Trang 10Dùng phương pháp đồng nhất hóa ta được: A=4 , B=2,C=−6
Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến cho từng ví dụ, quan sát thấy em nào có
lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác quan sát lời giải, so
sánh với lời giải của mình, cho ý kiến
Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở bài làm của học sinh, giáo
viên chuẩn hóa lời giải
IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
I F x G x là một nguyên hàm của f x g x
II k F x là một nguyên hàm của k f x với k
III F x G x là một nguyên hàm của f x g x .Các mệnh đề đúng là
Theo tính chất nguyên hàm thì I và II là đúng, III sai.
C. f x e 2 x
D. f x 2xe x2
D1.X.T0
Lời giải Chọn D
Trang 11Ta có: d 3 12 d 3 1
ln 3
x x
Trang 12D. 1sin 2
4 x C .
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
sin 2 d cos 2sin cos d
Câu 008 Phát biểu nào sau đây là đúng
A. xsin d xcos xcos d
B. e xsin dx x e xcosx e xcos d x x
C. e xsin dx x e xcosxe xcos d x x
D. e xsin dx xe xcosx e xcos d x x
A2.X.T0
Lời giải Chọn A
Trang 14Ta thấy ở đáp án C thì
12
x
x
C x
C.
3 3
123
x
x
C x
Ta có:
4 3
Trang 15ln 3
Câu 017 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) tan 2x
Trang 16Lời giải Chọn A
Ta có
1cos 2 d sin 2
x C
23
x x C
F
6
Trang 17Ta có cos 5 cos 1cos 4 cos 6
- Ta có : F x f x x d 2
1
dcos x m x
C m
4
m
Câu 023 Tìm nguyên hàm F x xsinx xd biết F 0 19
Trang 18
Ta có: F x xsinx xd
2cos2
2cos 202
d sin 1 2 d 1 cos 1 2 1cos 1 2
Trang 19\ ,4
12 12
12 12
Câu 028
Cho F x là nguyên hàm của hàm số f x ln x
x
Tính F e F 1
e
I
Trang 21
2 2
C m
Trang 22 , với a , b là các số nguyên dương, b là a
phân số tối giản và C Giá trị của a b bằng
Ta có sin 2x cos 2x2dx 1 2sin 2 cos 2 d x x x 1 sin 4 d x x1
cos 44
a b
2
C. 2
D. 1
Trang 23Lời giải Chọn B
Trang 24Ta có f x f x x d 2
2d
11
x x