Tên chủ đề/ Chuyên đề: HÀM SỐ LŨY THỪA Giới thiệu chung chủ đề: Học sinh biết cách tìm tập xác định và đạo hàm của hàm số lũy thừa Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết I.. - Kĩ nă
Trang 1Tên chủ đề/ Chuyên đề: HÀM SỐ LŨY THỪA Giới thiệu chung chủ đề: Học sinh biết cách tìm tập xác định và đạo hàm của hàm số lũy thừa
Thời lượng dự kiến thực hiện chủ đề: 2 tiết
I Mục tiêu
1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ
- Kiến thức:
- Nắm được khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa, khảo sát hàm số luỹ thừa y=xα
- Kĩ năng:
- Biết cách tìm tập xác định của hàm số luỹ thừa, biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa, biết khảo sát các hàm số luỹ thừa đơn giản, biết so sánh các luỹ thừa
- Thái độ:
+ Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập tư duy và hợp tác trong hoạt động nhóm
+ Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
+ Say sưa, hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tiễn
2 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển
a Năng lực chung
+ Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
+ Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học, các kiến thức liên môn
để giải quyết các câu hỏi, các bài tập và tình huống trong giờ học
+ Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
+ Năng lực giao tiếp: Học sinh tự tin giao tiếp, trao đổi vấn đề với các bạn và thầy cô
+ Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
+ Năng lực tính toán
b Mức độ nhận thức
Hàm lũy thừa
Nhận biết được hàm lũy thừa, nắm được công thức tính đạo hàm của hàm lũy thừa
Biết tìm tập xác định của các hàm lũy thừa và tính được đạo hàm của hàm hợp đối với hàm lũy thừa
Sử dụng các tính chất của hàm lũy thừa để khảo sát hàm số lũy thừa và nhận dạng được đồ thị của hàm lũy thừa trong các trường hợp
Sử dụng tính chất của lũy thừa và hàm lũy thừa để giải quyết các bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên:
+ Soạn KHBH và hệ thống bài tập
+ Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước, bảng phụ, máy chiếu, …
2 Học sinh
+ Đọc trước bài và làm bài tập về nhà
+ Làm các bài tập theo nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước, làm thành file trình chiếu
+ Chuẩn bị các đồ dùng học tập: Bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng, …
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tình huống xuất phát/ khởi động Mục tiêu hoạt động: Tạo tình huống cho học sinh tiếp cận khái niệm hàm lũy thừa, tập xác định của
hàm lũy thừa, đạo hàm, cũng như đồ thị của hàm lũy thừa
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao:
Hôm trước GV đã yêu cầu các nhóm làm việc ở nhà Sau đây yêu cầu các
nhóm cử đại diện lên thuyết trình về vấn đề mà nhóm mình đã được giao
Câu trả lời của bốn nhóm
Trang 2chuẩn bị.
Vấn đề 1: (Nhóm 1) - Tìm tập xác định của các hàm số sau: ,
- Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm số và
?
Vấn đề 2: (Nhóm 2) Nêu các bước chung của khảo sát ?
Vấn đề 3: (Nhóm 3) Khảo sát và vẽ hàm số y = x3
Vẩn đề 4: (Nhóm 4) Khảo sát và vẽ hàm số
• Thực hiện: các nhóm cử đại diện lên thuyết trình.
• Báo cáo, thảo luận: các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác qua
việc tìm hiểu trước phản biện và góp ý kiến Giáo viên đánh giá
chung và giải thích các vấn đề chưa được giải quyết
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu hoạt động:
- Tiếp cận khái niệm hàm lũy thừa, tập xác định của hàm lũy thừa
- Học sinh lĩnh hội công thức tính đạo hàm của hàm lũy thừa
- Học sinh hiểu và nắm được các bước khảo sát hàm lũy thừa
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao:
Gv: Khẳng định hàm số R được gọi là hàm số luỹ thừa
HS: Lấy ví dụ về hàm lũy thừa
Học sinh giải quyết các ví dụ
Ví dụ 1: Xác định các hàm
lũy thừa trong các hàm sau:
a)
b) b)
c)
d) d)
Hàm lũy thừa: a, b
Ví dụ 2: Từ vấn đề của nhóm
2 hãy tổng quát hóa và đưa
ra nhận xét về tập xác định
của hàm lũy thừa ?
Tập xác định của hàm số luỹ thừa
tuỳ thuộc vào giá trị của
- nguyên dương ; D=R
- nguyên âm hoặc bằng 0, TXĐ D=R\{0}
- α không nguyên, TXĐ D = (0;+ )
• Giáo viên tổng hợp, nhận xét và chốt kiến thức.
Lời giải của học sinh
Trang 3GV: Khẳng định công thức đạo hàm và đạo hàm hàm hợp của hàm lũy
thừa giống công thức đạo hàm và hàm hợp của hàm
Hs: Lĩnh hội công thức
Tính đạo hàm của hàm hợp:
Học sinh hoạt động nhóm:
Ví dụ 1: Tính đạo hàm của các
hàm số sau
a) (Nhóm 1)
b) (Nhóm 2)
c) (Nhóm 3)
d) (Nhóm 4)
=
d
• Thực hiện: các nhóm cử đại diện lên thuyết trình.
• Báo cáo, thảo luận: các nhóm trình bày trước lớp, các nhóm khác qua
việc tìm hiểu trước phản biện và góp ý kiến Giáo viên đánh giá
chung và giải thích các vấn đề chưa được giải quyết
• Giáo viên tổng hợp, nhận xét và chốt kiến thức
• Chuyển giao: Cho học sinh quan sát lại các vấn đề đã trình bày ở trên.
• Thực hiện: Nhóm 1, 2 tổng quát hóa khảo sát hàm , > 0.
Nhóm 3, 4 tổng quát hóa khảo sát hàm , < 0.
• Đánh giá, nhận xét, tổng hợp: Giáo viên nhận xét chốt kiến thức.
Phụ lục 1
Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu hoạt động:
- Học sinh vận dụng tốt các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập trắc nghiệm
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học tập của học sinh Dự kiến sản phẩm
• Chuyển giao:
Học sinh thảo luận theo nhóm, giải quyết các bài tập trắc nghiệm
ở Phụ lục 2.
• Thực hiện: Học sinh làm việc theo cặp đôi, viết lời giải vào giấy nháp.
Giáo viên quan sát học sinh làm việc, nhắc nhở học sinh không tích
cực, giải đáp nếu các em có thắc mắc
• Báo cáo, thảo luận: Hết thời gian dự kiến, GV quan sát thấy em nào
có lời giải tốt nhất thì gọi lên bảng trình bày lời giải Các HS khác
Bài giải hoàn thiện
Trang 4quan sát lời giải, so sánh với lời giải của mình, cho ý kiến.
• Đánh giá, nhận xét, tổng hợp, chốt kiến thức: Trên cơ sở câu trả lời
của học sinh, giáo viên chuẩn hóa lời giải
IV Câu hỏi/ bài tập kiểm tra, đánh giá chủ đề theo định hướng phát triển năng lực
1 Mức độ nhận biết
Câu 001
C.
D.
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
Câu 002
bằng:
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
Câu 003
B.
C.
Trang 5
Chọn B
Câu 004
Cho hàm số Khi đó giá trị của bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
A1.X.T0
Lời giải Chọn A
Câu 005
Tìm tập xác định của hàm số
B.
C.
D.
D2.X.T0
Lời giải Chọn D
Câu 006
Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
Hàm số lũy thừa với số mũ nguyên dương có tập xác định là
Trang 6Câu 007
Hàm số y = có tập xác định là:
A.
B.
C.
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
Số mũ nguyên âm thì cơ số phải có điều kiện :
Câu 008
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
C.
D.
C1.X.T0
Lời giải
Chọn C
Ta có hàm số xác định khi
Câu 009
Hàm số có tập xác định là
B.
C.
D.
D1.X.T0
Lời giải Chọn D
Hàm số xác định khi và chỉ khi (do số mũ bằng )
Suy ra tập xác định của hàm số đã cho là
Trang 7Câu 010 Cho là hai số thực dương khác và là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau
đây SAI?
A.
B.
C.
D.
Chọn C Câu 011
Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
B.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Đồ thị hàm số không cắt trục hoành
D.
Hàm số có tập xác định là
A2.X.T0
Lời giải Chọn A
Tập xác định: , suy ra C đúng
Do nên , suy ra A đúng
Ta có nên đồ thị hàm số nhận làm tiệm cận đứng, đáp án D đúng
Câu 012 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
A.
B.
C.
D.
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
Hàm số với , đồng biến trên khi và chỉ khi
Ta có nên hàm số đồng biến trên
Trang 8Câu 013
Cho hàm số khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Đồ thị hàm số cắt trục
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận
C. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
D4.X.T0
Lời giải Chọn D
* Đồ thị hàm số :
Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng là trục và một tiệm cận ngang là trục Đáp án đúng là
D
2 Mức độ thông hiểu
Câu 014
Tập nghiệm của phương trình là
A.
B.
D.
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
Điều kiện Phương trình đã cho tương đương
Câu 015
Điều nào sau đây đủ để suy ra ?
A.
C.
Trang 9
A1.X.T0
Lời giải Chọn A
B: Chưa xác định dấu của C: Chưa xác định dấu của D: Sai
Câu 016
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
D.
B2.X.T0
Lời giải Chọn B
Câu 017
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
C.
D.
B1.X.T0
Hướng dẫn giải Chọn B
ĐK:
Câu 018
Tìm tập xác định của hàm số
A.
Trang 10
C.
B2.X.T0
Lời giải Chọn B
Câu 019
Tìm giá trị thực của tham số để hàm số có tập xác định là
A. mọi giá trị
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
Câu 020
Tìm tập xác định của hàm số
B.
C.
D.
D2.X.T0
Lời giải Chọn D
Trang 11Câu 021
Cho hàm số , Đạo hàm của là:
A.
B.
C.
D.
B2.X.T0
Lời giải Chọn B
Ta có:
Câu 022
A.
B.
C.
D.
A2.X.T0
Lời giải Chọn A
Câu 023 lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
đoạn Tổng bằng
Trang 12B. .
C1.X.T0
Lời giải Chọn C
Khi đó ta có
Câu 024
A.
B.
C.
D.
A2.X.T0
Lời giải:
Chọn A
Ta có
Câu 025
Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Trang 13
Chọn D
Câu 026
Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
D.
D1.X.T0
Lời giải Chọn D
là số nguyên âm nên điều kiện xác định là:
Câu 027
Cho Phương trình có tập nghiệm là:
A.
D.
3 Mức độ vận dụng
Câu 028
Cho hàm số với Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
hàm số đạt cực tiểu tại
D.
hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng
Trang 14Chọn A
Câu 029
Hết ngày tháng năm , dân số tỉnh là triệu người Với tốc độ tăng dân số hàng năm không thay đổi là và chỉ có sự biến động dân số do sinh – tử thì trong năm ( từ đến hết ngày ) tại tỉnh có tất cả bao nhiêu trẻ em được sinh ra, giả sử rằng tổng số người tử vong trong năm là người và chỉ là những người trên hai tuổi
B1.X.T0
Lời giải Chọn B
Dân số của tỉnh đến cuối năm 2027 là
Vậy số trẻ em được sinh ra trong năm 2027 của tỉnh là
Câu 030 Cho hai số thực dương , thay đổi thỏa mãn đẳng thức
Tìm giá trị nhỏ nhất của
A.
B.
C.
D.
Chọn B
Ta có
Trang 15Từ
Loại vì điều kiện của nên
PHỤ LỤC
Phụ lục 1:
1 Tập khảo sát: (0 ; + ∞)
2 Sự biến thiên:y' = αxα-1 > 0 , ∀x > 0
G.hạn đặc biệt:
Tiệm cận: Không có
3 Bảng biến thiên:
x 0 +∞
0
Đồ thị:
Luôn đi qua điểm (1; 1)
1 Tập khảo sát: ( 0 ; + ∞)
2 Sự biến thiên: y' = αxα-1 < 0 ∀x > 0
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận: Trục Ox là tiệm cận ngang Trục Oy là tiệm cận đứng của đồ thị
3 Bảng biến thiên:
y +∞
0
Đồ thị Luôn đi qua điểm (1; 1)
Phụ lục 2 :
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm nào không phải là hàm số lũy thừa ?
A y = x3 B C D
Câu 2: Tập xác định của hàm số lũy thừa y =xα ( α∉Z) là:
A D = R B D = [0;+∞) C D = (0;+∞) D D = (−∞;0)
Câu 3: Tập xác định của hàm số ( ) 4
1
A D = R\{ }1 B D = R C D = (1;+∞) D D = (−∞;1)
Câu 4: Tập xác định của hàm số 5
1
x
y= là:
A D = R B D = (−∞;0) C D = [0;+∞) D D = (0;+∞)
Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = x-4 là:
A.y’= - 4x- B y’ = - 4x-5 C y’ = -3x5 D y’ = 4x-3
Trang 16Câu 6: Hàm số nào sau đây có tập xác định là R:
A y = ( )2
1
1
+
3
1 2
x
x
C y = ( 2 )0 , 3
3
3
2 − −
x
Câu 7: Tập xác định của hàm số ( )2
1 1
2 −
2
1
B D =
2
1
2
1
\
R
D D =
2 1
Câu 8: Tập xác định của hàm số ( )3
1
1− −
A D = R\{ }1 B D = R C D = (1;+∞) D D = (−∞;1)
Câu 9: Tập xác định của hàm số ( )3
2 2
2 x
y= − là:
A D = R\{ }± 2 B D = (− 2; 2) C D = R D D =(− ∞ ; 2) (∪ 2 ; +∞)
Câu 10: Tập xác định của hàm số y =(3x+ x−3)2017là:
A D = R B D = (3;+∞) C D = [3;+∞) D D =
−
4
3
; 1
\
R
Câu 11: Tập xác định của hàm số 2 6
1 5 ) 3
y= + − − là:
A.D = (−3;5) B D = (−3;+∞) { }\ 5 C D = (−3;+∞) D (−3;5]
Câu 12: Đạo hàm của hàm số ( )2
1
2 −2 +2
A ' ( 2 2) 2.(2 2)
1
2
1
1
y
1
2
1
'= x − x+ −
y
D ' ( 2 2) 2.( 1)
1
y
Câu 13: Tập xác định của hàm số 4 6
1
5 )
2
A.D = ( )2;5 B D = [2;+∞) C D = [2;+∞) D D =[5;+∞)
Câu 14: Đạo hàm hàm số
2 3
y x= là
A
3
2
3
x
B 3
2
3 5 2 3
x
5 3 2 3
x
Câu 15: Cho hàm số y = (x+2)-2 Hệ thức nào sau đây đúng ?
A y’’ + 2y = 0 B y’’ – 6y2 = 0 C 2y’’ – 3y = 0 D (y’’)2 – 4y = 0