[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS DƯƠNG QUANG ĐỀ THI ĐỀ XUẤT DỰ THI HSG CẤP HUYỆN
Môn: Toỏn 8
NĂM HỌC:2011-2012
( Thời gian làm bài: 120 phỳt )
Đề bài:
Bài 1: (2điểm) a) Phõn tớch đa thức x3 – 5x2 + 8x – 4 thành nhõn tử
b) Tỡm giỏ trị nguyờn của x để A B biết
A = 10x2 – 7x – 5 và B = 2x – 3
c) Giải cỏc phương trỡnh sau:
2011 2010 2009 2008 2007 2006
x x x x x x
Bài 2 (3.5 điểm): Cho biểu thức
A=4xy
y2− x2 :( y2− x1 2 + 1
y2
+2 xy+ x2)
a) Tỡm điều kiện của x, y để giỏ trị của A được xỏc định
b) Rỳt gọn A
c) Tớnh giỏ trị của biểu thức A khi /x / = 34 ;y=-2
d) Tỡm cặp giỏ trị (x ;y) nguyờn để p cú giỏ trị nguyờn
e) Nếu x; y là cỏc số thực làm cho A xỏc định và thoả món: 3x2 + y2 + 2x – 2y = 1,
hóy tỡm tất cả cỏc giỏ trị nguyờn dương của A?
Bài 4 (3 điểm):
Cho hình chữ nhật ABCD Trên đờng chéo BD lấy điểm P, gọi M là điểm đối xứng của
điểm C qua P
a) Tứ giác AMDB là hình gì?
b) Gọi E và F lần lợt là hình chiếu của điểm M lên AB, AD Chứng minh EF//AC và ba
điểm E, F, P thẳng hàng
c) Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P
d) Giả sử CP BD và CP = 2,4 cm,
9 16
PD
PB Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD
Câu 5: (1, điểm) Chứng minh rằng :
a, a
ab+a+1+
b
bc+b+1+
c
ac+c+1=1 biết abc=1
b, a2
b2+
b2
c2+
c2
a2≥
c
b+
b
a+
a c
Bài 6: (0,5 điểm)
Cho a = 11…1 (2n chữ số 1), b = 44…4 (n chữ số 4)
Chứng minh rằng: a + b + 1 là số chớnh phương
đáp án - biểu điểm: môn toán lớp 8
Trang 2Bài 1:
(2 điểm)
a) x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4
= x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4) = ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2
0.5
b)
Xét
2
5x 4
Với x Z thì A B khi
7
2x 3 Z 7 ( 2x – 3)
Mà Ư(7) = 1;1; 7;7 x = 5; - 2; 2 ; 1 thì A B
0.25
c)
2011 2010 2009 2008 2007 2006
x x x x x x
⇔ (x 1 1) (x 2 1) (x 3 1) (x 4 1) (x 5 1) (x 6 1)
2011 2010 2009 2008 2007 2006
0.25
⇔ 2012 2012 2012 2012 2012 2012
2011 2010 2009 2008 2007 2006
0.25
2012 2012 2012 2012 2012 2012
0
2011 2010 2009 2008 2007 2006
0.25
2011 2010 2009 2008 2007 2006
Vì
Vậy x + 2012 = 0 ⇔ x = -2012
0.25
Bµi 2
(2,5®iÓm)
§iÒu kiÖn:
x x x x x
0.25
a) Rót gän P =
x x
0.5
b)
1 2
2
x
hoÆc
1 2
+)
1 2
x
… P =
1 2
+)
1 2
x
…P =
2
3 0.25
Trang 3c) P =
x x
=
2 1
5
x
Ta cã: 1 Z
VËy P Z khi
2
5 Z
x – 5 ¦(2)
x – 5 = -2 x = 3 (TM§K)
x – 5 = -1 x = 4 (KTM§K)
x – 5 = 1 x = 6 (TM§K)
x – 5 = 2 x = 7 (TM§K)
KL: x {3; 6; 7} th× P nhËn gi¸ trÞ nguyªn
0.25
d) P =
x x
=
2 1
5
x
0.25
Ta cã: 1 > 0
§Ó P > 0 th×
2 5
x > 0 x – 5 > 0 x > 5
KL: Víi x > 5 th× P > 0 0.25
Bài 3
(1,5điểm)
Gọi abcd là số phải tìm a, b, c, d N, 0 ≤ a , b , c , d ≤9 , a ≠ 0
với k, m N, 31<k <m<100 0.25
Ta có: abcd=k2 (a+1)(b+ 3)(c+5)(d+3)=m2 0.25
abcd=k2
abcd +1353=m2 0.25
Do đó: m2–k2 = 1353
⇒ (m+k)(m–k) = 123.11= 41 33 ( k+m < 200 ) 0.25 ⇔ m+k = 123 m+k = 41
m–k = 11 m–k = 33
m = 67 m = 37
k = 56 k=4
0.25
Kết luận đúng abcd = 3136
0.25
hoặc
Trang 4(2,5điểm)
O F
E
K
H
C
A
D
Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF 0,25
Chứng minh : BEODFO g c g( )
Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành
CH CD CK CB
AF
AK
Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2
(đfcm)
Bài 2
(1,5điểm)
a) 1x+ 1
y+
1
z=0 ⇒xy+yz+xz
⇒ yz = –xy–xz 0.25
x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z)
Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) 0,25
Do đó: A=yz
(x − y )(x − z)+
xz (y − x)( y − z )+
xy (z − x )(z− y)
b)
D=n5-n+2=n(n4-1)+2=n(n+1)(n-1)(n2+1)+2 0,25
Trang 5=n(n-1)(n+1) [(n2− 4)+ 5] +2= n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2)+5 n(n-1)(n+1)+2
Mà n(n-1)(n+1)(n-2)(n+2 ⋮ 5 (tich 5số tự nhiên liên tiếp)
Do đó số D có tận cùng là 2 hoặc 7nên D không phải số chính phơng
Vậy không có giá trị nào của n để D là số chính phơng 0,25