1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi Toan 8 HK 2

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 39,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu lấy bớt ở thùng thứ nhất 50 lít đổ vào thùng thứ hai thì dầu ở thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất 24 lít.. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu.[r]

Trang 1

MA TRẬN

ĐỀ KIỂM

Cấp độNhận biết

Thông hiểu Vận dụngCộng

1.Phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

Nhận biết

được

phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm

và tập nghiệm, điều kiện xác định của phương trình,

Giải được các phương trình đưa được về dạng ax+b=0;

phương trình tích, phương trình chứa

ẩn ở mẫu

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình

2.Bất

phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

Nhận biết

được bất

đẳng thức,

bất phương

trình bậc

nhất 1 ẩn

Hiểu nghiệm của bất phương trình

Hiểu được ý nghĩa và viết đúng các dấu <, >, ≤,

≥ khi so sánh 2 số

Giải được bất phương trình bậc nhất 1 ẩn và biết biểu diễn tập nghiệm của bpt trên trục số

3 Định lí

Talet trong

tam giác,

Tam giác

đồng dạng

Nhận ra

được định lí

talet, tính

chất đường

phân giác,

góc tương

ứng, tỷ số

đồng dạng

trong bài

toán

Hiểu được mối quan hệ liên quan đến tỉ số đồng dạng,

tỉ số hai đường cao,

tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

Vận dụng được định lí talet và tính chất đường phân giác, các trường hợp đồng dạng để giải toán

4 Hình lăng

trụ, hình

chóp đều

Nhận biết

các loại

hình, số

đỉnh, số

cạnh

Tính toán các yếu tố theo công thức

Trang 2

Số câu hỏi 0

TS câu

Tỷ lệ % 12.5% 35% 52.5%

BIÊN SOẠN BÀI KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 8

Thời gian làm bài :120 phút

Phần I : Trắc nghiệm(3đ)

Mức độ: Nhận biết

Chủ đề 1 : 1/ Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất:

Chủ đề 2 : 2/ Khẳng định nào sau đây là đúng:

3/ Trong các bất phương trình sau hãy cho biết bất phương trình nào là bất

phương trình bậc nhất một ẩn:

Chủ đề 3 : 4/ Cho Δ ABC ; B ' C ' //BC ( B ' ∈ AB ;C ' ∈ AC )

A A B '

A C '

AC ; A B

'

B ' B=

A C '

C ' C ; B ' B

C C '

AC

B A B '

A C '

AC ; B ' B

C C '

AC

C A B '

B ' B=

A C '

C ' C ; B ' B

C C '

AC

D A B '

A C '

AC ; A B '

B ' B=

A C '

C ' C ; ABBC=B B '

C C '

Chủ đề 4 : 5/ Một hình chữ nhật có:

A 6 mặt; 6 đỉnh; 12 cạnh

B 6 đỉnh; 8 mặt; 12 cạnh

Trang 3

C 6 mặt; 8 cạnh; 12 đỉnh.

D 6 mặt; 8 đỉnh; 12 cạnh

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1 : :

6/ Xét xem x=−1 là nghiệm của phương trình nào:

7/ Chọn câu trả lời đúng:

A Các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

B Tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

C Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập

nghiệm của phương trình đó

D Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

8/ Điều kiện xác định của phương trình 4 x − 2 5 x +1+x − 3

1+x =0 là:

A x ≠1

2

C x ≠ −1x ≠ − 1

Chủ đề 2 :

9/ Bất phương trình: 5 (x −1) > 4 (x − 3) có nghiệm là:

10/ hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phương trình nào ?

-1 ¿

¿ 0

Chủ đề 3 :

11/ Câu nào sau đây đúng:

(1) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

(2) Nếu Δ ABC đồng dạng ΔMNP với tỉ số đồng dạng là 2 thì

ΔMNP đồng dạng Δ ABC với tì số đồng dạng là 12

Trang 4

(3) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giac 1 thứ ba thì chúng đồng dạng

(4) Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng dạng

A (1) và (4) B.(2) và (3) C.(1), (2) và (3) D.(1), (2), (3) và (4)

Mức độ : Vận dụng

Chủ đề 3 :

12/ Xem hình vẽ: cho biết AB = 25 mm ; AC = 40 mm ; BD = 15 mm và

AD là phân giác B ^ A C Vậy x = ?

Phần II : Tự luận ( 7đ)

Mức độ : Nhận biết

Mức độ : Thông hiểu

Chủ đề 1:

3/ Cho phương trình: x +2 x =x2+5 x +4

x2+2 x +

x

x +2

a/ Tìm điều kiện xác định nghiệm của phương trình

Chủ đề 2:

1/ Kiểm tra xem x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:

b/ 5 − x >3 x −12

Chủ đề 3 :

Trang 5

6/ Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH Cho biết AB = 12 cm;

BC = 20 cm

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA và tính độ dài đoạn thẳng BH

Mức độ : Vận dụng

*Mức độ thấp:

Chủ đề 1 :

3/ Cho phương trình: x +2 x =x2+5 x +4

x2+2 x +

x

x +2

b/Giải phương trình

Chủ đề 2 :

2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

( x+ 3)2− 10≥ ( x +3) ( x+2) − 4

Chủ đề 3 :

6/ Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH Cho biết AB = 12 cm;

BC = 20 cm

b/ Tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Tính DA và DC Chủ đề 4 :

5/ Cho hình lăng trụ đứng ABCD, A’B’C’D’ đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 6 cm, 4 cm, chiều cao của hình lăng trụ là 8 cm Tính diện tích toàn phần

*Mức độ cao:

Chủ đề 1:

4/ Có 472 lít dầu đựng trong hai cái thùng Nếu lấy bớt ở thùng thứ nhất 50 lít đổ vào thùng thứ hai thì dầu ở thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất

24 lít Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HK II MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài :120 phút

Phần I : Trắc nghiệm(3đ): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

1/ Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất:

2/ Khẳng định nào sau đây là đúng:

3/ Trong các bất phương trình sau hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn:

> 0

4/ Cho Δ ABC ; B ' C ' //BC ( B ' ∈ AB ;C ' ∈ AC )

A A B '

A C '

AC ; A B '

B ' B=

A C '

C ' C ; B ' B

C C '

AC

B A B '

A C '

AC ; B ' B

C C '

AC

C A B '

B ' B=

A C '

C ' C ; B ' B

C C '

AC

D A B '

A C '

AC ; A B '

B ' B=

A C '

C ' C ; ABBC=B B '

C C '

5/ Một hình chữ nhật có:

E 6 mặt; 6 đỉnh; 12 cạnh

F 6 đỉnh; 8 mặt; 12 cạnh

G 6 mặt; 8 cạnh; 12 đỉnh

H 6 mặt; 8 đỉnh; 12 cạnh

6/ Xét xem x=−1 là nghiệm của phương trình nào:

Trang 7

C 2 (x +1) +3=3 − x D 3 x −2=3 x+3

7/ Chọn câu trả lời đúng:

E Các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

F Tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

G Tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình được gọi là tập

nghiệm của phương trình đó

H Tập hợp tất cả các nghiệm của một phương trình được gọi là tập nghiệm của phương trình đó

8/ Điều kiện xác định của phương trình 4 x − 2 5 x +1+x − 3

1+x =0 là:

A x ≠1

2

C x ≠ −1x ≠ − 1

9/ Bất phương trình: 5 (x −1) > 4 (x − 3) có nghiệm là:

10/ hình vẽ nào sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phương trình nào ?

-1 ¿

¿ 0

11/ Câu nào sau đây đúng:

(1)Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

(5) Nếu Δ ABC đồng dạng ΔMNP với tỉ số đồng dạng là 2 thì

ΔMNP đồng dạng Δ ABC với tì số đồng dạng là 12

(6) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giac 1 thứ ba thì chúng đồng dạng

(7) Hai tam giác vuông có cạnh huyền bằng nhau thì chúng đồng dạng

A (1) và (4) B.(2) và (3) C.(1), (2) và (3) D.(1), (2), (3) và (4) 12/ Xem hình vẽ: cho biết AB = 25 mm ; AC = 40 mm ; BD = 15 mm và

AD là phân giác B ^ A C Vậy x = ?

Trang 8

A x = 18 mm B.x = 24 mm

Phần II : Tự luận ( 7đ)

1/ Kiểm tra xem x = 3 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:

b/ 5 − x >3 x −12

2/ Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

( x+ 3)2− 10≥ ( x +3) ( x+2) − 4

3/ Cho phương trình: x +2 x =x2 +5 x +4

x2+2 x +

x

x +2

a/ Tìm điều kiện xác định nghiệm của phương trình

b/Giải phương trình

4/ Có 472 lít dầu đựng trong hai cái thùng Nếu lấy bớt ở thùng thứ nhất 50 lít đổ vào thùng thứ hai thì dầu ở thùng thứ hai sẽ nhiều hơn thùng thứ nhất

24 lít Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

5/ Cho hình lăng trụ đứng ABCD, A’B’C’D’ đáy là hình chữ nhật có các kích thước là 6 cm, 4 cm, chiều cao của hình lăng trụ là 8 cm Tính diện tích toàn phần

6/ Cho tam giác ABC vuông ở A, có đường cao AH Cho biết AB = 12 cm;

BC = 20 cm

a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA và tính độ dài đoạn thẳng BH

b/ Tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Tính DA và DC

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Phần I : Trắc nghiệm (3đ)

Đáp

án

Phần II : Tự luận (7đ)

Bài 1: a/ x = 3 không là nghiệm của bất phương trình − 4 x>2 x +5

− 4 3<2 3+5

b/ x = 3 là nghiệm của bất phương trình 5 − x >3 x −12

Vì 5-3 = 2; 3.3-12 = -3 mà 2 > -3

0,25đ 0,25đ

Bài 2 : (x+3)2− 10≥(x +3) (x+2)− 4

⇔ x2

+6 x+9− 10 ≥ x2+3 x+2 x +6 − 4

⇔ x2− x2+5 x − 3 x −2 x ≥ − 9+10+6 − 4 ⇔ x ≥ 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x ≥ 3

3

0,25đ 0,25đ

Bài 3: x +2 x =x2 +5 x +4

x2 +2 x +

x

x +2

a) Tìm điều kiện xác định của phương trình:

¿

x ≠ 0

x2+2 x=x (x +2) ≠ 0

¿x ≠ 0

x ≠ −2

¿ {

¿

0,5đ

Trang 10

b)Giải phương trình

Mẫu chung: x.(x + 2)

Quy đồng:

( x +2)

2

x ( x+2)=

x2 +5 x +4

x ( x+2) +

x2

x ( x+2)

⇒ x

2

+4 x +4=x2

+5 x+4+x2

⇔ x=0

¿

x+1=0 ⇒ x=− 1

¿

¿

¿

¿

¿

So sánh điều kiện

⇔ x=− 1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={− 1}

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 4 :

Gọi x (lít) là số dầu trong thùng thứ nhất (50< x < 472)

Số dầu trong thùng thứ hai là: 472 – x (lít)

Số dầu trong thùng thứ nhất còn lại là: x – 50 (lít”)

Số dầu trong thùng thứ hai có là: 472 – x + 50 = 522 – x (lít)

Vì số dầu trong thùng thứ hai nhiều hơn số dầu trong thứ nhất 24 lít

Nên ta có phương trinh:

(522 – x) – (x -50 ) = 24

522 – x – x + 50 =24

- 2x = - 548

x = 274 (nhận)

Vậy số dầu trong thùng thứ nhất là : 274 lít

Số dầu trong thùng thứ hai là 472 – 274 = 198 lít

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ Bài 5:

Trang 11

Ta có: Sxq= 2 p.h = 2.( 6 + 4) 8 = 160 (cm2)

Sđ= 4.6 = 24 (cm2)

Stp= Sxq+ 2 Sđ= 160 + 2 24 = 208 (cm2)

0,5đ

Bài 6:

a/Hai tam giác vuông ABC và HBC có: góc ABC = góc HBA ( góc chung)

Do đó: tam giác ABC đồng dạng tam giác HBA

AB

BH=

BC AB

⇒ AB2

=BC BH

⇒ BH=7,2cm

b/ Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC có:

AC2=BC2⇒ AC=16 cm − AB2=202−122=256

Ta có BD là tia phân giác góc ABC (gt)

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Trang 12

AD

DC BC

DC

AD+DC

AC

16

1 2

AD12 = 1

2⇒ AD=1

2 12=6

DC20 = 1

2 =10 Vậy AD = 6 cm; DC = 10 cm

0,25Đ

0,5đ

0,5đ

Ngày đăng: 18/05/2021, 15:35

w