PHẦN TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1:3 điểm Điền dấu X vào ô ĐÚNG hoặc SAI tương ứng với các phát biểu sau: 1.. Hai phương trình vô nghiệm tương đương với nhau 2.. Hai tam giác vuông thì đồng
Trang 1Chữ ký GT2:……… KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009- 2010
MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:……… Lớp: ………
Trường: ……… Số báo danh: ………
Mã phách
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1:(3 điểm) Điền dấu X vào ô ĐÚNG hoặc SAI tương ứng với các phát biểu sau:
1 Hai phương trình vô nghiệm tương đương với nhau
2 Cho a > b và ab < 0 thì có 1 1
a >b
x
x − + = x
4 Hai tam giác vuông thì đồng dạng với nhau
5 Hình lập phương có cạnh a thì có diện tích toàn phần là 6a2
6 Hình chóp đều có diện tích đáy S, chiều cao h thì có thể tích là
3
1 S.h
Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:
2
+ − =
A −12
B { }3 C 1; 3
2
− −
1
;3 2
−
2 Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
2x 1>
1
1 0
2x+ < C 2
2x + >5 0 D 0.x+ >5 0
3 Cho tam giác ABC có BC = 2AB, phân giác BE (E∈AC) Tỉ số EA
EC là:
3
4 Hình hộp chữ nhật có các kích thước là 5cm, 3cm, 2cm Thể tích hình đó là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Giải phương trình và bất phương trình:
x+ −x− <
Trang 2Bài 2: (2 điểm) Hai lớp 8A và 8B có tổng cộng 89 học sinh trong đó có 25% số học sinh lớp 8A
đạt loại giỏi; 20% số học sinh lớp 8B đạt loại giỏi và tổng số học sinh giỏi của hai lớp là 20 học sinh Tính số học sinh của mỗi lớp?
Bài 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho
AD = 4cm Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 3cm
a) Chứng minh tam giác AED đồng dạng với tam giác ABC
b) Gọi O là giao điểm của BE và CD Tính tỉ số diện tích của hai tam giác OBD và OCE
PHẦN LÀM BÀI TỰ LUẬN:
Trang 3
Trang 4
THÀNH PHỐ QUY NHƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN TOÁN LỚP 8
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (3 điểm) Chọn điền dấu X vào ô thích hợp, mỗi kết quả 0,5 điểm.
Câu 2: (2 điểm) Chọn khoanh tròn đúng mỗi kết quả 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
Câu a)Thực hiện giải phương trình 2|x| = x +3 và chỉ ra đúng nghiệm của phương trình là x =3 và
x+ −x− <
và chỉ đúng nghiệm x>-11 (0,5 điểm)
Bài 2:(2 điểm)
Gọi số học sinh lớp 8A là x (học sinh) Điều kiện: x nguyên dương và x < 89 (0,5 điểm)
Số học sinh của lớp 8B là 89 – x (học sinh)
Số học sinh giỏi của lớp 8A là 25
100x; của lớp 8B là 20 (89 )
Bài 2: (2 điểm)
Câu a) Xét hai tam giác AED và ABC
2
Câu b) Nêu ra được ∆ABE: ∆ACD (c-g-c)
Và chỉ ra OBD OCE· = ·
Từ đó chứng minh được ∆OBD: ∆OCE (g-g) (0,5 điểm)
5
BD k CE
= =
Do đó
2
2 2 4
5 25
OBD
OCE
S
k S
= = ÷ =
(0,5 điểm)
Ghi chú: Các cách giải khác đúng vẫn dạt điểm tối đa cho mỗi câu.