1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán 8 HK II năm học 2010 - 2011

4 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài đoạn AD.. c Vẽ tia phân giác MG của BMN.. Tính độ dài đoạn GN.. d Tính tỉ số diện tích của BAD và BMN.

Trang 1

Ma Trận Kiểm Tra Học Kỳ II

Toán 8 Năm Học :2010 – 2011

Phương trình bậc nhất

một ẩn

Bất phương trình bậc

nhất một ẩn

Hình lăng trụ đứng –

Hình chóp đều

Tổng cộng Số câuSố điểm 5 4,25 4 3,5 2 2,25 1110,0

Trang 2

TRƯỜNG THCS ……….

HỌ TÊN :

LỚP :

Phòng : SBD :

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN : TOÁN 8 Năm học: 2010 – 2011 Thời Gian : 90 phút ( Không kể thời gian phát đề )

( Đề tham khảo) Câu 1: (1,5 điểm) Giải phương trình : a) 4x 8 3  x 7 ; b) 3 3 2 x x    Câu 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: a) 6x  12 0  ; b) 5 2 5 3 3 2 x x     Câu 3: (1,5 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km h/ Lúc về người đó đi với vận tốc 30 km h/ , nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB ? Câu 4: (3,5 điểm) Cho MNB vuông tại B, có A là trung điểm cạnh BM và D là trung điểm cạnh BN a) Chứng minh : BAD BMN b) Cho BM 6 cm ; BN 8 cm  Tính độ dài đoạn AD c) Vẽ tia phân giác MG của BMN Tính độ dài đoạn GN d) Tính tỉ số diện tích của BAD và BMN Câu 5: (1,0 điểm) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác có chiều cao 8 dm và chu vi đáy 9 dm Câu 5: (1,0 điểm) Thể tích của hình lập phương cạnh 4 cm ……… Hết………

Trang 3

Đáp án Đề kiểm tra học kỳ II

Môn : Toán 8

Câu 1: (1,5 điểm) Giải phương trình :

a) 4x 8 3  x 7

4x 3x 7 8

    (0,25 điểm)

1

x

 

Vậy tập nghiệm của phương trình là:

S  1 (0,25 điểm)

b) 3 3 2

x x

 (1) ĐKXĐ của phương trình (1) là:

2 x  0 x2 (0,25 điểm)

3 6 3

    (0,25 điểm)

3 6 3

x x

   

4x 9

 

4 9

x

  ( thỏa ĐKXĐ) (0,25 điểm) Vậy tập nghiệm của phương trình (1) là:

4

9

S   

  (0,25 điểm)

[

Câu 2: (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 6x  12 0 

6x 12

 

2

x

  (0,25 điểm)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Sx x

2 0

(0,25 điểm)

b) 5 2 5 3

 ( 5x 2).2 (5 3 ).3x

     (0,25 điểm)

10x 4 15 9x

     (0,25 điểm)

10x 9x 15 4

    

19x 19

  

1

x

   (0,25 điểm) Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

Sx x 

-1 0 (0,25 điểm)

Câu 3: (1,5 điểm)

Gọi x là quãng đường AB ( đk: x 0; đơn vị: km) (0,25 điểm) Thời gian lúc đi là: ( )

25

(0,25 điểm) Thời gian lúc về là: ( )

30

(0,25 điểm)

20 phút 1

3 h

Trang 4

Theo đề bài ta có phương trình 1

25 30 3

30x 25x 250

5x 250

 

50

x

Vậy quãng đường AB dài 50 km (0,25 điểm)

Câu 4: (2,5 điểm)

a) Ta có BA AM (gt)

BD DN (gt)

 AD là đường trung bình của MNB (0,25 điểm)

AD MN// (0,25 điểm)

 BAD BMN (0,25 điểm)

A M

(Hình vẽ đúng đến câu a được 0,5 điểm) b) Áp dụng định lý Pytago vào MNB vuông tại B

Có : MN2 MB2 BN2 62 82 100

 MN 10 (cm) (0,25 điểm)

Vì AD là đường trung bình của MNB

Nên AD MN 10 5 (cm)

   (0,25 điểm)

c) Vì MG là tia phân giác BMN nên MB GB

MN GN (0,25 điểm)

MB BN GN

  (0,25 điểm)

6 8 GN

6.GN 10.(8 GN)

    6.GN 80 10GN  

6.GN 10.GN 80

   16.GN 80  GN 5 (cm) (0,25 điểm)

d) Vì BAD BMN ( chứng minh câu a) (0,25 điểm)

Nên BA AD BD 5 1

BM MN BN 10 2    (0,25 điểm)

Vậy BAD 2

BMN

 

  

 

(0,5 điểm)

Câu 5: (1,0 điểm)

Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác có chiều cao 8 dm và chu vi đáy 9 dm là

Sxq2p.h 9.8 72 (dm )  2

Câu 6: (1,0 điểm)

Thể tích của hình lập phương cạnh 4 cm

V a 3 43 64(cm )3

Ngày đăng: 11/06/2015, 21:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp đều - đề thi toán 8 HK II năm học 2010 - 2011
Hình ch óp đều (Trang 1)
Hình lăng trụ đứng – - đề thi toán 8 HK II năm học 2010 - 2011
Hình l ăng trụ đứng – (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w