+ Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo.. Phản ứng trùng hợp Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ monome giống hoặc tương tự nhau thành phân tử
Trang 1CHƯƠNG 4: POLIME BÀI 7: POLIME Mục tiêu
Kiến thức
+ Trình bày được khái niệm, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, tính
cơ học) của polime
+ Nêu được ứng dụng và một số phương pháp tổng hợp polime (trùng hợp, trùng ngưng)
+ Chỉ ra được khái niệm, thành phần chính, sản xuất và ứng dụng của: chất dẻo, tơ, cao su
Kĩ năng
+ Từ monome viết được công thức cấu tạo của polime và ngược lại
+ Viết được phương trình hóa học tổng hợp các polime, chất dẻo, tơ, cao su thông dụng
+ Phân biệt được polime thiên nhiên với polime tổng hợp hoặc nhân tạo
+ Biết cách sử dụng và bảo quản được một số vật liệu polime trong đời sống Giải được một số
bài tập có liên quan
Trang 2I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
A ĐẠI CƯƠNG POLIME
1 Khái niệm
a Khái niệm
Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
Ví dụ: (CH2−CH )2 n
Hệ số n là hệ số polime hóa ( hoặc độ polime hóa)
b Danh pháp
• Tên của monome chỉ gồm một cụm từ:
Tên polime = Poli + tên monome
Ví dụ: (CH2−CH ) : Polietilen.2 n
• Tên của monome gồm hai cụm từ trở lên:
Tên polime = Poli + (tên monome)
Ví dụ: (CH2−CHCl ) : Poli(vinyl clorua).n
c Phân loại
• Dựa vào nguồn gốc:
Polime thiên nhiên: có sẵn trong tự nhiên
Ví dụ: Xenlulozơ, tinh bột
Polime tổng hợp: do con người tổng hợp
Ví dụ: Polietilen, polibutađien,
Polime bán tổng hợp: polime thiên nhiên được chế biến một phần
Ví dụ: tơ visco, tơ axetat,
• Dựa vào đặc điểm cấu trúc:
Polime mạch không gian
Ví dụ: cao su lưu hóa, nhựa bakelit.
Polime mạch phân nhánh
Ví dụ: aminlopectin, glicogen.
Polime mạch không phân nhánh
Ví dụ: PE, PVC, amilozơ
• Dựa vào phương pháp tổng hợp:
Polime trùng hợp
Ví dụ: PE, PVC, cao su buna,
Polime trùng ngưng
Ví dụ: tơ nilon-6, tơ lapsan,
Trang 32 Tính chất vật lí
Hầu hết các polime đều là chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường, một số tan được trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt
Nhiều polime có tính dẻo, một số có tính đàn hồi, một số có thể kéo thành sợi dai, bền
3 Phương pháp điều chế
a Phản ứng trùng hợp
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hoặc tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Điều kiện về cấu tạo của monome: Có liên kết bội hoặc có vòng kém bền có thể mở ra
Ví dụ: CH2=CH ; CH2 2=CH Cl−
b Phản ứng trùng ngưng
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H O ). 2
Điều kiện về cấu tạo của monome: có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng
Ví dụ: CH OH CH COOH2 − 2
4 Ứng dụng
Làm các loại vật liệu polime phục vụ cho sản xuất và đời sống
B VẬT LIỆU POLIME
1 Chất dẻo
a Khái niệm
Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo
b Một số polime được dùng làm chất dẻo
• Polietilen (PE): (CH2−CH )2 n
Chất dẻo mềm, nóng chảy ở trên 110°C, có tính trơ
Được dùng làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa
• Poli(vinyl clorua): (CH2−CHCl )n
Chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit
Được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa
• Poli(metyl metacrylat): −
3
2 n
3
CH OOC
|
| CH Chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền tốt
Được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
Trang 4• Poli(phenol-fomanđehit) (PPF):
Có ba dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
Được dùng để sản xuất bột ép, sơn
2 Tơ
a Khái niệm
Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Phân loại:
Tơ thiên nhiên: có sẵn trong thiên nhiên
Ví dụ: bông, len, tơ tằm
Tơ hóa học: chế tạo thành phương pháp hóa học
+ Tơ tổng hợp: chế tạo từ các polime tổng hợp
Ví dụ: tơ nilon, tơ capron
+ Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo): xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng chế biến bằng phương pháp hóa học
Ví dụ: tơ visco, tơ xenluzơ axetat,
b Một số loại tơ thường gặp
• Tơ nilon-6,6
Trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic:
(T¬ nilon-6,6) Được dùng để dệt vải may mặc, bện dây cáp, dây dù, đan lưới
• Tơ nitron (olon): Trùng hợp vinyl xianua (hay acrilonitrin):
°
= − →t ,p,xt −
| CN T¬ nitron Được dùng để dệt vải may quần áo ấm, hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
3 Cao su
a Khái niệm
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
Phân loại:
Cao su thiên nhiên ( (CH2−C CH( 3) =CH CH ) lấy từ mủ cây cao su.− 2 n)
Cao su tổng hợp: vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, thường được điều chế từ ankađien bằng phản ứng trùng hợp
b Một số cao su tổng hợp
• Cao su buna
Trang 5( ) ( )
°
Na,t ,p
Cao su buna cú tớnh đàn hồi và độ bền kộm cao su thiờn nhiờn
• Cao su buna-S và cao su buna-N
đồng trù ng hợ p Buta 1,3 đien + stiren− − →Cao su buna S−
đồng trù ng hợ p Buta 1,3 đien+acrilonitrin− − →Cao su buna N−
Cao su buna-S cú tớnh đàn hồi cao
Cao su buna-N cú tớnh chống dầu khỏ cao
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HểA ĐẠI CƯƠNG POLIME
1 Khỏi niệm
t ,xt,P
Mắt xích
1 44 2 4 43
2 Danh phỏp
Tờn polime = Poli + tờn monome
Chỳ ý: Nếu tờn của monome gồm hai cụm từ trở lờn thỡ tờn đú được đặt trong dấu ngoặc đơn.
Vớ dụ: (CH2−CH ) :polietilen2 n
−
(CH CH ) : poli vinyl clorua
|
Cl
3 Tớnh chất vật lý
Hầu hết polime là chất rắn, khụng bay hơi, khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định, đa số polime khụng tan trong dung mụi thụng thường
Nhiều polime cú tớnh dẻo, một số polime cú tớnh đàn hồi, một số cú tớnh dai, bền, cú thể kộo thành sợi
4 Phõn loại
Dựa vào cấu trỳc
• Mạch phõn nhỏnh
Vớ dụ: amilopectin, glicogen.
• Mạch khụng phõn nhỏnh
Vớ dụ: PE, PVC, amilozơ
• Mạch mạng khụng gian
Vớ dụ: cao su lưu húa, nhựa bakelit.
Dựa vào nguồn gốc
• Polime thiờn nhiờn
Trang 6Ví dụ: xenlulozơ, tinh bột
• Polime nhân tạo (bán tổng hợp)
Ví dụ: tơ visco, tơ axetat
• Polime tổng hợp
Ví dụ: polietilen, polibutanđien
5 Điều chế
• Phản ứng trùng hợp
Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống hoặc tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)
Ví dụ:
°
= →t ,xt,P −
• Phản ứng trùng ngưng
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (H O 2 )
Ví dụ: Axit -aminocaproicε →trï ng ng ng t¬ nilon-6
VẬT LIỆU POLIME
1 Chất dẻo
• Polietilen (PE) (CH2−CH ) : Là chất dẻo mềm, nóng chảy trên 110 C2 n ° , có tính trơ
Ứng dụng: làm màng mỏng, bình chứa,
• Poli(vinyl clorua) (PVC) (CH2−CH )n
|
Cl : Là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit Ứng dụng : vật liệu cách điện, ống dẫn nước,
• Poli(metyl metacrylat) (PMMA) −
3
2 n
3
CH
|
| COOCH
: Là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền
qua tốt gần 90% nên dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas
• Teflon, poli(tetrafloetilen) (CF2−CF ) : Là polime nhiệt dẻo, có tính bền cao với các dung môi 2 n
và hóa chất nên dùng để làm vỏ cách điện, chất chống dính tráng phủ lên chảo, nồi,
• Poli(phenol – fomanđehit) (PPF): Gồm 3 dạng: nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit Nhựa
novolac dùng sản xuất bột ép, sơn
2 Cao su
• Cao su thiên nhiên (poliisopren) − − = − −
| CH
Trang 7Lấy từ mủ cây cao su
Có tính đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt, không thấm khí và nước, không tan trong nước, etanol, axeton, nhưng tan trong xăng, benzen
• Cao su tổng hợp:
o Cao su buna: (CH2−CH CH CH ) : Cao su buna có tính đàn hồi, nhưng độ bền kém = − 2 n cao su thiên nhiên
o Cao su buna – N: có tính chống dầu khá cao
o Cao su buna – S: có tính đàn hồi cao
3 Tơ
• Tơ thiên nhiên: Bông, len, tơ tằm
• Tơ hóa học
o Tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 (poli(hexametylen ađipamit)):
Có tính dai, bền, mềm mại, ống mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, kém bền với nhiệt, với axit và kiềm, dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bện dây cáp, đan lưới,
Tơ nitron (tơ olon) (CH2−CH )n
|
CN : Có tính dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét
Tơ lapsan (poli(etylen terephtalat)) (CO C H− 6 4−CO OC H− 2 4−O)n Bền về mặt cơ học, bền với nhiệt, axit, kiềm hơn nilon, dùng để dệt vải may mặc
o Tơ bán tổng hợp: (tổng hợp từ xenlulozơ)
Tơ axetat
Tơ visco
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Lí thuyết trọng tâm
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nhỏ khác (ví dụ H O ) được gọi là phản ứng2
A trùng hợp B thủy phân C trùng ngưng D xà phòng hóa.
Hướng dẫn giải:
Polime thường được điều chế theo hai loại phản ứng là trùng hợp và trùng ngưng
Trang 8Trùng hợp là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân
tử lớn (polime)
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H O ) 2
→ Chọn C.
Ví dụ 2: Tên gọi của polime có công thức (CH2−CH ) là2 n
C poli(metyl metacrylat) D polistiren.
Hướng dẫn giải
Ta có: Tên polime = Poli + Tên của monome
Polime (CH2−CH ) được tổng hợp từ etilen nên polime có tên là polietilen 2 n
→ Chọn B
Ví dụ 3: Trong các polime sau, polime nào có cấu trúc mạng không gian?
A Amilopectin B Xenlulozơ C Amilozơ D Cao su lưu hóa.
Hướng dẫn giải
Cấu trúc mạch thường gặp:
Cấu trúc phân nhánh: Amilopectin, glicogen
Cấu trúc không gian: Cao su lưu hóa, nhựa bakelit
Cấu trúc mạch không phân nhánh: Các polime còn lại
→ Chọn D.
Ví dụ 4: Cho các polime: cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su cloropren, tơ nilon-7, teflon, số
polime thiên nhiên là
Hướng dẫn giải
Nguồn gốc của các polime thường gặp:
Polime thiên nhiên: tinh bột (amilozơ, amilopectin), len, tơ tằm, bông
Polime nhân tạo (bán tổng hợp): tơ visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat
Polime tổng hợp: hầu hết các polime còn lại như nilon-6
→ Trong dãy có hai polime thiên nhiên là: amilopectin và xenlulozơ.
→ Chọn B.
Ví dụ 5: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ lapsan Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ
nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
Hướng dẫn giải
Tơ hóa học được chia thành nhóm:
Trang 9Tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) thường gặp là: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat
Tơ tổng hợp thường gặp là: nitron, nilon-6, nilon-6,6, tơ nilon-7
→ Trong dãy có một tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp) là tơ visco.
→ Chọn C.
Ví dụ 6: Cho các chất: cao su buna, poli(metyl metacrylat), tơ olon, tơ nilon-6,6 và polietilen Số chất
được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
Hướng dẫn giải
Cao su buna là sản phẩm khi trùng hợp buta-1,3-đien
°
Poli(metyl metacrylat) là sản phẩm khi trùng hợp metyl metacrylat
°
3
t ,p,xt
CH OOC
|
Tơ olon (tơ nitron) là sản phẩm khi trùng hợp vinyl xianua (hay acrilonitrin)
°
= − →t ,p,xt −
| CN
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm khi trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic
Polietilen (PE) là sản phẩm khi trùng hợp etilen
°
= →xt,t ,p −
→ Trong dãy có 4 chất được tạo thành từ phản ứng trùng hợp: cao su buna, poli(metyl metacrylat), tơ olon, polietilen
→ Chọn C
Ví dụ 7: Cao su buna-S và cao su buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-đien lần lượt với hai
chất là
A stiren và amoniac B lưu huỳnh và vinyl clorua.
C lưu huỳnh và vinyl xianua D stiren và acrilonitrin.
Hướng dẫn giải
Khi đồng trùng hợp buta-1,3-đien với stiren (C H CH CH6 5 = 2) có xúc tác Na thu được cao su buna-S Khi đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (CH2=CH CN− ) có xúc tác Na thu được cao su buna-N
→ Chọn D.
Bài tập tự luyện dạng 1
Trang 10Bài tập cơ bản
Câu 1: Chất nào sau đây không là polime?
A Tinh bột B Thủy tinh hữu cơ C Isopren D Tơ nilon-6,6.
Câu 2: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
Câu 3: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ visco C tơ tằm D tơ capron.
Câu 4: Tơ visco thuộc loại polime?
A Bán tổng hợp B Thiên nhiên C Tổng hợp D Trùng hợp.
Câu 5: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ nitron B Tơ visco C Tơ nilon – 6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 6: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A CH2=CH2 B CH2=CHCl C CHCl CHCl= D C H Cl 2 5
Câu 7: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 8: Tơ thuộc loại tơ poliamit là
A tơ lapsan B tơ axetat C Poli(vinyl clorua) D Poli(metyl metacrylat) Câu 9: Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
A Poliacrilonitrin B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Poli(metyl metacrylat) Câu 10: Tơ tằm thuộc loại
A polime tổng hợp B polime bán tổng hợp C polime thiên nhiên D polime đồng trùng hợp Câu 11: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất
nào sau đây?
A C H CH CH6 5 = 2 B CH COOCH CH3 = 2
C CH2=C CH COOCH( 3) 3 D CH2=CHCOOCH3
Câu 12: Cho các polime sau: tơ enang; sợi bông; len; tơ tằm; tơ visco; tơ nitron; tơ axetat; tơ lapsan Số
polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
Câu 13: Tơ nitron dai bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Hợp
chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A H N2 −[CH2 5] −COOH. B CH2=CH CH− 3.
C CH2=CH CN− D H N2 −[CH2]6−NH2
Câu 14: Tơ capron và nilon-6,6 thuộc loại
A poliamit B polipeptit C polieste D vinylic.
Câu 15: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa
A HOOC−[CH2 4] −COOH và H N2 −[CH2]4−NH2
Trang 11B HOOC−[CH2]4−NH2 và H N2 −[CH2 6] −COOH
C HOOC−[CH2 6] −COOH và H N2 −[CH2]6−NH2
D HOOC−[CH2 4] −COOH và H N2 −[CH2]6−NH2
Câu 16: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, amilozơ, amilopectin Có bao nhiêu polime có
cấu trúc mạnh thẳng?
Câu 17: Trong các polime sau: polietilen, tơ nitron, xenlulozơ, poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 Có bao
nhiêu polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinyl clorua).
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
C Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
D Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.
Câu 19: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat,
nilon-6,6 Số polime tổng hợp là
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
B Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết
bội hoặc vòng kém bền
C Hệ số n trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
D Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Câu 21: Phát biểu nào dưới đây sai?
A Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ.
B Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp.
C Tơ hóa học gồm hai loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.
D Tơ tằm là tơ thiên nhiên.
Câu 22: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cao su lưu hoá, amilopectin là những polime có cấu trúc mạng không gian.
B Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do các nhóm peptit - CO - NH - dễ bị thuỷ phân trong môi
trường axit và môi trường kiềm
C Tơ nitron, tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat) đều được điều chế bằng phương pháp trùng hợp.
D Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.
Bài tập nâng cao
Câu 24: Cho các polime sau: