* BVMT : Ích lợi của TN với đời sống con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên.. HD lµm bµi tËp a..[r]
Trang 1TUẦN 34
Thứ hai, ngày 30/4/2012
Tập đọc – kể chuyện
Sự tớch chỳ Cuội cung trăng
I Mục đích - yêu cầu
A Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các sấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tợng thiên nhiên và mơ ớc bay lên mặt trăng của loài ngời ( Trả lời các cõu hỏi trong SGK)
* HCM : Tỡnh thủy chung, nhõn hậu của chỳ Cuội
B Kể chuyện
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý ( SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài "Quà đồng nội"
-HS + GV nhận xét
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài.
- (3HS) Đọc TL bài "Mặt trời xanh của tôi"
2 Luyện đọc.
a) GV đọc bài
- GV hớng dẫn đọc
- Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn.- HS giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đối thoại
- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
3 Tìm hiểu bài.
- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây
- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú
- Vì sao chú cuội lại bay lên cung trăng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nớc giải
tới cho cây
- Em tởng tợng chú cuội sống nh thế nào
trên cung trăng? Chon 1 ý em cho là
đúng
- VD : chú buồn và nhớ nhà
4 Luyện đọc lại.
- GV hớng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- HS nghe
- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK
- GV mở bảng phụ tóm tắt mỗi đoạn - HS khác kể mẫu mỗi đoạn
- NX
- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp
- 3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS nhận xét
Trang 2- GV nhận xét.
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia ( nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000
- Giải đợc bài toán bằng 2 phép tính
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Làm BT 3, 4 (T163)
- HS nhận xét.
3 Bài mới
+ Hoạt động 1: Thực hành
a) Bài1: Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK
- GV sửa sai
a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400 = 700
b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 - 4000 = 10000
b) Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã học
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu
- GV yêu cầu làm bảng con 998 3056 10712 4
+ x 27 2678
5002 6 31
6000 18336 32
0
- Gv nhận xét sửa sai
c Bài 3 : Củng cố giải toán rút vềđơnvị
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Số lít dầu đã bán là :
6450 : 3 = 2150 ( L )
Số lít dầu còn lại là :
6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu
- Gv + HS nhận xét
d Bài 4(cột 1,2) : * Củng cố suy luận các
số còn thiếu
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm
- HS nêu kết quả
- GV nhận xét
4 Củng cố- dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
****************************************************
Thứ ba, ngày 1/5/2012
Tự nhiên và xã hội
Bề mặt lục địa
I Mục tiêu:
- Nêu đợc đặc điểm bề mặt lục địa
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Biết xử lý các thông tin để có biểu tợng về sông, suối,
hồ, đồng bằng
Trang 3II Đồ dùng dạy học
- Các hình trong SGK
- Tranh, ảnh
III Các HĐ dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới
a HĐ 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu Biết mô tả bề mặt lục địa
* Tiến hành :
+ Bớc 1 : GV HD HS quan sát
- HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi
+ Bớc 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời
* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô
cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng
nớc chảy và những nơi chứa nớc
- HS nhận xét
b Hẹ 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : HS nhận biết đợc suối,
sông, hồ
* Tiến hành :
+ Bớc 1 : GV nêu yêu cầu
- HS làm việc trong nhóm, quan sát H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk
* Kết luận : Nớc theo những khe chảy
thành suối, thành sông rồi chảy ra biển
đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ
- HS nhận xét
c Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp
* Mục tiêu : Củng cố các biểu tợng suối,
sông, hồ
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 : Khai thác vốn hiểu biết của HS
để nêu tên một số sông, hồ
+ Bớc 3 : GV giới thiệu thêm 1 số sông,
hồ
4 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
****************************************************
Toán
Ôn về đại lợng
I Mục tiêu:
Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lợng đã học ( độ dài, khối lợng, thời gian, tiền
Việt Nam)
- Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lợng đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a) Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK
- Nêu KQ
B 703 cm
- Nhận xét
- GV nhận xét
b) Bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
Trang 4- NX.
- Nêu kết quả
a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g
c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g c) Bài 3 (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ
- Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trờng hết 30'
d) Bài 4: (173)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở
Bài giải
Bình có số tiền là:
2000 x 2 = 4000(đồng) Bình còn số tiền là:
4000 - 2700 = 1300(đồng) Đ/S: 1300(đồng)
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả (Nghe - viết)
Thì thầm
I Mục đích - yêu cầu
Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, thể thơ 5 chữ
- Đọc và viết đúng tên một số nớc Đông Nam á ( BT2)
- làm đúng bài tập 3a/b
* KNS : Nắm tờn gọi một số nước Đụng Nam Á
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới
A GTB
B HD viết chính tả
a) HS chuẩn bị
- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,
sự vật biết trò chuyện, đó là những sự
vật và con vật nào?
- HS nêu
- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?
b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở
C Làm bài tập
a) Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp nêu kết quả
- HS đọc tên riêng 5 nớc
- HS đọc đối thoại
b) Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở - thi làm bài
a) Trớc, trên (cái chân)
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
*********************************************
Thứ t, ngày 2/5/2012
Trang 5Tập đọc
Ma
I Mục đích - yêu cầu
- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND: Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả( Trả lời các câu hỏi trong SGK; thuộc 2-3 khổ thơ)
* HS khỏ, giỏi bước đầu biết đọc giọng cú biểu cảm.
* BVMT : Tỡnh yờu thiờn nhiờn, yờu cuộc sống gia đỡnh
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện sự tích chú cuội cung
trăng ( 3 HS )
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
A GTB : ghi đầu bài :
B Luyện đọc a GV đọc toàn bài
b Luyện đọc + giải nghĩa từ :
+ Đọc đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
- Cả lớp đọc đồng thanh
c Tìm hiểu bài :
- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn
ma trong bài ? - Mây đen lũ lợt kéo về …
- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm
cúng nh thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….
- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch? - Vì bác cá lặn lội trong ma …
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ
d Học thuộc lòng :
- HS thi học thuộc lòng
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Củng cố chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Ôn tập cuối năm
I Mục tiêu:
- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức đã học
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài học của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài Ghi đầu bài
B Hớng dẫn HS ôn tập
2 HD ôn tập
* GV nêu câu hỏi, HS trả lời
- HS chúng ta có T/C gì với Bác Hồ? - Yêu quý kính trọng…
- Thế nào là giữ lời hứa? - Là thực hiện đúng lời hứa của mình
- Thế nào là tự làm nấy việc của mình - Là cố gắng làm lấy công việc của mình mà không
dựa dẫm vào ngời khác
- GV YC HS xử lý tình huống ở bài: - HS thảo luận
Trang 6"Chăm sóc ông bà cha mẹ" HĐ1 (T2) - HS đóng vai trò trong nhóm.
- Các nhóm lên đóng vai
4 Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại ND bài
- chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu :
- Xác định đợc góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng.
- Tính đợc chu vi hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật.
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài.
B HD làm bài tập.
Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nháp, nêu kết quả
- Có 6 góc vuông
+ Toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M
- GV nhận xét
Bài 2: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Chu vi tam giác là
26 + 35 + 40 = 101 (cm) Đ/S: 101 (cm)
- GV gọi HS đọc bài
- GV nhận xét
Bài 3: (174)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là
(125 + 68) x 2 = 386 (cm) Đ/S: 386 (cm)
- GV gọi HS đọc bài, nhận xét
Bài 4 (174)
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV NX chữa bài
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vở
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là
(60 + 40) x 2 = 200 (cm) Cạnh hình vuông là
200 : 4 = 50 (m) Đ/S: 50 (m)
4 Củng cố - Dặn dò
- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy
I Mục đích - yêu cầu
- Nêu đợc một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con ngời và vai trò của con ngời
đối với thiên nhiên( BT1, BT2)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn( BT3)
Trang 7* BVMT : Ích lợi của TN với đời sống con người và vai trũ của con người đối với thiờn nhiờn.
II Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
A GTB : ghi đầu bài
B HD làm bài tập a Bài 1 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm nêukết quả
- HS nhận xét
a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi …
b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …
b Bài 2 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm
- HS đọc kết quả
VD : Con ngời làm nhà, xây dựng đờng xá, chế tạo máy móc …
c Bài 3 :
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào Sgk
- HS nêu kết quả
- HS nhận xét
- Gv nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Chốt lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Thủ công
ễn tập chủ đề Đan nan và Làm đồ chơi đơn giản I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố cho HS cách đan nan ( chơng III) và cách làm đồ chơi (chơng IV)
2.Kĩ năng: Vận dụng làm tốt một số sản phẩm.
3.Thái độ: Có ý thức tự giác tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Tranh quy trình, một số sản phẩm mẫu
- HS : Giấy thủ công, kéo, hồ dán
III Các hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
- Nhận xét, đánh giá
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
b.Hớng dẫn ôn tập:
* Ôn tập chơng III: Đan nan
- Yêu cầu HS nhắc lại các bài đan nan
- Cho HS quan sát một số mẫu đan nong mốt, đan nong đôi
* Ôn tập chơng IV: Làm đồ chơi
- Yêu cầu HS nhắc lại những bài đã học trong chơng IV
- Hát
- 2 em nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
- Lắng nghe
- Nhắc lại các bài đan nan đã học + Đan nong mốt
+ Đan nong đôi
- Quan sát một số sản phẩm đan nan
- Nhắc lại các bài làm đồ chơi
Trang 8- Cho quan sát mẫu lọ hoa, đồng hồ Quạt giấy tròn
c.Thực hành:
- Cho nhắc lại quy trình đan nong mốt, đan nong đôi và
thực hành đan nong mốt và đan nong đôi
- Gắn tranh quy trình lên bảng cho HS quan sát và thực
hành đan tấm đan nong mốt và nong đôi
- Cho HS nhắc lại quy trình làm lọ hoa, đồng hồ, quạt giấy
tròn
- Gắn tranh quy trình lên bảng, cho quan sát và thực hành
- Quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng
d.Trng bày sản phẩm:
- Yêu cầu các nhóm trng bày sản phẩm
- Cho HS nhận xét, bình chọn những em có sản phẩm đẹp
4.Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà thực hành đan nan và làm đồ chơi đã học
+ Làm lọ hoa gắn tờng + Làm đồng hồ để bàn + Làm quạt giấy tròn
- Quan sát mẫu
- Thực hành theo nhóm 4
- Các nhóm trng bày sản phẩm
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
*********************************************
Thứ năm, ngày 3/5/2012
Tập viết
Ôn chữ hoa: a, m, n,v ( kiểu 2 )
I Mục đích - yêu cầu
- Viết đúng và tơng đối nhanh các chữ hoa ( kiểu 2): A, M ( 1 dòng), N, V ( 1 dòng); viết đúng tên riêng : An Dơng Vơng ( 1 dòng) và câu ứng dụng : Tháp Mời Bác Hồ ( 1 dòng) bằng cỡ chữ nhỏ
II Đồ dùng:
- Mẫu chữ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
3 Bài mới
A Giới thiệu bài
B HD viết lên bảng con
a) luyện viết chữ hoa
- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
- GV nhận xét - HS quan sát.- HS viết bảng con: A, N, M, O, V
b) luyện viết từ ứng dụng
- GV: An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục
- GV nhận xét
c) Luyện đọc viết câu ứng dụng
- Đọc câu úng dụng
- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngời Việt
Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mời Việt Nam
- HS viết vở
- HD viết vở TV
- GV nêu yêu cầu
C Chấm chữa bài
- Thu vở chấm điểm Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Trang 9Tự nhiên và xã hội
Bề mặt lục địa (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết so sánh một số dạng địa hình: giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng, giữa sông
và suối
Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Biết xử lý các thông tin để có biểu tợng về sông, suối, hồ, đồng bằng
Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống và khác nhau giữa đồi và núi Đồng bằng
và cao nguyên.
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
3 Bài mới
a Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
* MT: Nhận biết đợc núi và đồi, biết sự
khác nhau giữa núi và đồi
* Tiến hành:
+B1:
- GV yêu cầu - HS quan sát hình 1, 2 SGK và thảo luận theo nhómvà hoàn thành vào nháp + BT2:
* KL: Núi thờng cao hơn đồi và có đỉnh
nhon, sờn dốc còn đồi có đỉnh tròn sờn
thoải
b HĐ2: Quan sát tranh theo cặp
* MT: - Nhận biết đợc đồng băng và cao
nguyên
- Nhận ra đợc sự giống nhau giữa
đồng bằng và cao nguyên
- Đại diện các nhóm trình bày kêt quả
- NX
* Tiến hành
- B1: GV HD quan sát - HS quan sát hình 3, 4 và trả lời câu hỏi SGK
- B2: Gọi một số trả lời
* KL: Đồng bằng và cao nguyên đều tơng
đối phẳng, nhng cao nguyên cao hơn đồng
bằng và có s.ờn dốc
c HĐ3: Vẽ hình mô tả núi , đồi, đồng
bằng, cao nguyên
* MT: Giúp HS khắc sâu biểu tợng núi, đồi,
đồng bằng, cao nguyên
- HS trả lời
* Tiến hành
- B1: GV yêu cầu - HS vẽ vào nháp mô tả núi , đồi, đồng bằng, cao
nguyên
- B3: GV trng bày bài vẽ
GV + HS nhận xét
4 Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập về hình học ( tiếp)
I Mục tiêu:
- Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông
II Các hoạt động:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- làm BT 2 + 3 trang 168
3 Bài mới
a) Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm nêu kết quả
Trang 10- GV nhận xét.
+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhng có diện tích bằng nhau vì đều có 8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại b) Bài 2:
- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu
(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là:
9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là bằng nhau
Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:
12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:
9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)
- GV nhận xét
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng
3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là:
6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình H là:
9 + 36 = 45 (cm2) Đ/S: 45 (cm2)
d) Bài 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS xếp thi
- NX
4 Củng cố - Dặn dò
- chuẩn bị bài sau
Chính tả (nghe - viết)
Dòng suối thức
I Mục đích - yêu cầu
- Nghe viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát
- làm đúng bài tập 2a/b
II Các hoạt đông.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV đọc tên một số nớc Đông Nam á
- 2 HS lên bảng
3 Bài mới
A.Giới thiệu bài.
B HD viết chính tả.
a) HD chuẩn bị
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi
+ Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật trong
+Trong đêm dòng suối thức để làmgì? - Nâng nhịp cối giã gạo
- GV đọc một số tiếng khó - HS viết bảng con