1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 26

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 163,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Baøi cu õ : Vì sao caù khoâng bieát noùi? - Goïi 3 HS leân baûng tìm töø theo yeâu caàu. - Nhaän xeùt, cho ñieåm HS. Baøi môùi. Hoaït ñoäng 1: Höôùng daãn vieát chính taû a) Ghi n[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2012TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3 , số 6

- Biết thời điểm , khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày

* Bài tập cần làm : 1,2

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Thực hành xem đồng hồ

GV đưa đồng hồ yêu cầu HS đọc giờ phút

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

* Bài 1: SGK

Yêu cầu HS quan sát tranh

Tổ chức 5 cặp HS thực hành hỏi đáp

* Bài 2:

GV cho HS làm bài

- GV nxét, sửa bài

4 Củng cố:

5 Dặn dò:Về nhà xem lại bài tập Xem giờ phút

nhiều cho thạo

-Chuẩn bị: Tìm số bị chia.

Nxét tiết học

Hát

HS quan sát , đọc giờ phút

HS quan sát tranh

5 cặp HS hỏi đáp: kể liền mạch các hoạt động của Nam và các bạn

HS nêu yêu cầua) Hà đến trường sớm hơnb) Quyên đi ngủ muộn hơn

HS làm bài, sửa bài

- HS nghe

- Nxét tiết học

TẬP ĐỌC TÔM CÀNG VÀ CÁ CON (2 tiết)

I MỤC TIÊU:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài

- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ

vì vậy càng khăng khít (trả lời được các CH 1,2,3,5 )

* HS khá , giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH : Tơm Càng làm gì để cứu Cá Con ?)

II CHU ẨN BỊ Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn cần luyện đọc.Mái chèo thật hoặc tranh vẽ mái chèo Tranh vẽ bánh lái

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cu õ :Bé nhìn biển.

- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Bé nhìn

biển và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Nhận xét, ghi điểm HS

- Hát

- 3 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi 1, 2, 3của bài

Trang 2

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài lần 1,

b) Luyện đọc câu

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi

cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn

- Hướng dẫn HS đọc lời của Tôm Càng hỏi Cá Con

- Hướng dẫn HS đọc câu trả lời của Cá Con với Tôm

Càng

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu cho

đến hết bài

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4 HS và

yêu cầu luyện đọc theo nhóm

d) Thi đọc

- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp, phân

vai Tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn 2

- Nhận xét và tuyên dương HS đọc tốt

e)

Đọc đồng thanh

Hoạt động2: Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS khá đọc lại đoạn 1, 2

- Tôm Càng đang làm gì dưới đáy sông?

- Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có hình dánh như

thế nào?

- Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào?

- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?

- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con

- Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?

- Tôm Càng rất thông minh, nhanh nhẹn Nó dũng

cảm cứu bạn và luôn quan tâm lo lắng cho bạn

- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kể lại việc Tôm

Càng cứu Cá Con

Hoạt động 3: Luyện đọc lại

Gọi HS đọc lại truyện theo vai

- Nhận xét

4 Củng cố : Con học tập ở Tôm Càng đức tính gì?

5 Dặn dò : HS về nhà đọc lại truyện

- Quan sát, theo dõi

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đếnhết bài

- Dùng bút chì để phân chia đoạn

- Luyện đọc đoạn

- Luyện ngắt giọng theo hướng dẫn của GV

- HS đọc bài theo yêu cầu

- Luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc theo hướng dẫn của GV

- 1 HS đọc

- Tôm Càng đang tập búng càng

- Con vật thân dẹt, trên đầu có hai mắt tròn xoe,người phủ 1 lớp vẩy bạc óng ánh

- Cá Con làm quen với Tôm Càng bằng lời chào

và tự giới thiệu tên mình: “Chào bạn Tôi là cá Con Chúng tôi cũng sống dưới nước như họ nhà tôm các bạn…”

- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa là bánhlái

- Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vào mộtngách đá nhỏ (Nhiều HS được kể.)

- HS phát biểu

- Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng lo lắngcho bạn./ Tôm Càng rất thông minh./…

- 3 đến 5 HS lên bảng

- Mỗi nhóm 3 HS (vai người dẫn chuyện, vaiTôm Càng, vai Cá Con)

- Dũng cảm, dám liều mình cứu bạn

Trang 3

- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương.

- Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012KỂ CHUYỆN

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:-Tranh Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý Mũ Tôm, Cá để dựng lại câuchuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cu õ : Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Gọi 3 HS lên bảng

- Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh nói lên điều gì có

thật?

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

a) Kể lại từng đoạn truyện

Bước 1 : Kể trong nhóm.

- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi nhómkể lại nội dung

1 bức tranh trong nhóm

Bước 2 : Kể trước lớp.

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình bày trước

lớp

- Yêu cầu HS nhận xét

- Yêu cầu các nhóm có cùng yêu cầu bổ sung

b) Kể lại câu chuyện theo vai (HS khá, giỏi)

- GV gọi 3 HS xung phong lên kể lại

- Cho các nhóm cử đại diện lên thi kể

- Gọi các nhóm nhận xét

- Cho điểm từng HS

4 Củng cố :

5 Dặn dò :HS về nhà kể lại truyện

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập giữa HKII

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 3 HS lên bảng Mỗi HS kể nối tiếp nhau từng

đoạn trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.

- Nhân dân ta kiên cường chống lại lũ lụt

- Kể lại trong nhóm Mỗi HS kể 1 lần Các HSkhác nghe, nhận xét và sửa cho bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày Mỗi HS kể 1đoạn

- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu

- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn

- 3 HS lên bảng, tự nhận vai:

Người dẫn chuyện, Tôm Càng, Cá Con

- Mỗi nhóm kể 1 lần Mỗi lần 3 HS mặc trangphục để thể hiện

- Nhận xét bạn kể

TOÁN

TÌM SỐ BỊ CHIA.

I MỤC TIÊU: - Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia

- Biết tìm X trong các bài tập dạng : x : a = b ( với a , b là các số bé và phép tính để tìm X là phép nhân trongphạm vi bảng tính đã học )

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

* Bài tập cần làm : 1,2,3

Trang 4

II CHU ẨN BỊ : Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 5

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định:

2 Bài cu õ: Luyện tập

- GV yêu cầu HS ước lượng về thời gian học

tập và sinh hoạt

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữa phép nhân

và phép chia

* Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng

- GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều

nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông?

- GV gợi ý để HS tự viết được

= 3

- Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia là 6; số chia

là 2; thương là 3

a) GV nêu vấn đề: Mỗi hàng có 3 ô vuông

Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô vuông?

- HS trả lời và viết: 3 x 2 = 6

- Tất cả có 6 ô vuông Ta có thể viết:

6 = 3 x 2

b) Nhận xét:

6 = 3 x 2

- Số bị chia bằng thương nhân với số chia.

* Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:

a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5

- Giải thích: Số X là số bị chia chưa biết, chia

cho 2 được thương là 5

Trình bày: X : 2 = 5

X = 5 x 2

X = 10

b) Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấy thương

nhân với số chia.

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép nhân và

- Hát

- HS ước lượng về thời gian học tập và sinh hoạt

- Bạn nhận xét

- HS quan sát

- HS trả lời: Có 3 ô vuông

-HS tự viết

6 : 2 = 3Số bị chia Số chia Thương

- HS nhắc lại: số bị chia là 6; số chia là 2; thương là 3

- 2 hàng có tất cả 6 ô vuông

- HS viết: 3 x 2 = 6

- HS viết: 6 = 3 x 2

- HS đối chiếu, so sánh sự thay đổi vai trò của mỗi sốtrong phép chia và phép nhân

- Vài HS lặp lại.

- Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chia

- HS nhẩm nêu kết quả

- Nêu quy tắc tìm số bị chia chưa biết trong phép chiađể giải thích

Trang 6

phép chia theo từng cột.

- GV nxét, sửa bài

Bài 2: Tìm x

- Y/c HS làm bảng con

- Gv xnét, sửa bài

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS trình bày bài giải

- GV nhận xét

4 Củng cố : Gọi HS phát biểu tìm số bị chia

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếc kẹo

- HS phát biểu

CHÍNH TẢ( tập chép)

VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hình thức mẫu chuyện vui

- Làm được BT(2) a

II CHU ẨN BỊ : Bảng phụ chép sẵn truyện vui Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cu õ : Bé nhìn biển

-Gọi 2 HS lên viết bảng lớp, HS dưới lớp viết

bảng con các từ do GV đọc

-Nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Treo bảng phụ và đọc bài chính tả

- Câu chuyện kể về ai?- Việt hỏi anh điều gì?

- Lân trả lời em ntn?

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Câu chuyện có mấy câu?

- Hãy đọc câu nói của Lân và Việt?

- Lời nói của hai anh em được viết sau những

dấu câu nào?

- Trong bài những chữ nào được viết hoa? Vì

sao?

c) Hướng dẫn viết từ khó

say sưa, bỗng, ngớ ngẩn, miệng

- Đọc cho HS viết

d) Chép bài

- Hát

- HS viết các từ:

mứt dừa, day dứt, bực tức

Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại bài

- Hs theo dõi trả lời

- Có 5 câu

- Anh này, vì sao cá không biết nói nhỉ?

- Em hỏi thật ngớ ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước, em có nói được không?

- Dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Chữ đầu câu: Anh, Em, Nếu và tên riêng: Việt,Lân

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS viết bảng con

- HS chép chính tả vào vở

Trang 7

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm BT chính tả

Bài 2a:-Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Treo bảng phụ

-Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng,

sau đó chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố : Theo em vì sao cá không biết nói?

5 Dặn dò :HS về nhà đọc lại truyện

- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương

- Nhận xét tiết học

- HS dò bài, soát lỗi

- HS đọc đề bài trong SGK

- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai

Lời ve kêu da diết./ Khâu những đường rạo rực.

- Vì nó là loài vật Cá giao tiếp với nhau bằng ngônngữ riêng

- HS nghe

ĐẠO ĐỨC

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư sử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II CHU ẨN BỊ : Tranh ảnh băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

Ổn định:

2

Bài cũ: Lịch sự khi gọi và nhận điện thoại (T2) GV yêu

cầu vài HS lên sắm vai lại tình huống của BT 3

 Nhận xét, tuyên dương

3

Bài mới : Lịch sự khi đến nhà người khác (T1)

Hoạt động 1: Thảo luận, phân tích truyện

- GV kể chuyện đến chơi nhà bạn có kết hợp tranh minh

họa

- GV yêu cầu HS thảo luận:

+ Mẹ Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì?

+ Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đã có thái độ như

thế nào?

+ Qua câu chuyện trên, em rút ra được bài học gì?

 GV nhận xét

Kết luận: Cần phải cư xử lịch sự khi đấn nhà người khác:

Gõ cửa hoặc bấm chuông, lễ phép chào hỏi chủ nhà…

Hoạt động 2: Là việc theo nhóm

- GV phát cho 3 nhóm, mỗi nhóm 1 bộ phiếu làm bằng

những miếng bìa nhỏ Trong đó, mỗi phiếu có ghi 1 hành

động, việc làm khi đến nhà người khác và yêu cầu các

nhóm thảo luận rồi dán lên thành 2 cột: Nên làm và không

nên làm  các nhóm thảo luận 1 phút, nêu ra kết quả

 GV nhận xét, tuyên dương

- Trong những việc nên làm, em đã thực hiện được

những việc nào? Những việc nào em chưa làm được? Vì

- Hát

- HS lên thực hiện

- HS trả lời

- HS nghe

- HS thảo luận và trình bày kết quả

- HS nxét, bổ sung

- HS tự liên hệ và nêu

Trang 8

b) Cần cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, họ hàng làng

xóm là không cần thiết

c) Chỉ cần cư xử lịch sự khi đến nhà giàu

d) Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể hiện

nếp sống văn minh

- Yêu cầu HS giơ hoa để bày tỏ thái độ tán thành hay

không tán thành

 Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố

5 Dặn dò : Thực hiện điều vừa học.

- Chuẩn bị: Lịch sự khi đến nhà người khác (t 2).

- Nhận xét tiết học

- HS giơ thẻ màu

I MỤC TIÊU : - Viết đúng chữ hoa X ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) , chữ và câu ứng dụng : Xuơi ( 1

dịng cỡ vừa , 1 dịng cỡ nhỏ ) Xuơi chéo mát mái (3lần )

II CHU ẨN BỊ : Chữ mẫu X Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2 Bài cu õ -Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: V

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết: V – Vượt suối băng rừng.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ X

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- HS quan sát

Trang 9

- Chữ X cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ X và miêu tả:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

-GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.

Giới thiệu câu: – Xuôi chèo mát mái.

1 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?

- GV viết mẫu chữ: Xuôi lưu ý nối nét X và uôi.

2 HS viết bảng con: Xuôi

- GV nhận xét và uốn nắn

Hoạt động 3: Viết vở

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

-GV nhận xét chung

4 Củng cố : GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.

5 Dặn dò:Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.

- Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII

- GV nhận xét tiết học

- Dấu huyền ( `)trên e

- Dấu sắc (/) trên a

I MỤC TIÊU: - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ ; bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài

Trang 10

- Hiểu ND : Vẽ đẹp thơ mộng , luơn biến đổi sắc màu của dịng sơng Hương ( trả lời được các CH trongSGK )

II CHU ẨN BỊ : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK Một vài tranh (ảnh) về cảnh đẹp ở Huế Bản đồViệt Nam Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cu õ : Tôm Càng và Cá Con.

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

Tôm Càng và Cá Con.

- Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu

b) Luyện đọc câu

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại cả bài Nghe

và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

c) Luyện đọc đoạn

- Đoạn 1: Sông Hương … trên mặt nước.

- Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dát vàng.

- Đoạn 3: Phần còn lại

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu theo đoạn, đọc từ

đầu cho đến hết bài

- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 HS

và yêu cầu luyện đọc theo nhóm

d) Thi đọc

- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nối tiếp,

phân vai Tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn

2

- Nhận xét và tuyên dương các em đọc tốt

e) Đọc đồng thanh

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

+ Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân dưới

những từ chỉ các màu xanh khác nhau của sông

Hương?

+ Vào mùa hè, sông Hương đổi màu ntn?

+ Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của

thiên nhiên dành cho thành phố Huế?

Hoạt động 3: Lyện đọc lại

Gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài,

4 Củng cố :

5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập GKHII.

- Cả lớp đọc đồng thanh đoc

- Đọc thầm tìm và dùng bút chì gạch chân dưới các từ

chỉ màu xanh Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non.

- Sông Hương thay chiếc áo xanh hàng ngày thànhdải lụa đào ửng hồng cả phố phường

- Vì sông Hương làm cho không khí thành phố trởnên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào củachợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm

- HS đọc lại bài

Trang 11

- Nhận xét tiết học.

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết cách tìm số bị chia

- Nhận biết số bị chia , số chia , thương

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân

* Bài tập cần làm : 1 ; 2 (a,b) ; 3 (cột 1,2,3,4) ; 4

II CHU ẨN BỊ : Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định:

2 Bài cu õ : Tìm số bị chia

- Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập

x : 4 = 2 , x : 3 = 6-

- GV nhận xét

3 Bài mới

Bài 1a: -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Có thể nhắc lại cách tìm số bị chia)

- HS nêu cách tìm số chưa biết ở ô trống trong

mỗi cột rồi tính nhẩm

- Gv xnét, sửa bài

Bài 4:

Gọi HS đọc đề bài

- Trình bày: Bài giải

Số lít dầu có tất cả là:

3 x 6 = 18 (lít) Đáp số: 18 lít dầu

4 Củng cố : Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số

bị chia của một thương

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Chu vi hình tam

giác Chu vi hình tứ giác - Nhận xét tiết

- HS nxét, sửa bài

- HS đọc đề

1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở

- HS xnet, sửa bài

- Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chia của một thương

Ngày đăng: 18/05/2021, 07:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w