chÝnh x¸c , Thãi quen rót gän biÓu thøc tríc khi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc ®ã.. II..[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/8
Ch ơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1 : Đ1 Nhân đơn thức với đa thức I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức
A(B+C) = AB+AC.(Trong đó A,B,C là các đơn thức)
- Kĩ năng : HS thực hiện đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá
3 hạng tử và có không quá 2 biến
-
Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận ,đặc biệt chú ý về dấu
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : SGK Toán 8 tập 1, bảng phụ ghi ?1; ?2 ;?3
Học sinh : Ôn các công thức về luỹ thừa , qui tắc dấu
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
(3x3y - 1
2 x2 +
1
5 xy).6xy3 =18x4y4 – 3x3y3 + 6
5 x2y4
Hoạt động của thầy và trò
GV cho HS cả lớp làm (?1)(Mỗi em có thể lấy các VD khác nhau và GV hớng dẫn HS tìm tích)
H? Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức
ta làm nh thế nào?
*GV làm mẫu sau khi HS nháp
HS lấy giấy nháp làm theo qui tắc
GV treo bảng phụ cho HS cả lớp làm(?1)
=8xy +3y + 1 HS tính giá trị của S?
*S=8.3.2 +3.2 +22 =58m2
Bài 1(5): Làm tính nhân:
a) x2(5x3 – x - 1
2 ) =……… 1 HS làm câu a?
Trang 2=5x5 – 3x3 - 1
2 x2 b) (3xy- x2 +y) 2
Kĩ năng : HS thực hiện đúng phép nhân đa thức không quá 2 biến và mỗi đa thức
không có quá 3 hạng tử (chủ yếu nhân tam thức với nhị thức).Thực hiện nhân 2 đa thức đã sắp xếp có 1biến
- Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Giấy trong hoặc bảng phụ ghi ?1 và lời giải mẫu
Học sinh : Ôn tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Qui tắc dấu trong phép nhân các số nguyên
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức?Làm BT 1c(5)
B
Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của thầy và trò
Gv hớng dẫn HS làm và trình bày lời giảitheo mẫu
H? Qua VD hãy nêu cách nhân 1 đa thứcvới đa thức?
Cho 2 HS đọc qui tắc trong SGK H? Hãy thể hiện qui tắc đó cho BT: (A +B)(C -D)?
Cho HS cả lớp làm?1 (1 HS lên bảng làm)GVHớng dẫn HS có thể thực hiện phép nhân theo hàng dọc từng bớc nh trong SGK
GV cho cả lớp làm ?2
GV hớng dẫn HS trình bày lời giải
Trang 3Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận chính xác , Thói quen rút gọn biểu thức trớc
khi tính giá trị của biểu thức đó
II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk , bài soạn , bảng phụ
Học sinh : Học theo hớng dẫn của GV ở tiết 2
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức?
áp dụng: Tính : x(x2 – y) – x2(x+y) +y(x2 – x) =?
HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức?
Ap dụng: Tính (x2 – xy + y2) (x+y)=?
(Cả lớp cùng làm với 2 HS)
→ Gv cho HS nhận xét cách làm và đánh giá cho điểm bài làm của bạn
B D ạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Bài 10(8): Thực hiện phép tính
a) (x2 – 2x+3)( 1
2 x – 5) = 1
2 x3 – 5x2 – x2+10x +
3
2 x – 15 = 1
Trang 4b) (x2 – 2xy+y2)(x – y)
=x3 – x2y – 2x2y +2xy2 +xy2-y3
= x3 – 3xy2 +3xy2 – y3
Bài 11(8): C/m rằng giá trị của BT sau
không phụ thuộc vào giá trị của biến?
Vậy giá trị của BT đã cho không phụ
thuộc vào giá trị của biến
H?Hãy nêu cách làm của dạng bài này?
GV nhắc lại cách làm sau đógọi 1 Hs lên bảng làm
H? Hãy cho biết cách làm của bài 12(8)?
(Rút gọn BT M → thay x trong các ờng hợp và tính ra kết quả)
Mục tiêu :
- Kiến thức : HS nắm đợc các hằng đẳng thức : bình phơng của 1 tổng; bình phơng
của 1 hiệu; hiệu 2 bình phơng
- Kĩ năng : Biết áp dụng các hằng đẳng thức để tính nhẩm ; tính hợp lý và làm bài tập
có liên quan
- Thái độ : Rèn luyện thói quen tính toán khoa học , hợp lý
II
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ Hình 1 – Sgk(9)
Học sinh : Học theo hớng dẫn của tiết 3
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Bài tập 15a(9)
Trang 5HS 2: Bài tập 15b(9)
Cho HS nhận xét và đánh giá cho điểm
B
Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
GV: Với a>0 ;b>0 công thức đợc minh hoạ h.1
(GV treo bảng phụ h1 Sgk)H?Với A,B là các biểu thức tuỳ ý thì:(A+B)2=?
H? Hãy phát biểu hằng đẳng thức thành lời?
Gọi 1 HS đọc kết quả câu a?
- 1 HS nêu cách làm và cho biết kết quả câu b?
H? Tính 512=?
H? Tính 3012=?
GV phân nhóm để HS làm theo 2 cách
*Nhóm1: Tính (a-b)(a-b) *Nhóm 2: áp dụng hằng đẳng thức (1) để tính
→ So sánh 2 kết quả trên?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức (2) thành lời?
Trang 6Ngày soạn: 20/8
Tiết 5 : Luyện tập I.
Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ; bài 23(12-Sgk)
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV
III Tiến Trình dạy học :
A
Kiểm tra bài cũ :
HS1:Hãy gạch chéo (x)vào ô thích hợp trong bảng sau:
b) …x 2 … - 10xy +25y2 = (… x – …5y ) 2
→ GV cho HS nhận xét đánh giá bài làm của 2 bạn
B Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Bài 17(11): C/m rằng :
(10a +5)2 =100a(a+1) +25
Giải:
Biến đổi vế trái ta có:
(10a +5)2 = 100a2 +100a +25
Trang 7Viết thêm 25 vào bên phải của a(a+1)
2 )2 c) 2xy2 +x2y4 +1= (xy2)2 +2.xy2.1 +1
H?
Bài này nên biến đổi vế nào ?Tại sao?
H? Đọc nhanh kết quả ?Vì sao?
Trang 8- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , tính toán khoa học,hợp lý
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần áp dụng sau ?4
Học sinh : Chuẩn bị bài theo hớng dẫn của GV
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Phát biểu các hằng đẳng thức đã học?Viết công thức biểu thị ?
Tính : 512 ; 492 ; 29.31?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
4.Lập ph ơng của 1 tổng:
?1(a+b)(a+b)2=(a+b)(a+2ab+b2)
=a3+3a2b+3ab2+b3
Với A,B là các bthức tuỳ ý:
(A+B) 2 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 2 (4)
Trang 9Thái độ : Rèn luyện tính khoa học , tính linh hoạt
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ , Sgk , Sách giáo viên soạn giảng
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
1 Viết các hằng đẳng thức lập phơng của 1 tổng ? lập phơng của 1 hiệu và phát biểu các hằng đẳng thức đó bằng lời?
2 Tính (2x – y)3 =? ; (3x + 1
3 )x3 = ?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Trang 10GV chốt:
- Cần chú ý về dấu trong 2 hằng
đẳng thức
- Chú ý đến nhân tử bình phơng thiếu của tổng ; hiệu
* GV treo bảng phụ ghi sẵn các công thức để HS điền vao?
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợc củng cố và ghi nhớ 1 cách có hệ thống 7 hằng đẳng thức đã học.
- Kĩ năng : Vận dụng 7 hằng đẳng thức vào giải toán 1 cách thành thạo
Trang 11- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng phân tích ; nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập 37(17) ; 32(16)
Học sinh : Ôn các hằng đẳng thức , làm các bài tập
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A = x ; B = y
HS 2 : Làm bài tập 37(17)
→ GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Nhóm 2: b ; d ; f
- Cho đại diện các nhóm lên trình bày
- Cho các nhóm nhận xét kết quả của nhau
H? Hãy nêu cách làm bài toán này ?
Cho 1 HS làm câu a?
H? Còn cách nào khác nữa không?(Khai triển hằng đẳng thức (a – b)2 và
(a + b)2 sau đóthu gọn H? Nêu cách làm câu b?
GV hớng dẫn HS cách điền bằng cách viết 27x3+y3 =?
8x3 – 125 =?
C./ Củng cố – Luyện tập :
Trang 12H? Viết các biểu thức sau thành dạng tích :
phơng pháp đặt nhân tử chung I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
tích các đa thức ; biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
- Kĩ năng : HS biết tìm ra nhân tử chung(thừa số chung) và đặt nhân tử chung đối với
các đa thức không có qua 3 hạng tử
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk , Sách giáo viên soạn giảng,bảng phụ
Học sinh : Ôn lại phép nhân đơn thức với đa thức
III./ Tiến Trình dạy học :
A./
Kiểm tra bài cũ :
HS1: Viết 7 hằng đẳng thức với A=x; B=1
HS2: Làm bài tập 36 a(17)
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
4x = 2x.2GV: Việc biến đổi đa thức 2x2 -4x thành 2x(x-2) gọi là phân tích đathức thành nhân tử
H? Vậy thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?
1 HS làm VD 2?
GV : Cách làm nh ví dụ trên gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
Cho HS làm ?1
H? Nêu cách phân tích đa thức thành
Trang 13phơng pháp dùng hằng đẳng thức I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng phân tích , tổng hợp ,phát triển năng lực t duy
- Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác ,linh hoạt , Biết vận dụng việc phân
tích đa thức thành nhân tử vào các dạng toán khác
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi phần kiểm tra bài cũ
3x = 0
x – 2 = 0
Trang 14 Học sinh : Học thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS nhận xét và sửa chữa các sai sót cho bạn
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1.Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành
H? Nêu cách làm?
Gợi ý: Phân tích (2x +5)2 – 25 thành nhân tử
H? ở bài này ta đã sử dụng những phơng pháp nào để phân tích đa thức thành nhân tử?
Trang 15bằng phơng pháp nhóm hạng tử.
I / Mục tiêu :
- Kiến thức : HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm
- Kĩ năng : Có kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá 2
biến
-
Thái độ : Rèn luyện tính linh hoạt, nhạy bén
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?2
Học sinh : Học và làm bài theo yêu cầu của GV.
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn trên bảng.Sửa chữa các sai sót nếu có
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
H? Làm thế nào để có nhân tử chung?(GV hớng dẫn HS làm theo cách 1)H?Có còn cách nào để nhóm các hạng tửkhác nữa không?
-1 HS làm cách khác?(Nhóm x 2 và xy)
(x2+xy) – (3x +3y)=
-1 HS làm VD2?
H?Bạn nào có cách nhóm các hạng tử khác với cách trên?
GV: Cách phân tích đa thức thành nhân
tử nh 2 VD trên là cách dùng phơng phápnhóm hạng tử
H? Vậy nêu các bớc phân tích đa thức
Trang 16-3 bạn không biến đổi sai
- Bạn A , B cha làm ra kết quả cuối cùng
- Bạn C đã phân tích triệt để đa thức rồi
thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm hạng tử ?
1 HS nhóm các hạng tử rồi tính nhanh?
Ngoài cách trên còn cách nào khác?C2: (15.64+36.15)+25.100+60.100
=15.100 +25.100+60.100
GV phân làm 3 nhómNhóm 1: nghiên cứu bài của A
- Kiến thức : HS đợc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 17 Giáo viên : Sgk + bài soạn ; bảng phụ
Học sinh : Ôn các phơng pháp phân tích thành nhân tử
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử mà em đã đợc hoc?
C2: ?
*Bài 48(22): Phân tích…… a) x2+4x – y2 +4 =(x2+4x+4) – y2
=(x +2)2 – y2
=(x+2_+y)(x+2 – y) b) 3x2 +6xy +3y2 – 3z2
= 3(x2 +2xy +y2 – z2) = 3[(x2 +2xy +y2) – z2] = 3[(x +y)2 – z2]
= 3(x+y+z)(x +y – z) c) x2 – 2xy +y2 – z2 +2zt – t2
= ( x2 – 2xy +y2) – ( z2 – 2zt +t2) = (x – y)2 – (z – t)2
=(x – y + z – t)(x – y – z +t)
*Bài 49(22): Tính nhanh
a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – 6,6.7,5+3,5.37,5
=(37,5.6,5 +3,5.37,5) –(7,5.3,4 +6,6.7,5)
=37,5(6,5 +3,5) – 7,5(3,4 +6,6) =37,5.10 – 7,5.10
=(37,5 – 7,5).10 =30.10 = 300 b) 452 + 402 – 152 +80.45 =(452 + 2.45.40 +402 ) - 152
= (45 +40)2 - 152
= (45 +40 +15)(45 +40 – 15) =100.70 =7000
* Bài 50(23): Tìm x biết:
a) x( x – 2) + x – 2 = 0 (x – 2)(x +1) = 0
→ Vậy x= 2 ; x = -1 b) 5x(x – 3) – (x – 3) =0 (x – 3)(5x – 1) =0 YVậy x=3 ; x= 15
* Bài 33(6-SBT): Tính nhanh giá trị của
mỗi đa thức a) x2 – 2xy – 4z2 +y2 tại x=6; y=-4; z=45
Giải:
Ta có: x2 – 2xy – 4z2 +y2 =(x2 – 2xy +y2) – (2z)2
= (x – y)2 - (2z)2
= (x – y +2z)(x – y – 2z) (1)
Trang 181 HS tính giá trị của bthức? Thay x= 6 ; y = -4; z=45 vào bthức (1) có:
(6 +4 +2.45)(6 + 4 – 2.45) = 100.( - 80) = - 8000
- Kiến thức : HS biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp đã học để phân tích 1 đa
thức thành nhân tử
- Kĩ năng : HS làm đợc các bài toán không quá khó ,các bài toán với hệ số nguyên là
chủ yếu ; các bài toán phối hợp các phơng pháp
- Thái độ : Rèn luyện óc quan sát , khả năng t duy linh hoạt
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk
Học sinh : Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử ; làm các
bài tập theo yêu cầu của GV
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
=5x(x2 + 2xy +y2) =5x(x+y)2
b) VD2: x2 – 2xy +y2 – 9 =(x2 – 2xy +y2) - 32
=(x – y )2 - 32
=( x – y +3)(x – y – 3)
?1 2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy
Trang 19=2xy [ x2 – (y +1)2 ] =2xy [ x+(y+1)] [ x – (y +1)]
=2xy(x+y+1)(x – y – 1)
2.Ap dụng:
? 2 a) x2+2x +1 – y2 = (x+1)2 – y2
=(x+1+y)(x+1 – y) Thay x=94,5 ; y=4,5 vào bthức:
(x+1+y)(x+1 – y) ta có:
(94,5 +1+4,5)(94,5 + 1 – 4,5) = 100.91 =9100
b) Bạn Việt đã sử dụng những phơng pháp:
2x2 +4x +2 – 2y2 = 2(x2 +2x +1 – y2) =2[(x2 + 2x +1) – y2 ]
=2[(x+1)2 – y2 ] = 2( x+1 – y)(x+1+y) 2) x2 – 3x +2 = x2 – x – 2x +2 =(x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = ( x- 1)(x – 2)
*Cách 2 :
x2 – 3x +2= x2 – 3x -4 +6 =( x2 - 4) – (3x -6) = (x+2)(x-2) – 3(x-2) = (x-2)(x+2-3)
= (x-2)(x-1)
4 ) = 0 x(x -
1
2 )( x+ 2
1) = 0
Trang 20Vậy x=0 ; x= 2
1
; x =
-1 2 b) (2x – 1)2 – (x+3)2 = 0 (2x – 1 – x – 3 )(2x – 1 + x +3) =0 (x – 4) (3x+ 2) = 0
I./ Mục tiêu :
- Kiến thức : HS đợcc rèn luyện về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử –
phối hợp các phơng pháp một cách linh hoạt hợp lý
- Kĩ năng : ứng dụng việc phân tích đa thức thành nhân tử để làm các dạng toán : tìm
x ; tính nhanh giá trị của bthức ; C/m chia hết…
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk +sách giáo viên soạn bài
Học sinh : Bang nhóm
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Ap dụng : phân tích x3 + 2x2y +xy2 – 9x thành nhân tử
ở bài tập này em đã dùng những phơng pháp nào?
B./ Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Trang 21I./ Mục tiêu :
-
Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B Nắm vững
qui tắc chia đơn thức A cho đơn thức B
- Kĩ năng : Hs biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B; thực hiện
đúng phép chia đơn thức cho đơn thức
- Thái độ :
II./ Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; ? 2
Học sinh :
III./ Tiến Trình dạy học :
A./ Kiểm tra bài cũ :
H? Nêu định nghĩa phép chia hết? Nêu quy tắc chia 2 luỹ thừa cùng cơ số?
Trang 22Nội dung ghi bảng
2) Ap dụng :
a) 15x3y5z : 5x2y3 =3xy2z
b) P = 12x4y2 : (- 9xy2) = - 4
3 x3 x= - 3 ; y = 1,005
YP = - 43 ( - 3)3 = 36
Hoạt động của thầy và trò
1 HS làm ?2 ?
Rút ra nhận xét : Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
- Kiến thức : HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức.Nắm vững
qui tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kĩ năng : Thực hiện thành thạo cách chia đa thức cho đơn thức.
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ ghi ?1 ; quy tắc ; ?2
Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1, Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?
Làm bài tập 61a , b (27)
2, Làm bài tập 62 (27) ?
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
1)Qui tắc:
?1
15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3
(15x2y5+ 12x3y2 – 10xy3): 3xy2
Hoạt động của thầy và trò
GV hớng dẫn HS làm nội dung của
?1
Trang 23= 5xy3 + 4x2 - 10
YLµ th¬ng cña phÐp chia ®a thøc
15x2y5 +12x3y2 – 10xy3 cho 3xy
Trang 24Ngày soạn: 08/10
Tiết 17 : Chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : HS hiểu đợc nh thế nào là phép chia hết ; phép chia có d.
- Kĩ năng : Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
H? Nêu qui tắc chia đa thức cho đơn thức?
Ap dụng : ( 5x4 – 4x3 + 6x2y) : 2x2
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng 1) Phép chia hết
H? Để kiểm tra lại phép chia
này xem có đúng không ta làm thế nào ?Hãy thử lại ?
Cho 1 HS đứng tại chỗ làm ví
dụ 2
H? Đến đây phép chia có thực hiện tiếp đợc nữa không ? Tại sao?
Gọi 2 HS đọc chú ý trong SGK
Một HS khác lên bảng làm
Trang 25I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Rèn luyện cho HS khả năng chia đa thức cho đơn thức ; chia 2 đa thức
đã sắp xếp
- Kĩ năng : Vận dụng đợc các hằng đẳng thức để chia các đa thức.
- Thái độ : Rèn luyện t duy và khả năng vận dụng kiến thức để giải toán.
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sgk ; bài soạn ; giải các bài tập
Học sinh : Làm các bài tập theo yêu cầu của GV
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
HS1: Làm bài tâp 68 a,c
HS 2: Làm bài tập 68 b
Cho cả lớp nhận xét, đánh giá , cho điểm
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
*Dạng 1: Chia đa thức cho đơn thức
Gọi 1 HS trả lời câu a
Gọi 1 HS lên bảng chữa bài
Muốn tìm a ta làm thế nào?(Tìm số d cuối cùng và cho số
d đó = 0)
Trang 26- Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Làm 5 câu hỏi lý thuyết ở phần ôn tập chơng I
- Kiến thức : Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chơng I
- Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài tập trong chơng
- Thái độ : Nâng cao khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học để giải toán;
rèn luyện t duy linh hoạt, vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ hoặc đèn chiếu +fim
Học sinh : ôn tập theo yêu cầu của tiết trớc
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Kết hợp trong khi ôn tập
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của thầy và trò
GV nêu các câu hỏi, gọi 1 số
Trang 27* Dạng 2: Rút gọn,tính giá trị của biểu thức:
Bài 77(33): Tính nhanh giá trị của biểu thức:
2 )2 -
3 4 Vì - (x - 1
để phân tích đa thức thành nhân tử?
H? Trong bài này em đã sử dụng những phơng pháp nào?
x= 0
x = ±
2
Trang 28Cho HS thực hiện phép chia
Gọi 1 HS tìm giá trị của n
- Kiến thức : Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong chơng I
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài.
1252 - 252 = 15000
* Bài 2(2đ): Rút gọn biểu thức
Trang 29I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Nắm vững khái niệm phân thức đại số.
- Kĩ năng : Hình thành kỹ năng nhận biết 2 phân thức đại số bằng nhau.
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Sách giáo viên +Sgk soạn giảng
Học sinh : Đọc trớc bài “Phân thức đại số”
II, Tiến Trình dạy học :
A,Giới thiệu ch ơng II:
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
Hoạt động của thầy và trò
Hãy quan sát các biểu thức:
Ybthức đó là phân thức đaị số
B ; D cần điều kiện gì?
Trang 31Ngày soạn: 31/10
Tiết 23 : Tính chất cơ bản của phân thức
I, Mục tiêu :
- Kiến thức : Nắm vững tính chất cơ bản của phân thức và các ứng dụng của nó nh
qui tắc đổi dấu
- Kĩ năng : Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để c/m 2 phân thức bằng
nhau và biết tìm 1 phân thức bằng phân thức cho trớc
- Thái độ : Thấy đợc tính tơng tự giữa tính chất cơ bản của phân số và tính chất cơ
bản của phân thức đại số
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Học sinh : ôn lại tính chất cơ bản của phân số
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa phân thức đại số? Hai phân thức bằng nhau? Cho VD?
Nêu tính chất cơ bản của phân số và cho VD minh hoạ?
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
− A
− B
2) Qui tắc đổi dấu: (37- Sgk)
Hoạt động của thầy và trò
Muốn so sánh 2 phân thức đại số x
Gọi 1 HS giải thích câu a?
Gọi HS đọc qui tắc đỏi dấu trong SgkGọi HS điền vào chỗ (….) và yêu cầu
Trang 32?5: y − x
4 − x=
x − y x − 4
H? Nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức đại số?
H? Nêu qui tắc đổi dấu ?
Bài 4(38):
-Lan làm đúng vì đã nhân cả tử và mẫu của
VT với x
- Hùng làm sai vì chia tử của VT cho nhân
tử chung (x+1) thì cung phải chia mẫu của
1 HS giải thích cách viết của Giang?
1 HS giải thích cách viết của Huy?Ynhận xét kết qủa của các bạn?
Trang 33II, ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß :
Gi¸o viªn : B¶ng phô ; bµi tËp 8
Häc sinh :
II, TiÕn Tr×nh d¹y häc :
A, KiÓm tra bµi cò :
H? Nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña ph©n thøc ? ViÕt c«ng thøc tæng qu¸t?
§iÒn vµo chç trèng: x2+ 8
2 x − 1=
3 x3+24 x
B, D¹y häc bµi míi :
Néi dung ghi b¶ng
GV cho c¶ líp lµm ?3
1 HS lµm VD2?
Trang 34= (x − y)(x −1)
(x + y )(x − 1)=
x − y x+ y
Bài 8(40): GV treo bảng phụ HS làm
- Kiến thức : Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gọn phân thức.Cụ thể biết phân tích
tử(mẫu) thức thành nhân tử.Biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
- Kĩ năng : Rèn luyện cho HS t duy phân tích , t duy linh hoạt khi rút gọn các phân
thức
- Thái độ :
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Trang 35 Giáo viên :
Học sinh : Chuẩn bị tốt các bài đã ra ở tiết 24
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1) H? Muốn rút gọn phân thức ta phải làm thế nào? Giải bài tập 11a?
2) Giải thích tại sao ta có: A
Phơng trình này có rút gọn đợc nữa không?Vì sao?
(Không rút gọn đợc nữa vì x=1 không phải là nghiệm của tử thức nên không phân tích tử thành nhân
tử có thừa số (x-1))
Trang 36- Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là quy đồng mẫu thức các phân thức.
- Kĩ năng : HS phát hiện đợc qui trình qui đồng mẫu, bớc đầu biết qui đồng mẫu các
phân thức đơn giản
- Thái độ : Rèn luyện tính tơng tự hoá
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên : Bảng phụ
Trang 37 Học sinh :
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
1) Qui đồng mẫu 2 phân số : 1
5 và
5 12 2) Hãy dùng tính chất của phân thức để biến đổi cặp phân thức
4
x +1 và
3 x
x −1 thành các phân thức bằng nó và có cùng mẫu?
(x2 – 1) YĐặt vấn đề vào bài
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng
GV hớng dẫn cách tìm nhân tử phụ
(MTC: các mẫu thức)
YHãy phát biểu quy tắc?
Tìm MTC ?
Tìm nhân tử phụ ? Yqui đồng mẫu ?
1 HS dùng qui tắc đổi dấu đê đa phân thức − 5
10 −2 x=¿ ?
Yqui đồng mẫu 2 phân thức?
Trang 38II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên và HS chuẩn bị sẵn các bài tập đã giao ở tiết 26
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
H? HS1: Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm nh thế nào?
Ap dụng: Làm bài 18a(43)
Trang 392 x − x2 = 8(2+ x)
x (4 − x2
)
→ x3+ 5x2 -4x -20= x2+3x -10?
x3+ 5x2 – 4x -20 : x2 +7x+10?Y1 HS qui đồng mẫu 2 phân thức
Trang 40- Kĩ năng : HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán; kết hợp của phép
cộng làm cho việc thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn
- Thái độ : Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm
II, Chuẩn bị của thầy và trò :
Giáo viên :
Học sinh : Qui tắc cộng 2 phân số ; đọc trớc tiết 5
II, Tiến Trình dạy học :
A, Kiểm tra bài cũ :
Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
B, Dạy học bài mới :
Nội dung ghi bảng