Kiến thức: Củng cố các bài tập về tính chất dãy tỉ số bằng nhau, làm các bài toán thực tế 23. Kĩ năng: Vận dụng kiến thức để giải bài tập.[r]
Trang 1Ngày soạn: 03/01/2012 Tiết 1: ôn tập về các trờng hợp bằng
Nhau của tam giác ( T 1)
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố hai trờng hợp bằng nhau của tam giác (ccc, cgc)
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh, góc, cạnh
để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnhtơng ứng bằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bàychứng minh bài toán hình
3 Thái độ : Phát huy trí lực của HS.
II PHƯƠNG PHÁP: Thực hành, hoạt động nhúm
III CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi đề bài, ê ke
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
? Một đờng thẳng là trung trực của
AB thì nó thoả mãn các điều kiện
- Học sinh quan sát hình vẽ, tìm hiểu
yêu cầu của bài toán
? Dự đoán các tia phân giác có trên
Trang 2? Để chứng minh một tia là phân giác
của một góc ta phải chứng minh điều
gì
? BH là phân giác thì cần chứng minh
hai góc nào bằng nhau
? Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác
K
- Xét ABH và KBH có:
AH = HK (gt),AHB=KHB 1v AHB KHB(c.g.c)
4 Củng cố bài học: ( 6 ph)
Rút kinh nghiệm cho học sinh các sai lầm thởng hay mắc phải khi áp dụng tính chất về
tr-ờng hợp bằng nhau thức hai của tam giác
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học lại lý thuyết, xem lại các bài tập đã chữa
Trang 3Nhau cña tam gi¸c ( T 2)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố tính chất các trường hợp bằng nhau của tam giác
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau theo các trường hợp.
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng say nghiêm cứu và yêu thích môn học.
II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tích cực
II CHUẨN BỊ:
Thầy: BT 36, 38,40,41
Trò: Chuẩn bị BT, tµi liÖu, ôn tính chất trường hợp bằng nhau thứ 3 của tam giác
IV TIẾN TRÌNH DẠY:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chú
2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)
HS 1: Phát biểu tính chất bằng nhau (g.c.g), vẽ hình minh hoạ
HS 2: Phát biểu 2 hệ quả của trường hợp g.c.g
3 Giảng bài mới: (30 ph )
Cùng hs phân tích bài toán
Chứng minh AC = BD như thế nào?
Hãy trình bày lại lời giải trên
*Hoạt động 2: Giải bài tập 38
Trang 410
ph
Có thể chúng minh các tam giác đó theo
truờng hợp bằng nhau nào của hai tam
giác, ta cần phải chỉ ra các tam giác đó
thoả mãn những điều kiện nào?
- Hãy trình bày lại bài toán trên
*Hoạt động 3: Giải bài tập 40
Bài 40/124(Sgk)
Làm thế nào để so sánh BE, CF ?
Nối C với B
Xét Δ ABC và Δ DCBABC = DCB (cặp góc sole trong của AC // BD)
x F
Δ BEM và Δ CFM có:
E = F(=900)
MB = MC (giả thiết) BME = CMF (đối đỉnh)
Do đó, Δ BEM và Δ CFM (cạnh huyền- góc nhọn)
Suy ra BE = CF (Hai cạnh tương ứng)
4 Củng cố bài học: Qua luyện tập
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài vÒ nhµ: ( 3ph)
Bài 41/124(Sgk)
Ngµy so¹n:25/01/2012 TiÕt 3: THU THËP Sè LIÖU THèNG K£ , TÇN Sè
i môc tiªu bµi häc:
B
I A
C F
Trang 51 Kiến thức: Củng cố và vận dụng thành thạo về dấu hiệu và tần số , sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức vào các bài toán thực tế
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán.
ii phơng pháp: Luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: Chuẩn bị nội dung liên quan tới bài học
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Hoạt động 1 : Giải bài 3
- Gv treo bảng 5 bảng 6 của bài 3 sgk/8
-Yêu cầu lần lợt HS lên bảng trả lời mỗi hs một
câu
- Cho hs dới lớp làm bài vào vở
-nhận xét và sữa sai
*HĐ 2: Giải bài 4
Yêu cầu Hs làm bài tập 4 trên phiếu học tập
-Gv quan sát và thu một số phiếu đa lên bảng
cho hs nhận xét và sữa sai
*HĐ 3: Giải bài 9
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 9 SGK và sau
đó yêu cầu HS quan sát bảng 14 SGK
Em hãy cho biết:
a, Dấu hiệu của bài toán này là gì ? Số các giá
trị là bao nhiêu ? Có bao nhiêu giá trị khác
nhau ?
b, Lập bảng tần sô và rút ra nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Tóm tắt chung về cách giải các bài toán về
Bài 3 sgk/8 :
Dựa vào bảng 5, bảng 6 sgk/8 a) Dấu hiệu : thời gian chạy 50 m của mỗi hs ( nam ,nữ )
b) Số các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu :
ở bảng 5: + số các giá trị là 20 + số các giá trị khác nhau là 5
ở bảng 6 :+số các giá trị là 20+ số các giá trị khác nhau là 4 c) ở bảng 5:các giá trị khác nhau là :8,3; 8,4; 8,5 ; 8,7 ; 8,8
Tần số của chúng lần lợt là : 2;3;8;5;2
ở bảng 6: các giá trị khác nhau là 8,7; 9,0; 9,2 ; 9,3
Tần số của chúng lần lợt là 3;5;7;5
Bài 4 (sgk)
Dựa vào bảng 7 sgk/9 ta thấy a) Dấu hiệu : khối lợng chè trong từng hộp
Số các giá trị : 30 b)Số các giá trị khác nhau là 5c) Các giá trị khác nhau là 98; 99;100;101;102
Tần số các giá trị theo thứ tự là : 3;4;16;4;3
b, Bảng tần số:
*Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán
Trang 67
ph *HĐ 4: Giải bài tập 7GV: Cho HS hoạt động nhóm làm bài 7
SGK(11)
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 7 SGK
GV: Yêu cầu HS quan sát bảng 12 SGK và trả
lời câu hỏi:
a, Dấu hiệu ở bài toán này là gì ? Số các giá trị
a, Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗicông nhân Số các giá trị 25
b, Lập bảng tần số
Nhận xét:
- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm
- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm
- Giá trị có tần số lớn nhất 4Khó có thể nói tuổi nghề của một số
đông công nhân “chụm” vào một khoảng nào
4 Củng cố bài học: ( 6 ph)
Nhắc lại : Dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu , tần số và các ký hiệu
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3 ph)
- Học lại lý thuyết Xem lại các bài tập đã chữa
- Thống kê ngày tháng năm sinh của các bạn trong lớp
V RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY:
………
………
Ngày soạn: 02/02/2012 Tiết 4: Luyện tập
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: HS được ụn lại cỏc định nghĩa, cỏc tớnh chất, hệ quả trong bài.
2 Kĩ năng: Biết vẽ hỡnh và chứng minh được tam giỏc cõn.
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc học tập và phỏt biểu ý kiến
II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tớch cực
III CHUẨN BỊ:
Thầy: Thước thẳng, thước đo gúc, compa
Trũ: Thước thẳng, thước đo gúc, compa
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chỳ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)
HS1:Phỏt biểu định nghĩa tam giỏc cõn, tam giỏc vuụng cõn, tam giỏc đều
HS2: Phỏt biểu định lớ thuận và đảo về tam giỏc cõn, nờu ba hệ quả về tam giỏc đều
Trang 73 Giảng bài mới: ( 30 ph)
của bài toán
- Muốn so sánh ABD và ACE ta làm như
thế nào?
(so sánh Δ ABD và Δ ACE )
- Hai tam giác trên đã có những điều kiện
nào bằng nhau?
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Cả lớp làm trên giấy nh¸p
Xét Δ IBC
Dự đoán xem Δ IBC là tam giác gì
Muốn chứng minh tam giác IBC cân tại I
*Hoạt động 2: Giải bài 52/SGK
- Gọi HS đọc bài toán, vẽ hình ghi GT,
AB = AC (gt); A chung
AD = AE (gt)Vậy Δ ABD = Δ ACE (c.g.c)Suy ra ABD = ACE
Từ Δ ABD = Δ ACE
⇒ ABD = ACEhay IBA = ICA (1)
Vì Δ ABC cân tại A nên
B = C (2)
Từ (1) và (2) suy raIBC = ICB (3)(IBC = B - IBAICB = C - ICA)
Từ (3) suy ra Δ IBC cân tại I
2 Bài 52/128 (Sgk)
GT xOy = 1200, OA là tia phân giác
AB Ox; AC Oy
Trang 8- Dự đoỏn xem Δ ABC là tam giỏc gỡ?
- Để chứng minh Δ ABC đều ta làm
900- 600 = 300 (2)Xột Δ AOB và Δ AOC cú:
AO chung, A1=A2(từ (1) và (2)
⇒ Δ AOC = Δ AOB (hệ quả 2)
⇒ AB = AC (cạnh tương ứng)Xột Δ ABC cú AB = AC và
A = 600 Vậy Δ ABC đều
áp dụng tính chất tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau ta dễ dàng tìm đợc góc B và C
v rút kinh ngiệm giờ dạy:
Ngày soạn: 07/02/2012 Tiết 5: Luyện tập VỀ ĐỊNH LÍ PY TA GO
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Củng cố định lý py-ta-go (thuận và đảo),Vận dụng vào giải cỏc bài toỏn.
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh và chứng minh một bài toỏn hỡnh học.
3 Thỏi độ: Rốn ý thức vận dụng kiến thức đó học vào trong thực tiễn.
II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tớch cực
III CHUẨN BỊ:
Thầy: Thớc thẳng, thớc đo góc
Trũ: Thớc kẻ, com pa, thớc đo độ
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
Ngày giảng Tiết thứ Lớp Ghi chỳ
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)
Phỏt biểu định lý py-ta-go thuận và đảo Vẽ hỡnh viết biểu thức minh hoạ định lý
Trang 93 Giảng bài mới: ( 36 ph)
tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
- Để kiểm tra 3 cạnh đã cho có lập
được tam giác vuông không ta
8.5
A
B C
2 Bµi 56/131(sgk)
- Dùa vµo ®ộ dài 3 cạnh của một tam giác
- Xác định tam giác có 3 cạnh đã cho có phải là tam giác vuông?
a) Ta có 152 = 122 + 92
do đó tam giác có 3 cạnh là 9, 12, 15 lập được tam giác vuông
b) ta có: 132 = 122 + 52
vậy 3 cạnh 13, 12, 5 tạo thành cạnh của tamgiác vuông
c) Ta có: 102 72 + 72 nên các cạnh 10,7,7,không lập thành tam giác vuông
3 Bµi 57/131(sgk)
GiảiBạn Tâm đã sai
Trang 10Gọi HS đọc và vẽ hình.
Gọi HS phân tích bài toán để tìm
ra hướng giải
GiảiGọi I là giao điểm của AC và BD ta có:
IA = 12 AC = 12 12 = 6
IB = 12 BD = 12 16 = 8Theo Pytago ta có:
AB = √62+82=√100 = 10
Do Δ BIA = Δ BIC = Δ DIA
= Δ DIC
⇒ AB = BC= DA= DC= 10
4 Củng cố bài học: Qua luyện tập
5 Híng dÉn học sinh học bài và làm bài vÒ nhµ: ( 2 ph)
1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố lại kiến thức về bảng tần số và vẽ biểu đồ
2 Kĩ năng : Rèn HS kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng Luyện kĩ năng về đọc biểu đồ với các
loại biểu đồ khác nhau
3 Thái độ : Nghiêm túc nghiên cứu và ứng dụng thực tế.
II PHƯƠNG PHÁP: Hỏi đáp, hoạt động nhóm.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)
Làm BT 11/14 (Sgk)
Bảng tần số: Giá trị (x) 0 1 2 3 4
3 Giảng bài mới: ( 30 ph)
D
Trang 11- bảng tần số được lập như thế nào?
- Yêu cầu học sinh vẽ biểu đồ sau đó 1
18202528303132
13112121
Trang 12- Yờu cầu lớp thảo luận theo nhúm và
trỡnh bày trớc lớp
- Treo biểu đồ dạng hỡnh quạt (thống kờ
chất lượng 2 mặt giỏo dục của HS)
- Hóy cho biết loại
- Giỏi chiếm tỉ lệ bao nhiờu?
- Loại trung bỡnh trở lờn chiếm tỉ lệ bao
nhiờu?
- Yếu kộm chiếm tỉ lệ bao nhiờu?
- Giỏi: 5%
- Trung bỡnh trở lờn: 75%
- Yếu kộm: 25%
4 Củng cố b i h à ọc: Qua luyện tập.
5 Hớng dẫn học sinh học b i v l m b i về nhà à à à à : ( 3 ph)
- Làm các bài tập trong SBT
- Đọc: Bài đọc thêm SGK trang 15-16
V rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
Ngày soạn:22/02/2012 Tiết 7: Luyện tập
các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:+ Củng cố lại cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng.
+ Củng cố cỏch chỳng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh một tia là phõn giỏc của một gúc
2 Kĩ năng: Rốn kỹ năng vẽ hỡnh, suy luận và cỏch trỡnh bày bài toỏn.
3 Thái độ: Nghiêm túc học tập và phát biểu xây dựng bài.
II PHƯƠNG PHÁP: Luyện tập thực hành, hoạt động tớch cực
III CHUẨN BỊ:
Thầy: Thước thẳng, eke, compa.
Trũ: Thước thẳng, eke, compa.
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
Trang 132 Kiểm tra bài cũ: ( 10 ph)
a Phát biểu định lý về trường hợp bằng nhau
về cạnh huyền và cạnh góc vuông
của tam giác vuông
b Cho tam giác ABC cân tại A và AM BC
Hỏi tam giác AMB và AMC có bằng nhau không? Vì sao?
3 Giảng bài mới: ( 27 ph)
Muốn chứng minh cho AH = AK
ta phải ghép chúng vào các tam
giác nào?
Nêu các điều kiện cần thiết để
hai tam giác đó bằng nhau?
+Hs trình bày CM
- Thu bài của hai hs dưới lớp
- Sửa bài trên bảng
- Ngoài cách chứng minh trên ta
còn cách chứng minh nào khác
không?
b) Ch ứng minh AI l à tia p/gi ác
Cho Hs đọc yêu cầu b)
Thực hiện theo nhóm
Các em làm việc trong 5 phút
Gọi hs lên bảng trình bày
Thu bài hai hs để sửa
- Cho Hs nhận xét bài của bạn
trên bảng
Hoạt động 2: Nhận dạng các
cặp tam giác bằng nhau:
- VÏ hình 148/137(Sgk)
Hãy quan sát hình 148 và cho
biết các tam giác bằng nhau
Luyện tập:
(1)BT 65/137(sgk)
H K
Suy ra IAH = IAK Vậy AI là tia phân giác của góc A.
(2)Bài 66/137(Sgk)
C B
A
M
Trang 14Yờu cầu hoạt động theo nhúm
E D
Ngày soạn:01/ 03/ 2012 Tiết 8: Ôn tập về tam giác
I MỤC TIấU BÀI HỌC:
1 Kiến thức: Biết vẽ hình, phân tích một bài toán hình học để tìm ra lời giải.
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, chứng minh.
3 Thái độ: Giúp học sinh yêu thích học toán.
II Phơng pháp: Luyện tập, phát vấn, đàm thoại.
III CHUẨN BỊ:
Thầy: Compa, thước thẳng, ờke
Trũ: Compa, thước thẳng, ờke
IV Tiến trình của tiết dạy :
1 Ổn định tổ chức: ( 2 ph)
2 Kiểm tra bài cũ: Qua ôn tập
Trang 153 Giảng bài mới: ( 35 ph)
7 p
7 p
10
p
Cho HS vẽ hình và ghi giả thiết, kết
luận bài toán
- Cùng HS phân tích bài toán
- Muốn chứng minh Δ AMN cân
ta cần phải chỉ ra tam giác đó thoả
mãn những điều kiện nào?
Mà ABC = ACB(vì Δ ABC cân tại A)nên ABM = CAN (1)
Xét Δ ABM và Δ ACN có:
AB = AC ( Δ ABC cân tại A) ABM = CAN (1)
MB=MC (Giả thiết)Vậy Δ ABM = Δ CAN (c.g.c)(2)
Δ ABH = Δ ACK (4)(cạnh huyền - góc nhọn)
⇒ BH = CK
c) AH = AK
Từ (4) ⇒ AH = AKd) Xác định dạng Δ OBCXét Δ MBH và Δ NCK có:
Trang 1611
p
Dự đoỏn dạng tam giỏc OBC?
Chứng minh OBC = 600 như thế
AB = AC (gt)BAC = 600 (gt)Vậy Δ ABC đều (1)Suy ra ABC = 600
Và BM = BASuy ra Δ MBA cõn tại BSuy ra M = A = 12 ABCHay M = A = 12 600 = 300
5 Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập về nhà: ( 8 ph)
- ễn lý thuyết/129 Sgk, Xem lại bảng 1, 2
1 Kiến thức: Giúp HS bớc đầu hiểu về biểu thức đại số.
2 Kĩ năng: Hình thành kĩ năng viết biểu thức đại số.
3 Thái độ: Giúp HS yêu thích học toán.
2 Kiểm tra bài cũ: (15 p) Giới thiệu khỏi quỏt về kiến thức trong chương.
a Khỏi niệm biểu thức, đơn thức, đa thức
b Cỏc phộp toỏn cộng, trừ đa thức, đơn thức
Trang 17c Nghiệm của đa thức.
3 Giảng bài mới: ( 20p)
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò và ghi bảng
- Chu vi của hình chữ nhật có hai
cạnh liên tiếp là 5(cm) và a(cm)?
- Trong biểu thức trên a được hiểu
như thế nào?
Làm ?2 Viết biểu thức tính diện
tích hình chữ nhật có chiều dài hơn
chiều rộng 2 (cm) ?
Các biểu thức a(a + 2),
2.(5 + a) là những biểu thức đại số
-Thế nào là một biểu thức đại số?
Qui ước viÕt gọn
Củng cố: Làm ?3
Trong biểu thức 30x thì x được
gọi là biến số (hay biến) Vậy
x yc) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y:
Trang 18Nhiệt độ buổi trưa là: t0 + x
Nhiệt độ buổi chiều là: t0 + x-y
v Rút kinh nghiệm giờ dạy:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS kiến thức các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vẽ hỡnh, nhận biết về hỡnh học
3 Thỏi độ: Học tập nghiờm tỳc
ii phơng pháp: Gợi mở, luyện tập thực hành
iii chuẩn bị:
- GV: Các bài tập, thước kẻ
- HS: ôn lại kiến thức về lũy thừa
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Trang 19Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh
Bài 3 : Cho góc AOB khác góc bẹt Gọi
OM là tia phân giác của góc AOB Kẻ
các tia OC, OD lần lợt là tia đối của tia
Trang 20Mà AOM MOB ( Vỡ OM là tia phõn giỏc)
1 Kiến thức: Củng cố cho học sinh cỏc kiến thức về tỉ lệ thức, tớnh chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải bài tập
3 Thỏi độ: Giỳp học sinh yờu thớch mụn học, hăng say học tập
II PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở, thực hành.
III CHUẨN BỊ:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: ễn tập cỏc kiến thức đó học về tỉ lệ thức đặc biệt là cỏc tớnh chất
IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định lớp (1ph) :
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của học sinh