1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tự chọn Đại số 7 tuần 16, 17, 18

14 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 237,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NhËn xÐt: - Bµi 1: Mét sè em lµm tèt, chÝnh x¸c, tr×nh bµy khoa häc tuy nhiªn mét sè em kh«ng biÕt rót gän khi nh©n hoÆc bÞ nhÇm dÊu, kh«ng biÕt thùc hiÖn phÐp tÝnh luü thõa - Với bài tậ[r]

Trang 1

Tuần 16 - Tiết 32

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

luyện tập

A Mục tiêu:

- HS thành thạo vẽ hệ trục toạ độ, xác địnhvị trí một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước

- HS vẽ hình cẩn thận, xác định toạ độ chính xác

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ, thước thẳng

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ biểu diễn điểm A(-3; 2,5) trên mặt phẳng tọa độ

- HS2: Đọc tọa độ của B(3; -1); biểu diễ điểm đó trên mặt phẳng tọa độ

III Tiến trình bài giảng:

- Y/c học sinh làm bài tập 34

- HD: Dựa vào mặt phẳng tọa độ và trả lời

? Viết điểm M, N tổng quát nằm trên 0y, 0x

- HS: M(0; b) thộc 0y; N(a; 0) thuộc 0x

- Y/c học sinh làm bài tập 35 theo đơn vị

nhóm

- Mỗi học sinh xác định tọa độ một điểm,

sau đó trao đổi chéo kết quả cho nhau

- GV lưu ý: hoành độ viết trước, tung độ viết

sau

- Y/c học sinh làm bài tập 36

- HS 1: lên trình bày quá trình vẽ hệ trục

- HS 2: xác định A, B

- HS 3: xác định C, D

- HS 4: đặc điểm ABCD

- GV lưu ý: độ dài AB là 2 đv, CD là 2 đơn

vị, BC là 2 đơn vị

BT 34 (tr68 - SGK) (8')

a) Một điểm bất kì trên trục hoành thì tung

độ luôn bằng 0 b) Một điểm bất kỳ trên trục tung thì hoành

độ luôn bằng không

BT 35 (8')

Hình chữ nhật ABCD

A(0,5; 2) B2; 2) C(0,5; 0) D(2; 0) Toạ độ các đỉnh của PQRA

Q(-1; 1) P(-3; 3) R(-3; 1)

BT 36 (tr68 - SGK) (8')

0

-4 -3 -2 -1

-4 -3 -2 -1

x

y

B

D A

C

Trang 2

- GV: Treo bảng phụ ghi hàm số y cho bới

bảng

- HS 1 làm phần a

- Các học sinh khác đánh giá

- Lưu ý: hoành độ dương, tung độ dương ta

vẽ chủ yếu góc phần tư thứ (I)

- HS 2: lên biểu diễn các cặp số trên mặt

phẳng tọa độ

- Các học sinh khác đánh giá

- GV tiến hành kiểm tra vở một số học sinh

và nhận xét rút kinh nghiệm

ABCD là hình vuông

BT 37 (8')

Hàm số y cho bởi bảng

x 0 1 2 3 4

y 0 2 4 6 8

0 8 6 4 2 4 3 2 1 x y IV Củng cố: (3') - Vẽ mặt phẳng tọa độ - Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ - Đọc tọa độ của điểm trên mặt phẳng tọa độ V Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Về nhà xem lại bài - Làm bài tập 47, 48, 49, 50 (tr50; 51 - SBT) - Đọc trước bài y = ax (a 0)

Tuần 16 - Tiết 33

Ngày soạn: 2005

Ngày dạy: 2005

Đ7: đồ thị hàm số y = ax

A Mục tiêu:

- Hiểu được khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax

- Biết ý nghĩa của đồ thị trong trong thực tiễn và trong nghiên cứu hàm số

- Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi ?1, ?2

C Các hoạt động dạy học:

Trang 3

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- HS1: Vẽ mặt phẳng tọa độ 0xy, biểu diễn điểm A(-1; 3) trên mặt phẳng tọa độ

III Tiến trình bài giảng:

- GV treo bảng phụ ghi ?1

- HS 1 làm phần a

- HS 2 làm phần b

- GV và học sinh khác đánh giá kết quả trình

bày

- GV: tập hợp các điểm A, B, C, D, E chính

là đồ thị hàm số y = f(x)

? Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì

- HS: Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp

tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị

tương ứng (x; y) trên mặt phẳng tọa độ

- Y/ c học sinh làm ?1

- Nếu nhiều học sinh làm sai ?1 thì làm VD

- Y/c học sinh làm ?2

- Cho 3 học sinh khá lên bảng làm lần lượt

phần a, b, c

- Y/c học sinh làm ?3: giáo viên đọc câu hỏi

- HS: Ta cần biết 2 điểm thuộc đồ thị

- GV treo bảng phụ nội dung ?4

- HS1: làm phần a

- HS 2: làm phần b

? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax

- HS: Xác định 2 điểm thuộc đồ thị

B1: Xác định thêm 1 điểm A

B2: Vẽ đường thẳng OA

1 Đồ thị hàm số là gì (15')

a) A(-2; 3) B(-1; 2) C(0; -1) D(0,5; 1) E(1,5; -2)

b)

x

y

3

2

1

-2 -1

3 2 1 0 -1 -2 -3

A B

D

E C

* Định nghĩa: SGK

* VD 1: SGK

2 Đồ thị hàm số y = ax (a 0)

Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường 

thẳng qua gốc tọa độ

* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax:

- Xác định một điểm khác gốc 0 thuộc đồ thị

- Kể đường thẳng qua điểm vừa xác định và gốc 0

* VD: Vẽ đồ thị y = -1,5 x Với x = -2  y = -1,5.(-2) = 3 A(-2; 3)

Trang 4

0

y = -1,5x -2

3 y

x

IV Củng cố: (6')

- HS nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Làm bài tập 39 (SGK- tr71)

6

4

2

-2

-4

y =-x

q x   = -x

y = -2x

h x ĩ  = -2ĩx

y = 3x

g x  ĩ = 3x

y = x

f x  ĩ = x

V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Học thuộc khái niệm đồ thị hàm số

- Cách vẽ đồ thị y = ax (a 0)

- Làm bài tập 40, 41, 42, 43 (sgk - tr71, 72)

Trang 5

Tuần 17- Tiết 37

Ngày soạn: 20 - 12 - 2005

Ngày dạy: 26 - 12 - 2005

ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số chưa biết

- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

? Số hữu tỉ là gì

? Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế

nào

? Số vô tỉ là gì

? Trong tập R em đã biết được những phép

toán nào

- Học sinh: cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa,

căn bậc hai

- Giáo viên đưa lên máy chiếu các phép toán,

quy tắc trên R

- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán trên

bảng

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- Học sinh trả lời

? Từ tỉ lệ thức a c ta có thể suy ra các tỉ

bd

1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu thức số (8')

- Số hữu tỉ là một số viết được dưới dạng phân số với a, b Z, b 0a

- Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau

(5')

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:

a c

bd

- Tính chất cơ bản:

nếu a c thì a.d = b.c

bd

Trang 6

số nào.

- Nếu a c ta có thể suy ra các tỉ lệ thức:

bd

a d d a b d

c b b c a c

IV Củng cố: (29')

- Giáo viên đưa ra các bài tập, yêu cầu học sinh lên bảng làm

Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:

2

a b c







 





2

2

2 5 )12

3 6

d c f



 

 







Bài tập 2: Tìm x biết

x b





c x

e x







V Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trên

- Ôn tập lại các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số

- Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT

Tuần 18- Tiết 38

Ngày soạn: 21 - 12 - 2005

Ngày dạy: 28 - 12 - 2005

ôn tập học kì I (t 2)

A Mục tiêu:

- Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, 

không thuộc đồ thị hàm số

- Học sinh thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, nội dung các bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Tiến trình bài giảng:

Trang 7

? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ thuận với

nhau Cho ví dụ minh hoạ

- Học sinh trả lời câu hỏi, 3 học sinh lấy ví

dụ minh hoạ

? Khi nào 2 đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với

nhau Lấy ví dụ minh hoạ

- Giáo viên đưa lên máy chiếu bảng ôn tập

về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và nhấn

mạnh sự khác nhau tương ứng

- Học sinh chú ý theo dõi

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm ra

phiếu học tập (nhóm chẵn làm câu a, nhóm

lẻ làm câu b)

- Giáo viên thu phiếu học tập của các nhóm

đưa lên máy chiếu

- Học sinh nhận xét, bổ sung

- Giáo viên chốt kết quả

? Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) có dạng 

như thế nào

- Học sinh trả lời

- Giáo viên đưa bài tập 2 lên máy chiếu

- Học sinh đứng tại chỗ đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Giáo viên thu giấy trong của 4 nhóm đưa

lên máy chiếu

- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm

1 Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (27')

- Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 đại 

lượng tỉ lệ thuận

- Khi y = thì y và x là 2 đại lượng tỉ lệ a

x

nghịch

Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần a) Tỉ lệ với 2; 3; 5

b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bg

a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c ta có:



a = 31.2 = 62

b = 31.3 = 93

c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x, y, z ta có: 2x = 3y = 5z

x y z x y z



1

2 1

3 1

5

x y z







2 Ôn tập về hàm số (15')

- Đồ thị của hàm số y = ax (a 0) là một 

đường thẳng đi qua gốc toạ độ Bài tập 2:

Cho hàm số y = -2x (1) a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ?

b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y = -2x không ?

Bg a) Vì A (1) y  0 = 2.3 = 6 b) Xét B(1,5; 3)

Khi x = 1,5 y = -2.1,5 = -3 ( 3) 

Trang 8

B (1)

IV Củng cố: (3')

- Nhắc lại cách làm các dạng toán hai phần trên

V Hướng dẫn học ở nhà:(1')

- Ôn tập theo các câu hỏi chương I, II

- Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên

Tuần 18- Tiết 39

Ngày soạn: 22 - 12 - 2005

Ngày dạy: 29 - 12 - 2005

ôn tập học kì I (t 3)

A Mục tiêu:

- Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở chương I, II

- Thấy được ứng dụng của tóan học trong đời sống

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4') Kiểm tra sự làm bài tập của 2 học sinh

III Tiến trình bài giảng:

a) Tìm x

: 8,5 0,69 : ( 1,15)

x 

6

x

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần a, phần

b

- Một số học sinh yếu không làm tắt, giáo

viên hướng dẫn học sinh làm chi tiết từ đổi

số thập phân phân số ,  a b: a, quy tắc

b

tính

- Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2

- Giáo viên lưu ý: ab cd a d

c b



- 1 học sinh khá nêu cách giải

- 1 học sinh TB lên trình bày

- Các học sinh khác nhận xét

- 1 học sinh nêu cách làm phần a, b sau đó 2

học sinh lên bảng trình bày

Bài tập 1 (6')

1,15

x 

6 125

x

1

4

x x x

Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết 7x = 3y và x - y = 16

x y x y



3

x

x



7

y

y



Bài tập 3 (6') Cho hàm số y = ax a) Biết đồ thị hàm số qua A(1;2) tìm a b) Vẽ đồ thị hàm số

Trang 9

- Giáo viên lưu ý phần b: Không lên tìm

điểm khác mà xác định luôn O, A để vẽ

đường thẳng

- Lưu ý đường thẳng y = 3

- Yêu cầu học sinh làm chi tiết từng phép

toán

- Gọi 3 học sinh TB lên bảng làm 3 phần của

câu a

- 2 học sinh khá làm phần b:

Giả sử A(2, 4) thuộc đồ thị hàm số y = 3x2-1

4 = 3.22-1

4 = 3.4 -1

4 = 11 (vô lí)

điều giả sử sai, do đó A không thuộc đôd

thị hàm số

Bg:

a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)

2 = a.1 a = 2

hàm số y = 2x

b)

y

x

2

1 0 A

Bài tập 4 (6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3)

b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc

đồ thị hàm số trên

HD:

a) f(0) = -1

2

f f



 





b) A không thuộc

B có thuộc

IV Củng cố: (6')

- Giáo viên nêu các dạng toán kì I

V Hướng dẫn học ở nhà:(5')

Bài tập 1: Tìm x

)

x a

c x



b x

d x



Bài tập 2: Tìm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5

Tuần 17 - Tiết 35-36 Ngày KT: 6-1-2006

kiểm tra học kì I Trường THCS Hồng khê

Đề thi kiểm tra chất lượng học kỳ I

Năm học: 2005 – 2006 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 10

a 2.( 1) 5.( 2) b

1 0,5.( ).0,1 4

1 1

c (1 2 1

Bài 2: (2 điểm)

a.Khoanh tròn vào đáp đúng: Nếu x  6 thì x bằng A:12; B:36; C:2; D:3 b.Vẽ đồ thị hàm số y = 1

2x

Bài 3: (2 điểm)

Tính các góc của ABC Biết các góc A; B; C tỉ lệ với 4; 5; 9

Bài 4: (4,5 điểm)

a Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b, đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a Vậy: A: Đường thẳng c // b

B: Đường thẳng c  b

C: Đường thẳng c không cắt b

Hãy viết câu trả lời đúng vào bài kiểm tra

b Cho ABC, góc A = 900; AB = AC Điểm K là trung điểm của BC

+ Chứng minh AKB = AKC

+ Từ C kẻ đường thẳng vuống góc với BC, cắt BA kéo dài tại E Chứng minh: EC // AK? CBE là tam giác gì?

Tuần 18 - Tiết 40

Ngày soạn: 2006

Ngày dạy: 9-1-2006

trả bài kiểm tra học kì

(Phần đại số)

A Mục tiêu:

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phân môn:

Đại số

- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán

- Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá ưu nhược điểm của học sinh

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (2')

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh

III Tiến trình bài giảng:

1 Đề bài:

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

Trang 11

a 2.( 1) 5.( 2) b

1 0,5.( ).0,1 4

1 1

c (1 2 1

Bài 2: (2 điểm)

a.Khoanh tròn vào đáp đúng: Nếu x  6 thì x bằng A:12; B:36; C:2; D:3 b.Vẽ đồ thị hàm số y = 1

2x

Bài 3: (2 điểm)

Tính các góc của ABC Biết các góc A; B; C tỉ lệ với 4; 5; 9

2 Đáp án và biểu điểm:

Bài 1 (1,5đ)

)





1

4

2 10

80 1





2





Bài 2 (2đ)

a) Đáp án B đúng 1đ

b) Vẽ đúng 1đ

Bài 3 (2đ)

Gọi số đo góc A, B, C của ABC là x, y, z ta có: x + y + z = 180

Vì x, y, z tỉ lệ với 4; 5; 9 nên ta có:

x y z x y z





x = 44; y = 50; z = 90 Vậy AA 40 , 0 BA 50 , 0 CA 90 0

3 Nhận xét:

- Bài 1: Một số em làm tốt, chính xác, trình bày khoa học tuy nhiên một số em không biết rút gọn khi nhân hoặc bị nhầm dấu, không biết thực hiện phép tính luỹ thừa

- Với bài tập 2, nhiều em không vẽ được đồ thị hoặc vẽ được nhưng không chính xác, nhiều em vẽ hoành độ bằng 1, tung độ cũng bằng 1 Chia các đoạn đơn vị không đều, vẽ bằng tay

- Bài tập 3: đa số làm được, trình bày rõ ràng, sạch đẹp: Hưởng (7C), Trường (7C), Hương (7B), Còn một số em ra đúng đáp số nhưng lập luận không chặt chẽ, trình bày cẩu thả, bẩn: Đại, Luân (7B), Tường, Nghĩa (7C),

Trang 12

IV Củng cố:(7')

- Học sinh chữa các lỗi, sửa chỗ sai vào vở bài tập

V Hướng dẫn về nhà:(1')

- Làm các bài tập còn lại phần ôn tập

Tuần 16 - Tiết 34

Ngày soạn: 5-1-2005

Ngày dạy: 12-1-2006

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm đồ thị hàm số, đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), biết kiểm tra một điểm thuộc đồ 

thị, một điểm không thuộc đồ thị hàm số

- Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số

- Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS1: Vẽ đồ thị hàm số y = x1

2

- HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = -1,5x

- HS3: Vẽ đồ thị hàm số y = 4x

- HS4: Vẽ đồ thị hàm số y = -3x

6

4

2

-2

-4

-6

y=q(x)

y =-3x

q x ĩ  = -3x

y = 4x

h x ĩ ĩ = 4x

y = -1.5x

g x ĩ ĩ = -1.5x

y = 1

2x

f x ĩ  = 0.5ĩx

III Tiến trình bài giảng:

Trang 13

? Điểm nào thuộc đt hàm số y = -3x

3







3





- HS đọc kĩ đầu bài

- GV làm cho phần a

- 2 học sinh lên bảng làm cho điểm B, C

? Tìm a ta phải dựa vào hệ thức nào

- HS: y = ax

? Muốn tìm a ta phải biết trước điều gì

- HS: Biết đồ thị đi qua một điểm (có hoành

độ và tung độ cụ thể)

- GV hướng dẫn học sinh trình bày

- 1 học sinh biểu diễn điểm có hoành độ , 1

2

cả lớp đánh giá, nhận xét

- GV kết luận phần b

- Tương tự học sinh tự làm phần c

- Y/c học sinh làm bài tập 43

- Lưu ý 1 đơn vị trên mặt phẳng tọa độ là 10

km

- HS quan sát đt trả lời

? Nêu công thức tính vận tốc của chuyển

động đều

- HS: v S

t

- 1 học sinh lên bảng vận dụng để tính

- Cho học sinh đọc kĩ đề bài

? Nêu công thức tính diện tích

- HS: diện tích hình chữ nhật = dài.rộng

- 1 học sinh vẽ đt hàm số y = 3x trên bảng,

các học sinh còn lại vẽ vào vở

- GV kiểm tra quá trình làm của học sinh

BT 41 (tr72 - SGK) (8')

Giả sử A 1;1 thuộc đồ thị y = -3x

3







1 = -3

3







1 = 1 (đúng)

A thuộc đồ thị hàm số y = -3x

Giả sử B 1; 1 thuộc đt y = -3x

3





-1 = (-3)

3

-1 = 1 (vô lí)

B không thuộc

BT 42 (tr72 - SGK) (8')

a) Điểm A nằm trên mặt phẳng tọa độ có tọa độ A(2; 1)

Vì A thuộc đt hàm số y = ax

1 = a.2 a =

2

Ta có hàm số y = x1

2

b) M ( ; b) nằm trên đường thẳng x = 1

2

1 2

c) N(a; -1) nằm trên đường thẳng y = -1

BT 43 (tr72 - SGK) (8')

a) Thời gian người đi xe đạp 4 h Thời gian người đi xe đạp 2 h b) Quãng đường người đi xe đạp 20 (km) Quãng đường người đi xe đạp 20 (km) Quãng đường người đi xe máy 30 (km) c) Vận tốc người đi xe đạp 20 5 (km/h)

Vận tốc người đi xe máy là 30 15 (km/h)

BT 45 (tr72 - SGK) (8')

Diện tích hình chữ nhật là 3.x m2

Vậy y = 3x + Đồ thị hàm số qua O(0; 0) + Cho x = 1  y = 3.1 = 3 đt qua A(1; 3)

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w