1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiết 39. Từ trái nghĩa

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 39: Từ trái nghĩa
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhau, dựa trên một cơ sở chung nào đó... - Chạy sấp chạy ngửa.[r]

Trang 2

2 Nối cột A với cột B để tạo thành các cặp từ đồng nghĩa ?

KIÓM TRA BµI Cò

1 Thế nào là từ đồng nghĩa ? Có mấy loại từ đồng nghĩa ? Cách sử dụng từ đồng nghĩa ?

Trang 3

Em có nhận xét gì về những hình ảnh dưới đây?

Hình ảnh trái ngược

nhau

Trang 4

I- ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh

Đầu giường ánh trăng rọi, Ngỡ mặt đất phủ sương

Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương

Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê

Trẻ đi, già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ cười hỏi: “Khách từ đâu tới làng”

Trang 5

I-ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

a Ví dụ 1

Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau, dựa trên một cơ sở chung nào đó.

b Ví dụ 2

- Rau giµ > < rau non

- Cau giµ > < cau non

Dựa trên cơ sở chung là nêu lên tính chất của sự vật

 Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ

trái nghĩa khác nhau

2 Ghi nhớ 1::(SGK-128)

Trang 6

Quần ỏo lành Mún ăn lành Tớnh lành

Bỏt lành

Quần ỏo rỏch Mún ăn độc Tớnh ỏc độc Bỏt vỡ

Hóy tỡm cỏc từ trỏi nghĩa với từ “lành” trong cỏc trường hợp

sau:

* L u ý : Khi xem xét từ trái nghĩa phải dựa trên một cơ sở , một tiêu chí nào đó hoặc phải đặt chúng trong một văn cảnh cụ thể.

Trang 7

I- ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

2/- Việc sử dụng từ trái nghĩa trong bài thơ

“Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" có tác dụng

gì ? (nhóm 2)3/- Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa Nêu tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trong các thành ngữ đó ? ( nhóm 3 + nhóm

4 )

II-Sö dông tõ tr¸i nghÜa?

1 Ví dụ.

Trang 8

=> Tạo ra phép đối, làm nổi

bật tình yêu quê h ơng tha thiết của nhà thơ

=> Tạo ra phép đối , khái quát

quãng đời xa quê, nêu cảnh ngộ biệt li của tác giả Giúp cho câu thơ nhịp nhàng, cân xứng

Trẻ đi , già trở lại nhà,

Giọng quê không đổi, s ơng pha mái đầu

Gặp nhau mà chẳng biết nhau,

Trẻ c ời hỏi : “Khách từ đâu đến làng ?”

Đầu gi ờng ánh trăng rọi,

3/-Lờn voi xuống chú.

- Chạy sấp chạy ngửa.

- Đổi trắng thay đen.

Trang 9

Một số thành ngữ có từ trái nghĩa:

Sáng nắng chiều mưa.

Lên voi xuống chó.

Chạy sấp chạy ngửa.

Đổi trắng thay đen.

Trang 10

I- ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

1 Ví dụ.

a Ví dụ 1

 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược

nhau, dựa trên một cơ sở chung nào đó.

b Ví dụ 2  Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái

nghĩa khác nhau

2 Ghi nhớ 1::(SGK-128)

II- Sö dông tõ tr¸i nghÜa? Bµi tËp nhanh:

T×m vµ nªu t¸c dông cña viÖc sö dông cÆp tõ tr¸i nghÜa trong bµi th¬ B¸nh tr«i n íc cña Hå

Xu©n H ¬ng.

Th©n em võa tr¾ng l¹i võa trßnB¶y næi ba ch×m víi n íc nonR¾n n¸t mÆc dÇu tay kÎ nÆn

Mµ em v½n gi÷ tÊm lßng son

Thân phận chìm nổi và phụ thuộc vào người khác của người phụ nữ trong xã hội phong kiến.

1 Ví dụ.

Trang 11

I Thế nào là từ trái nghĩa?

1 Vớ dụ.  Từ trỏi nghĩa là những từ cú nghĩa trỏi ngược

nhau, dựa trờn một cơ sở chung nào đú.

Một từ nhiều nghĩa cú thể thuộc nhiều cặp từ trỏi nghĩa khỏc nhau

2 Ghi nhớ 1::(SGK-128)

II Sử dụng từ trái nghĩa?

Tác dụng:

+ Tạo phép đối + Tạo hình ảnh t ơng phản + Gây ấn t ợng mạnh

+ Lời nói thêm sinh động

1 Vớ dụ.

2 Ghi nhớ 2::(SGK-128)

III Luyện tập

Trang 12

I Thế nào là từ trái nghĩa?

Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa trong các câu ca

dao, tục ngữ sau đây:

- Chị em nh chuối nhiều tàu,

Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nặng lời.

- Số cô chẳng giàu thì nghèo, Ngày ba m ơi tết thịt treo trong nhà.

- Ba năm đ ợc một chuyến sai,

áo ngắn đi m ợn, quần dài đi thuê.

- Đêm tháng năm ch a nằm đã sáng, Ngày tháng m ời ch a c ời đã tối.

Trang 13

I ThÕ nµo lµ tõ tr¸i nghÜa?

Trang 14

I Thế nào là từ trái nghĩa?

xa

mởngửa

phạttrọng

đực

caoráo

Trang 16

NHỎ BÉ TO LỚN

Trang 17

XEM HÌNH VÀ TÌM TỪ THÍCH HỢP ?

Trang 21

có tấm lòng nhân hậu , vị tha thì Lí Thông là kẻ độc ác , tàn nhẫn Thạch Sanh là ng ời sống ân nghĩa, thuỷ chung thì Lí Thông là

kẻ bội bạc Thạch Sanh là ng ời đại diện cho cái thiện Lí Thông

là sự hiện thân của cái ác Yêu mến và căm ghét, trân trọng và

ấy là suy nghĩ của em cũng nh của mọi ng ời khi đánh giá về hai nhân vật này.

Hãy tìm và phân tích tác dụng của việc sử dụng từ trái nghĩa trong đoạn văn sau

Trang 22

nhân hậu , vị tha thì Lí Thông là kẻ độc ác , tàn nhẫn Thạch Sanh là ng

ời sống ân nghĩa, thuỷ chung thì Lí Thông là kẻ bội bạc Thạch Sanh

là ng ời đại diện cho cái thiện Lí Thông là sự hiện thân của cái ác Yêu mến và căm ghét, trân trọng và coi th ờng , ngợi ca và lên án … Những sắc thái tình cảm đối lập ấy là suy nghĩ của em cũng nh của mọi ng ời khi đánh giá về hai nhân vật này.

Đoạn văn đã sử dụng hàng loạt những cặp từ trái nghĩa về phẩm chất đạo đức, tính cách của hai nhân vật Thạch Sanh , Lí thông Việc sử dụng những cặp từ trái nghĩa trên tạo cho đoạn văn có âm h ởng và nhịp

điệu hài hoà, cân đối ; tạo sự t ơng phản giữa hai nhân vât, làm nổi bật

ấn t ợng, tình cảm, thái độ của ng ời viết đối với hai nhân vật này.

Trang 23

TuÇn 10 - TiÕt 39: T Ừ TRÁI NGHĨA

Trang 24

§Çu voi ®u«i chuét

Trang 25

N íc m¾t ng¾n n íc m¾t dµi

Ng¾n - dµi

Trang 26

NH M- Ắ MỞ

Trang 27

KÎ khãc ng êi c êi

Trang 28

- Cặp từ trái nghĩa phải

dựa trên mét cơ sở chung

- Một từ nhiều nghĩa thuộc nhiều

cặp từ trái nghĩa khác nhau.

Cách sử dụng :

Được sử dụng trong thể đối tạo hình tượng tương phản gây ấn tượng mạnh.

CñNG Cè

Trang 29

H¦íNG DÉN VÒ NHµ

- Häc thuéc ghi nhí

- Lµm bµi tËp 4 trong s¸ch gi¸o khoa (trang 129)

- So¹n bµi : luyÖn nãi: V¨n biÓu c¶m vÒ sù vËt, con ng êi.

Trang 31

I Thế nào là từ trái nghĩa?

+ Lời nói thêm sinh động

Ngày đăng: 18/05/2021, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w