-Luyện đọc diễn cảm CN- đọc diễn cảm N2. -Tham gia thi đọc diễn cảm... b) Hướng dẫn bài tập. * Tìm từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa: -Phúc hậu là nhân từ.. -Phúc hậu trái nghĩa với: độc ác.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tập đọc: BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I/ Mục tiêu : -Phát âm đúng tên người dân tộc trong bài ; biết đọc diễn cảm với giọng
phù hợp nội dung từng đoạn
- Hiểu nôi dung : Người Tây Nguyên quý trọng cô giáo , mong muốn con em được học
hành ( Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3 )
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ ( SGK ), bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: Hạt gạo làng ta.
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Chia đoạn: 4 đoạn
-HD từ khó, câu khó: “Bây giờ…đi!”
-HD giải thích thêm từ: Trưởng buôn
-Đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung.
Câu hỏi 1 ( SGK )
Câu hỏi 2 ( SGK )
Câu hỏi 3 ( SGK )
Câu hỏi 4 ( SGK )Y/c HS giỏi trả lời
* GV đật câu hỏi rút ý nghĩa
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
-Y/c HS tìm giọng qua mỗi đoạn
-HD đọc diễn cảm: Đoạn 3
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò.
-Liên hệ, giáo dục.
-Tiết sau:Về ngôi nhà đang xây
-2 HS đọc và trả lời câu hỏi
-Đọc nối tiếp, luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ
-Như người giữ chức trưởng thôn ở miền xuôi
-1HS đọc
-Cô giáo đến buôn để mở trường dạy học -Mọi người đến rất đông khiến căn nhà sàn chật ních Họ mặc quần áo như đi hội Họ trải đường đi cho cô giáo…người trong buôn
-Mọi người ùa theo già làng đề nghị cô giáo cho xem cái chữ….tiếng cùng hò reo
-Người Tây Nguyên muốn cho con em mình biết chữ, học hỏi được nhiều điều lạ điều hay
*HS nêu ý nghĩa
-Đọc nối tiếp đoạn
-Luyện đọc diễn cảm CN- Đọc diễn cảm Đ3 -Tham gia thi đọc diễn cảm ( Tuỳ HS chọn )
Trang 2
Thứ tư ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tập đọc: VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ , ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu nội dung ý nghĩa : Hình ảnh đẹp của ngôi nhà đang xây thể hiện sự đổi mới của đất nước ( Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3 )
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ ( SGK ), bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/Bài cũ: KT bài: Buôn Chư Lênh đón cô
giáo
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài:
b) Tìm hiểu bài:
Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Chia khổ: 4 khổ
-HD từ khó, câu khó “Chiều…như trẻ nhỏ”
-HD giải nghĩa thêm từ:Sẫm biếc
-Đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung.
Câu hỏi 1: ( SGK )
Câu hỏi 2: ( SGK )
Câu hỏi 3: ( SGK )
Câu hỏi 4 ( SGK )Y/c HS giỏi trả lời thêm
-GV đặt câu hỏi rút ý nghĩa
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm- HTL.
-Y/c HS tìm giọng đọc qua mỗi đoạn
-HD đọc diễn cảm: Khổ 1, 2
-Tổ chức thi đọc diễn cảm: Đoạn , cả bài
* HS khá giỏi đọc diễn cảm được bài thơ với
giọng vui , tự hào
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò.
-Liên hệ, giáo dục:
-Tiết sau: Thầy thuốc như mẹ hiền.
-2HS đọc và trả lời câu hỏi
-Đọc nối tiếp- luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ
-Màu xanh biếc của nền trời nhưng hơi đậm -Đọc nối tiếp- luyện đọc N2
-1 HS đọc
-Giàn giáo tựa cái lồng, trụ bê tông nhú lên, bác thợ nề cầm bay làm việc…chưa trát -Trụ bê tông nhú lên như một mầm cây, ngôi nhà giống bài thơ sắp làm xong…trời xanh -Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc,thở ra mùi vôi vữa, ngôi nhà như bức tranh…trời xanh
-Bộ mặt đất nước hằng ngày hằng giờ đang thay đổi
* HS nêu ý nghĩa
-Đọc nối tiếp đoạn thơ
-Luyện đọc diễn cảm CN- đọc diễn cảm N2 -Tham gia thi đọc diễn cảm
Trang 3Luyên từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HẠNH PHÚC
I/ Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc ( BT1 ) , tìm được từ trái nghĩa , từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc , nêu được một số từ ngữ chứa tiếng phúc ( BT2, BT3 )
- Xác định được yếu tố quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc ( BT4 )
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dày và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: Ôn tập về từ loại.
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Hướng dẫn bài tập
Bài tập 1: Đề ( SGK )
Bài tập 2: Đề ( SGK )
Bài tập 3: Đề ( SGK )
Bài tập 4: Đề ( SGK )
3/ Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- GD HS giữ gìn hạnh phúc gia đình
-Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: Tổng
kết vốn từ
-HS trả lời + Vở bài tập
-Đọc đề - Xác định yêu cầu- N2 -Là ý b: Là trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
-Đọc đề- Xác định yêu cầu – N2 +Những từ đồng nghĩa với hạnh phúc: Sung sướng, may mắn
+Những từ trái nghĩa với hạnh phúc:
Bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực
-Đọc đề- Xác định yêu cầu- N4
* Phúc ấm; phúc bất trùng lai; phúc đức; phúc hậu; phúc lợi; phúc lộc; phúc phận; phúc thần; phúc tinh; phúc trạch; vô phúc
* Tìm từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa:
-Phúc hậu là nhân từ -Phúc hậu trái nghĩa với: độc ác
*Đặt câu:
-Bác Tư ăn ở rất phúc đức
-Bà tôi trông rất phúc hậu
-Đọc đề - Xác định yêu cầu- CN + HS trả lời tuỳ theo sự hiểu biết
+GV hướng dẫn HS cùng đi đến kết luận: Tất cả yếu tố trên đều đảm bảo cho gia đình
sống hạnh phúc nhưng mọi người sống hoà thuận là quan trọng nhất.
Trang 4Luyện từ và câu: TỔNG KẾT VỐN TỪ
I/ Mục tiêu :
-Nêu được một số từ ngữ , tục ngữ , thành ngữ , ca dao nói về quan hệ gia đình 1, thầy trò , bạn bè theo yêu cầu BT1, BT2 Tìm được một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu Bt3 ( chọn 3 trong số 5 ý a, b, c, d )
- Viết 1 đoạn văn tả hình dáng khoảng 5 câu theo yêu cầu BT4
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1/ Bài cũ: KT bài: MRVT: Hạnh phúc.
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Hướng dẫn bài tập
Bài tập 1: Đề ( SGK )
Bài tập 2: Đề ( SGK )
Bài tập 3: Đề ( SGK )
a) Miêu tả mái tóc:
b) Miêu tả đôi mắt:
c) Miêu tả khuôn mặt
d) Miêu tả làn da:
e) Miêu tả vóc người:
Bài tập 4: Đề ( SGK )
*GV cần đọc bài mẫu sau khi chấm bài
3/ Củng cố , dặn dò:
-GV nhận xét tiết dạy
-Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
-HS trả lời + Vở bài tập
-Đọc đề _Xác định yêu cầu- CN
a) Cha; mẹ; chú; cô; cậu; dì; bác; thím; mợ; anh; chị; em; cháu; chắt; dượng…
b) Thầy giáo; cô giáo; lớp trưởng; anh chị trên; các em lớp dưới; ……
c) Công nhân; nông dân; hoạ sĩ; bác sĩ; kĩ sư; giáo viên; thuỷ thủ; hải quân; phi công… d) Kinh; Tày; Nùng; Thái; Mường; Dao; Ba-na; Ê- đê…
-Đọc đề- Xác định yêu cầu- N2
*Quan hệ gia đình:
-Chị ngã, em nâng
-Con có cha như nhà có nóc……
*Quan hệ thầy trò:
-Không thầy đố mày làm nên
-Tôn sư trọng đạo
*Quan hệ bè bạn:
-Học thầy không tầy học bạn
-Bán anh em xa mua láng giềng gần
-Đọc đề- Xác định yêu cầu- N4
* Đen nhánh; đen mượt; hoa râm; muối tiêu…
*Một mí; hai mí; ti hí; bồ câu; đen láy; …
*Trái xoan vuông vức; thanh tú; vuông chữ điền; bầu bĩnh; phúc hậu…
*Trắng trẻo; trắng nõn nà; trắng hồng; …
*Vạm vỡ; mập mạp; lực lưỡng; cân đối; … -Đọc đề- Xác địnhyêu cầu- Vbt
-HS làm bài
-HS đọc bài làm nối tiếp
Trang 5Chính tả : BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
I/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm được BT(2 ) a/b , hoặc BT( 3 ) a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ:
Đọc cho HS viết những từ ngữ còn sai nhiều
ở tiết trước
2/Bài mới: a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nghe viết
- Đọc đoạn viết
- Nội dung của đoạn nói lên điều gì?
- Luyện viết từ khó:
* Giải nghĩa từ : phăng phắc :
- Nhắc HS cách trình bày câu hội thoại
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc dò lại
- Tổ chức chấm chữa
- Thu vở chấm và nhận xét
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 2a:
- Tổ chức trò chơi Đội nào tìm nhiều từ nhất
Chia lớp thành 2 đội để HS tìm và viết các từ
chỉ khác nhau ở âm đầu ch và tr
- Chấm chữa chốt ý đúng
3/ Củng cố dặn dò:
-Trò chơi: Đối nhanh đáp giỏi
- Nêu thể lệ trò chơi:
+Đội A nêu 1 từ có âm đầu là tr Đội b phải
nói nhanh 1 từ có âm đầu là ch Mỗi đội
được nói trước 1 lượt, mỗi lượt trong 1 phút
- Nhận xét tiết học
- Bài sau : Bài : Về ngôi nhà đang xây
HS viết bảng con
- Đọc thầm theo
- Mọi người rất vui khi thấy hình Bác Hồ
và chữ viết của cô giáo
- trang giấy, phăng phắc, sàn, lồng ngực ,
trang trọng , cây cột nóc , nhát dao , lồng ngực ,
* Không nghe một tiếng động
- Nghe viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Chữa lỗi theo cặp
- Đọc đề , yêu cầu đề
- Trò chơi : Ai nhanh hơn +trội, tranh, trải, trồng, tra, triều, trị, treo chội, chanh, chải, chồng, cha, chiều, chị, cheo
-HS tham gia trò chơi
- HS cả lớp tham gia trò chơi
- Chấm chọn đội thắng cuộc
Trang 6
Luyện đọc viết : ( LĐ ) BUÔN CHƯ LÊNH ĐÓN CÔ GIÁO
Mục tiêu :
- Rèn đọc diễn cảm cả bài văn , đọc đúng các từ khó có trong bài
- Củng cố nội dung và ý nghĩa của bài văn
II Chuẩn bị : - Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học :
* HD HS Thực hành một số nội dung sau:
- Đọc cả bài
- HD đọc từ khó :
- HD đọc câu khó :
- Nêu ý nghĩa của bài văn :
- Tuyên dương HS đọc tốt
* Dặn HS về chuẩn bị bài sau : Về ngôi nhà
đang xây
- 1 HS đọc lại cả bài
- chật ních , thẳng tắp , trang trọng , già
Rk , nhát doa , phăng phắc ,
- Tốt cái bụng đó , cô giáo ạ !
- Bây giờ cho người già xem cái chữ của
cô giáo đi !
- Phải đấy ! Cô giáo cho cái lũ làng xem cái chữ nào !
- HS tự nêu ( Tình cảm của người Tây Nguyên đối với cô giáo , với cái chữ )
- Luyện đọc diễn cảm N 2
- Thi đọc diễn cảm
- Chọn bạn đọc hay , diễn cảm nhất
Kể chuyện : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
Trang 7I/ Mục tiêu :
- Kể lại được câu chuyện đã nghe , đã đọc nói về những người đã góp sức mình chống lại đói nghèo , lạc hậu , vì hạnh phúc của nhân dân theo gợi ý SGK ; biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện , biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp viết đề bài
III/ Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ:
- Yêu cầu kể lại từng đoạn câu chuyện Pa- xtơ
và em bé và cho biết ý nghĩa
2/Bài mới: a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS tìm hiểu yêu
cầu đề bài và các gợi ý
- Gạch chân các yêu cầu chính của đề
Hoạt động 2 : Thực hành kể chuyện và trao
đổi ý nghĩa câu chuyện
- Nêu tiêu chí đánh giá
- Khen HS có câu chuyện hay , giọng kể tốt
* Hs khá giỏi kể được một câu chuyện ngoài
SGK
3/ Củng cố dặn dò :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ :
-Để xây dựng cuộc sống mới chúng ta phải làm
gì?
-Sau hơn 30 năm giải phóng, đất nước ta đã
phát triển như thế nào ?
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tập kể chuyện cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau : Kể chuyện được chứng
kiến hoặc tham gia
- 3HS kể
- Đọc đề , nêu yêu cầu + Kể chuyện đã nghe, đã đọc
+ Nội dung: góp sức mình chống lại đói nghèo lạc hậu, vì hạnh phúc của nhân dân
- Đọc các gợi ý
- Nêu tên các câu chuyện định kể
- Kể theo N 2 + trao đởi ý nghĩa câu chuyện
- Thi kể chuyện cá nhân -Nhận xét theo các tiêu chí
- Chọn HS kể hay nhất
-Để xây dựng cuộc sống mới chúng ta phải ra sức học tập, lao động chống lại đói nghèo lạc hậu
-Sau hơn 30 năm giải phóng, đất nước ta
đã phát triển mạnh, hội nhập với kinh tế thế giới, xây dựng 1 đất nước giàu mạnh, tiến bộ, văn minh
Trang 8
Tập làm văn : LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
I/ Mục tiêu :
- Nêu được nội dung chính của từng đoạn , những chi tiết tả hoạt động của nhân vật trong bài văn ( BT1)
- Viết 1 đoạn văn tả hoạt động của 1 người ( BT2 )
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ :
- Gọi HS đọc lại biên bản họp tổ lớp
hoặc chi đội ở tiết trước
2/Bài mới: a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Nêu mục đích yêu cầu tiết học
Hoạt động 1 :
Bài 1 :
- Xác định các đoạn của bài văn
- Nêu nội dung chính của từng đoạn
- Tìm những chi tiết tả hoạt động của
bác Tâm trong bài văn
Hoạt động 2 :
Bài 2:
- Yêu cầu HS rà soát lại kết quả quan
sát
- Yêu cầu 1 HS đọc phần ghi chép của
mình
-Yêu cầu HS viết đoạn văn tại lớp
- Đánh giá , cho điểm
3/ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị tiết sau
- 2 HS trình bày
- Đọc đề , nêu yêu cầu N 2
- Bài văn có 3 đoạn:
* Đoạn 1: từ đầu đến cứ loang ra mãi
+ Tả bác Tâm vá đường
* Đoạn 2: từ Mảng tường vá áo ấy!
+ Tả kết quả lao động của bác Tâm
* Đoạn 3: còn lại
+ Tả bác Tâm đứng trước mảng tường đã vá xong
- Những chi tiết tả hoạt động: cầm búa, xếp rất khéo, đập úa, hai tay đưa lên đưa xuống, đứng lên, vươn vai
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- Hoạt động cả lớp
-Ghi lại kết quả quan sát hoạt động một người thân hoặc người em yêu mến
- Đọc phần ghi chép của mình
-Hoạt động cả lớp ( VBT )viết đoạn văn tả hoạt động dựa trên kết quả đã quan sát
- Nhận xét
Trang 9
Tập làm văn : LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
( Tả hoạt động )
I/ Mục tiêu :
- Biết lập dàn ý bài văn tả hoạt động của người ( BT1 )
- Dựa vào dàn ý đã lập , viết được đoạn văn tả hoạt động của người ( BT2 )
II/ Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ, tranh ảnh em bé
III/ Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ:
- Gọi HS trình bày dàn ý của tiết trước
2/ Bài mới: a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
3/Luyện tập:
Bài tập 1:
- Gạch chân các yêu cầu chính của đề
- Giới thiệu tranh ảnh em bé
* Yêu cầu HS nêu lại cấu tạo , dàn bài chung
khi tả người đang hoạt động
- HD lập dàn bài
Bài tập 2:
- Đọc bài văn tả bé Trung để tham khảo.
* Lưu ý sử dụng từ láy miêu tả khi diễn đạt,
cách dùng từ, đặt câu và cách trình bày
- GV chấm bài 1 số HS
4/ Củng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học
Những em chưa hoàn thành bài làm về nhà
làm tiếp
- Bài sau : Tả người (Kiểm tra viết)
HS trình bày Nhận xét
- Đọc đề , nêu yêu cầu + Lập dàn ý tả hoạt động của một bạn nhỏ hoặc em bé ở tuổi tập đi, tập nói
- Quan sát tranh
- Đọc các gợi ý trong SGK
- HS tự nêu
- Thực hành lập dàn ý
* VD:
-MB: Em Bông- em gái tôi, đang tuổi bi bô tập nói, tập đi
-TB: * Tả ngoại hình:
+Mái tóc: thưa, mềm như tơ, Hai má: bầu bỉnh, hồng hào, Miệng : nhỏ, xinh, hay cười Chân tay : trắng hồng, nhiều ngấn
* Tả hoạt động:
+Lúc chơi:lê la dưới nền nhà với đống đồ chơi , Lúc xem ti vi: thấy có quảng cáo rất thích., .Làm nũng: kêu a a khi mẹ về; lẫm chẫm từng bước, chạy đến ôm mẹ; nũng nịu với mẹ
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- Hoạt động cả lớp
- Viết đoạn văn tả hoạt động của em bé mà
em vừa lập dàn bài ở bài tập 1
Trang 10Luyện đọc viết : ( Ctả n/viết ) VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY
I Mục tiêu :
- HS nghe viết đúng chính tả cả bài
- Biết trình bày bài thơ và viết đúng chính tả các từ khó trong bài
II Đồ dùng dạy học : - Bảng con , bảng phụ
III Hoạt động dạy và học :
* HD HS thực hành :
- Đọc đoạn viết
- Nêu ý nghĩa bài viết ?
- HD viết từ khó :
- Nhắc nhở HS cách trình bày bài viết
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc dò lại
- HD chữa lỗi
- Chấm 1 số vở , nhận xét , tuyên dương
- Sửa chữa 1 số từ HS viết sai lỗi qua
chấm bài
- Cả lớp đọc thầm theo
- tả hình ảnh ngôi nhà đang xây
- xây dở , giàn giáo , sẫm biếc , nồng hăng , rãnh tường trát vữa ,
- Nghe , viết bài vào vở tập
- Soát lại bài
- Chữa lỗi theo cặp
- Rút kinh nghiệm bài viết của mình
Toán: LUYỆN TẬP