- HS biêt làm một số việc để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng II. KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:.. - Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và ho[r]
Trang 1I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Hs kể được lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
2 Kĩ năng : Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đườnglàng, ngõ xóm, và những nơi công cộngkhác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
3 Thái độ : Yêu thích thiên nhiên và gần gũi với thiên nhiên
*Tích hợp Tài nguyên môi trường Biển hải đảo :
Học sinh biết chăm sóc, bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, hải đảo quê hương (liên hệ bộ phận)
*Tích hợp Bảo vệ môi trường :
- Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên, yêu thích các loài cây và hoa
- Không đồng tinh với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
- Thái độ ứng xử thân thiện với môi trờng qua bao vệ các loài cây và hoa
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS biêt làm một số việc để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
II KĨ NĂNG SỐNG ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng
III.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Vở bài tập ĐĐ1,
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ:
+ Cần chào hỏi khi nào?
+ Cần chào hỏi như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới.
a/ giới thiệu bài:
* Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa
ở sân trường, vườn hoa ở công viên
+ Ra chơi ở sân trường, vườn trường,
vườn hoa, công viên các em có thích
Hs trả lời
Trang 2+ Sân trường, vườn trường, Những
nơi này nếu có cây xanh và hoa thì em
thấy thế nào?
+ Những nơi được trồng nhiều cây
làm cho quang cảnh ở đó thế nào?
- GV nhận xét và kết luận
+ Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm
đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
+ Các em cần chăm sóc và bảo vệ
cây hoa Các em có quyền sống trong
môi trường trong lành, an toàn.
* Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 2
- GV treo tranh phóng to gọi HS lên
Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn
không phá hại cây là hành động đúng
Bẻ cành, đu cây là hành động sai
IV.Củng cố dặn dò
- vì sao chúng ta lại phải bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng?
- Nhắc nhở các em thực hiện theo bài
học
- HS: Mát và đẹp, không khí trong lành
- Vì cây và hoa làm cho cuộc sống
thêm đẹp, không khí trong lành, mát mẻ
Hs lắngnghe
hs thảoluận
Hs trả lời
Hs trả lời
Hs quan sát và thảoluận
Hs nghe
TOÁNTiết 115: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ)
I MỤC TIÊU
Trang 31 Kiến thức: Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65 – 30 ; 36 –
4 Bt cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (cột 1, 3)
III – HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ (5’):
- Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương
II Bài mới (30’) :
1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục
thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với
- HS thao tác trên que tính
- Quan sát
- HS tách ra 3 bó que tính
Chục Đơn vị
6-3
65 – 30 = 35
- HS nêu cách đặt
Hs làm bài
Hs nghe
Hs thực hành
Hs lắng nghe
Hs đọc
Hs nghe
Lắng nghe
Trang 4
GV hướng dẫn ngay cho HS cách
làm tính trừ (bỏ qua bước thao tác với
87 68 95 43 57
30 40 50 20 50
57 28 45 23 07 b)
- HS nêu cách nhẩm và nêu kết quả
- Hs tham gia trò chơi
Hs nghe
Hs nghe
Hs lắngnghe
Hs giơthẻ
Hs nghe
TOÁN LUYỆN TẬP
-
Trang 5
-* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS quan sát hướng dẫn của giáo viên, chú ý nghe giảng, sửa được bài đúng
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ đồ dùng học toán lớp1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2.Kiểm tra bài cũ :( 5’)
- 2 hs lên bảng làm bài tập
- Cả lớp nhận xét,giáo viên chữa bài
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(1’)
Tiết upload.123doc.net: Luyện tập
b Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập
- Khi đặt tính con chú ý điều gì?
-HS làm bài nêu kết quả, gv chữa bài
Bài 3: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
- HS làm bài, gv chữa bài
Cách được cách thực hiện phép tính
trừ
Cách so sánh các số có 2 chữ số
Bài 4: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
- (Nếu còn thời gian hs làm bài 4)
Bài toán cho biết gì?
Bài toán cho hỏi gì?
Muốn biết có bao nhiêu bạn nam làm
a.Đặt tính rồi tính(theo mẫu):
- Viết các chữ số cùng hạng đơn vị thẳng cột với nhau
70 - 50 50 - 30 65 - 15 55- 15
- 2 hs đọc đề toán
Tóm tắt.
Có : 35 bạn
Nữ : 20 bạnNam : …bạn?
Bài giải.
Hs làm bài
Hs nghe
Hs thực hành
Hs lắng nghe
Hs chữa bài
< >
Trang 6- HS làm bài GV chữa bài.
Cc giải toán có lời văn
Bài 5: ( 6’) 2 hs nêu yêu cầu bài tập.
+ Nối: ( theo mẫu)
- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Cả lớp nhận xét bổ sung
Hs chữabài
Hs nghe
TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Hiểu nội dung bài : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào? Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)
2 Kĩ năng :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
3 Thái độ : biết yêu quí và bảo vệ các loại đồ dùng ở nơi công cộng
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS đọc theo được bài tập đọc, trả lời được một câu hỏi trong phần ôn vần và tìm hiểu bài
II/ GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG :
- Kĩ năng tư duy phê phán
- Kĩ năng phản hồi, lắng nghe tích cực
III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 em đọc đoạn 1 và 2 trong
bài trả lời các câu hỏi trong SGK
1 Lúc mới chào đời chú công có bộ
lông màu gì, chú đã biết làm động tác
-Hs đọc và trả lời câu hỏi
- Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu nâu gạch nó làm động tác
H chú ý
Hs nhắctheo
Trang 7gì ?
2 Đọc những câu văn tả vẻ đẹp của
đuôi công trống sau hai, ba, năm ?
- GV nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
- GV đính tranh và hỏi Trong tranh
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từ
- GV theo dõi nhận xét, sửa sai
+ GV giải nghĩa từ:
- Bừng tai: Rất xấu hổ
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- Khi đọc hết câu thơ em cần phải làm
gì?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1
dòng thơ ( 2 lần)
- GV nhận xét sửa chữa
- GV chia mỗi khổ thơ là 1 đoạn và
gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết
hợp hướng dẫn HS ngắt hơi )
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- GV gọi HS nhận xét sữa sai
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc, cả lớp đọc
- Từ : ở lớp, đứng dậy, trêu con, bôibẩn, vuốt tóc
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc
- Cần nghỉ hơi
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 3
- HS 3 dãy, mỗi dãy đọc một đoạn
Hs quan sát
Hs quan sát
HS đọc theo
HS nghe
HS đọc theo
Trang 8* Ôn các vần uôt.
- Gọi 1 em đọc lại bài
- GV nêu yêu cầu 1
+ Tìm tiếng trong bài có vần uôt:
Vuốt
- GV cho nhiều em tìm đọc
- GV nhận xét
- GV gọi HS đọc to yêu cầu 2
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt:
- GV cho HS quan sát tranh trong
SGK và hỏi
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ máy tuốt
lúa và gọi HS phân tích đánh vần và
+ Tìm tiếng ngoài bài
- có vần uôt: chuốt, tuột, chuột,
- có vần uôc: guốc, ruốc, cuốc,
- HS : Máy tuốt lúa
- 4 HS nối tiếp đọc từ mẫu theo HDcủa GV
* Luyện đọc
- Gv đọc mẫu lần 2
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi 3 HS nối tiếp đọc 3 khổ
thơ, và trả lời câu hỏi:
- GV giới thiệu tranh trong SGK và
HD HS dựa vào bức tranh trong
SGK có thể nói cho bạn nghe
- Hãy kể với cha mẹ ở lớp hôm nay
con đã ngoan như thế nào?
- Mẹ muốn nghe ở lớp con đã ngoan như thế nào?
- HS làm việc theo nhóm đôi
+ Bạn đã nhặt rác ở lớp bỏ vào thùng rác
+ Bạn đã giúp bạn mình đeo cặp sách lên vai
Hs nghe bạn nói
Trang 9- GV cho nhiều HS tham gia nói về
1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo,qui trình viết các chữ hoa O,Ô,Ơ
- HS viết đúng các vần, các từ ngữ : uôt,uôc, chải chuốt,thuộc bài theo kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết tập 2
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch , thẳng dòng, khoảng cách đều đặn
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tập viết, thấy được vẻ đẹp của chữ viết Từ đó hs có
ý thức rèn chữ đẹp và giữ được sách vở sạch đẹp
* MỤC TIÊU RIÊNG
HS có thể thực hiện tô được chữ theo mẫu in sẵn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết các chữ hoa mẫu.
- Vở TV1/2
III CÁC HOẠT ĐỒNG DẠY HỌC:
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- 2 hs lên bảng viết: cải xoong,trong
+ Chữ O cao mấy ly, rộng mấy ly?
- 2 hs lên bảng viết: cải xoong,trong xanh
- Lớp viết bảng con : Bóng bay
- HS quan sát trả lời
- Chữ O gồm 1 nét cong tròn khép kín và 1 nét lượn bên trong
- Chữ O cao 5 ly, rộng 4 ly
Hs quansát
Hs nghe
Hs quansát
Hs nghe
Trang 10+ Các nét chữ được viết như thế nào?
+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?
+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1 dòng
- Con nêu cấu tạo vần uôc,uôt
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình viết
- GV uốn nắn chữ viết cho hs
viết từ ngữ: ( 5’)
- Từ “ Chải chuốt ” gồm mấy chữ ghi
tiếng?
- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?
- Các nét chữ được viết như thế nào?
- Vị trí của dấu hỏi,dấu sắc đặt ở đâu?
- Khoảng cách giữa các chữ viết như thế
nào?
- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?
Các từ còn lại hướng dẫn tương tự.
Hướng dãn viết từ (5’)
- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình
viết
- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi
âm ch cao 5 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền
với chữ ghi vần ai , dừng bút ở đường
kẻ thứ 2 Cách 1,5ly viết chữ ghi âm ch
cao 5 ly , nối liền với chữ ghi vần “uôt ”
- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6 kết thúc ở dưới đường kẻ thứ5
- Cách 1 ô viết 1 chữ
- HS quan sát viết tay không
O Ô O O
Ơ Ơ P P
- Vần uôc,uôt đều được ghép bởi 2
âm đều có âm uô đứng trước
- HS quan sát viết tay không
- HS viết bảng con uôt,uôcuôt uôt uôt
uôc uôc uôc
- Gồm 2 chữ: Chữ “ chải ” đứng trước, chữ “ chuốt ” đứng sau
- Chữ ghi âm i,c u,a,,ô cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi Chữ ghi âm ch,cao 5
ly âm t cao 3 ly
- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau
- Dấu hỏi viết ở trên đầu âm a ,dấusắc trên đầu âm ô
- Cách nhau 1 ly rưỡi
- Cách nhau 1 ô
- Học sinh quan sát viết tay không
- HS viết bảng con:
trong sạch, cải xoong
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết chohs
chải chuốt thuộc bài con cừu ốc bươu
HS viết vào vở
+ 1 dòng chữ O,Ô,Ơ,P
Hs thựchành viết
Hs nghe
HS nghe
Hs nghe
Hs quansát
Hs thựchành
1 + 2 3
Trang 11- Lưu ý hs tư thế ngồi viết , cách cầm
bút cách để vở…
- GV chấm 1 số bài , nhận xét ưu nhược
điểm của hs
4 Củng cố dặn dò: (4’)
- Hôm nay con viết những chữ gì?
- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
- GV nhận xét giờ học , tuyên dương
những hs có ý thức viết chữ đẹp
- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly viết lại
các từ vào vở ô ly và chuẩn bị bài
+ 1dòng : Chải chuốt,
+ 1 dòng : Thuộc bài
- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau
- Tô chữ hoa O,Ô,Ơ,P
- hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi
Hs nghe
Hs nghe
CHÍNH TẢ CHUYỆN Ở LỚP
I MỤC TIÊU : Giúp HS :
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ cuối bài “ Chuyện ở lớp”.HS viết 20 chữ trong 10 phút.Điền đúng vần uôt hay uôc hoặc chữ c,k vào chỗ trống.Làm được các bài tập 2,3 trong SGK
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ,rõ ràng
3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học,có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm
bài
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS quan sát hướng dẫn của GV, thực hành viết bài
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết nội dung bài chính tả
- Vở bài tập Tiếng Việt tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở
- ng hay ngh? ngôi nhà, nghề nông,
nghe nhạc
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS tập chép :
- GV treo bảng phụ có ghi sẵn nội dung
khổ thơ khổ thơ cuối trong bài Chuyện
ở lớp.
- Cho HS tìm và đọc những tiếng khó :
vuốt tóc, ngoan
- HS HS tập chép vào vở
- Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
- Cá nhân, ĐT -> HS viết vào BC
Hs lắng nghe
Hs đọc theo
Hs viết
Hs sửa lỗi
Trang 123 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh
tả :
a Điền vần uụt hoặc uục :
- Cho HS đọc yờu cầu, 1 HS lờn bảng
buộc tóc, chuột đồng
b Điền chữ c hay k :
tỳi kẹo, quả cam
- Cho cả lớp sửa bài vào vở
- HS nờu yờu cầu, 1HS lờn bảng
- Cả lớp sửa bài vào vở
- HS làm bài tập trờn bảng lớp
- Cả lớp sửa bài vào vở
Hs chộp bài
Hs nghe
Hs làm bài
Hs lắngnghe
TOÁN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I MỤC TIấU :
1 Kiến thức: Giỳp hs nắm được 1 tuần lễ cú 7 ngày, biết tờn cỏc ngày trong tuần
Biết đọc thứ, ngày thỏng trờn tờ lịch hàng ngày
2 Kỹ năng: Rốn cho hs kỹ năng xem lịch.Bước đầu làm quen với việc học tập trong tuần
3.Thỏi độ : Giỏo dục hs yờu thớch mụn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
* MỤC TIấU RIấNG
- HS quan sỏt hướng dõ̃n của giỏo viờn, chỳ ý nghe giảng, sửa được bài đỳng
II Đễ̀ DÙNG DẠY HỌC :
- Một quyển lịch búc hằng ngày
- Một thời khúa biểu của lớp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I Kiểm tra bài cũ :
- Điền dấu >, <, = :
75 - 4 75 – 5 55 + 2 55 –
2
- Nhận xột, tuyờn dương.
II Bài mới :
1.Giới thiệu cho HS quyển lịch búc
hằng ngày:
- GV chỉ vào tờ lịch của ngày hụm nay
và hỏi : Hụm nay là thứ mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
- GV mở từng tờ lịch rồi giới thiệu :Một
tuần lễ cú 7 ngày : chủ nhật, thứ hai, thứ
ba, thứ tư, thứ năm, thứ sỏu, thứ bảy
- Gọi vài HS nhắc lại
- 2 HS lờn bảng, cả lớp làm vàoBC
- HS trả lời : Hụm nay là
- 5 HS nhắc lại
- HS quan sỏt
- HS nhắc lại : Một tuần lễ cú 7
Hs làm bài
Hs nghe
Hs nhắc lại
Trang 13- GV chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và
hỏi : Hôm nay là ngày mấy ?
- Gọi vài HS nhắc lại
3 Thực hành :
* Bài 1: SGK
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV hỏi HS, trong một tuần lễ em phải
đi học vào những ngày nào, được nghỉ
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS đọc tờ lịch của ngày
hôm nay và làm bài vào SGK
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3: SGK
- GV yêu cầu HS đọc rồi viết thời khóa
biểu của lớp em vào vở
- Chữa bài, nhận xét
III Củng cố, dặn dò :
- Trò chơi : Nhìn thứ đoán ngày
+ Chuẩn bị : 7 tấm bìa ghi các thứ trong
tuần và 7 tấm bìa ghi các ngày từ thứ hai
đến chủ nhật
+ Cách chơi : GV gọi 7 HS, mỗi em đeo
một tấm bìa ghi các thứ trong tuần ở
trước ngực và một tấm ghi các ngày ở
sau lưng GV chỉ định 1 trong 7 bạn; bạn
ấy phải nêu được thứ, ngày của mình
Sau đó GV hỏi vài em ở dưới lớp : Bạn
đeo bảng thứ ba mang bảng ngày
- HS trả lời : Hôm nay là ngày
- 5 HS nhắc lại : Hôm nay làngày
- Đọc thời khóa biểu của lớp em
- HS đọc rồi viết thời khóa biểu củalớp em vào vở
- HS nghe GV hướng dẫn cách chơi
và chơi
Hs lắng nghe
Hs đọc
Hs nghe
Lắng nghe
Hs nghe
Hs nghe
hs lắngnghe
Trang 14Tiết 30: TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Hs nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết nắng, mưa
2 Kĩ năng : HS nhận biết trời nắng, trời mưa
3 Thái độ : Có ý thức giữ gìn sức khỏe khi đi dưới trời nắng, trời mưa
* Giáo dục Bảo vệ môi trường :
- Thời tiết nắng, mưa, gió, nóng, rét là một yếu tố của môi trường Sự thay đối của thời tiết
có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của con người
- Có ý thức giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
* MỤC TIÊU RIÊNG
- HS nói được một số dấu hiệu về trời nắng, trời mưa
II/ GIÁO DỤC KĨ NĂNG SỐNG :
- KN ra quyết định nên hay không nên làm gì khi dưới trời nắng và mưa.
- KN tự bảo vệ:Sức khỏe của bản thân khi thời tiết thay đổi
- Phát triển KN giao tiếp tham các hoạt động học tập
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Gv chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tấm
bìa và yêu cầu : dán tranh ảnh sưu tầm về
trời nắng, trời mưa
- Nêu các dấu hiệu nhận biết trời nắng,
trời mưa
+Khi trời nắng, bầu trời và những đám
mây như thế nào?
+Khi trời mưa, bầu trời và những đám
mây như thế nào?
-Cho học sinh thảo luận theo nhóm 8 em
và nói cho nhau nghe các yêu cầu trên
Bước 2: Giáo viên gọi đại diện các nhóm
HS nối tiếp trả lời
HS thảo luận
Bầu trời sáng, có nắng (trờinắng), bầu trời đen, không cónắng (trời mưa)
-Bầu trời trong xanh, có mâytrắng, nhìn thấy ông mặt trời, …-Bầu trời u ám, nhiều mây,không thấy ông mặt trời, …
Các nhóm trả lời
Hs nêu
Hs kể
Hs lắng nghe
Hs quan sát và thảoluận
Hs nêu
Hs lắng nghe
Hs trả lời