Kó naêng : -Bieát söû duïng töø “baèng nhau”, daáu = ñeå so saùnh caùc soá. Thaùi ñoä: Yeâu thích moân hoïc. Caùc nhoùm maãu vaät. - Hoïc sinh: Saùch, vôû baøi taäp, boä ñoà duøng hoïc t[r]
Trang 1TUẦN 4 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016
TIẾT 1: CHÀO CỜ TIẾT 2 : TOÁN BẰNG NHAU – DẤU = I/
MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó
(3 = 3, 4 = 4 )
2 Kĩ năng : -Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = để so sánh các số.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách, số 1, 2, 3, 4, 5, = Các nhóm mẫu vật
- Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
-Ta nói 3 bằng 3
-Viết 3 = 3
-Giới thiệu dấu =-Cho HS lấy 4 hình chữ nhật và
4 chấm tròn
-Yêu cầu HS gắn số và dấu
-HS gắn 2 con cá và 2 con gà
Gắn số và dấu
H: 2 số giống nhau khi so sánh
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS gắn dấu = và đọc
HS gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba
HS gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn
HS gắn 4 = 4 và đọc
HS gắn 2 = 2 và đọc
Dấu = vào giữa 2 số giống nhau
Trang 2Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài.
*Hướng dẫn HS viết dấu = Khi viết phải cân đối 2 nét ngang = nhau
*Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
*Hướng dẫn HS nêu cách làm
- HS làm bài
-Hướng dẫn HS sửa bài
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra.
*Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh học bài ở nhà
HS gắn 1 = 1 và đọc
*Viết dấu
HS làm bài vào vở
*HS nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình
1.Kiến thức: -Đọc được : n , m, nơ, me; từ và câu ứng dụng
-Viết được: n , m, nơ, me
2 Kĩ năng : -Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
Trang 3- HS khá, giỏi biết đọc trơn.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: một cái nơ, vài quả me
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3-
5’
A/Kiểm
tra bài cũ
Gọi 2 HS lên đọc: i, bi, a, cá và từ ứng dụng sgk
1 HS đọc câu ứng dụng
GV và HS nhận xét HS đọc, lớp nhận xét1’
*Chữ n - GV đồ lại chữ n và hỏi:
- Chữ n gồm có nét nào?
- Tìm chữ n trên bộchữ?
*GV phát âm mẫu n và HD HS
GV sửa phát âm cho HS
- Cho HS ghép chữ “ nơ”
- Phân tích tiếng “ nơ”
GV đánh vần mẫu: nờ – ơ - nơCho HS đánh vần tiếng nơ
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
*Chữ mTiến hành tương tự như chữ n
So sánh chữ n với chữ m
*GV viết các tiếng ƯD lên bảngCho HS đọc tiếng: no, nô, nơ,
mo, mô, mơ
GV ghi bảng, kết hợp giải nghĩa
GV nhận xét và chỉnh sửa phátâm cho HS
*Cho HS viết chữ n, m, nơ, me vào bảng
GV viết mẫu, HD cách viết
GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng mới có âm vừa học?
HS cài chữ n trên bảng cài
HS lắng nghe phát âm
HS đọc cá nhân, nhóm,
HS ghép tiếng nơ
HS phân tích tiếng nơ
HS đánh vần tiếng nơ
Trang 4* GV cho HS ủoùc laùi baứi
GV uoỏn naộn sửỷa sai cho Giụựi thieọu tranh minh hoaù caõu
ệD -Tranh veừ gỡ?
- Haừy ủoùc caõu ửựng duùng dửụựi tranh?
Cho HS ủoùc caõu ửựng duùng
GV chổnh sửỷa loói phaựt aõm cho HSTrong caõu ửựng duùng, tửứ naứo coự chửựa aõm mụựi hoùc?
GV giaỷi nghúa GV ủoùc maóuCho HS ủoùc laùi
* Cho HS laỏy vụỷ taọp vieỏt ra
HS taọp vieỏt chửừ n, m, nụ, me trong vụỷ taọp vieỏt
*Treo tranh ủeồ HS quan saựt vaứ hoỷi:
-ễỷ queõ em goùi ngửụứi sinh ra mỡnhlaứ gỡ? - Boỏ meù em laứm ngheà gỡ?
-Em coự yeõu boỏ meù khoõng? Vỡ sao?
- Em ủaừ laứm gỡ ủeồ boỏ meù vui loứng?
- Caực em bieỏt baứi haựt naứo noựi veà boỏ meù khoõng?
* Hoõm nay hoùc baứi gỡ?
Tỡm tieỏng mụựi coự aõm vửứa hoùc
HD HS veà nhaứ tỡm vaứ hoùc baứiNhaọn xeựt tieỏt hoùc – Tuyeõn dửụng
HS phaựt aõm CN nhoựm ủoàng thanh
1 HS ủoùc caõu
HS ủoùc caự nhaõn
2 HS ủoùc laùi
*HS vieỏt baứi vaứo vụỷ taọp vieỏt
HS quan saựt tranh vaứ traỷ lụứi caõuhoỷi
Caực baùn khaực laộng nghe ủeồ boồ sung
HS ủoùc laùi baứi
HS laộng nghe
Thửự ba ngaứy 27 thaựng 9 naờm 2016
Tieỏt 1 + 2: HOẽC VAÀN Baứi 14: D – ẹ I/ MUẽC TIEÂU:
1.Kieỏn thửực: - ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: d , ủ , deõ , ủoứ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
- Vieỏt ủửụùc d, ủ, deõ, ủo.ứ
2 Kú naờng : Luyeọn noựi tửứ 2 - 3 caõu theo chuỷ ủeà: deỏ, caự cụứ, bi ve, laự ủa.
- HS khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh
hoạ ở SGK ; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1.
3 Thaựi ủoọ: Yeõu thớch moõn hoùc.
II/ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Trang 5-Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/
HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận dạng chữ d: Gồm nét cong hở phải và nét sổ thẳng
-Hướng dẫn gắn tiếng dê-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dê
*Hướng dẫn HS đánh vần: dờ– ê – dê
-Gọi HS đọc: dê
+ Âm đ :
Dạy tương tự âm d
*Hướng dẫn HS đọcGiới thiệu tiếng ứng dụng -Gọi HS phát hiện tiếng có âm d
*GV vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: d, đ, dê, đò
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài
TIẾT 2:
-HS đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng: Dì Na
đi đò, mẹ và bé đi bộ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
1 – 2 HS đọc bài
Đọc cá nhân, lớp
Gắn bảng d
HS nêu lại cấu tạo
Gắn bảng: dêø
HS phân tích tiếngCá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
HS viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ.Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học
Trang 6- GV quan sát, nhắc nhở.
-Thu vở, nhận xét
*Luyện nói theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-Treo tranh: Trong tranh em thấy gì?
H: Các em có thích các vật và con vật này không?
H: Em hãy kể tên những loại bi mà em biết?
H: Cá cờ thường sống ở đâu?
H: Nhà em có nuôi cá cờ không?
H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
H: Dế thường sống ở đâu?
H: Em nhìn thấy lá đa chưa?
G: Các em nhỏ thường dùng lá
đa làm con trâu để chơi
*Gọi HS đọc lại bàiChơi trò chơi tìm tiếng mới có d -
đ -Dặn HS học bài d - đ
Đọc cá nhân, lớp
Lấy vở tập viết
1.Kiến thức: Nhận biết được sự lớn hơn, bé hơn về số lượng
2 Kĩ năng : Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, >
để so sánh các số trong phạm vi 5
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn
-Học sinh: Sách, vở bài tập
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 - A/ Kiểm tra Gọi HS lên bảng điền dấu: >,<,= 2HS lên bảng làm
Trang 7GV nhận xét
Ghi bảng: Luyện tập.
-Hướng dẫn HS làm bài
GV nêu yêu cầu của bài 1
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?
H: Điền dấu = khi nào?
*Gọi HS nêu cách làm
-GV treo tranh Cho học sinh nhận xét
H: Tranh 2: So sánh số bút và sốvở
H: Tranh 3: So sánh gì?
H: Tranh 4: So sánh gì?
*Chơi trò chơi “Đứng đúng vị trí”
-Dặn học sinh làm bài tập
GV nhận xét tiết học
HS nhắc lại
*HS nhắc lại
- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau
HS làm từng cột và đọc kết quả
HS đổi bài, nhận xét
HS quan sát bài mẫu
TIẾT 4 : THỦ CÔNG XÉ - DÁN HÌNH VUÔNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: HS làm quen với kĩ thuật xé dán để tạo hình
2 Kĩ năng : HS xé, dán được hình vuông theo hướng dẫn Biết xé cho cân đối
3 Thái độ: HS yêu thích môn thủ công Có ý thức xé dán đúng quy trình
Trang 8Biết dọn vệ sinh sau khi làm xong
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : giấy màu, bài xé mẫu, khăn tay
- HS : Giấy màu, hồ dán, bút, thước, khăn tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
2’ Bài cũ Kiểm tra dụng cụ học tập của
Quan sát và
nhận xét mẫu * GV giới thiệu bài mẫu và hỏi:
-Đây là hình gì?
-Tìm xem những đồ vật nào có dạng hình vuông
HS quan sát và trả lời câu hỏi
11’ Hoạt động 2Hướng dẫn
thao tác kĩ
thuật
GV làm mẫuBước 1: vẽù mẫu hình vuôngLật mặt sau tờ giấy đánh dấu điểm A ở góc tờ giấy màu Từ điểm A đếm ngang qua 8 ô đánh dấu điểm B từ B đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm C
từ A đếm xuống 8 ô đánh dấu điểm D nối các điểm đó lại với nhau ta được hình vuôngBước 2: Xé rời hình vuôngXé hình vuông ra khỏi tờ giấy bằng cách: tay trái giữ chặt tờ giấy, tay phải cầm hình Dùng ngón cái và ngón trỏ để xé giấy Sau khi xé xong, lật mặt có màu lên ta được một hình vuông
Ướm hình vào vở sao cho cân đối Lật mặt trái hình phết hồ vừa phải sau đó dán hình vào
Trang 93’ *Củng cố
-Vẽ hình-Xé hình ra khỏi tờ giấy-Ướm hình vào vị trí dán cho cân đối
-Phết hồ vào mặt trái tờ giấy sau đó dán vào vị trí vừa ướm
GV uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
*GV và HS cùng nhận xét và đánh giá sản phẩm
Bình chọn bài xé đẹp
*Nhận xét, tuyên dương
HD HS chuẩn bị giấy màu, hồ dán để chuẩn bị tiết sau học:
xé dán hình tròn
vở
HS lắng nghe
BUỔI HAI Tiết 1: LUYỆN THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh nắm được các động tác đội hình đội ngũ.
2 Kĩ năng: Thói quen hoạt động tập thể, tính kỉ luật, trật tự.
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn, tham gia chơi tốt trò chơi: “Kết bạn.”
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Sân bãi, còi
Học sinh :Trang phục gọn gàng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
5’
17’
10’
Phần mở đầu
Phần cơ bản
*Nhận lớp, tập hợp, phổ biến yêu cầu buổi tập
Khởi động : hát ,vỗ tay theo nhịp 1,2
*GV làm mẫu từng động tác,
HS quan sát, thực hiện như mẫu
Nhận xét, nhắc nhở
GV chia tổ, nhóm cho HS luyệntập
Trang 103 -4
lần
Phần kết thúc:
Hướng dẫn cách chơi: HS đứng thành vòng tròn, GV đứng giữa,
Gv hô “ Kết bạn kết bạn” HS đáp “Kết mấy, kết mấy” GV hô “Kết 3” hoặc “ Kết 5”…
HS tự kết nhóm theo khẩu lệnh của GV
Chơi thử 1 lần, chơi thật và nhận xét
Hồi tĩnh: hát, vỗ tay
Dặn dò, nhận xét giờ học
4 hàng ngang
Tiết 2: HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Luyện đọc được: n, m, nơ, me và các tiếng ứng dụng
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc to, rõ, phát âm đúng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thẻ từ
- BĐD tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
*Cho HS đọc bài 13
*GV gắn bảng các tiếng no, nô,
nơ, mo, mô, mơ
GV gọi HS đọc
GV nhận xét, sửa sai
*GV gắn bảng câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
Gọi HS tìm, chỉ các tiếng có âm
*HS nối tiếp đọc
*HS nối tiếp lên bảng chỉ
Trang 113’ cố dặn dò *Cho HS sửû dụng bộ đồ dùng
gắn các tiếng có chứa n, mTìm tiếng có chứa âm n, mVề luyện đọc bài
Nhận xét tiết học
1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày
- Củng cố và biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn, lớn
hơn và dấu < , dấu > để so sánh các số
2 Kĩ năng : Làm bài tập tiết 3 trang 18 vở Cùng em học toán tập 1
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
vào ô trống
Bài 4: Viết số
*Hướng dẫn HS hoàn thành cácbài tập trong ngày
*GV hướng dẫn HS viết vào dưới mỗi tranh
Hỏi để HS nêu
*GV nêu yêu cầu bài và hướng dẫn HS
Cho HS làm vào vở
GV cùng HS chữa bài
* GV nêu yêu cầu bài và hướngdẫn HS
Cho HS làm vào vở
* GV nêu yêu cầu bài và hướng
* HS hoàn thành các bài tập trong ngày
*HS nhắc lại yêu cầu bài HSø viết
*HS nhắc lại yêu cầu bàiCả lớp làm vở
*HS đếm số hình tam giác, hình vuông và viết vào vở
*HS nhắc lại yêu cầu và viết
Trang 12HS đọc các số vừa viết được.
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2016
Tiết 1 + 2 : HỌC VẦN Bài 15: T – TH
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: t, th, tổ, thou
2 Kĩ năng : - Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : ổ, tổ.
- HS khá, giỏi luyện nói các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TL Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H: Đây là âm gì?
-GV phát âm mẫu: t-Yêu cầu HS gắn âm t
-Giới thiệu chữ t : Gồm nét sổ và nét ngang
-Yêu cầu HS gắn tiếng tổ
-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ
*Hướng dẫn đánh vần tiếng tổ
-Hướng dẫn HS đọc tiếng tổ
-Cho HS quan sát tranh
-GV ghi bảng, đọc mẫu gọi HS
HS nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn.-HS phân tích
*Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
HS xem tranh
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 13-Luyện đọc phần 1.
*Dạy tương tự âm : t -So sánh: t - th
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài
*Giới thiệu từ ứng dụng: tho, thơ,tha, ti vi, thợ mỏ
- GV giảng từ
- Gọi HS nêu tiếng có âm t, th
*Viết bảng con
-GV vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: t, th, tổ, thỏ (Nêu cách viết)
-GV nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài
-Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi HS đọc câu ứng dụng
*GV viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ
-GV quan sát, nhắc nhở
-Thu nhận xét
*Gọi HS lên bảng lớp trình bàyH: Tranh vẽ gì?
H: Kể xem những con gì có ổ?
H: Con gì có tổ?
G: Các con vật có ổ, tổ để ở
H: Con người ta có gì đề ở?
H: Em có nên phá ổ, tổ của các con vật đó không? Tại sao?
-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ
*Gọi HS đọc lại bàiDặn HS học thuộc bài t - th
GV nhận xét tiết học
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
*HS viết bảng con
.Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bố và bé đang thả cá.Đọc cá nhân: 2 em
Đọc cá nhân, lớp
*Lấy vở tập viết
HS viết từng dòng
Quan sát tranh Thảo luận
ổ gà, tổ chim
Con gà, chó
Con chim
*1 – 2HS đọc
Trang 14Tiết 3: TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: Củng cố về lớn hơn, bé hơn và bằng nhau về số lượng.
2 Kĩ năng : Biết sử dụng các từ “lớn hơn”, “bé hơn”, “bằng nhau” để so sánh
các số trong phạm vi 5
3 Thái độ: Giáo dục HS ham học toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Sách, tranh bài tập
- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Luyện tập chung
-Hướng dẫn HS vận dụng thực hành
Hướng dẫn HS làm phần a
H: Ở bình hoa bên trái có mấy hoa? Bên phải có mấy hoa?
H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng nhau, ta phải làm gì?
-Bài này yêu cầu ta vẽ thêm
H: Vậy phải vẽ thêm hoa vào bình nào?
-Phần b: Yêu cầu ta gạch bớt
H: Để số kiến ở 2 bình bằng nhau, ta gạch bớt ở hình nào?
-Phần c: Yêu cầu vẽ thêm hoặc gạch bớt để số nấm ở 2 hình bằng nhau
*Nối với số thích hợp Mỗi ô có thể nối với nhiều số
2 HS lên bảng làm
Vẽ thêm hoặc gạch bớt
Vẽ thêm vào bình phía tay phải
HS vẽ 1 hoa vào bình tay phải
Gạch bớt ở hình phía bên trái
HS tự gạch bớt 1 con kiến
HS tự làm: Thêm hoặc bớt
2 em cạnh nhau đổi bài kiểm
Trang 15-Các số khác ta nối tương tự.
-Gọi HS đọc lại từng bài cho cả lớp theo dõi và điền Đ vào câu đúng, S vào câu sai
*Nối với số thích hợp
-Gọi HS nêu cách làm
-Thu, nhận xét, sửa bài
*Nhận xét tiết học
-Dặn học sinh về làm bài tập ở nhà
tra
Quan sát
Nối với số 1 vì 1 < 2
HS tự làm bài
Theo dõi, sửa bài
Thi nối nhanh
Tiết 4 : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI BẢO VỆ MẮT VÀ TAI I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt
và tai
Trang 162 Kĩ năng : Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn
mắt và tai sạch sẽ
3 Thái độ: Giáo dục học sinh luôn có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên: Tranh, sách
Học sinh: Sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Làm việc với
sách giáo khoa
*Trò chơi giữa
-Gọi HS tự đặt câu hỏi và học sinh khác trả lời
-Các tranh khác cũng hướng dẫn HS này hỏi, HS kia trả lời
-Sau khi HS trả lời xong
-Giáo viên kết luận: Đọc sách, xem ti vi vừa với tầm mắt, rửa mặt bằng nước sạch, đi khám mắt
-Cho HS xem tranh nhận ra cácviệc nên làm và không nên làm để bảo vệ tai
*Giáo viên hướng dẫn HS thảoluận
-Giáo viên kết luận: Không nghe tiếng quá to, không để nước vào tai, không được chọc vào tai, nếu đau tai phải đi khám
Tập đóng vai
-Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai
HS mở sách, xem tranh
H: Khi có ánh sáng chiếu vào mắt bạn lấy tay che mắt, việc làm đó đúng hay sai? Có nên học tập bạn đó không?
– HS khác trả lời
HS nhắc lại
HS xem tranh
Tự đặt câu hỏi cho mỗi tranh,
HS khác trả lời
H: Tại sao không được ngoáy tai cho nhau?
Nhắc lại kết luận
Trang 17-Nhóm 1 đóng vai.
+Gọi học sinh lên trình bày
Giáo viên nhận xét
-Nhóm 2 đóng vai
+Gọi nhóm 2 lên trình bày
Giáo viên nhận xét
-Gọi học sinh nêu đã học được điều gì ở các tình huống trên
-Giáo viên nhận xét tiết học, tuyên dương
-Dặn học sinh về học bài
Hùng đi học về, thấy Tuấn và bạn của Tuấn đang chơi kiếm bằng 2 chiếc que Nếu là Hùng em xử lí như thế nào?Lan ngồi học bài thì bạn của anh Lan đến chơi và đem đến
1 băng nhạc Hai anh mở nhạc rất to Nếu là Lan, em làm gì?
Không chơi que gậy, không nghe nhạc quá to
BUỔI HAI TiÕt 2: HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ TRÒ CHƠI “ SÓNG BIỂN”
I MỤC TIÊU:
- Thông qua trò chơi “ Sóng biển” giáo dục HS đoàn kết, gần gũi, vui vẻ, thân
thiện với các bạn trong lớp
- GD học sinh yêu thích môn học
II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Sân chơi rộng, bằng phẳng, đủ cho cả lớp chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TL Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1’ *GTB
Trang 18- Quản trò hô “ sóng biển, sóng biển”
cả lớp khoác vai nhau đung đưa sang phải, sang trái như làn sóng và đồng thanh hô “ rì rào, rì rào”
- Quản trò hô “ Sóng xô về phía trước” cả lớp khoác vai nhau, cúi đầu, lưng gập về phía trước và đồng thanh hô “ Ầm, ầm”
- Quản trò hô “ Sóng xô về phía sau”
cả lớp khoác vai nhau đầu và lưng ngả về phía sau và đồng thanh hô “ ào, ào”
Cứ như vậy quản trò hô: Sóng dạt sang trái, Sóng dạt sang phải
*Luật chơi: Nếu ai tụt tay ra khỏi bạn, hoặc làm sai hiệu lệnh sẽ bị coi là phạm luật
Bước 2: Tiến hành trò chơi:
- GV tổ chức cho HS chơi thử 1 – 2 lần
- Tổ chức cho HS chơi thật
*GV khen ngợi HS tích cực tham gia
GV nhận xét tiết học
- Cả lớp xếp thành vòng tròn tất cả quàng tay khoác vai nhau GV đứng giữa vòng tròn
1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày
-Thông qua tiết HDH các em được củng cố và biết so sánh số lượng, biết sử
dụng dấu < , dấu >, dấu = để so sánh các số
2 Kĩ năng : Làm bài tập tiết 1 trang 20 vở Cùng em học toán tập 1.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
2 Tiến trình giờ dạy.