Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến.a. HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM.[r]
Trang 1CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
Hình thức: Tự luận
Nội dung: Kiến thức trong SGK hiện hành
I ĐẠI SỐ: 6 điểm
Câu 1(2đ): Thống kê
Câu 2(1đ): Tính giá trị biểu thức
Câu 3 (2đ): Cộng trừ đa thức
Câu 4 (1đ): Nghiệm của đa thức một biến
II HÌNH HỌC: (4 đ)
- Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác, bất đẳng thức tam giác
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Vận dụng tính chất các đường đồng quy trong tam giác, tính chất tam giác cân, tam giác đều, định lý pytago
Trang 2PHÒNG GD – ĐT TÂN TRỤ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS LÊ ĐẠI ĐƯỜNG MÔN TOÁN 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2 điểm)
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Bài 2: (1 điểm)
Tính giá trị đa thức 3x3y - 5y2 - 2 tại x = 1 và y = -1
Bài 3: (2 điểm)
Cho hai đa thức:
P(x) = 6 x5 2 x2 5 x4 8 x33x
Q(x) = 2 x4 3 x5 x2 5 x3 6
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
c Tính P(x) – Q(x).
Bài 4: (1 điểm)
Tìm hệ số a của đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là
1
2
Bài 5: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A So sánh các cạnh của tam giác ABC, biết C 40 0
Bài 6: (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH BC (HBC)
a) Chứng minh: ABE = HBE
b) So sánh AE và EC
c) Cho AB = 4cm, BE = 5cm Tính AE ?
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM – BIỂU ĐIỂM
Bài 1.
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn
b Bảng “tần số”:
Số cân nặng(x) 28 30 31 32 36 45
c Số trung bình cộng:
28 3 30 7 31 63032 8 36 4 45 2 32,7
X
(kg)
(0,5đ) (0,5đ)
(1 đ)
Bài 2. Tính đúng giá trị của đa thức đã cho tại x = 1 ; y = -1 (1đ)
Bai 3.
a Sắp xếp đúng các hạng tử của P(x) theo lũy thừa giảm của biến
Sắp xếp đúng các hạng tử của Q(x) theo lũy thừa giảm của biến
b Tính đúng P(x) + Q(x)
c Tính đúng P(x) - Q(x)
(0,25 đ) (0,25đ) (0,75đ) (0,75đ)
Bài 4.
Đa thức M(x) = ax2 + 5x – 3 có một nghiệm là
1
2 nên 1
2
Do đó: a
2
= 0 a
1 1
4 2
Vậy a = 2
(0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Bài 5 Tính được số đo góc BSo sánh số đo các góc, từ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC (0,25đ)(0,75đ)
Bài 6.
Vẽ hình đúng
a) Chứng minh được ABE = HBE (cạnh huyền –
góc nhọn)
b) Chứng minh được AE < EC
c) Cho AB = 4cm, BE = 5cm Tính AE ?
Áp dụng định lý Pytago tính được AE
(0,5đ) (1đ) (0,5đ) (1đ)
C H