(2®iÓm) Dµnh cho häc sinh chuyªn. a.[r]
Trang 1Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.1
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm):
a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+… +52008+52009
b (0,75đ) Thực hiện phép tính (√6251 +
1
5+1):(251 −
1
√25− 1)
Câu 2 (2điểm):
a (1đ) Tìm x, y biết : 2 x +1
5 =
3 y −2
7 =
2 x +3 y −1
6 x
b (1đ) Tìm x biết x +1
10 +
x +1
11 +
x +1
12 =
x +1
13 +
x +1
14
Câu 3 (1,5điểm):
Vẽ đồ thị hàm số: y = - 2
3|x|
Câu 4 (3điểm):
a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau 8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?
b (1,5đ) Cho Δ ABC (góc A=900) Kẻ AH BC, kẻ HP AB và kéo dài để có
PE = PH Kẻ HQ AC và kéo dài để có QF = QH
a./ Chứng minh Δ APE = Δ APH và Δ AQH = Δ AQF b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)
a (1,5đ) Tính tổng
S = 1 + 2 + 5 + 14 + …+ 3n −1+1
2 (với n Z+)
b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)
a (1,5đ) Tìm x Z để A có giá trị nguyên
A = 5 x −2
x −2
b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.2
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm)
a (1đ) Tính tổng: M = - 4
1 5−
4
5 9−
4
9 13− ⋯− 4
(n+4 ) n
b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3
Câu 2 (1,5điểm)
Trang 2a (1đ) Tìm x, y, z biết:
x3
8 =
y3
64=
z3
216 và x
2 + y 2 + z 2 = 14
b (0,5đ) Cho x 1 + x 2 + x 3 + … + x 50 + x 51 = 0
và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = … = x 49 + x 50 = 1
tính x 50
Câu 3 (2điểm)
a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ
độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?
b (1đ) Cho đa thức: Q(x) = x (x2
2 −
1
2x
3
+ 1
2x)−(−1
2x
4
+x2)
a./ Tìm bậc của đa thức Q(x) b./ Tính Q (−1
2)
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Ba tổ công nhân A, B, C phải sản xuất cùng một số sản phẩm nh nhau Thời gian 3
tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là 10 ngời Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của các công nhân là nh nhau)
b (2đ) Cho hình vuông ABCD Trên nửa mặt phẳng chứa điểm B bờ là đờng thẳng AD vẽ tia AM (M CD) sao cho góc MAD = 20 0 Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN (N BC) sao cho góc NAD = 65 0 Từ B kẻ BH AN (H AN) và trên tia đối của tia HB lấy
điểm P sao cho HB = HP chứng minh:
a./ Ba điểm N, P, M thẳng hàng
b./ Tính các góc của Δ AMN
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13
b (1đ) Tìm số d của phép chia 109 345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm số nguyên dơng n biết
45+ 45+ 45+ 45
3 5 +3 5 +3 5 ⋅ 65+65+65+65+65+65
2 5 +2 5 = 2 n
b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dơng n thì:
3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia hết cho 6
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.3
A/ Phần đề chung
Câu 1 (2,5điểm):
a (1,75đ) Tính tổng: M = 3
4
417 762 139 762 417.762 139
b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100
Câu 2 (1điểm):
a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức 3 x − y
x+ y =
3
4 tính giá trị của
x y
b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức a
b=
c
d chứng minh rằng
2 a+3 b
2 a − 3 b=
2 c+3 d
2 c −3 d
Câu 3 (2,5điểm):
a (1,5đ) Cho hàm số y = - 1
3 x và hàm số y = x -4
Trang 3* Vẽ đồ thị hàm số y = - 1
3 x
* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên
* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
Câu 4 (2điểm): Cho Δ ABC có góc A = 900, vẽ phân giác BD và CE (D AC ; E AB) chúng cắt nhau tại O
a (0,5đ) Tính số đo góc BOC
b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM
c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh Δ AIM cân
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:
P(x) = 2x2 + 2x + 5
4
b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263
Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x
b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.4
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5điểm):
a (0,75đ) Tính tổng M = 5 4
23 ⋅27 3
47+4
3
47 ⋅(−5 4
23)
b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1
Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 đợc hay không?
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x biết 1+2 y
18 =
1+4 y
24 =
1+6 y
6 x
b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32
Câu 3 (1,5điểm)
Cho hình vẽ, đờng thẳng OA là đồ thị hàm số
y = f(x) = ax (a 0)
a Tính tỉ số y o − 2
x o − 4
b Giả sử x0 = 5 tính diện tích ΔOBC
0
C
B
A x
o 1
2
3
4 5
y
Trang 4a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là
40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trớc 45 phút Tính độ dài quãng đờng AB
b (2đ) Cho Δ ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia
đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:
Ba điểm E, A, D thẳng hàng
A là trung điểm của ED
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) So sánh √8 và √5 + 1
b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P(1) = Q(-1)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) So sánh 2300 và 3200
b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + … + 22010
Đề thi học sinh giỏi huyện
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.5
A/ Phần đề chung
Câu 1 (1,5 điểm): (1đ) Tính tổng: A =
1
9−
1
7−
1 11 4
9−
4
7−
4 11
+
0,6 − 3
25−
3
125−
3 625 4
5− 0 ,16 −
4
125 −
4 625
a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , … a 9 biết
a1− 1
9 =
a2− 2
8 =
a3− 3
7 = =
a9− 9
1 và a1 + a2 + a3 + … + a9 = 90
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x, y biết 1+3 y
12 =
1+5 y
5 x =
1+7 y
4 x
b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn |x2+2 x|+|y2−9| = 0
Câu 3 (1,5điểm)
a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1
-x – 1 với x < -1
* Viết biểu thức xác định f
* Tìm x khi f(x) = 2
b (0,5đ) Cho hàm số y = 2
5 x
* Vẽ đồ thị hàm số
* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi
đợc 1/2 quãng đờng AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đờng còn lại Do đó ôtô đến
B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đờng AB.
b (2đ) Cho Δ ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH,
CK vuông góc với AE (H và K thuộc đờng thẳng AE) Chứng minh rằng:
* BH = AK
* Δ MHK là tam giác vuông cân
B/
Phần đề riêng
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
Trang 5a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức
x −√2 ¿2
¿
√ ¿
+ y +√2 ¿2
¿
√ ¿
+ |x + y +z| = 0
b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120
b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =
7√7 ¿2
¿
¿
1− 1
√49+
1
49 −
1
¿
¿
Đáp án 1.5
I phần đề chung
Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)
a A = 1
b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính đợc
a1 = a2 = … = a9 = 10
Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)
a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2) 12 + 4x = 2.5x x = 2
- Từ đó tính đợc y = - 1
15
b - Vì |x2+2 x|≥ 0 và |y2− 9|≥ 0
⇒ x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)
Câu 3 (1,5đ)
a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = |x +1|
- Khi f(x) = 2 ⇒ |x +1| = 2 từ đó tìm x
b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = 2
5x
x 0 5 O (0;0)
y 0 2 A (5;2)
- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ ⇒ OA là đồ thị hàm số y = 2
5x
- M đồ thị y = x
5
2
-2 =
2
5 x ⇒
x = -5
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) 18 phút = 18
60=
3
10(h)
- Gọi vận tốc và thời gian dự định đi nửa quãng đờng trớc là v1; t1, vận tốc và thời gian đã đi nửa quãng đờng sau là v2; t2
- Cùng một quãng đờng vận tốc và thời gian là 2 đại lợng TLN do đó:
V1t1 = v2t2 ⇔ v2
t1
=v1
t2
=v2− v1
t1−t2
= 100 3
⇒t1= 3
2 (giờ) ⇒ thời gian dự định đi cả quãng đờng AB là 3 giờ
- Quãng đờng AB dài 40 3 = 120 (km)
b (2đ)
- HAB = KCA (CH – GN)
M K H
B
E
Trang 6⇒ BH = AK
- Δ MHB = Δ MKA (c.g.c)
⇒ MHK cân vì MH = MK (1)
Có Δ MHA = Δ MKC (c.c.c)
⇒ góc AMH = góc CMK từ đó
⇒ góc HMK = 900 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ Δ MHK vuông cân tại M
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) – Vì
x −√2 ¿2
¿
¿
√ ¿
0 với ∀ x
y +√2 ¿2
¿
√ ¿
0 với ∀ y
|x + y +z| 0 với ∀ x, y, z
Đẳng thức xảy ra
x −√2 ¿2
¿
¿ 0
¿
y +√2 ¿2
¿
¿ 0
¿
|x + y +x|=0
¿
¿
⇔
¿
x=√2
y=−√2
z=0
¿ { {
¿
b (1đ)Từ x + y = 3(x-y) = x : y
⇒ 2y(2y – x) = 0 mà y 0 nên 2y – x = 0 ⇒ x = 2y
Từ đó ⇒ x = 4
3 ; y =
2 3
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) - Đặt 2x làm TSC rút gọn
- Biến đổi 120 dới dạng luỹ thừa cơ số 2 rồi tìm x
b (1đ) Biến đổi tử vào mẫu rồi rút gọn đợc A = 1
4
Trang 7đáp án đề 1.4
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng
- Đặt 1
23=a ;
1
47=b
- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào đợc A = 119
b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, …ana1
⇒ số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng n
2 vì 2002 ⋮ 2 ⇒ n = 2002
Câu 2 (2đ)
a (1đ) Tìm x biết 1+2 y(1)
1+4 y(2)
1+6 y(3)
6 x
- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) đợc tỉ số (4)
- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)
⇒ 6x = 2 24 = 48 ⇒ x = 8
b (1đ) - Đa về dạng a
b=
c
d=
e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN ⇒ tính x, y, z
Câu 3 (1,5đ)
a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) đồ thị hàm số y = f(x) = ax
⇒ y0 = ax0 ⇒ y0
x0 = a
Mà A(2;1) ⇒ a = 1
2=
y0
x0
y0
x0=
2
4=
y0− 2
x0− 4
b (0,75đ) - Δ OBC vuông tại C
⇒ S ❑Δ OBC
=
1
2OC BC = . 0
2
1
y OC
Với x0 = 5 ⇒ S Δ OBC= 1
2⋅5 ⋅5
2 = 6,25 (đvdt)
Câu 4 (3đ)
a (1đ) - Đổi 45 phút = 45
60 h=
3
4h
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và
t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒ v1
v2
=t2
t1
; t2 – t1 = 3
4
- Tính đợc t2 = 3
4 4 = 3 (h) t1 = 3
4⋅3=9
4(h)
⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km
b (2đ)
Trang 8- Δ MAD = Δ MCB (c.g.c)
⇒ góc D = góc B ⇒ AD // BC (1)
- Δ NAE = Δ NBC (c.g.c)
⇒ góc E = góc C ⇒ AE // BC (2)
Từ (1) và (2) ⇒ E, A, D thẳng hàng
- Từ chứng minh trên ⇒ A là trung điểm
của ED
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) So sánh √8 và √5+1
ta có 2 < √5 ⇒ 2 + 6 < √5 + 6 = √5 + 5 + 1
⇒ 8 < ( √5+1¿ 2 ⇒√8<√5 + 1
b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức
- Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính đợc m = - 1
4
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Ta có 2 2 3
¿100
❑300= ¿
3 3 2
¿100
❑200= ¿
⇒ 3200 > 2300
b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2
- Lấy 2A – A rút gọn đợc A = 22010− 1
2
đáp án 1.3
I Phần đề chung
Câu 1 (2,5đ)
a (2đ) - Biến đổi M dới dạng một tổng rồi đặt a =
1
417 ; b =
1
762 ; c =
1 139
- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính đợc M = 3
762
A
B
N
M
Trang 9b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + … + (-1)100 = 1 + 1 +1 + … + 1 = 50
Câu 2 (1đ)
a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
a
b=
c
d ⇒ad=bc ⇒ x
y=
7 9
b (0,5đ) Từ a
b=
c
d ⇒ a
c=
b
d ⇒ 2 a
2 c=
3 b
3 d=
2 a+3 b
2 c +3 d=
2 a −3 b
2 c − 3 d ⇒ 2 a+3 b
2 a −3 b=
2 c +3 d
2 c −3 d
Câu 3 (2,5đ)
a (1,5đ)
* Vẽ đồ thị hàm số y = - 1
3 x
* Từ 2 hàm số trên ta đợc phơng trình hoành độ - 1
3 x = x -4
- Thay điểm M(3; -1) vào phơng trình hoành độ ta đợc - 1
3 3 = 3 – 4 = -1
⇒ M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên
* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy
ΔOMP vuông tại P
⇒OM2
= OP 2 +PM 2 =1 2
+ 3 2
⇒ OM=√1+9=√10 (đvđd)
b (1đ)
- Đổi 45 phút = 45
60 h=
3
4h
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tơng ứng với thời gian là t1 và
t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lợng TLN ⇒ v1
v2=
t2
t1 ; t2 – t1 =
3 4
- Tính đợc t2 = 3
4 4 = 3 (h)
T1 = 3
4⋅3=9
4(h)
⇒ S = v2 t2 = 3 30 = 90km
Câu 4 (2đ)
a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900
⇒ góc OBC + góc BCO = 900
2 =45
0 (BD, CE là phân giác)
⇒ góc BOC = 1800 – 450 = 1350
Trang 10b (1đ)
Δ ABD = Δ MBD (c.g.c)
⇒ góc A = góc M = 900 ⇒ DM
BC (1)
Δ ECN = Δ ECA (c.g.c)
⇒ góc A = góc N = 900 ⇒ EN BC
(2)
Từ (1) và (2) ⇒ EN // DM
c (0,5đ)
Δ IBA = Δ IBM (c.g.c)
⇒ IA = IM thay Δ IAM cân tại I
II Phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) P(x) = (x+1)2 + x2 + 1
4≥
1
4 với ∀ x vậy P(x) không có nghiệm
b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126
7263 = (23 32)63 = 2189 3126
Từ đó suy ra 2454 5424 210 ⋮ 7263
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Cho 5x2 + 10x = 0
⇒ 5x(x + 10) = 0 ⇔
5 x=0
¿
x+10=0
¿
¿
¿
¿
⇔ x=0
¿
x=−10
¿
¿
¿
¿
¿
Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10
b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 ⇒ (x-2)(x+3) = 0
⇔
x − 2=0
¿
x +3=0
¿
x=2
¿
x=−3
¿
¿
¿
⇒¿
¿
¿
¿
O
I E
M N
B
Trang 11Vậy x = 2 hoặc x = -3
đáp án 1.2
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (1đ)- Đa dấu “ – “ ra ngoài dấu ngoặc
- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn đợc A = 1
n −1
b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta đợc x = - 3
4
Câu 2 (1,5đ)
a (1đ)- Biến đổi các mẫu dới dạng lập phơng đa về dạng a
b=
c
d=
e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
b (0,5đ) Kết quả x50 = 26
Câu 3 (2đ)
a (1đ)
Gọi đờng thẳng (d) đi qua O và M(-3;2) là đồ thị hàm số dạng y = ax (a 0) từ đó tính a để xác định hàm số ⇒ OM là đồ thị hàm số
- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?
→ kết luận: O, M, N thẳng hàng
b (1đ) - Thu gọn Q(x) = x3− x2
- Q(-2
1 ) =
−1
2¿
2
¿
−1
2¿
3−¿
¿
¿
=
−1
8 −
1 4
−3
16
(0,25đ)
- Q(x) = x2(x − 1)
2 là một số chẵn ⇒ Q(x) Z (0,5đ)
Câu 4(3đ)
a (1đ) Gọi số ngời tổ A, tổ B, tổ C lần lợt là x, y,z tỉ lệ nghịch với 14, 15, 21
⇒ x, y, z TLT với 1
14;
1
15 ;
1
21 Từ đó tính đợc x = 30; y = 28; z = 20
b (2đ)
* - BNA = PNA (c.c.c)
⇒ góc NPA = 900 (1)
- Δ DAM = Δ PAM (c.g.c)
⇒ góc APM = 900 (2)
Từ (1) và (2) ⇒ góc NPM = 1800 ⇒ Kết luận
* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700
II phần đề riêng
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) 222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222
= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111) Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + … - 888.9109 + 9110)
= 13.69 (888110 – 888109.9 + …- 888109 + 9110) ⋮ 13 ⇒
KL
b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345 ⋮ 7
4345 – 1 ⋮ 7 ⇒ 109345 chia hết cho 7 d 1
Câu 5 B (2đ) Đáp án 2
Trang 12a (1đ)
VT: - Đa tổng các luỹ thừa bằng nhau dới dạng tích
và biến đổi đợc 212 ⇒ n = 12
b (1đ)
- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC
- Đa về một tổng có các số hạng ⋮ cho 2 và 3 mà UCLN(2;3) = 1
⇒ tổng ⋮ 6
đáp án 1.1
I Phần đề chung
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5
- Lấy 5B - B rút gọn và tính đợc B = 5 2010− 1
4
b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia đợc kết quả bằng -1 2
29
Câu 2 (2đ)
a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) đợc tỉ số (4)
- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 ⇒ x = 2 tù đó tính đợc y = 3
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Đặt thừa số chung đa về 1 tích bằng 0
- Tính đợc x = -1
Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)